Bơm hóa chất tự mồi là máy bơm hóa chất có buồng mồi giữ sẵn dung dịch, tự đẩy khí ra khỏi ống hút nên hút được chất lỏng khi bơm đặt cao hơn mặt bồn, bể ngầm hoặc thùng phuy. Dải model phổ biến từ 0.37kW đến 4kW, lưu lượng 3,5–48 m³/h, cột áp 11–28 m, gồm bơm tự mồi đầu nhựa FPZ, bơm tự mồi inox WBZ, bơm tự mồi QHB và các dòng NTP, KB, Qeehua, HSP, Ebara.
Chỉ cần mồi buồng bơm lần đầu, những lần khởi động sau bơm tự hút lại. Bảng thông số và hướng dẫn chọn dưới đây giúp xác định đúng bơm hóa chất tự mồi theo hóa chất, độ sâu hút và lưu lượng.
Bơm tự mồi là bơm ly tâm có thêm buồng mồi và van một chiều ở cửa hút. Khi khởi động, cánh bơm khuấy hỗn hợp khí – dung dịch trong buồng mồi, khí được tách và đẩy ra cửa xả, dung dịch quay lại cánh bơm. Quá trình lặp lại cho đến khi ống hút đầy chất lỏng, sau đó bơm làm việc như bơm ly tâm bình thường. Van một chiều giữ lại dung dịch trong buồng khi dừng máy để lần sau bơm tự hút được.
2. Thông số kỹ thuật bơm hóa chất tự mồi theo công suất
Model
Công suất
Lưu lượng tối đa
Cột áp tối đa
Ống hút / xả
Điện áp / vật liệu
32FPZ-11-0.37-B14
0.37kW 0.5HP
3,5 m³/h
11 m
31 / 26 mm
380V, đầu nhựa
25WBZ4-11
0.37kW 0.5HP
4 m³/h
11 m
25 / 25 mm
Inox, 2900 v/p
25WBZ6-18
0.75kW 1HP
6 m³/h
18 m
25 / 25 mm
Inox, 2900 v/p
32FPZ-11
0.75kW 1HP
—
—
32 / 25 mm
220V hoặc 380V, đầu nhựa
40FPZ-18-0.75-B35
0.75kW 1HP
10 m³/h
18 m
40 / 32 mm
1 pha 220V, đầu nhựa
QHB 0.75kW
0.75kW 1HP
14,4 m³/h
13 m
40 / 40 mm
Đầu nhựa
40WBZ13-18
1.5kW 2HP
15 m³/h
18 m
50 / 38 mm
Inox, 2900 v/p
50WBZ15-18
1.5kW 2HP
15 m³/h
18 m
50 / 38 mm
Inox, 2900 v/p
40FPZ-18-1.5
1.5kW 2HP
10 m³/h
18 m
40 / 32 mm
220V hoặc 380V, đầu nhựa
QHB 1.5kW
1.5kW 2HP
22,79 m³/h
21 m
40 / 40 mm
Đầu nhựa
50WBZ13.5-22
2.2kW 3HP
15 m³/h
18 m
50 / 38 mm
Inox, 2900 v/p
QHB 2.2kW
2.2kW 3HP
23,4 m³/h
23 m
50 / 50 mm
Đầu nhựa
50FPZ-22-2.2
2.2kW 3HP
16 m³/h
22 m
50 / 40 mm
220V hoặc 380V, đầu nhựa
65FPZ-28-4
4kW 5.5HP
25 m³/h
28 m
65 / 50 mm
220V hoặc 380V, đầu nhựa
PD75052H
4kW 5HP
48 m³/h (800 lít/phút)
27 m
75 / 75 mm
Chống axit
Dòng FPZ đầu nhựa, cánh nhựa, phớt sứ ceramic, chịu chất lỏng đến 80°C, dùng cho dầu, xăng, nước biển và axit nồng độ đến 60%.
