Motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP (động cơ giảm tốc chân đế 2HP) là motor 4 cực 1.5kW ghép hộp số có chân đế bắt xuống nền hoặc khung máy. Ở công suất này có đủ các kiểu: motor giảm tốc GH liền khối trục 28mm, 32mm; GHC chạy điện 1 pha 220V; GHS, GHEJ có phanh; hộp cyclo XWD3 chống rung; hộp tải nặng R47, R57 và các kiểu trục ra vuông góc WPDA, WPDS, NMRV075, KA57.
Với tỉ số 20–60, motor giảm tốc GH trục 28mm cho tốc độ ra 23–70 vòng/phút, momen 180–510 N.m và là lựa chọn rẻ nhất. Khi cần chịu va đập, chạy liên tục nhiều giờ hoặc tỉ số trên 60, nên chuyển sang GH trục 32mm, hộp cyclo hoặc hộp R.
1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP
| Thông số | Giá trị |
|---|
| Công suất motor | 1.5kW (2HP), motor 4 cực khoảng 1.400–1.450 vòng/phút |
| Dòng định mức tham khảo | Khoảng 3,5 A ở 380V 3 pha; GHC 1 pha 220V khoảng 9–10 A |
| Motor giảm tốc GH (liền khối) | GH trục 28mm và trục 32mm, tỉ số 3–200; GHC 1 pha 220V; GHS, GHEJ có phanh |
| Hộp cyclo chống rung | XWD3/BWD1 (trục 35mm) tỉ số 17–23; XWD4/BWD2 (trục 45mm) tỉ số 35–43; XWD5/BWD3 (trục 55mm) tỉ số 71 |
| Hộp tải nặng R | R37 (trục 25mm), R47 (trục 30mm), R57 (trục 35mm), tỉ số thật 10,15–57,29 |
| Trục ra vuông góc | WPDA80, WPDS80 (trục 32mm), NMRV075 (trục 28mm), KA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm) |
| Tỉ số truyền phổ biến | GH: 3–200; cyclo: 17–71; R: 10–57; NMRV, WPDS: 10–100 |
2. Chọn tốc độ, lực, size hộp số theo bảng giá motor giảm tốc chân đế 1.5kw
Motor giảm tốc chân đế GH, GHC, GHS (hộp số liền motor)
Tỉ số truyền 20–60
Giá sỉ có thể thay đổi nếu chỉ mua 1 chiếc.
| STT | Tỉ số truyền (i) | Tốc độ ra (v/p) | Lực mômen (N.m) | Giá 1.5kW GH trục 28mm | Giá 1.5kW GH trục 32mm | Giá 1.5kW GHC 1 pha 220V trục 32mm | Giá 1.5kW GHS có phanh trục 32mm |
|---|
| 1 | 20 | 70 | 180 | Khoảng ~4.000.000 đ | Khoảng ~4.290.000 đ | Khoảng ~4.850.000 đ | Khoảng ~5.950.000 đ |
| 2 | 25 | 56 | 210 | Khoảng ~4.000.000 đ | Khoảng ~4.290.000 đ | Khoảng ~4.850.000 đ | Khoảng ~5.950.000 đ |
| 3 | 30 | 47 | 270 | Khoảng ~4.000.000 đ | Khoảng ~4.290.000 đ | Khoảng ~4.850.000 đ | Khoảng ~5.950.000 đ |
| 4 | 40 | 35 | 330 | Khoảng ~4.000.000 đ | Khoảng ~4.290.000 đ | Khoảng ~4.850.000 đ | Khoảng ~5.950.000 đ |
| 5 | 50 | 28 | 420 | Khoảng ~4.000.000 đ | Khoảng ~4.290.000 đ | Khoảng ~4.850.000 đ | Khoảng ~5.950.000 đ |
| 6 | 60 | 23 | 510 | Khoảng ~4.000.000 đ | Khoảng ~4.290.000 đ | Khoảng ~4.850.000 đ | Khoảng ~5.950.000 đ |
Các tỉ số truyền khác
