Motor giảm tốc Wanshsin 0,4kW 0.5HP (400W) là bộ motor 3 pha 4 cực liền hộp số bánh răng trụ của Wanshsin, gồm bản GH chân đế và GV mặt bích. Motor quay khoảng 1.400 vòng/phút, trục ra còn khoảng 7–467 vòng/phút theo tỉ số 1/3 đến 1/200, mô men từ khoảng 7 tới 490 Nm.
Trục ra 22 mm hoặc 28 mm tùy tỉ số. Cùng công suất có bản có phanh, bản lắp trục đứng, bản phòng nổ và bản điều tốc – chọn theo máy và môi trường lắp đặt.
| Thông số | Giá trị |
| Hãng | Wanshsin |
| Công suất | 0,4 kW (400W – 0.5 HP) |
| Motor | 3 pha 4 cực, khoảng 1.400 vòng/phút |
| Điện áp | 220V (tam giác) / 380V (sao), 50Hz |
| Dòng định mức | Khoảng 2,0 A ở 220V – 1,15 A ở 380V |
| Tỉ số truyền | 1/3 – 1/200 |
| Tốc độ trục ra | Khoảng 7 – 467 vòng/phút |
| Mô men trục ra | Khoảng 7,4 – 491 Nm |
| Kiểu lắp – mã | GH chân đế, GV mặt bích, có phanh, phòng nổ, điều tốc |
| Trục ra | 22 mm hoặc 28 mm theo tỉ số |
| Biến tần phù hợp | 0,4kW (dòng ra từ 2,3 A); vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V |
Model motor giảm tốc Wanshsin 0,4kW 0.5HP: chân đế GH22-400W, GH28-400W, GH32-400W; mặt bích GV22-400W, GV28-400W, GV32-400W. Số cuối mã là tỉ số truyền.
| Tỉ số truyền | Model chân đế | Model mặt bích | Tốc độ trục ra | Mô men trục ra | Ứng dụng |
| 1/3 | GH22-400W-3S | GV22-400W-3S | 467 vòng/phút | 7,4 Nm | Máy khuấy nước rửa, nước tẩy bồn khoảng 200 lít |
| 1/5 | GH22-400W-5S | GV22-400W-5S | 280 vòng/phút | 12 Nm | Máy đánh tơi mùn cưa trồng nấm |
| 1/10 | GH22-400W-10S | GV22-400W-10S | 140 vòng/phút | 25 Nm | Máy trộn giá thể trồng nấm 20–30 kg mỗi mẻ |
| 1/15 | GH28-400W-15S | GV28-400W-15S | 93 vòng/phút | 37 Nm | Băng tải phân loại trái cây |
| 1/20 | GH22-400W-20S / GH28-400W-20S | GV22-400W-20S / GV28-400W-20S | 70 vòng/phút | 49 Nm | Băng tải rửa thủy sản |
| 1/25 | GH28-400W-25S | GV28-400W-25S | 56 vòng/phút | 61 Nm | Cổng lùa khoảng 600 kg (tính mẫu ở mục 5) |
| 1/30 | GH28-400W-30S | GV28-400W-30S | 47 vòng/phút | 74 Nm | Máy khuấy bể ủ phân vi sinh nhỏ |
| 1/40 | GH28-400W-40S | GV28-400W-40S | 35 vòng/phút | 98 Nm | Vít tải cám trại heo Ø100 mm |
| 1/50 | GH28-400W-50S | GV28-400W-50S | 28 vòng/phút | 123 Nm | Máy đảo trộn hạt giống, hạt cà phê phơi |
| 1/60 | GH28-400W-60S | GV28-400W-60S | 23 vòng/phút | 147 Nm | Xích cào phân dãy chuồng gà ngắn |
| 1/75 | 19 vòng/phút | 184 Nm | Băng tải chạy chậm trong hầm sấy cá | ||
| 1/80 | GH28-400W-80S | GV28-400W-80S | 18 vòng/phút | 196 Nm | Máy cuộn dây thép, cuộn lưới |
| 1/90 | GH28-400W-90S | GV28-400W-90S | 16 vòng/phút | 221 Nm | Bàn xoay quấn màng pallet |
| 1/100 | GH28-400W-100S / GH32-400W-100S | GV28-400W-100S / GV32-400W-100S | 14 vòng/phút | 246 Nm | Cửa phai ao nuôi nhỏ, cửa nâng chuồng trại |
| 1/120 | GH32-400W-120S | GV32-400W-120S | 12 vòng/phút | 295 Nm | Trống quay ủ chua thức ăn |
| 1/150 | 9,3 vòng/phút | 368 Nm | Bàn xoay hàn khung thép | ||
| 1/180 | GH32-400W-180S | GV32-400W-180S | 7,8 vòng/phút | 442 Nm | Cơ cấu nâng hạ máng ăn trại gà |
| 1/200 | GH32-400W-200S | GV32-400W-200S | 7 vòng/phút | 491 Nm | Cơ cấu cuốn bạt bờ ao tôm |
Phía dưới là bản vẽ hình học động cơ điện Wanshsin 0.4kw GH:

Các số liệu của động cơ Wanshsin 0.5HP GV được thể hiện chi tiết ở hình sau:

Motor Wanshsin có thắng ở đuôi nên motor dài hơn các loại motor thông thường
Sau khi lắp motor với các loại hộp giảm tốc như: trục vuông góc, trục thẳng, trục âm,... thì tốc độ vòng ra từ 145 vòng - 22 vòng/phút
Motor có thắng giúp hãm quán tính khi có sự cố hoặc mất điện vận hành an toàn hơn.
Bạn hãy xem hình sau để rõ hơn về cách thiết kế động cơ Wanshsin 0.4kw gắn phanh:

Motor Wanshsin 0.5HP lắp đứng tiết kiệm diện tích, hộp cố cốt ngang có thể đổi chiều lắp trục.
Hộp số WP dạng đứng size 60 lắp vừa với motor Wanshsin 0.4kw có tỷ số truyền: 1/10, 1/ 20, 1/ 30, 1/ 40, 1/50, 1/60

Động cơ Wanshsin 0.5HP phòng nổ có hộp cực dày gấp 2 3 lần hộp cực motor bình thường, phòng cháy nổ khi có sự cố.
Motor giảm tốc wanshin phòng nổ được kết hợp từ motor phòng nổ wanshin 0.4kw lắp với hộp số NMRV size 50 có trục ra 25mm như hình sau:

Motor wanshin 0.4kw gắn với hộp điều tốc điều chỉnh được tốc độ bằng tay từ 1000 - 210 vòng/phút
Động cơ điện Wanshsin 0.4kw còn có thể lắp tiếp với các loại hộp số NMRV size 50 có trục âm có thể xoay 360 độ như hình 1 hoặc lắp với hộp số WP size 60 trục âm tư thế úp hoặc ngửa như hình 2

Cổng lùa thép 600 kg chạy bánh xe trên ray, kéo bằng nhông – thanh răng, nhông đường kính vòng chia khoảng 64 mm, cần chạy khoảng 11–12 m/phút. Dùng motor giảm tốc Wanshsin 0,4kW bản có phanh, tỉ số 1/25.
| Hạng mục | Cách tính | Kết quả |
| Tốc độ nhông 1/25 | 1.400 ÷ 25 | 56 vòng/phút, khoảng 11,3 m/phút |
| Lực cản lăn (ray có bụi) | 0,05 × 600 kg × 9,81 | Khoảng 294 N |
| Lực tăng tốc trong 2 giây | 600 kg × (0,19 m/s ÷ 2 s) | Khoảng 57 N |
| Mô men cần ở nhông | (294 + 57) N × 0,032 m | Khoảng 11 Nm |
| Mô men motor 1/25 | 9.550 × 0,4 ÷ 56 × 0,9 | Khoảng 61 Nm |
| Công suất cần | 351 N × 0,19 m/s ÷ 0,9 | Khoảng 74 W |