3. Phân loại bơm hóa chất tự mồi
a. Bơm hóa chất tự mồi 0.37kW 0.5HP
Bơm hóa chất tự mồi đầu nhựa 32FPZ-11-0.37-B14
Điện áp: 380V/50Hz
Lưu lượng tối đa: 3,5 m³/h
Cột áp tối đa: 11 m
Ống hút 31 mm, ống xả 26 mm
Bơm tự mồi inox WBZ 0.37kW – 25WBZ4-11
Công suất: 0.37kW 0.5HP, 2900 vòng/phút
Lưu lượng tối đa: 4 m³/h
Cột áp tối đa: 11 m
Ống hút 25 mm, ống xả 25 mm
b. Bơm hóa chất tự mồi 0.75kW 1HP
Bơm tự mồi inox WBZ 0.75kW – 25WBZ6-18
Công suất: 0.75kW 1HP, 2900 vòng/phút
Lưu lượng tối đa: 6 m³/h
Cột áp tối đa: 18 m
Ống hút 25 mm, ống xả 25 mm
Bơm hóa chất tự mồi QHB 0.75kW
Công suất: 0.75kW 1HP, 2 cực
Lưu lượng tối đa: 14,4 m³/h (240 lít/phút)
Cột áp tối đa: 13 m
Ống hút 40 mm, ống xả 40 mm
Bơm hóa chất tự mồi đầu nhựa 40FPZ-18-0.75-B35
Công suất: 0.75kW 1HP, điện 1 pha 220V
Lưu lượng tối đa: 10 m³/h
Cột áp tối đa: 18 m
Ống hút 40 mm, ống xả 32 mm
Nhiệt độ chất lỏng tối đa 80°C
Đầu nhựa, cánh nhựa, dây đồng, phớt sứ ceramic
Dùng cho dầu, xăng, nước biển, axit nồng độ đến 60%
Bơm hóa chất tự mồi 32FPZ-11 0.75kW – bản 3 pha 380V và 1 pha 220V
Công suất: 0.75kW 1HP
Điện áp: 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V
Ống hút 32 mm, ống xả 25 mm
c. Bơm hóa chất tự mồi 1.5kW 2HP
Bơm tự mồi inox WBZ 1.5kW – 40WBZ13-18 và 50WBZ15-18
Công suất: 1.5kW 2HP, 2900 vòng/phút
Lưu lượng tối đa: 15 m³/h
Cột áp tối đa: 18 m
Ống hút 50 mm, ống xả 38 mm
Bơm hóa chất tự mồi QHB 1.5kW
Công suất: 1.5kW 2HP, 2 cực
Lưu lượng tối đa: 22,79 m³/h (380 lít/phút)
Cột áp tối đa: 21 m
Ống hút 40 mm, ống xả 40 mm
Bơm hóa chất tự mồi đầu nhựa 40FPZ-18-1.5 – bản 1 pha và 3 pha
Công suất: 1.5kW 2HP, điện 220V hoặc 380V/50Hz
Lưu lượng tối đa: 10 m³/h
Cột áp tối đa: 18 m
Ống hút 40 mm, ống xả 32 mm
Nhiệt độ chất lỏng tối đa 80°C, phớt sứ ceramic
Dùng cho dầu, xăng, nước biển, axit nồng độ đến 60%
d. Bơm hóa chất tự mồi 2.2kW 3HP
Bơm tự mồi inox WBZ 2.2kW – 50WBZ13.5-22
Công suất: 2.2kW 3HP, 2900 vòng/phút
Lưu lượng tối đa: 15 m³/h
Cột áp tối đa: 18 m
Ống hút 50 mm, ống xả 38 mm
Bơm hóa chất tự mồi QHB 2.2kW
Công suất: 2.2kW 3HP, 2 cực
Lưu lượng tối đa: 23,4 m³/h (390 lít/phút)
Cột áp tối đa: 23 m
Ống hút 50 mm, ống xả 50 mm
Bơm hóa chất tự mồi đầu nhựa 50FPZ-22-2.2 – bản 1 pha và 3 pha
Công suất: 2.2kW 3HP, điện 220V hoặc 380V/50Hz, 2860 vòng/phút
Lưu lượng tối đa: 16 m³/h
Cột áp tối đa: 22 m
Ống hút 50 mm, ống xả 40 mm
Nhiệt độ chất lỏng tối đa 80°C, phớt sứ ceramic
Dùng cho dầu, xăng, nước biển, axit nồng độ đến 60%
e. Bơm hóa chất tự mồi 4kW 5.5HP
Bơm hóa chất tự mồi PD75052H
Công suất: 4kW 5HP
Lưu lượng tối đa: 48 m³/h (800 lít/phút)
Cột áp tối đa: 27 m
Ống hút – xả: 75 mm
Chống axit, chất ăn mòn
Bơm hóa chất tự mồi đầu nhựa 65FPZ-28-4 – bản 1 pha và 3 pha
Công suất: 4kW 5.5HP, điện 220V hoặc 380V/50Hz, 2860 vòng/phút
Lưu lượng tối đa: 25 m³/h
Cột áp tối đa: 28 m
Ống hút 65 mm, ống xả 50 mm
Nhiệt độ chất lỏng tối đa 80°C, phớt sứ ceramic