Giá sỉ có thể đổi, nếu chỉ mua 1 bộ.
| STT | Tỉ số truyền (i) | Tốc độ ra (v/p) | Lực mômen (N.m) | Giá 1.5kW GH trục 28mm | Giá 1.5kW GH trục 32mm | Giá 1.5kW GHC 1 pha 220V trục 32mm | Giá 1.5kW GHS có phanh trục 32mm |
|---|
| 1 | 3 | 467 | 27 | Khoảng ~4.000.000 đ | Khoảng ~4.290.000 đ | Khoảng ~4.850.000 đ | Khoảng ~5.950.000 đ |
| 2 | 5 | 280 | 46 | Khoảng ~4.000.000 đ | Khoảng ~4.290.000 đ | Khoảng ~4.850.000 đ | — |
| 3 | 10 | 140 | 93 | Khoảng ~4.000.000 đ | Khoảng ~4.290.000 đ | Khoảng ~4.850.000 đ | Khoảng ~5.950.000 đ |
| 4 | 15 | 93 | 137 | Khoảng ~4.000.000 đ | Khoảng ~4.290.000 đ | Khoảng ~4.850.000 đ | Khoảng ~5.950.000 đ |
| 5 | 80 | 18 | 655 | — | Khoảng ~4.400.000 đ | Khoảng ~4.950.000 đ | Khoảng ~5.950.000 đ |
| 6 | 100 | 14 | 819 | Khoảng ~4.200.000 đ | Khoảng ~4.400.000 đ | Khoảng ~5.300.000 đ | — |
| 7 | 120 | 12 | 982 | — | Khoảng ~4.600.000 đ | — | — |
| 8 | 150 | 9,3 | 1.228 | — | Khoảng ~4.600.000 đ | Khoảng ~5.300.000 đ | Khoảng ~6.250.000 đ |
| 9 | 200 | 7,0 | 1.637 | Khoảng ~4.390.000 đ | Khoảng ~4.600.000 đ | Khoảng ~5.300.000 đ | — |
- Tốc độ ra = 1400 / i; momen ra tính cho motor 4 cực chạy đủ tải.
- Trục 28mm rẻ hơn, dùng cho tải vừa; tải nặng, va đập hoặc tỉ số từ 80 trở lên chọn trục 32mm.
- Ô ghi “—”: tỉ số đó không làm ở cỡ trục hoặc kiểu motor này.
- Giá là giá trung bình thị trường Việt Nam cho trọn bộ motor giảm tốc chân đế 1.5kW.
Motor giảm tốc cyclo chân đế XWD (chống rung)
Tỉ số truyền 20–60
Giá sỉ có thể thay đổi nếu chỉ mua 1 chiếc.
| STT | Tỉ số truyền (i) | Tốc độ ra (v/p) | Cỡ hộp cyclo XWD/BWD (đường kính trục) | Giá 1.5kW + XWD/ Lực mômen | SF (hệ số phục vụ) |
|---|
| 1 | 23 | 63 | XWD3/BWD1 (trục 35mm) | Khoảng ~5.410.000 đ Momen ra: 205 N.m | 0,99 |
| 2 | 35 | 41 | XWD4/BWD2 (trục 45mm) | Khoảng ~6.810.000 đ Momen ra: 311 N.m | 0,99 |
| 3 | 43 | 34 | XWD4/BWD2 (trục 45mm) | Khoảng ~6.810.000 đ Momen ra: 382 N.m | 0,99 |
Các tỉ số truyền khác
Giá sỉ có thể đổi, nếu chỉ mua 1 bộ.
| STT | Tỉ số truyền (i) | Tốc độ ra (v/p) | Cỡ hộp cyclo XWD/BWD (đường kính trục) | Giá 1.5kW + XWD/ Lực mômen | SF (hệ số phục vụ) |
|---|
| 1 | 17 | 85 | XWD3/BWD1 (trục 35mm) | Khoảng ~5.410.000 đ Momen ra: 151 N.m | 0,99 |
| 2 | 71 | 20 | XWD5/BWD3 (trục 55mm) | Khoảng ~11.610.000 đ Momen ra: 631 N.m | 0,99 |
- Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất 90%; tốc độ ra = 1450 / i.
- SF chọn 0,8–1,1, ưu tiên cỡ hộp nhỏ để tiết kiệm chi phí; tải va đập hoặc chạy liên tục thì lên một cỡ hộp.
- XWD3 tương đương BWD1, XWD4 tương đương BWD2, XWD5 tương đương BWD3 (cùng kích thước lắp đặt).
