0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Chân Đế 0.75Kw 1Hp

5.568 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc chân đế 0.75kW 1HP là cỡ bán chạy nhất trong dòng giảm tốc nhỏ. Motor 4 cực 1HP, hộp số liền thân, đế bắt thẳng xuống bệ máy.

Cỡ 1HP sinh ra để kéo tải trung bình: băng tải 100–150 kg, máy trộn 100 lít, cửa trượt 300–500 kg. Mô men ra đạt 90–370 Nm ở tỉ số 1/20–1/80.

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc chân đế 0.75kW 1HP

  • Công suất: 0,75kW – 1HP
  • Motor: 4 cực, ~1400 vòng/phút
  • Điện 3 pha 220V/380V: dòng ~3,5 A (220V) / ~2,0 A (380V)
  • Bản 1 pha 220V (GHC): dòng ~5,5 A
  • Biến tần phù hợp: 0,75kW 3 pha 380V, hoặc 0,75kW 1 pha vào 220V
  • Trục ra GH: 28mm (tỉ số 1/3–1/50), 32mm (1/60–1/100), 40mm (1/120–1/200)
  • Tỉ số truyền: 1/3 tới 1/200

2. Tốc độ và mô men motor giảm tốc chân đế 0.75kW 1HP theo tỉ số truyền

Tính cho motor 4 cực đủ tải, hiệu suất hộp 90%.

  • Tỉ số 1/5: ~280 vòng/phút, mô men ra ~23 Nm
  • Tỉ số 1/10: ~140 vòng/phút, mô men ra ~46 Nm
  • Tỉ số 1/15: ~93 vòng/phút, mô men ra ~69 Nm
  • Tỉ số 1/20: ~70 vòng/phút, mô men ra ~92 Nm
  • Tỉ số 1/30: ~47 vòng/phút, mô men ra ~140 Nm
  • Tỉ số 1/40: ~35 vòng/phút, mô men ra ~185 Nm
  • Tỉ số 1/50: ~28 vòng/phút, mô men ra ~230 Nm
  • Tỉ số 1/60: ~23 vòng/phút, mô men ra ~275 Nm
  • Tỉ số 1/80: ~18 vòng/phút, mô men ra ~370 Nm
  • Tỉ số 1/100: ~14 vòng/phút, mô men ra ~460 Nm
  • Tỉ số 1/150: ~9,3 vòng/phút, mô men ra ~690 Nm
  • Tỉ số 1/200: ~7,0 vòng/phút, mô men ra ~920 Nm

3. Phân loại motor giảm tốc chân đế 0.75kW 1HP

a) Motor giảm tốc chân đế 0.75kW GH 3 pha

Motor giảm tốc chân đế 0.75kW 1HP GH 3 pha

  • Mã: GH28, GH32, GH40 theo tỉ số
  • Video: bản trục 40mm, tỉ số 1/150–1/200
  • Then trục 28mm: 8mm; trục 32mm: 10mm; trục 40mm: 12mm

b) Motor giảm tốc chân đế 0.75kW 1 pha 220V GHC

Motor giảm tốc chân đế 0.75kW 1HP 1 pha 220V GHC

  • Mã: GHC32 (trục 32mm, then 10mm)
  • Có tụ đề + tụ chạy, khởi động được tải nặng hơn motor 1 pha thường

c) Motor giảm tốc chân đế 0.75kW không quán tính GHS, GHEJ

Motor giảm tốc chân đế 0.75kW có phanh GHS GHEJ

  • Phanh điện từ 90–99V DC, chỉnh được khe hở phanh
  • Dùng cho tời nâng nhẹ, cửa cuốn, máy cần dừng đúng điểm

d) Motor giảm tốc chân đế 0.75kW cyclo XWD2

Motor giảm tốc chân đế 0.75kW cyclo XWD2

  • Mã: XWD2/BWD0 (trục 25mm) + motor 0.75kW
  • Hợp máy trộn, máy cán có va đập nhẹ

e) Motor giảm tốc chân đế 0.75kW tải nặng R47

Motor giảm tốc chân đế 0.75kW tải nặng R47

  • Mã: R47 (trục 30mm), mô men cực đại hộp ~300 Nm
  • Chạy 3 ca liên tục, tuổi thọ bánh răng cao hơn GH cùng tải

f) Motor giảm tốc chân đế 0.75kW trục vít WPDA, WPDS

Motor giảm tốc chân đế 0.75kW trục vít WPDA

Motor giảm tốc chân đế 0.75kW trục vít WPDS

  • Hộp WP size 70–80 ghép motor 0.75kW
  • Trục ra vuông góc, tỉ số 1/10–1/60

g) Motor giảm tốc 0.75kW NMRV 063 chân đế

Motor giảm tốc 0.75kW NMRV 063 cốt âm

Motor giảm tốc 0.75kW NMRV 063 cốt dương

  • NMRV 063 lỗ âm 25mm, có trục dương 25mm
  • Vỏ nhôm, tỉ số 1/7.5–1/100

h) Motor giảm tốc chân đế 0.75kW bánh răng côn KA37, K37

Motor giảm tốc chân đế 0.75kW KA37

Motor giảm tốc chân đế 0.75kW K37

  • KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm), mô men cực đại ~200 Nm
  • Tỉ số trên 1/40 với 0.75kW: dùng K47 (400 Nm)

4. Chọn tỉ số truyền motor giảm tốc chân đế 0.75kW cho cổng trượt, bàn quấn màng, máy cán bột, lò sấy

Bảng tính theo motor 4 cực ~1400 vòng/phút, hiệu suất hộp 90%. Mỗi dòng là 1 loại máy dùng đúng tỉ số đó, kèm lý do chọn.

