Motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW 200W 1/4HP là bộ motor 3 pha 4 cực liền hộp số bánh răng trụ của Wanshsin, gồm bản GH chân đế và GV mặt bích. Motor quay khoảng 1.400 vòng/phút, trục ra còn khoảng 7–467 vòng/phút theo tỉ số 1/3 đến 1/200; trục ra 18 mm hoặc 22 mm tùy tỉ số.
Dòng khoảng 0,7 A ở 380V hoặc 1,2 A ở 220V. Cùng công suất có bản trục vuông góc liền hộp số trục vít RV và bản mini 0,25HP thân gọn, lắp trong vỏ máy hẹp.
Nội dung
- 1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW 200W: điện áp, dòng định mức, tỉ số truyền, tốc độ trục ra, mô men trục ra
- 2. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW 200W
- 3. Ứng dụng motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW 200W với từng tỉ số truyền: tốc độ, mô men
- 4. Ưu điểm motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW 200W: mô men lớn, hộp trục vít, chạy biến tần
- 5. Motor giảm tốc Wanshsin 200W quay lồng rang hạt điều 10 kg: tính mẫu
- 6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW 200W
1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW 200W: điện áp, dòng định mức, tỉ số truyền, tốc độ trục ra, mô men trục ra
| Thông số | Giá trị |
| Hãng | Wanshsin |
| Công suất | 0,2 kW (200W – 1/4 HP) |
| Motor | 3 pha 4 cực, khoảng 1.400 vòng/phút |
| Điện áp | 220V (tam giác) / 380V (sao), 50Hz |
| Dòng định mức | Khoảng 1,2 A ở 220V – 0,7 A ở 380V |
| Tỉ số truyền | 1/3 – 1/200 |
| Tốc độ trục ra | Khoảng 7 – 467 vòng/phút |
| Mô men trục ra | Khoảng 3,7 – 246 Nm |
| Kiểu lắp – mã | GH chân đế, GV mặt bích, liền hộp trục vít RV, bản mini |
| Trục ra | 18 mm hoặc 22 mm theo tỉ số |
| Biến tần phù hợp | 0,2–0,4kW; vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (đấu tam giác) |
- Mô men trục ra = 9550 × 0,2 ÷ tốc độ trục ra × 0,9.
- Ví dụ tỉ số 1/40: 1.400 ÷ 40 = 35 vòng/phút → khoảng 49 Nm.
- Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 0,7 A (380V) hoặc 1,2 A (220V).
2. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW 200W
a) Motor giảm tốc Wanshsin 0.2kw 200W 1/4Hp chân đế GH
Thông số kỹ thuật motor Wanshsin 0.2kw như sau:
- Độ dài motor giảm tốc wanshsin 0.2kw 1/4hp: 273, 307 mm
- Tổng chiều cao: 132, 152 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 110, 130 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 135, 163 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 40, 65 mm
- Độ dài chân đế dọc trục: 65, 90 mm
- Chiều dài trục: 30, 40 mm
- Đường kính trục: 18, 22 mm
- Bản rộng rãnh cavet: 5, 7 mm
Ảnh sau là bản vẽ của động cơ điện Wanshsin 0.2kw chân đế GH:

b) Động cơ giảm tốc Wanshsin 0.2kw 200W 1/4Hp mặt bích GV
Các kích thước chi tiết của động cơ Wanshsin 0.2kw là:
- Tổng dài: 307 mm
- Chiều ngang mặt bích: 156 mm
- Chiều dài mặt bích: 170 mm
- Đường kính vành định vị: 148 mm
- Chiều dài trục: 40 mm
- Đường kính trục: 22 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 11 mm
- Rãnh cavet: 7 mm
Phía dưới là hình ảnh bản vẽ động cơ điện Wanshsin 200w mặt bích:

c) Motor giảm tốc Wanshsin 200w mini trục thẳng
Đây là loại motor giảm tốc mini có kích thước nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt, các thông số cụ thể là:
- Kích thước hộp số 90 x 90mm
- Đường kính trục 15 mm
- Tốc độ trục ra từ 466 vòng đến 13 vòng/phút tương ứng với tỷ số truyền i từ 10 đến 100.
- Khi cần tốc độ đầu ra chậm hơn ta có thể lắp thêm hộp tăng cường với số vòng quay có thể nhỏ hơn 3 vòng/phút
Bản vẽ motor giảm tốc Wanshsin 200 như hình sau:

d) Motor Wanshsin 200w liền hộp số RV
Motor Wanshsin 200w mini kết hợp với hộp giảm tốc NMRV size 50 có trục ra vuông góc.
- Đường kính trục ra 25mm
- Tổng chiều dai 335mm
- Giảm từ 460 vòng - 15 vòng/phút
Dưới đây là ảnh bản vẽ động cơ Wanshsin 200w:

e) Motor giảm tốc Wanshsin 200w 0.25Hp mini mặt bích
Motor giảm tốc Wanshsin 200w mini với tỷ số truyền đa dạng i =3, 5, 10, 15, 20, 25, 30, 50, 60, 100
Bạn hãy xem chi tiết hình bên dưới của motor Wanshsin 0.2kw để chọn tỷ số truyền ứng với tốc độ trục ra