- Giá là giá trung bình thị trường Việt Nam cho trọn bộ motor 1.5kW 4 cực và hộp cyclo.
Motor giảm tốc chân đế tải nặng R (bánh răng nghiêng)
Tỉ số truyền 20–60
Giá sỉ có thể thay đổi nếu chỉ mua 1 chiếc.
| STT | Tỉ số truyền (i) | Tốc độ ra (v/p) | Cỡ hộp R (đường kính trục) | Giá 1.5kW + R/ Lực mômen | SF (hệ số phục vụ) |
|---|
| 1 | 19,31 | 75 | R37 (trục 25mm) | Khoảng ~6.660.000 đ Momen ra: 183 N.m | 1,00 |
| 2 | 24,42 | 59 | R37 (trục 25mm) | Khoảng ~6.660.000 đ Momen ra: 232 N.m | 1,10 |
| 3 | 29,88 | 49 | R47 (trục 30mm) | Khoảng ~7.260.000 đ Momen ra: 283 N.m | 1,00 |
| 4 | 36,72 | 39 | R37 (trục 25mm) | Khoảng ~6.660.000 đ Momen ra: 348 N.m | 1,05 |
| 5 | 39,17 | 37 | R37 (trục 25mm) | Khoảng ~6.660.000 đ Momen ra: 371 N.m | 1,00 |
| 6 | 48,08 | 30 | R37 (trục 25mm) | Khoảng ~6.660.000 đ Momen ra: 456 N.m | 1,10 |
| 7 | 52,69 | 28 | R47 (trục 30mm) | Khoảng ~7.260.000 đ Momen ra: 500 N.m | 1,10 |
| 8 | 57,29 | 25 | R57 (trục 35mm) | Khoảng ~7.610.000 đ Momen ra: 543 N.m | 1,05 |
Các tỉ số truyền khác
Giá sỉ có thể đổi, nếu chỉ mua 1 bộ.
| STT | Tỉ số truyền (i) | Tốc độ ra (v/p) | Cỡ hộp R (đường kính trục) | Giá 1.5kW + R/ Lực mômen | SF (hệ số phục vụ) |
|---|
| 1 | 10,15 | 143 | R47 (trục 30mm) | Khoảng ~7.260.000 đ Momen ra: 96 N.m | 1,10 |
| 2 | 14,77 | 98 | R57 (trục 35mm) | Khoảng ~7.610.000 đ Momen ra: 140 N.m | 1,10 |
- Tỉ số truyền ghi theo tỉ số thật của catalog hộp R nên có số lẻ.
- Momen ra tính với hiệu suất 96%, motor 4 cực chạy đủ tải.
- SF chọn 0,8–1,1, ưu tiên cỡ hộp nhỏ nhất (R37 rẻ nhất) để tiết kiệm chi phí; tải va đập thì lên một cỡ hộp.
- Giá là giá trung bình thị trường Việt Nam cho trọn bộ motor 1.5kW 4 cực và hộp R.
Motor giảm tốc chân đế trục ra vuông góc WPDA, WPDS, NMRV075, KA57
Bảng giá, tốc độ và momen theo từng tỉ số của các kiểu trục ra vuông góc gắn motor 1.5kW xem tại hộp số vuông góc 1.5kW 2HP.
3. Ứng dụng phù hợp của motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP
- Băng tải con lăn, băng tải cao su ngắn, vít tải, gầu tải nhỏ.
- Máy trộn bột, máy trộn thức ăn chăn nuôi khoảng 200–500 kg/mẻ, máy khuấy bể nhỏ.
- Máy sục khí, quạt nước nuôi tôm cá dùng điện 1 pha (GHC).
- Cửa cuốn, cửa trượt, tời nhỏ, bàn quay cần dừng giữ tải (GHS, GHEJ có phanh).
- Máy cán, máy ép, máy nghiền nhỏ cần chịu va đập (cyclo, R).
4. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 1.5kw gắn hộp số chân đế
a. Motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP GH trục 28mm

