0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Chân Đế 7.5Kw 10Hp

4.527 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc chân đế 7.5kW 10HP là cỡ lớn nhất trong dòng chân đế phổ thông. Motor 4 cực 10HP, hộp số đế gang, bắt xuống bệ bê tông hoặc khung thép.

Cỡ 10HP sinh ra cho tải nặng chạy dài ca: băng tải mỏ đá, máy trộn bê tông trạm nhỏ, gầu tải cao. Ở tỉ số 1/40, mô men ra ~1.840 Nm.

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc chân đế 7.5kW 10HP

  • Công suất: 7,5kW – 10HP
  • Motor 4 cực, ~1440 vòng/phút
  • Dòng định mức: ~27 A (220V) / ~15,6 A (380V)
  • Biến tần phù hợp: 7,5kW 3 pha 380V; tải va đập chọn 11kW
  • Trục ra GH: 50mm, 60mm
  • Tỉ số GH: 1/3 tới 1/50; tỉ số lớn hơn dùng R97, K97, cyclo XWD7

2. Tốc độ và mô men motor giảm tốc chân đế 7.5kW theo tỉ số truyền

  • Tỉ số 1/5: ~280 vòng/phút, mô men ra ~230 Nm
  • Tỉ số 1/10: ~140 vòng/phút, mô men ra ~460 Nm
  • Tỉ số 1/15: ~93 vòng/phút, mô men ra ~690 Nm
  • Tỉ số 1/20: ~70 vòng/phút, mô men ra ~920 Nm
  • Tỉ số 1/25: ~56 vòng/phút, mô men ra ~1.150 Nm
  • Tỉ số 1/30: ~47 vòng/phút, mô men ra ~1.380 Nm
  • Tỉ số 1/40: ~35 vòng/phút, mô men ra ~1.840 Nm
  • Tỉ số 1/50: ~28 vòng/phút, mô men ra ~2.300 Nm
  • Tỉ số 1/60: ~23 vòng/phút, mô men ra ~2.765 Nm
  • Tỉ số 1/30 trở lên vượt ~1.380 Nm: R87 (~1.550 Nm) tới ~1/30, R97 (~3.000 Nm) cho tỉ số lớn hơn.
  • K87 (~2.700 Nm) chạy tới ~1/50; tỉ số 1/60 dùng K97 (~4.300 Nm).

3. Phân loại motor giảm tốc chân đế 7.5kW 10HP

a) Motor giảm tốc chân đế 7.5kW GH 3 pha

Motor giảm tốc chân đế 7.5kW 10HP GH 3 pha

  • Mã: GH50, GH60
  • Hợp tỉ số thấp 1/5–1/30

b) Motor giảm tốc chân đế 7.5kW dừng khẩn cấp GHS, GHEJ

Motor giảm tốc chân đế 7.5kW có phanh GHS GHEJ

  • Phanh từ lực giữ lớn, dùng cho tời kéo, vận thăng 1–1,5 tấn

c) Motor giảm tốc chân đế 7.5kW cyclo chống rung

Motor giảm tốc chân đế 7.5kW cyclo chân đế

  • XWD6/BWD4 (trục 70mm) cho tỉ số tới ~1/43
  • XWD7 (trục 80mm) cho tỉ số 1/59–1/87
  • Video: motor 7.5kW ghép cyclo chân đế

d) Motor giảm tốc chân đế 7.5kW tải nặng R87

Motor giảm tốc chân đế 7.5kW tải nặng R87

  • R87 (trục 50mm), mô men cực đại ~1.550 Nm
  • Video: motor 7.5kW ghép hộp R tải nặng
  • Tỉ số trên 1/30: R97 (trục 60mm, ~3.000 Nm)

e) Motor giảm tốc chân đế 7.5kW trục vít WPDA, WPDS

Motor giảm tốc chân đế 7.5kW trục vít WPDA

Motor giảm tốc chân đế 7.5kW trục vít WPDS

  • Hộp WP size 175–200 ghép motor 7.5kW
  • Tỉ số 1/10–1/40, hiệu suất thấp hơn R, K cùng tỉ số

f) Motor giảm tốc 7.5kW NMRV 150 chân đế

Motor giảm tốc 7.5kW NMRV 150 cốt âm

Motor giảm tốc 7.5kW NMRV 150 cốt dương

  • NMRV 150 lỗ âm 50mm, tỉ số thấp 1/7.5–1/30 khi ghép 7.5kW

g) Motor giảm tốc chân đế 7.5kW bánh răng côn KA87, K87

Motor giảm tốc chân đế 7.5kW KA87

Motor giảm tốc chân đế 7.5kW K87

  • KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm), ~2.700 Nm

4. Chọn tỉ số truyền motor giảm tốc chân đế 7.5kW cho máy rút dây, gầu tải than, máy cán cao su, xích cào

Bảng tính theo motor 4 cực ~1440 vòng/phút, hiệu suất hộp 90%. Mỗi dòng là 1 loại máy dùng đúng tỉ số đó, kèm lý do chọn.