3. Ứng dụng motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW 200W với từng tỉ số truyền: tốc độ, mô men
Model motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW 200W: chân đế GH18-200W, GH22-200W, GH28-200W; mặt bích GV18-200W, GV22-200W, GV28-200W. Số cuối mã là tỉ số truyền.
| Tỉ số truyền | Model chân đế | Model mặt bích | Tốc độ trục ra | Mô men trục ra | Ứng dụng |
| 1/3 | GH18-200W-3S | GV18-200W-3S | 467 vòng/phút | 3,7 Nm | Máy đánh bọt, khuấy dung dịch tẩy rửa bồn nhỏ |
| 1/5 | GH18-200W-5S | GV18-200W-5S | 280 vòng/phút | 6,1 Nm | Máy chà nhám ống nhỏ, máy đánh bóng dao kéo |
| 1/10 | GH18-200W-10S | GV18-200W-10S | 140 vòng/phút | 12 Nm | Máy lắc mẻ ủ men, máy trộn dược liệu nhỏ |
| 1/15 | GH18-200W-15S / GH22-200W-15S | GV18-200W-15S / GV22-200W-15S | 93 vòng/phút | 18 Nm | Băng chuyền chấm bánh, phủ sô cô la |
| 1/20 | GH22-200W-20S | GV22-200W-20S | 70 vòng/phút | 25 Nm | Băng tải ly nhựa, hộp xốp |
| 1/25 | GH22-200W-25S | GV22-200W-25S | 56 vòng/phút | 31 Nm | Máy quấn băng keo, quấn dây cáp nhỏ |
| 1/30 | GH22-200W-30S | GV22-200W-30S | 47 vòng/phút | 37 Nm | Máy chiết rót dạng mâm xoay |
| 1/40 | GH22-200W-40S | GV22-200W-40S | 35 vòng/phút | 49 Nm | Lồng rang hạt điều, lạc khoảng 10 kg (tính mẫu ở mục 5) |
| 1/50 | GH22-200W-50S | GV22-200W-50S | 28 vòng/phút | 61 Nm | Trống đảo trộn hạt giống, hạt nhựa nhỏ |
| 1/60 | GH22-200W-60S | GV22-200W-60S | 23 vòng/phút | 74 Nm | Cơ cấu kéo màn cửa xưởng, rèm cuốn kho |
| 1/75 | | | 19 vòng/phút | 92 Nm | Băng tải phơi sấy cá khô chạy chậm |
| 1/80 | GH22-200W-80S | GV22-200W-80S | 18 vòng/phút | 98 Nm | Máy se lõi tre làm nhang |
| 1/90 | GH22-200W-90S | GV22-200W-90S | 16 vòng/phút | 111 Nm | Kệ xoay, tủ trưng bày xoay |
| 1/100 | GH22-200W-100S / GH28-200W-100S | GV22-200W-100S / GV28-200W-100S | 14 vòng/phút | 123 Nm | Cơ cấu đảo khay máy ấp trứng |
| 1/120 | GH28-200W-120S | GV28-200W-120S | 12 vòng/phút | 147 Nm | Xiên nướng quay chậm, lò quay bánh |
| 1/150 | | | 9,3 vòng/phút | 184 Nm | Cửa xả liệu đóng mở chậm |
| 1/180 | GH28-200W-180S | GV28-200W-180S | 7,8 vòng/phút | 221 Nm | Mô hình quay, đồng hồ cơ cỡ lớn |
| 1/200 | GH28-200W-200S | GV28-200W-200S | 7 vòng/phút | 246 Nm | Cơ cấu kéo lưới che nắng vườn lan |
- Tốc độ tính theo motor 4 cực khoảng 1.400 vòng/phút ở 50Hz.
- Mô men tính với hiệu suất hộp bánh răng trụ khoảng 90%; bản liền hộp trục vít RV mô men thực thấp hơn.
- Chọn trục 18 mm hay 22 mm theo tỉ số trong bản vẽ ở mục 2.
4. Ưu điểm motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW 200W: mô men lớn, hộp trục vít, chạy biến tần
- Hai cỡ trục ra 18 mm và 22 mm theo tỉ số: tỉ số nhỏ trục gọn, tỉ số lớn trục to chịu mô men lớn hơn.
- Có bản liền hộp trục vít RV trục ra vuông góc, tự hãm tốt ở tỉ số lớn, gọn cho máy đặt dọc thân.
- Motor 220V/380V chạy biến tần 1 pha 0,2–0,4kW cho cơ sở thực phẩm, nông sản nhỏ.
- So với hộp trục vít cùng tỉ số, hộp bánh răng trụ GH, GV hiệu suất khoảng 90%, ít tốn điện khi chạy cả ngày.
5. Motor giảm tốc Wanshsin 200W quay lồng rang hạt điều 10 kg: tính mẫu
Lò rang hạt điều dạng lồng quay Ø500 mm, mỗi mẻ 10 kg, lồng quay khoảng 35 vòng/phút để hạt lật đều trên lửa. Motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW bản GH chân đế tỉ số 1/40, đặt cách lò khoảng 50 cm, truyền sang trục lồng bằng xích 1:1.