- Mã hàng: GH28 (GH1.5-i-28)
- Đường kính trục ra: 28 mm, rãnh cavet 7 mm
- Tỉ số truyền: 3–60, 100, 200
- Video: motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP
b. Motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP GH trục 32mm

- Mã hàng: GH32 (GH1.5-i-32)
- Đường kính trục ra: 32 mm, rãnh cavet 10 mm
- Tỉ số truyền: 3–200
c. Motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP 220V GHC

- Mã hàng: GHC32, điện 1 pha 220V
- Đường kính trục ra: 32 mm, rãnh cavet 10 mm
- Tỉ số truyền: 3–200
d. Motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP có phanh GHS, GHEJ

- Mã hàng: GHS (phanh ngang), GHEJ (phanh điện từ đuôi motor)
- Đường kính trục ra: 32 mm, rãnh cavet 10 mm
- Dùng cho tải cần dừng chính xác, giữ tải khi mất điện
e. Motor giảm tốc cyclo chân đế 1.5kW 2HP chống rung XWD3

- Mã hàng: hộp XWD3/BWD1 + motor 1.5kW 2HP
- Đường kính trục ra: 35 mm
- Tổng chiều dài motor hộp số: 570 mm
- Tỉ số truyền: 11, 17, 23, 29, 35, 43
f. Motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP tải nặng R57

- Đường kính trục ra: 35 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 121–540 N.m
- Tổng chiều dài động cơ hộp số: 627 mm
g. Motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP trục vít WPDA (trục ra dưới)

- Mã hàng: hộp số WPDA80 + động cơ 1.5kW 2HP
- Đường kính trục ra: 32 mm
h. Motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP trục vít WPDS (trục ra trên)

- Mã hàng: hộp số WPDS80 + động cơ 1.5kW 2HP
- Đường kính trục ra: 32 mm
i. Motor giảm tốc 1.5kW 2HP NMRV075 kiểu ra âm

- Mã hàng: hộp số NMRV075 lắp motor 1.5kW 2HP
- Đường kính trục âm: 28 mm
- Vỏ nhôm nhẹ, treo được nhiều góc lắp
k. Motor giảm tốc 1.5kW 2HP NMRV075 kiểu ra dương

- Mã hàng: hộp số NMRV075 lắp motor 1.5kW 2HP
- Đường kính trục dương: 28 mm
l. Motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP bánh răng côn KA57 ra âm

- Đường kính trục âm: 40 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 196–620 N.m
- Chân đế đổi được góc lắp 360 độ
m. Motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP bánh răng côn K57 ra dương