Tỉ số truyềnTốc độ trục raMô men trục raMáy phù hợpVì sao chọn tỉ số này
1/5~280 vòng/phút~230 NmMáy ép viên thức ăn chăn nuôi khuôn phẳng Ø300Khuôn phẳng 250–300 vòng/phút: viên chặt, ít bụi; truyền qua dây đai.
1/15~93 vòng/phút~690 NmVít tải than cám Ø400 dài 10–12 mVít ~90 vòng/phút: lưu lượng lớn mà cánh vít ít mòn.
1/20~70 vòng/phút~920 NmGầu tải than, đá vôi cao 20–25 m, puly Ø400~88 m/phút (~1,47 m/s): vật liệu nặng xả đúng máng.
1/25~56 vòng/phút~1.150 NmBăng tải mỏ đá, cát dài 30–50 m, rulo Ø50056 × 3,14 × 0,5 = ~88 m/phút: lưu lượng lớn, đá không lăn ngược.
1/30~48 vòng/phút~1.380 NmMáy rút dây thép 1 khuôn, tang Ø500Tang ~48 vòng/phút kéo dây ~75 m/phút: đủ nhanh, khuôn không quá nóng.
1/40~35 vòng/phút~1.840 NmMáy trộn bê tông trạm trộn mini 0,5 m³ (cyclo)Cánh 30–35 vòng/phút; răng cyclo chịu va đập đá.
1/50~28 vòng/phút~2.300 NmMáy cán cao su 2 trục Ø300 (cyclo, K87)Trục cán 20–30 vòng/phút: cao su nhào đều, không cháy mặt.
1/60~23 vòng/phút~2.765 NmXích cào than, xích cào phôi trong lò (K97)Xích cào chạy chậm, kéo khối vật liệu nặng liên tục.
  • GH 7.5kW trục 50mm, 60mm, tỉ số 1/3–1/50; lớn hơn dùng R97, K97, cyclo XWD7.
  • R87 ~1.550 Nm tới ~1/30; R97 ~3.000 Nm; K87 ~2.700 Nm tới ~1/50.
  • Mô men trong bảng là mức motor 7.5kW đẩy ra trục hộp số.

5. Chế tạo máy rút dây thép 1 khuôn dùng motor giảm tốc chân đế 7.5kW

Máy rút (kéo) dây thép CT3 từ Ø5,5 xuống Ø4,8 mm làm đinh, lưới B40, dây buộc. Tang kéo Ø500 đặt trên bàn máy. Motor giảm tốc chân đế 7.5kW GH60 tỉ số 1/30 kéo tang qua khớp nối và cặp bánh răng côn 1:1.

Máy rút dây thép dùng motor giảm tốc chân đế 7.5kW

  • Motor giảm tốc chân đế GH60 7.5kW 1/30 nằm ngang dưới bàn máy.
  • Khớp nối + cặp bánh răng côn 1:1 kéo tang Ø500.
  • Hộp bột xà phòng bôi trơn đặt ngay trước khuôn.

a) Cách vận hành máy rút dây thép 7.5kW

  • Đặt cuộn dây Ø5,5 lên giá xả, vót nhọn đầu dây, xỏ qua hộp bột xà phòng và khuôn Ø4,8.
  • Kẹp đầu dây lên tang, quấn 3–4 vòng.
  • Bấm chạy: tang quay ~48 vòng/phút, kéo dây qua khuôn ~75 m/phút.
  • Dây tích trên tang, tháo ra giá thu thành cuộn.
  • Đo dây bằng thước kẹp mỗi cuộn; dây ra to quá cỡ thì thay khuôn.