| Hạng mục | Cách tính | Kết quả |
| Tốc độ lồng 1/40 | 1.400 ÷ 40 | 35 vòng/phút |
| Tốc độ tới hạn lồng | 42,3 ÷ √0,5 | Khoảng 60 vòng/phút (lồng chạy 58%) |
| Mô men do hạt lệch tâm | 10 kg × 9,81 × 0,12 m | Khoảng 11,8 Nm |
| Ma sát ổ trục, lồng thép | Ước tính | Khoảng 2 Nm |
| Mô men motor 1/40 | 9.550 × 0,2 ÷ 35 × 0,9 | Khoảng 49 Nm |
| Công suất cần | 13,8 Nm × 2 × 3,14 × 35 ÷ 60 | Khoảng 51 W |
- Dư nhiều: mẻ 10 kg chỉ dùng khoảng 28% mô men; cùng lồng có thể rang 20–25 kg (cần khoảng 31 Nm).
- Nhiệt: motor làm việc tốt khi khí quanh dưới khoảng 40°C – đặt xa lò, có tấm chắn nhiệt, truyền qua xích.
- Chỉnh 30–40 vòng/phút theo loại hạt bằng biến tần 1 pha, không phải đổi tỉ số.
- Hạt lạc, cà phê nhẹ hơn hạt điều cùng thể tích – mô men cần còn thấp hơn.
6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW 200W
- Motor giảm tốc Wanshsin 0,2kW quay được lồng rang bao nhiêu kg? Được lồng Ø500 mm khoảng 20–25 kg hạt ở 35 vòng/phút (tỉ số 1/40). Mẻ 10 kg chỉ dùng khoảng 30% mô men (tính ở mục 5).
- Motor giảm tốc Wanshsin 200W trục 18 mm hay 22 mm? Cả hai, theo tỉ số: tỉ số nhỏ trục 18 mm, tỉ số lớn trục 22 mm (bản vẽ ở mục 2). Chọn nhông, puly theo đúng cỡ trục của tỉ số đã đặt.
- Wanshsin 200W bản GH và GV khác nhau thế nào? GH là bản chân đế, đặt trên bệ, truyền qua xích hoặc puly. GV là bản mặt bích, bắt thẳng vào thành máy, trục ra cắm thẳng vào cơ cấu.
- Motor Wanshsin 200W liền hộp số RV dùng khi nào? Khi trục máy vuông góc với motor và cần tự hãm ở tỉ số lớn: cửa xả liệu, cơ cấu nâng nhẹ, máy đặt dọc thân. Hiệu suất thấp hơn bản bánh răng trụ GH, GV.
- Motor giảm tốc 1/4HP Wanshsin chạy điện 220V 1 pha được không? Được, qua biến tần 0,2–0,4kW vào 1 pha 220V – ra 3 pha 220V, motor đấu tam giác.
- Wanshsin 200W tỉ số 1/100 có mô men bao nhiêu? Khoảng 123 Nm ở 14 vòng/phút – đủ đảo khay trứng máy ấp, quay kệ trưng bày nặng vài chục kg.
- Motor giảm tốc 0,2kW có đặt sát lò rang được không? Không. Motor làm việc tốt khi khí quanh dưới khoảng 40°C; đặt cách lò 40–50 cm, truyền qua xích, có tấm chắn nhiệt.
- Motor Wanshsin 0,25HP mini khác bản 200W thường thế nào? Bản mini thân và hộp nhỏ gọn hơn, cho máy đặt trong vỏ hẹp; công suất 200W tương đương khoảng 0,27HP nên hay ghi 0,25HP.
- Chọn tỉ số cho băng chuyền chấm bánh dùng Wanshsin 200W thế nào? Lấy tốc độ băng chia chu vi rulo: băng 6 m/phút, rulo Ø50 mm → khoảng 38 vòng/phút → chọn tỉ số 1/40 (35 vòng/phút, khoảng 5,5 m/phút) hoặc 1/30 kèm biến tần chỉnh xuống.
- Đấu motor Wanshsin 0,2kW vào lưới 380V thế nào? Đấu sao (Y); aptomat bảo vệ motor dải 0,63–1 A chỉnh khoảng 0,7 A, hoặc aptomat 3 pha 6 A kèm rơ le nhiệt cùng dải.
- Motor giảm tốc 200W dùng trong xưởng thực phẩm cần lưu ý gì? Không xịt nước rửa thẳng vào motor; vỏ IP55 chịu tia nước nhưng hơi nóng ẩm lâu ngày ngấm qua phớt – che chắn, lau khô sau ca.
- Hộp số Wanshsin 200W rỉ mỡ ở trục ra có sao không? Rỉ ít trong vài ngày đầu là mỡ dư. Rỉ liên tục là phớt mòn – thay phớt để bụi, nước không vào bánh răng.
- Motor giảm tốc 200W kêu ù mà không quay là do đâu? Do mất 1 pha hoặc tải bị kẹt. Cắt điện ngay, kiểm tra dây, contactor, xoay tay trục hộp số xem có kẹt không.