Máy bơm chìm 4HP (3kW) chạy điện 3 pha 380V, dòng định mức khoảng 6,5–7A. Ba mã thông dụng chia theo cỡ ống: 80 mm cho cột áp 16–17 m, 100 mm cho lưu lượng 60 m³/h ở cột áp 10 m.

| Mã | Kiểu | Lưu lượng max | Cột áp max | Ống | Chất bơm |
| 80WQB40-16-4 | Bơm chìm nước thải thường | 40 m³/h | 16 m | 80 mm | Nước sạch, nước thải loãng ít cặn |
| 100WQB60-10-4 | Bơm chìm nước thải thường | 60 m³/h | 10 m | 100 mm | Nước ao, nước mưa, nước thải loãng |
| 80GNWQ45-17-4 | Bơm chìm cắt rác | 45 m³/h | 17 m | 80 mm | Nước thải nhiều rác, sợi, túi nilon |


Hai mã cùng 3kW nhưng khác hẳn nhau: một mã đẩy cao, một mã đẩy nhiều. Chọn sai mã thì bơm chạy ngoài vùng hiệu suất, tốn điện và nóng motor.
| Thành phần cột áp | Cách tính | Ví dụ hố móng | Ví dụ ao tôm |
| Chênh cao | Từ mặt nước hút tới điểm xả | 9 m | 2,5 m |
| Tổn thất ống | Khoảng 1–3 m mỗi 100 m ống tùy cỡ ống và lưu lượng | 2 m (60 m ống) | 1 m (30 m ống) |
| Tổn thất cút, van | Khoảng 0,5–1 m mỗi cụm | 1 m | 0,5 m |
| Tổng cột áp | Cộng các dòng trên | 12 m | 4 m |
| Mã nên chọn | So với đường đặc tính | 80WQB40-16 | 100WQB60-10 |
| Hãng | Giá bơm chìm 4HP | Phân khúc |
| Daphovina | 3.600.000 đ | Phổ thông |
| Mastra | 4.000.000 đ | Phổ thông |
| Galaxy | 4.100.000 đ | Phổ thông |
| Flyke | 4.800.000 đ | Phổ thông |
| APP (Đài Loan) | 7.100.000 đ | Trung cấp |
| Sumoto | 14.500.000 đ | Cao cấp |
| Pentax (Ý) | 17.500.000 đ | Cao cấp |
Xem thêm máy bơm chìm và máy bơm nước 3 pha.