- Đường kính trục dương: 35 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 196–620 N.m
5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP
- Motor 1.5kW vỏ 90L, trục Ø24 mm, bích 200 mm; thay motor 1.1kW bằng 1.5kW cùng vỏ 90 thì bích lắp vừa nhưng phải kiểm tra lại cỡ hộp.
- GH trục 28 và trục 32 khác chiều cao tâm trục và lỗ chân đế; đo lại trước khi gia công khung, khớp nối.
- Chân đế phải bắt trên mặt phẳng cứng; căn đồng tâm trục ra với trục máy, dùng khớp nối đàn hồi hoặc khớp xích để bù lệch nhỏ.
- Dây nguồn motor 3 pha 1.5kW từ 1,5 mm² trở lên; GHC 1 pha từ 2,5 mm²; aptomat, rơ le nhiệt chọn theo dòng định mức.
- Lắp đứng, trục ra hướng xuống cần báo tư thế để bố trí dầu, mỡ và phớt chặn phía dưới.
6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc chân đế 1.5kW 2HP
- Motor giảm tốc chân đế 1.5kW tỉ số 30 cho tốc độ và momen bao nhiêu? Tốc độ ra khoảng 47 vòng/phút, momen khoảng 270 N.m với motor giảm tốc GH; hộp R47 cùng tỉ số cho khoảng 280 N.m.
- Nên chọn GH trục 28 hay trục 32? Trục 28 rẻ hơn, đủ cho băng tải, máy trộn tải đều. Trục 32 bánh răng và ổ bi lớn hơn, nên chọn khi tải va đập, chạy liên tục hoặc tỉ số từ 80 trở lên.
- GHC 1 pha 220V 1.5kW có khởi động nặng được không? Motor 1 pha có momen khởi động thấp hơn 3 pha. Tải có quán tính lớn như máy trộn đầy liệu nên dùng 3 pha hoặc cho chạy không tải rồi mới nạp liệu.
- GHS và GHEJ khác nhau thế nào? Cả hai đều có phanh giữ tải khi mất điện. GHS là kiểu phanh ngang, giá thấp hơn; GHEJ dùng phanh điện từ lắp đuôi motor, phanh nhanh và êm hơn.
- Khi nào nên dùng hộp cyclo thay cho GH? Khi tải có va đập, rung mạnh hoặc khởi động – dừng liên tục như máy nghiền, máy cán. Hộp cyclo chịu quá tải tức thời tốt và bền hơn bánh răng thường.
- SF (hệ số phục vụ) dưới 1,0 có dùng được không? Dùng được cho tải đều, nhẹ, chạy vài giờ mỗi ngày. Tải va đập, chạy 2–3 ca hoặc khởi động nhiều lần thì chọn cỡ hộp có SF từ 1,2 trở lên.
- Motor giảm tốc chân đế 1.5kW nặng bao nhiêu? Motor giảm tốc GH trục 28 khoảng 20 kg, GH trục 32 khoảng 29 kg, GHC 1 pha trục 32 khoảng 35 kg; riêng hộp cyclo XWD3 khoảng 24 kg, chưa tính motor.
- Có lắp biến tần cho motor giảm tốc chân đế 1.5kW được không? Được với motor 3 pha. Chạy dưới 25 Hz lâu dài thì quạt làm mát yếu, cần quạt cưỡng bức hoặc chọn tỉ số lớn hơn thay vì giảm tần số sâu.
- Đổi tỉ số truyền của motor giảm tốc GH có được không? Hộp GH dùng cặp bánh răng theo tỉ số; tỉ số đến 25 là 2 cặp, từ 30 là 3 cặp, nên muốn đổi tỉ số thường phải thay bộ bánh răng hoặc đổi cả đầu hộp.
- Motor giảm tốc chân đế 1.5kW dùng dầu hay mỡ? Motor giảm tốc GH và hộp cyclo XWD3 dùng mỡ bán lỏng; cyclo từ XWD4 trở lên, hộp R, K và trục vít WP dùng dầu bánh răng, đổ đến vạch mắt thăm dầu theo tư thế lắp.
- Hộp số nóng bao nhiêu độ là bình thường? Vỏ hộp khoảng 50–70°C khi chạy đủ tải là bình thường. Quá 80–90°C cần kiểm tra tải, dầu mỡ hoặc lên cỡ hộp.
- Thay motor 2HP cũ bằng motor mới khác hãng có lắp vừa không? Phần lớn motor giảm tốc GH theo chuẩn chung: cùng đường kính trục ra, cao tâm trục, lỗ chân đế. Vẫn cần đo lại khoảng cách lỗ chân đế và cao tâm trục trước khi đặt.
- Motor giảm tốc chân đế 1.5kW xuất xứ ở đâu? Phổ biến là hàng Đài Loan, Trung Quốc; ngoài ra có hàng Nhật, Đức, Ý và hàng gia công tại Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam.
- Motor 1.5kW kéo được băng tải bao nhiêu? Băng tải nằm ngang dài 10–15 m, tải phân bố đều vài trăm kg, tốc độ băng 10–20 m/phút thường dùng motor giảm tốc 1.5kW tỉ số 30–60; băng tải dốc cần tính thêm lực nâng.
Xem thêm: motor giảm tốc chân đế, motor giảm tốc chân đế 1.1kW 1.5HP, motor giảm tốc chân đế 2.2kW 3HP.