0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Máy Bơm Bánh Răng KCB83.3

7.137 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Máy Bơm Bánh Răng KCB83.3 (model KCB-83.3, tương đương 2CY-5/0.33) là bơm bánh răng ăn khớp ngoài thuộc dòng máy bơm bánh răng KCB, dùng để chuyển dầu và chất lỏng có độ nhớt, không lẫn hạt rắn. Bơm cho lưu lượng khoảng 83.3 lít/phút (5 m³/h), áp suất xả 0.33 MPa, đi kèm motor 2.2kw 4 cực.

1. Máy Bơm Bánh Răng KCB83.3 là gì?

KCB-83.3 cho khoảng 83,3 lít/phút (5 m³/h) ở áp suất 0,33 MPa, cổng ren G1½. Đây là model chuyển dầu phổ biến cho kho dầu nhỏ, trạm cấp dầu nội bộ và xưởng sản xuất cần bơm nhanh hơn KCB-55 nhưng vẫn muốn dùng ống mềm, rắc co ren thay vì mặt bích.

Con số 83.3 trong tên bơm là lưu lượng lý thuyết tính bằng lít/phút ở tốc độ định mức khoảng 1420 vòng/phút. Vì là bơm thể tích, lưu lượng gần như tỷ lệ thuận với tốc độ quay và ít bị ảnh hưởng bởi áp suất đường ống trong giới hạn cho phép.

2. Thông số kỹ thuật Máy Bơm Bánh Răng KCB83.3

Thông sốGiá trị
ModelKCB-83.3 (tương đương 2CY-5/0.33)
Lưu lượng5 m³/h (83.3 lít/phút)
Áp suất xả định mức0.33 MPa (≈ 3.3 bar, Hmax trên tem 33 m)
Tốc độ quay1420 vòng/phút
Độ dự trữ chống xâm thực yêu cầu (NPSHr)7 m
Hiệu suấtkhoảng 43%
Motor tiêu chuẩn2.2kw – 4 cực, 3 pha 380V (Y100L1-4 hoặc tương đương)
Motor tùy chọn2.2kw, 1.5kw
Cổng hút – xảRen G1½ (ống dẫn 38 mm)
Vật liệuThân gang HT200 hoặc inox 304/316; bánh răng thép 40Cr/C45 tôi bề mặt
Làm kín trụcPhớt tết hoặc phớt cơ khí
Van an toànTích hợp trên nắp bơm, hồi lưu nội bộ
Độ nhớt phù hợpKhoảng 5 – 1.500 cSt (trên 500 cSt cần giảm tốc độ)
Khối lượng đầu bơmkhoảng 18.5 kg

3. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước Máy Bơm Bánh Răng KCB83.3

Bản vẽ kỹ thuật, kích thước Máy Bơm Bánh Răng KCB83.3 lưu lượng 5 m3/h

  • Chiều dài tổng cả cụm bơm – motor: 765 mm.
  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục: 340 mm; ngang trục: 255 mm; 4 lỗ Ø16 mm để bắt bulông neo.
  • Chiều cao tâm cổng hút – xả so với mặt đáy bệ: khoảng 136 mm.
  • Cổng hút – xả: Ren G1½ (ống dẫn 38 mm).

Kích thước có thể chênh vài milimét giữa các lô sản xuất và theo motor đi kèm; nên đo lại thực tế trước khi gia công móng hoặc đường ống.

4. Ứng dụng của Máy Bơm Bánh Răng KCB83.3

  • Xuất nhập dầu DO, dầu nhớt cho bồn 5 – 20 m³.
  • Chuyển dầu thải từ bể gom sang bồn chứa.
  • Bơm dầu thực vật, dầu cọ, mỡ cá lỏng (bản đầu inox).
  • Bơm mật rỉ đường, phụ gia lỏng cho nhà máy thức ăn chăn nuôi.
  • Bơm sơn gốc dầu, nhựa alkyd, dung môi có độ nhớt trong xưởng sơn.

Không dùng bơm cho chất lỏng chứa cát, mạt kim loại, sợi, hạt cứng hoặc axit, kiềm mạnh; không dùng thay bơm nước thông thường.