Dùng cho dầu, xăng, nước biển, axit nồng độ đến 60%
f. Bơm hóa chất tự mồi các thương hiệu khác
Bơm hóa chất tự mồi đầu nhựa NTP (Đài Loan)
Vật liệu: composite nhựa thủy tinh, Teflon
Dải công suất: 1–20HP
Van một chiều chống dòng ngược
Đầu bơm tách xa motor, lắp mặt bích dễ tháo thay
Bơm hóa chất tự mồi KB (Guobao)
Vật liệu: FRPP, PVDF, Teflon
Dải công suất: 1–20HP
Cánh kín, van một chiều
Chịu axit nồng độ cao
Bơm hóa chất tự mồi Qeehua QHB-F-40012EAH-SSH
Vật liệu: PVDF, GFRPP
Truyền động từ, ngăn hóa chất vào motor
Hộp điện bảo vệ quá tải, ngắt khi hết dung dịch
Dùng cho axit, bazơ, dung môi, dung dịch mạ kẽm, nước muối
Bơm hóa chất tự mồi HSP 100FZB-45L
Vật liệu: gang lót nhựa, ceramic hoặc silicon, PTFE
Chịu nhiệt độ dung dịch cao, không bị oxy hóa
Dùng trong điện tử, dược phẩm, nhà máy giấy
Bơm tự mồi inox Ebara JESM 5 và JEXM 100
JESM 5: thân và cánh inox 304, chất lỏng đến 45°C
JEXM 100: inox 304 và hợp kim nhôm, motor IP55, chất lỏng đến 60°C
Phù hợp dung dịch ăn mòn kim loại nhẹ, nước có tạp chất nhỏ
4. Ứng dụng bơm hóa chất tự mồi
Hút axit, bazơ, dung môi từ bể ngầm, hố thu, bồn chôn hoặc thùng phuy.
Bơm nước có hóa chất cho tháp giải nhiệt, hệ thống lọc nước tinh khiết.
Cấp dung dịch cho bể xi mạ, khắc mạch điện tử.
Bơm axit tẩy gỉ đường ống, tẩy rửa bề mặt tôn, kim loại.
Bơm dung dịch trong ngành bột giấy, mỹ phẩm, thuộc da, dệt nhuộm, phân bón, dược phẩm.
Bơm nước biển, nước muối, dầu, xăng (dòng FPZ đầu nhựa).
5. Cấu tạo bơm hóa chất tự mồi
Buồng mồi: khoang chứa dung dịch phía trên cửa hút, giúp tách khí và tự hút.
Van một chiều: giữ dung dịch trong buồng khi dừng bơm.
Thân và cánh bơm: nhựa PP/FRPP/PVDF, inox 304/316 hoặc gang lót nhựa.
Phớt cơ khí: sứ ceramic, carbon, SiC, gioăng chịu hóa chất; một số model dùng truyền động từ không phớt.
Trục bơm và motor: 1 pha 220V hoặc 3 pha 380V, khoảng 2860–2900 vòng/phút.
Cửa hút, cửa xả: ren hoặc mặt bích.
6. Cách chọn bơm hóa chất tự mồi
a. Chọn vật liệu theo hóa chất
Axit, kiềm, nước muối: đầu nhựa FPZ, QHB, NTP, KB (PP, FRPP, PVDF).
Hóa chất bay hơi, độc, cần chống rò rỉ: bơm tự mồi dẫn động từ như Qeehua QHB-F.
Dung dịch ăn mòn kim loại nhẹ, dầu, nước có hóa chất: bơm inox WBZ, Ebara.
Không dùng bơm inox cho HCl hoặc dung dịch clorua đậm đặc.
b. Xác định độ sâu hút và lưu lượng
Bơm tự mồi hút tốt nhất khi độ sâu hút trong khoảng vài mét và ống hút kín khí tuyệt đối. Dung dịch nặng hơn nước (axit sulfuric, nước muối đặc) hoặc nóng sẽ làm giảm khả năng hút. Lưu lượng chọn theo nhu cầu thực tế; nếu bơm có thể đặt thấp hơn bồn thì bơm ly tâm thông thường như bơm hóa chất đầu nhựa sẽ rẻ và hiệu suất cao hơn.
c. Chọn công suất và nguồn điện
Chọn công suất sau khi đã xác định lưu lượng và cột áp. Dòng FPZ có cả bản 1 pha 220V và 3 pha 380V cho các công suất 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW và 4kW. Xem thêm theo công suất: bơm hóa chất 0.75kW, bơm hóa chất 1.5kW, bơm hóa chất 2.2kW.
