0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc
SKU:Y3-315S-4

Động Cơ Điện 3 Pha 150Hp 110kw 4P

8.371 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Động cơ điện 3 pha 110kW 150HP 4 cực (motor 110kW 4 pole) quay ~ 1480 vòng/phút, mô men ~ 710 Nm. Khung 315S, trục 80 mm, dòng 201 A ở 380V. Cỡ motor này hay gặp ở máy ép viên gỗ, máy nghiền phế liệu đồng, máy cán kéo dây thép.

Động cơ điện 3 pha 110kW 150HP 4 cực 1480 vòng/phút

1) Thông số kỹ thuật motor 110kW 4 cực khung 315S-4

Thông sốGiá trị
ModelY3-315S-4 (chân đế B3, mặt bích B5)
Công suất110kW (150HP)
Tốc độ~ 1480 vòng/phút (4 cực, 50Hz)
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
80 mm
22 mm
Điện áp3 pha 380V tam giác / 660V sao, 50Hz
Dòng định mức201 A ở 380V (đấu tam giác) – 116 A ở 660V (đấu sao)
Mô men định mức~ 710 Nm
Cấp bảo vệIP55
Cấp cách nhiệtCấp F
  • Mặt bích B5: đường kính 660 mm, vành định vị 550 mm, tâm lỗ Ø600 mm, 8 lỗ bắt vít 24 mm.
  • Lỗ chân đế dọc trục x ngang trục: 406 mm x 508 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục cao 315 mm.
  • Vòng bi trước / sau: NU319 C3 / 6319 C3.
  • Chế độ làm việc: S1 liên tục.
  • Dòng khởi động trực tiếp ~ 6–7 lần dòng định mức, tức ~ 1206–1407 A.

Cấu tạo bên trong động cơ điện 3 pha 110kW 150HP 4 cực

2) Bản vẽ motor 110kW 150HP 4 pole 380V chân đế, mặt bích

a) Motor 110kW 150HP 4 cực chân đế B3, 1400–1500 vòng/phút

  • Mã hàng: Y3-315S-4, khung 315S.
  • Trục 80 mm, rãnh cavet 22 mm.
  • Dòng định mức 201 A ở 380V.

Bản vẽ motor 110kW 150HP 4 cực chân đế Y3-315S-4 trục 80mm

  • Lỗ chân đế dọc trục 406 mm, ngang trục 508 mm, lỗ Ø28 mm.
  • Tâm trục tới mặt đế: 315 mm.
  • Vòng bi: NU319 C3 / 6319 C3.

b) Motor 110kW 150HP 4 cực mặt bích có chân đế B35

  • Trục 80 mm, mặt bích B5 Ø660 mm.
  • Vành định vị 550 mm, tâm lỗ Ø600 mm, 8 lỗ bắt vít 24 mm.

Bản vẽ motor 110kW 150HP 4 cực mặt bích B35 Y3-315S-4

  • Khung 315S-4.

Motor 3 pha 110kW 150HP 4 pole mặt bích B35 thực tế

c) Các phiên bản khác của motor 110kW 4 cực

  • Cùng công suất 110kW, tốc độ ~ 1480 vòng/phút: có bản hiệu suất IE2, IE3, bản mặt bích đứng V1, bản dùng biến tần, bản phòng nổ.
  • Kích thước trục, mặt bích giữ như bảng trên; dòng điện đọc theo tem từng bản.

Motor Teco 110kW 4 pole cùng công suất

Motor 110kW 4 cực hiệu suất IE2

Motor 110kW 4 cực hiệu suất IE3

Motor điện 3 pha công suất lớn 110kW 4 cực

3) Ứng dụng motor 110kW 150HP 4 pole 380V

  • Máy ép viên gỗ khuôn vòng: hộp i=8, ~ 185 vòng/phút.
  • Máy nghiền phế liệu đồng, nhôm: hộp i=35, ~ 42 vòng/phút.
  • Máy băm thân cây chuối công nghiệp: truyền đai 1:1.
  • Máy cán kéo thép dây: hộp i=20, ~ 74 vòng/phút.
  • Máy ép viên khuôn vòng SZLH 508: hộp bánh răng.

a) Lắp đặt, chế tạo, thiết kế động cơ điện 3 pha 150HP 110kW 4 cực cho máy ép viên gỗ công nghiệp

Thiết kế máy ép viên gỗ công nghiệp dùng động cơ điện 3 pha 150HP 110kW 4 cực Y3-315S-4

Ảnh minh hoạ thiết kế; số liệu tính toán dưới đây mang tính tham khảo, cần điều chỉnh theo tải thực tế.