Tỉ số truyềnTốc độ trục raMô men trục raMáy phù hợpVì sao chọn tỉ số này
1/10~140 vòng/phút~46 NmMáy rửa củ quả, chà vỏ khoai con lăn chổi Ø120Chổi ~140 vòng/phút cọ sạch đất mà không làm trầy vỏ củ.
1/15~93 vòng/phút~69 NmVít tải cám, thức ăn chăn nuôi Ø114 dài 3 mVít Ø114 chạy 90–100 vòng/phút cho lưu lượng đều, cám không bị nén cục.
1/20~70 vòng/phút~92 NmMáy cán bột mì, cán vỏ bánh trục Ø10070 × 3,14 × 0,1 = ~22 m/phút: lá bột mỏng đều, không rách.
1/30~47 vòng/phút~140 NmMáy trộn thức ăn gia súc 100 lítCánh 45–50 vòng/phút đảo nhanh mẻ nhỏ, 140 Nm đủ khi thùng đầy.
1/40~35 vòng/phút~185 NmCổng trượt, cửa lùa xưởng 300–500 kg (bản có phanh GHS)Nhông Ø72 trên thanh răng: 35 × 3,14 × 0,072 = ~8 m/phút, cổng chạy chậm, dừng chính xác.
1/50~28 vòng/phút~230 NmBàn xoay quấn màng PE pallet 1,5 tấn (qua xích Z14/Z34)Hộp ra 28 vòng/phút, qua xích giảm tiếp còn ~11,5 vòng/phút — tốc độ mâm quấn màng thường dùng.
1/60~23 vòng/phút~275 NmBăng chuyền lắp ráp may mặc, điện tử rulo Ø89Băng ~6,4 m/phút: công nhân thao tác kịp từng công đoạn; chỉnh thêm bằng biến tần.
1/100~14 vòng/phút~460 NmMáy kéo lưới, kéo khay trong lò sấy tang Ø200Lưới đi ~8,8 m/phút: hàng sấy đủ thời gian trong lò.
1/200~7,0 vòng/phút~920 NmThùng quay sấy nông sản Ø800Thùng sấy chạy 5–8 vòng/phút: hạt lật đều, không văng, 920 Nm quay được thùng đầy.
  • GH 0.75kW: trục 28mm tới 1/50, trục 32mm 1/60–1/100, trục 40mm 1/120–1/200.
  • Mô men trong bảng là mức motor 0.75kW đẩy ra trục hộp số.
  • Bản 1 pha GHC32 cho mô men tương đương, dòng ~5,5 A.

5. Chế tạo bàn xoay quấn màng PE pallet 1,5 tấn dùng motor giảm tốc chân đế 0.75kW

Bàn xoay quấn màng PE (máy quấn màng pallet) mâm Ø1650, chở pallet tới 1,5 tấn, dùng ở kho hàng, nhà máy nước giải khát, bao bì. Motor giảm tốc chân đế 0.75kW GH28 tỉ số 1/50 kéo mâm qua xích Z14/Z34.

Bàn xoay quấn màng PE pallet dùng motor giảm tốc chân đế 0.75kW

  • Motor giảm tốc chân đế GH28 0.75kW 1/50 nằm ngang trong khung đế bàn.
  • Nhông Z14 trên trục hộp số, nhông Z34 dưới tâm mâm, xích 5/8 inch.
  • Cột đứng có xe nâng cuộn màng chạy lên xuống.

a) Cách vận hành bàn xoay quấn màng pallet 0.75kW

  • Xe nâng tay đặt pallet vào giữa mâm.
  • Kẹp đầu màng vào chân pallet, bấm chạy.
  • Mâm quay ~11,5 vòng/phút, xe màng chạy lên xuống dọc cột, quấn 2–3 vòng ở chân và đỉnh pallet.
  • Hết chu kỳ, mâm dừng đúng vị trí nhờ cảm biến, cắt màng, lấy pallet ra.
  • Mỗi pallet ~1,5–2 phút, ~20–30 pallet/giờ.