5. Tính toán thực tế khi chọn Máy Bơm Bánh Răng KCB83.3

a) Thời gian bơm

Khối lượng cần bơmThời gian ước tính với KCB-83.3
Phuy 200 lítkhoảng 2.4 phút
Bồn IBC 1.000 lítkhoảng 12 phút
10 m³khoảng 2 giờ

Thời gian tính với dầu loãng, đường hút ngắn. Với dầu đặc hoặc đường ống dài, cộng thêm 10 – 30%.

b) Kiểm tra công suất motor

Công suất trục ở áp suất định mức: P = Q × p ÷ (3,6 × η) = 5 × 0.33 ÷ (3,6 × 0.43) ≈ 1.07 kW. Motor 2.2kw đủ dư cho chạy liên tục với dầu loãng; khi độ nhớt trên 500 cSt, công suất có thể tăng thêm 20 – 50% nên không nên giảm cỡ motor.

c) Độ nhớt và tốc độ

Độ nhớt (cSt)Khuyến nghị
Dưới 500Chạy tốc độ định mức
500 – 1.000Giảm còn khoảng 70 – 75% tốc độ hoặc gia nhiệt chất lỏng
1.000 – 1.500Giảm còn khoảng 50 – 60% tốc độ, ống hút tăng một cỡ, đặt bơm thấp hơn bồn
Trên 1.500Không phù hợp, nên dùng bơm bánh răng ăn khớp trong tốc độ thấp

6. Lắp đặt Máy Bơm Bánh Răng KCB83.3 đúng kỹ thuật

  • Đặt bơm trên móng phẳng, cứng, càng gần bồn hút càng tốt; với chất lỏng đặc nên đặt bơm thấp hơn đáy bồn để hút ngập.
  • Ống hút bằng hoặc lớn hơn cổng hút, kín tuyệt đối, ít co cút; lắp lọc thô 40 – 60 mesh ở đầu hút, có van khóa để vệ sinh lọc.
  • Đường xả lắp đồng hồ áp suất, van khóa và nếu tuyến ống có thể bị khóa hoặc tắc, lắp thêm van an toàn ngoài hồi về bồn chứa.
  • Không để đường ống đè lên cổng bơm; đỡ ống bằng giá riêng.
  • Sau khi siết bulông chân đế, kiểm tra lại độ đồng tâm khớp nối bằng thước thẳng ở hai phương; sai lệch nên dưới 0,1 mm.
  • Mồi đầy chất lỏng vào đầu bơm trước lần chạy đầu tiên; quay tay khớp nối vài vòng để chắc bơm không bị kẹt.
  • Khi bơm dầu nhiên liệu, nối đẳng thế và tiếp địa bệ bơm, đường ống, bồn chứa để chống tĩnh điện.

7. Đấu điện và chạy thử Máy Bơm Bánh Răng KCB83.3

  • Motor 2.2kw 3 pha thường có điện áp 220/380V: với lưới 380V đấu sao (Y), với lưới 3 pha 220V đấu tam giác (Δ). Luôn đối chiếu sơ đồ trên nắp hộp cực trước khi đấu.
  • Dòng định mức tham khảo ở 380V khoảng 5 A. Rơ le nhiệt chỉnh bằng 1,0 – 1,1 lần dòng định mức ghi trên nhãn motor.
  • Dây cấp nguồn đồng tối thiểu 1.5 mm² cho quãng ngắn dưới 30 m; quãng dài cần tăng tiết diện để hạn chế sụt áp.
  • Vỏ motor và bệ bơm phải nối đất bảo vệ.
  • Chạy thử: mở hết van hút và van xả, bật nhấp 1 – 2 giây để kiểm tra chiều quay theo mũi tên trên đầu bơm; nếu ngược chiều, đổi 2 trong 3 pha.
  • Chạy chính thức và theo dõi đồng hồ áp suất, dòng điện; trong 30 giây đầu nếu không lên dầu thì dừng, kiểm tra mồi và đường hút.