Cách máy vận hành:

  • Mùn cưa sấy còn ẩm 10–14% vào buồng ép; khuôn vòng quay, 2 con lăn ép mùn qua lỗ Ø8 mm.
  • Dao ngoài khuôn cắt viên dài 20–40 mm; viên ra nguội rồi đóng bao jumbo.

Tính tốc độ, mô men:

  • Tốc độ khuôn: 1480 : 6,5 = ~ 228 vòng/phút; mép trong khuôn ~ 6,7 m/s.
  • Mô men khuôn: 710 × 6,5 × 0,96 = ~ 4.430 Nm.
  • Năng suất viên gỗ Ø8: ~ 1,5–1,7 tấn/giờ.
  • Tiêu hao ~ 60–70 kWh/tấn: 1,6 tấn/giờ × 65 = ~ 104 kW, motor 110kW chạy ~ 95% tải.

Vì sao chọn motor 110kW 4 cực:

  • Khuôn vòng Ø560 hay đi motor 110–132kW; motor 90kW dễ nghẹn khi mùn ẩm.
  • Motor 4 cực chạy 3 ca liên tục, khởi động sao – tam giác giảm dòng xuống ~ 1/3.

4) Ưu điểm motor 110kW 150HP 4 cực 380V

  • Mô men ~ 710 Nm ở ~ 1480 vòng/phút: qua hộp giảm tốc i=20 ra ~ 74 vòng/phút, ~ 13.300 Nm.
  • Dòng 201 A ở 380V: MCCB 315 A, cáp đồng 120 mm² cho đường dây dưới 50 m.
  • IP55 chặn bụi và tia nước; cách điện cấp F chịu tới 155°C ở cuộn dây — hợp xưởng nóng ẩm, xưởng bụi thì vệ sinh gân tản nhiệt định kỳ.
  • Ổ bi NU319 C3 / 6319 C3 có vú mỡ: bơm mỡ bổ sung không phải tháo motor.
  • Đấu Δ ở 380V, ra đủ 6 đầu dây: khởi động sao – tam giác được, dòng khởi động giảm còn ~ 1/3.
  • Đủ kiểu lắp: chân đế B3, mặt bích B5, B35.

5) Vận hành, đấu điện, bảo trì động cơ 3 pha 110kW 4 cực

a) Thông số điện cần nhớ

  • Điện áp: 380V đấu Δ / 660V đấu Y, 50Hz.
  • Dòng định mức: 201 A ở 380V; 116 A ở 660V.
  • Mô men định mức: ~ 710 Nm.
  • Dòng khởi động trực tiếp: ~ 1206–1407 A.

b) Đấu điện, thiết bị đóng cắt

  • Lưới 380V: đấu tam giác (Δ).
  • Aptomat: MCCB 315 A, chỉnh nhiệt ~ 212 A.
  • Contactor: 265 A (AC3).
  • Rơ le nhiệt: chỉnh 201 A.
  • Cáp đồng: 120 mm², sụt áp ~ 0,9% ở 50 m khi chạy định mức.
  • Khởi động sao – tam giác: rơ le nhiệt đặt ở nhánh tam giác chỉnh ~ 117 A.
  • Từ 75kW: ưu tiên khởi động mềm hoặc biến tần để dòng khởi động không vượt ~ 3 lần định mức.

c) Chạy biến tần

  • Tải nhẹ, tải đều: biến tần 110kW loại thường.
  • Tải nặng, khởi động có tải: biến tần 110kW loại tải nặng (HD, quá tải 150%) hoặc 132kW loại thường.
  • Dòng ra định mức của biến tần ≥ 201 A.
  • Chạy lâu dưới 25Hz: gắn thêm quạt làm mát.

d) Bảo trì

  • Ổ bi NU319 C3 / 6319 C3: bơm mỡ lithium chịu nhiệt ~ 45 g mỗi đầu sau 2000–3000 giờ chạy.
  • Cách điện: đo bằng megohm 500V, đạt từ 5 MΩ.
  • Vệ sinh gân tản nhiệt, lưới quạt đuôi 1–2 tháng/lần ở xưởng bụi.