b) Tính tốc độ, mô men: vì sao chọn motor giảm tốc 0.75kW tỉ số 1/50

  • GH28 1/50: 1400 / 50 = ~28 vòng/phút. Xích Z14/Z34: 28 × 14 / 34 = ~11,5 vòng/phút.
  • Mô men tại mâm: 230 × 34 / 14 × 0,96 = ~536 Nm.
  • Ma sát lăn bánh đỡ mâm: 1.500 kg × 9,81 × 0,01 × 0,6 m = ~90 Nm.
  • Tăng tốc mâm + pallet 1,5 tấn lên 11,5 vòng/phút trong 2 giây: ~200 Nm. Tổng cần ~290 Nm.
  • Motor 0.4kW cùng sơ đồ: 125 × 34 / 14 × 0,96 = ~290 Nm, sát mức cần. Motor 0.75kW dư gần gấp đôi.
  • Dòng ~2,0 A ở 380V. Biến tần 0,75kW chỉnh mâm 8–14 vòng/phút, tăng tốc mềm 3 giây.

c) Vì sao bàn quấn màng dùng motor giảm tốc chân đế 0.75kW

  • Motor nằm ngang trong khung đế: mâm thấp, xe nâng tay đưa pallet lên được.
  • Lực căng xích tại nhông Z14 (vòng chia ~71 mm): 230 / 0,0355 = ~6,5 kN. Đế 4 bulông truyền lực này xuống khung.
  • Mâm tựa trên bánh đỡ riêng: hộp số chỉ kéo quay, không gánh trọng lượng pallet.
  • Thay motor không phải nhấc mâm: tháo xích, nhả 4 bulông là xong.
  • Trục 28 mm, then 8 mm: nhông Z14 xích 5/8 inch khoét lỗ 28 lắp vừa.

6. Ưu điểm motor giảm tốc chân đế 0.75kW

  • Mô men ~370 Nm ở 1/80 – đủ quay trống, bàn nặng vài tạ
  • Có 3 cỡ trục 28/32/40mm, chọn đúng cỡ theo tỉ số
  • Bản 1 pha GHC có tụ đề, khởi động có tải tốt
  • Dòng 2 A ở 380V, cáp 1,5mm² là đủ

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc chân đế 0.75kW 1HP

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor giảm tốc chân đế 0.75kW kéo cổng trượt 600 kg được không? Được, với cổng có bánh xe trên ray tốt, tỉ số 1/30–1/40. Lực kéo cần khoảng 5–8% trọng lượng, tức 30–50 kg lực. Cổng ray đất, bánh kẹt cát thì 600 kg vượt sức 0.75kW.
  • Hộp số 1/50 với 0.75kW ra bao nhiêu vòng? ~28 vòng/phút, mô men ~230 Nm theo motor.
  • Mua trục 28mm hay 32mm? Theo tỉ số. Tỉ số tới 1/50 dùng 28mm. Tỉ số 1/60–1/100 nhà máy làm trục 32mm vì mô men lớn hơn.
  • 0.75kW và 1HP có giống nhau không? Giống. 1HP ≈ 0,746kW, làm tròn 0,75kW. Có hãng ghi 0,8kW, cũng là cỡ này.
  • Motor giảm tốc chân đế 0.75kW 1 pha có yếu hơn 3 pha không? Mô men định mức gần bằng. Bản 1 pha dòng cao hơn (~5,5 A) và nóng hơn khi khởi động liên tục trên 20 lần/giờ.
  • Có dùng thay motor giảm tốc 1HP mặt bích được không? Được nếu bệ máy bắt được chân đế. Cùng tỉ số thì tốc độ, mô men như nhau. Chỉ khác cách gá.
  • Hộp GH có lắp trục ra hướng lên trên được không? Được. GH dùng mỡ nên lắp mọi tư thế.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Đấu motor 0.75kW 380V thế nào? Đấu sao (Y). Điện 220V 3 pha thì đấu tam giác. Xem sơ đồ trong nắp hộp đấu dây.
  • Chạy thử thấy quay ngược chiều thì làm sao? Đổi chỗ 2 trong 3 dây pha. Bản 1 pha thì đổi đầu cuộn đề theo sơ đồ nắp.
  • Cần căn tâm khi nối khớp nối không? Cần. Lệch tâm trên 0,2mm làm nóng bạc đạn trục ra sau vài tháng.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Bao lâu kiểm tra phanh GHS một lần? 3–6 tháng. Khe hở phanh tăng quá 0,8mm thì chỉnh lại, phanh trễ là dấu hiệu cần chỉnh.
  • Hộp GH 1HP có cần thay mỡ không? Có, khoảng 10.000 giờ chạy. Dùng mỡ bánh răng gốc lithium.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor 1 pha không đề được, phải xoay tay mới chạy? Hỏng tụ đề hoặc công tắc ly tâm. Thay tụ cùng µF trước, rẻ và dễ nhất.
  • Hộp số rỉ mỡ ở phốt trục ra? Phốt mòn sau 2–3 năm. Thay phốt đúng cỡ trục 28/32/40mm, lau sạch trục trước khi lắp.
  • Biến tần báo lỗi quá dòng khi khởi động? Tăng thời gian tăng tốc lên 3–5 giây. Kiểm tra tải có bị kẹt cơ khí không.