8. Bảo trì Máy Bơm Bánh Răng KCB83.3

  • Hằng ngày: kiểm tra tiếng ồn, rò rỉ ở trục, áp suất xả và nhiệt độ đầu bơm, motor.
  • Hằng tuần hoặc khi áp hút giảm: vệ sinh lưới lọc đầu hút.
  • Phớt tết: cho phép rỉ vài giọt mỗi phút; khi rỉ nhiều, siết đều nắp tết từng chút, không siết chết làm cháy trục; thay tết khi đã siết hết hành trình.
  • Khoảng 2.000 – 3.000 giờ chạy: kiểm tra khe hở bánh răng, bạc trục, cao su khớp nối; bổ sung mỡ ổ bi motor theo nhãn của nhà sản xuất.
  • Dừng dài ngày: với đầu gang bơm nước hoặc chất lỏng gốc nước, xả sạch và bơm một ít dầu bảo quản để chống gỉ; với chất lỏng dễ đông đặc như mật rỉ, sáp, xả sạch hoặc giữ ấm đầu bơm.
  • Không vặn chặt hết vít chỉnh van an toàn để lấy thêm áp; việc này loại bỏ lớp bảo vệ cuối cùng của bơm và motor.

9. Sự cố thường gặp ở Máy Bơm Bánh Răng KCB83.3 và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhân thường gặpCách xử lý
Bơm chạy nhưng không lên dầuChưa mồi dầu; đường hút hở khí; quay sai chiều; van đầu hút đang khóaMồi đầy dầu, siết lại mối ren, kiểm tra gioăng; đảo 2 pha; mở van hút
Lưu lượng thấp hơn định mứcLọc hút bẩn; ống hút nhỏ, dài; dầu quá loãng hoặc quá đặc; van an toàn mở một phần; bánh răng mònVệ sinh lọc; tăng cỡ ống hút; gia nhiệt dầu đặc; kiểm tra áp xả; thay bánh răng, bạc
Bơm kêu lạch cạch, rungXâm thực do hút không đầy; lệch tâm khớp nối; bulông chân lỏng; có dị vậtGiảm tốc độ, tăng ống hút; căn lại khớp nối; siết bulông; tháo kiểm tra
Motor nóng, aptomat nhảyÁp xả quá cao; dầu đặc; điện áp thấp, mất pha; van xả bị khóaMở van xả, giảm trở lực; gia nhiệt dầu; đo điện áp từng pha
Rò rỉ ở trụcPhớt tết lỏng hoặc mòn; phớt cơ khí hỏng do chạy khô, hạt cứngSiết đều nắp tết hoặc thay tết; thay phớt cơ khí, lắp lọc hút
Đầu bơm nóng bất thườngVan an toàn mở liên tục, dầu hồi về khoang hút; khe hở mònGiảm áp đường xả, lắp hồi lưu về bồn; kiểm tra khe hở

10. Câu hỏi thường gặp về Máy Bơm Bánh Răng KCB83.3

  • KCB-83.3 bơm đầy bồn 10 m³ mất bao lâu? Khoảng 2 giờ với dầu loãng (10.000 ÷ 83,3 ≈ 120 phút). Nếu cần nhanh hơn nhiều, nên lên KCB-135 hoặc KCB-200 cổng bích DN50.
  • Ống mềm cho KCB-83.3 nên dùng cỡ nào? Ống hút nên dùng 50 mm (2") có lõi thép chịu chân không, thu về ren G1½ tại cổng bơm; ống xả dùng 38 – 50 mm tùy chiều dài. Ống hút nhỏ hơn cổng là nguyên nhân phổ biến khiến bơm kêu và tụt lưu lượng.
  • Motor 1.5kw có kéo được KCB-83.3 không? Ở áp suất 0,2 MPa trở xuống và chất lỏng loãng thì kéo được. Với áp định mức 0,33 MPa hoặc dầu đặc, motor 2.2kw là cấu hình tiêu chuẩn để motor không nóng khi chạy lâu.
  • Bơm có tự hút được không? Có, khi đầu bơm đã được mồi đầy chất lỏng. Lần chạy đầu tiên hoặc sau khi xả cạn, phải đổ dầu vào đầu bơm qua cổng hút trước khi bật.
  • Có chạy khô được không? Không. Bánh răng và bạc trục được bôi trơn bởi chính chất lỏng đang bơm; chạy khô vài chục giây đã có thể làm xước bánh răng, cháy phớt.
  • Có đảo chiều quay để bơm ngược được không? Không nên. Đảo chiều làm cổng hút thành cổng xả và van an toàn mất tác dụng bảo vệ. Nếu cần bơm hai chiều, dùng hai bơm hoặc cụm van chuyển hướng.

Xem các model khác cùng dòng: KCB-18.3, KCB-33.3, KCB-55, KCB-135, KCB-200, KCB-300, KCB-483.3, KCB-633; hoặc quay lại danh mục máy bơm bánh răng.