Giá bơm hóa chất tự mồi phụ thuộc thương hiệu, vật liệu và công suất. Bảng dưới là giá trung bình thị trường Việt Nam để tham khảo:
Loại bơm hóa chất tự mồi
Giá trung bình thị trường Việt Nam
Ebara JESM 5
5.550.000 – 6.500.000 đ
ZW 2HP
4.500.000 – 5.700.000 đ
Đầu nhựa NTP
7.500.000 – 12.550.000 đ
QHB 0.37–7.5kW
7.550.000 – 25.550.000 đ
Koubao KB-50052-H
8.240.000 – 15.550.000 đ
SUPER model SD / SL
12.200.000 – 17.500.000 đ
Wilo PU-1500G
12.500.000 – 15.550.000 đ
Qeehua QHX-P-552-SSV
13.500.000 – 29.900.000 đ
8. Câu hỏi thường gặp về bơm hóa chất tự mồi
Bơm hóa chất tự mồi có cần mồi nước không? Cần mồi đầy buồng bơm ở lần chạy đầu tiên. Từ các lần sau, van một chiều giữ dung dịch trong buồng nên bơm tự hút lại.
Bơm hóa chất tự mồi hút sâu được bao nhiêu mét? Phụ thuộc model, khối lượng riêng và nhiệt độ dung dịch; thường chỉ vài mét. Đường hút càng ngắn, ít co và kín khí thì bơm hút càng nhanh.
Tại sao bơm tự mồi chạy mãi không lên nước? Thường do buồng mồi chưa có dung dịch, ống hút hở khí, van một chiều kẹt, độ sâu hút quá lớn hoặc chiều quay motor sai.
Bơm tự mồi khác bơm ly tâm hóa chất thường thế nào? Bơm tự mồi có buồng mồi và van một chiều để tự đẩy khí ra khỏi ống hút; bơm ly tâm thường cần ống hút luôn đầy dung dịch.
Bơm tự mồi đầu nhựa FPZ dùng cho hóa chất gì? Dầu, xăng, nước biển và axit có nồng độ đến 60%, nhiệt độ chất lỏng tối đa 80°C.
Bơm tự mồi inox WBZ có bơm được axit không? Chỉ phù hợp dung dịch ăn mòn nhẹ. Axit mạnh, HCl hoặc dung dịch clorua nên dùng bơm đầu nhựa.
Có bơm hóa chất tự mồi chạy điện 1 pha không? Có. Dòng FPZ có bản 1 pha 220V ở các công suất 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW và 4kW.
Bơm tự mồi có bơm được thùng phuy không? Được nếu đặt bơm sát phuy và dùng ống hút ngắn. Với phuy 200 lít, bơm màng hoặc bơm thùng phuy chuyên dụng thường tiện hơn.
Bơm hóa chất tự mồi lưu lượng lớn nhất là bao nhiêu? Trong các model trên, PD75052H 4kW đạt khoảng 48 m³/h (800 lít/phút), cột áp 27 m.
Bơm tự mồi có chạy khô được không? Không nên. Phớt cơ khí cần dung dịch làm mát; chạy khô lâu làm nứt mặt phớt, cháy gioăng.
Bơm tự mồi có bơm được dung dịch có cặn không? Chịu được cặn mịn, ít. Dung dịch nhiều hạt, bùn hoặc sợi nên dùng bơm màng.
Bơm tự mồi có tốn điện hơn bơm ly tâm thường không? Hiệu suất bơm tự mồi thường thấp hơn đôi chút do có buồng mồi; nếu lắp được bơm thấp hơn bồn thì bơm ly tâm thường tiết kiệm hơn.
Nên chọn bơm tự mồi đầu nhựa hay inox? Hóa chất axit, kiềm, nước muối chọn đầu nhựa; dung dịch ít ăn mòn, dầu, nước nóng có hóa chất nhẹ có thể chọn inox.
Cần thông tin gì để chọn bơm hóa chất tự mồi? Tên hóa chất, nồng độ, nhiệt độ, độ sâu hút, chiều cao đẩy, lưu lượng, chiều dài ống và nguồn điện 220V hay 380V.