b) Tính tốc độ, lực kéo: vì sao chọn motor giảm tốc 7.5kW tỉ số 1/30

  • Tang Ø500 quay 48 vòng/phút: 3,14 × 0,5 × 48 = ~75 m/phút.
  • GH60 1/30: 1440 / 30 = 48 vòng/phút, mô men ~1.380 Nm.
  • Lực kéo tại mặt tang: 1.380 × 0,96 / 0,25 = ~5,3 kN.
  • Rút CT3 Ø5,5 → Ø4,8 (giảm ~24% tiết diện) cần ~3,5 kN khi khuôn tốt, đủ bột bôi trơn.
  • Công suất cần ~3,5 kN × 1,25 m/s = ~4,4 kW; khuôn mòn, bôi trơn kém lực tăng 30–50%.
  • Motor 5.5kW cùng tỉ số: lực kéo ~3,9 kN, sát mức cần. Dòng 7.5kW ~15,6 A ở 380V, dây 6 mm², CB 32A.

c) Vì sao máy rút dây dùng motor giảm tốc chân đế 7.5kW

  • Lực kéo dây ~5 kN truyền qua bánh răng côn về hộp số: đế GH60 bắt 4 bulông xuống bệ chịu phản lực.
  • Motor nằm ngang dưới bàn, tang ở trên: thợ thao tác dây ở mặt bàn, motor không vướng.
  • Khớp nối tháo nhanh: thay motor không phải tháo tang.
  • Motor xa hộp bột xà phòng và mạt thép: quạt motor không hút bụi.
  • Trục 60 mm, nối khớp nối lỗ 60 lắp vừa.

6. Ưu điểm motor giảm tốc chân đế 7.5kW

  • Mô men 1.300–3.000 Nm tùy kiểu hộp, đủ cho máy mỏ, trạm trộn
  • Đế gang cứng, ít rung khi tải va đập
  • Có cả cyclo, R, K cùng công suất để chọn theo kiểu tải

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc chân đế 7.5kW 10HP

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor giảm tốc chân đế 7.5kW kéo băng tải đá 40 m được không? Được với băng 650mm, tải ~80–100 tấn/giờ, tỉ số 1/20–1/25, rulo Ø400. Băng dài hơn hoặc nghiêng trên 15 độ thì cần tính lại theo lưu lượng.
  • 7.5kW tỉ số 1/40 ra bao nhiêu vòng, lực bao nhiêu? ~35 vòng/phút, mô men ~1.840 Nm theo motor.
  • Hộp GH 7.5kW có chạy được tỉ số 1/60 không? Không phổ biến. Mô men ~2.765 Nm vượt mức GH. Dùng K97 hoặc cyclo XWD7.
  • 10HP và 7.5kW có khác nhau không? Không. 10HP ≈ 7,46kW.
  • Mua cyclo hay K87 cho máy nghiền? Máy nghiền có cục cứng gây giật: cyclo chịu va đập tốt hơn. Cần trục vuông góc và hiệu suất cao: K87.
  • Có cần biến tần cho 7.5kW không? Không bắt buộc. Cần khi khởi động đầy tải hoặc phải đổi tốc độ. Không dùng biến tần thì nên khởi động sao – tam giác cho tải nhẹ lúc đề.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Cáp và aptomat cho 7.5kW chọn thế nào? Cáp 6mm² cho đoạn dưới 50 m, aptomat 32 A, contactor 32 A, rơ le nhiệt ~16 A.
  • Hộp lớn có cần nạp dầu khi nhận hàng không? Kiểm tra mắt thăm dầu. Hộp R, K, cyclo cỡ lớn đôi khi giao không dầu để vận chuyển.
  • Căn tâm khớp nối cần chính xác bao nhiêu? Lệch tâm dưới 0,1mm, lệch góc dưới 0,05mm/100mm với khớp nối mềm.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Thay dầu hộp 7.5kW sau bao lâu? Lần đầu 500 giờ, sau đó 5.000–10.000 giờ tùy nhiệt độ làm việc.
  • Hộp chạy bụi đá cần lưu ý gì? Che chắn phốt trục ra, vệ sinh cánh quạt motor hàng tuần để motor không quá nhiệt.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Hộp kêu to, dầu đen nhanh? Dầu bị nhiễm mạt kim loại do răng mòn. Xả dầu, súc rửa, kiểm tra răng và bạc đạn.
  • Motor nóng 100°C, rơ le nhảy sau 1 giờ? Quạt motor bị bụi bít hoặc quá tải. Vệ sinh quạt, đo dòng so với 15,6 A.
  • Bu lông chân đế đứt? Bệ yếu hoặc tải va đập lớn. Thay bu lông cấp bền 8.8, gia cố bệ, kiểm tra căn tâm.