6) Câu hỏi thường gặp về động cơ điện 3 pha 110kW 150HP 4 cực

a) Với người sắp mua, khảo giá động cơ điện 3 pha 110kW 150HP 4 cực

  • Motor 110kW và 132kW 4 cực có cùng trục không? Có. Cùng khung 315, trục 80 mm, mặt bích B5 Ø660 mm. Lỗ chân đế dọc trục 110kW là 406 mm, 132kW là 457 mm.
  • Motor 110kW cần trạm biến áp bao nhiêu? Trạm từ 250 kVA nếu dùng biến tần hoặc khởi động mềm. Khởi động trực tiếp dòng ~ 1200–1400 A, cần trạm từ 800 kVA.
  • Motor 110kW 4 cực chạy biến tần dưới 25Hz lâu được không? Được, khi gắn quạt làm mát cưỡng bức ở đuôi. Không có quạt riêng thì dưới 25Hz chỉ nên tải ~ 70–80% định mức vì quạt đuôi quay chậm.
  • Gắn hộp giảm tốc i=20, motor 110kW cho ra bao nhiêu mô men? Hộp bánh răng: trục ra ~ 74 vòng/phút, ~ 13.300 Nm (710 × 20 × 0,94).

b) Với người vừa mua động cơ 110kW 4 cực, cần vận hành đúng

  • Motor mới về, kiểm tra gì trước khi cấp điện? Đo cách điện từng pha với vỏ bằng megohm (tháo biến tần ra trước khi đo): từ 5 MΩ trở lên mới cấp điện; dưới mức này sấy motor 80–100°C rồi đo lại. Kiểm tra cầu nối trong hộp cực: đấu Δ cho lưới 380V.
  • Chạy thử không tải, dòng bao nhiêu là đạt? ~ 44–64 A mỗi pha ở 380V. Ba pha lệch nhau không quá 5%.
  • Motor quay ngược chiều máy, đảo lại được không? Được. Ngắt điện, đổi chéo 2 trong 3 dây pha ở đầu vào hộp cực. Không đổi cầu nối trong hộp cực.
  • Căn đồng tâm khớp nối thế nào? Lệch tâm và lệch góc dưới 0,05 mm đo bằng đồng hồ so. Siết lại bulông chân đế sau 8–24 giờ chạy đầu tiên.

c) Với người cần bảo trì motor 110kW 4 cực sau 6–12 tháng

  • Vòng bi NU319 C3 có cần bơm mỡ không? Có. Bơm ~ 45 g mỡ lithium chịu nhiệt mỗi đầu sau 2000–3000 giờ chạy, mở nút xả mỡ cũ khi bơm. Bơm quá nhiều làm ổ bi nóng.
  • Định kỳ cần đo những gì? Đo cách điện (từ 5 MΩ), siết lại đầu cos hộp cực, đo dòng 3 pha khi có tải. Điện áp lệch pha 1% làm dòng lệch 6–10%.
  • Vỏ motor nóng không để tay lâu được, có phải sắp cháy không? Không. Chạy đủ tải ở xưởng 35°C, vỏ 60–75°C là bình thường với cách điện cấp F. Vỏ trên 85°C hoặc có mùi khét: đo dòng 3 pha, kiểm tra gân tản nhiệt bám bụi.

d) Lỗi của người dùng động cơ 110kW 4 cực, cách khắc phục

  • Chỉnh rơ le nhiệt cao hơn dòng định mức cho đỡ nhảy được không? Không được. Motor chạy kéo dài ở ~ 1,2–1,3 lần dòng định mức sẽ cháy cuộn dây trước khi rơ le cắt. Rơ le giữ 201 A; nhảy liên tục thì đo dòng từng pha tìm nguyên nhân.
  • Đấu nhầm sao trên lưới 380V thì sao? Motor vẫn quay không tải, nhưng mô men cực đại và mô men khởi động tụt còn ~ 1/3: từ ~ 1.560 Nm xuống ~ 520 Nm, thấp hơn mô men định mức ~ 710 Nm. Đóng tải là tụt tốc, dòng vọt, nóng và cháy. Đổi cầu nối sang Δ.
  • Bật máy motor kêu ù, không quay là lỗi gì? Thường là mất 1 pha hoặc trục bị kẹt. Ngắt điện ngay, không chờ. Kiểm tra cầu chì, tiếp điểm contactor, đầu cos, rồi quay tay trục xem có kẹt không.