0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc
SKU:Y3-71M1-4

Động Cơ Điện 3 Pha 0.34HP 0.25Kw 4 Cực Điện

2.386 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Động cơ điện 3 pha 0.25kW 0.34HP 4 cực (motor 0.25kW 4 pole) quay ~ 1340 vòng/phút, mô men ~ 1,78 Nm. Khung 71M1, trục 14 mm, dòng 0,79 A ở 380V. Cỡ motor này hay gặp ở máy dán nhãn chai, máy đóng nắp, băng tải chai.

Động cơ điện 3 pha 0.25kW 0.34HP 4 cực 1340 vòng/phút

1) Thông số kỹ thuật motor 0.25kW 4 cực khung 71M1-4

Thông sốGiá trị
ModelY3-71M1-4 (chân đế B3, mặt bích B5)
Công suất0.25kW (0.34HP)
Tốc độ~ 1340 vòng/phút (4 cực, 50Hz)
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
14 mm
5 mm
Điện áp3 pha 220V tam giác / 380V sao, 50Hz
Dòng định mức1,4 A ở 220V (đấu tam giác) – 0,79 A ở 380V (đấu sao)
Mô men định mức~ 1,78 Nm
Cấp bảo vệIP55
Cấp cách nhiệtCấp F
  • Mặt bích B5: đường kính 160 mm, vành định vị 110 mm, tâm lỗ Ø130 mm, 4 lỗ bắt vít 10 mm.
  • Lỗ chân đế dọc trục x ngang trục: 90 mm x 112 mm, lỗ Ø7 mm; tâm trục cao 71 mm.
  • Vòng bi trước / sau: 6202-2RZ / 6202-2RZ.
  • Mặt bích B14 (vỏ nhôm): Ø105 mm, vành định vị 70 mm, 4 lỗ ren M6, tâm lỗ Ø85 mm.
  • Chế độ làm việc: S1 liên tục.
  • Dòng khởi động trực tiếp ~ 6–7 lần dòng định mức, tức ~ 4,7–5,5 A.

2) Bản vẽ motor 0.25kW 0.34HP 4 pole 380V chân đế, mặt bích

a) Motor 0.25kW 0.34HP 4 cực chân đế B3, ~ 1340 vòng/phút

  • Mã hàng: Y3-71M1-4, khung 71M1.
  • Trục 14 mm, rãnh cavet 5 mm.
  • Dòng định mức 0,79 A ở 380V.

Bản vẽ motor 0.25kW 0.34HP 4 cực chân đế Y3-71M1-4 trục 14mm

  • Lỗ chân đế dọc trục 90 mm, ngang trục 112 mm, lỗ Ø7 mm.
  • Tâm trục tới mặt đế: 71 mm.
  • Vòng bi: 6202-2RZ / 6202-2RZ.

b) Motor 0.25kW 0.34HP 4 cực mặt bích có chân đế B35

  • Trục 14 mm, mặt bích B5 Ø160 mm.
  • Vành định vị 110 mm, tâm lỗ Ø130 mm, 4 lỗ bắt vít 10 mm.

Bản vẽ motor 0.25kW 0.34HP 4 cực mặt bích B35 Y3-71M1-4

  • Khung 71M1-4.
  • Bản vỏ nhôm có thêm mặt bích nhỏ B14 Ø105 mm.

3) Ứng dụng motor 0.25kW 0.34HP 4 pole 380V

  • Máy dán nhãn chai: hộp i=20, con lăn nhãn ~ 67 vòng/phút.
  • Máy đóng nắp chai bán tự động: hộp i=10, đầu vặn ~ 134 vòng/phút.
  • Băng tải chai lọ dây chuyền chiết rót: hộp NMRV 40 i=25.
  • Máy rửa chai bằng chổi quay: truyền đai 1:3, chổi ~ 450 vòng/phút.
  • Máy lăn keo giấy, máy dán thùng carton: hộp i=25, rulo ~ 54 vòng/phút.

Motor 0.25kW 0.34HP 4 cực thực tế tại kho

Motor 0.25kW 0.34HP 4 cực thực tế tại kho

Motor 0.25kW 0.34HP 4 cực thực tế tại kho

Motor 0.25kW 0.34HP 4 cực thực tế tại kho

a) Lắp đặt, chế tạo, thiết kế động cơ điện 3 pha 0.25kW 0.34HP 4 cực cho máy đóng nắp chai bán tự động

Thiết kế máy đóng nắp chai bán tự động dùng động cơ điện 3 pha 0.25kW 0.34HP 4 cực Y3-71M1-4

Ảnh minh hoạ thiết kế; số liệu tính toán dưới đây mang tính tham khảo, cần điều chỉnh theo tải thực tế.

Cách máy vận hành:

  • Công nhân đặt chai vào kẹp, kéo tay đòn hạ đầu vặn xuống chụp nắp Ø38 mm.
  • Motor 0.25kW quay đầu vặn qua hộp i=10; ly hợp ma sát trượt khi nắp đạt lực siết đặt trước.
  • Mỗi chai mất ~ 3–4 giây gồm đặt chai, vặn, lấy ra.

Tính tốc độ, mô men:

  • Tốc độ đầu vặn: 1340 : 10 = ~ 134 vòng/phút (vặn 3–4 vòng ren mất ~ 2 giây).
  • Mô men đầu vặn: 1,78 × 10 × 0,85 = ~ 15,1 Nm.
  • Lực siết nắp nhựa Ø38 thường 2–3 Nm; ly hợp chỉnh 2,5 Nm để không vỡ ren.
  • Năng suất: ~ 900–1.200 chai/giờ với 1 công nhân.

Vì sao chọn motor 0.25kW 4 cực:

  • Mô men dư ~ 6 lần lực siết nắp, đầu vặn không khựng khi gặp nắp kẹt ren.
  • Motor 4 cực ~ 1.340 vòng/phút chỉ cần hộp i=10 nhỏ gọn, đặt đứng trên trụ máy.

4) Ưu điểm motor 0.25kW 0.34HP 4 cực 380V

  • Mô men ~ 1,78 Nm ở ~ 1340 vòng/phút: qua hộp giảm tốc i=20 ra ~ 67 vòng/phút, ~ 33 Nm.
  • Dòng 0,79 A ở 380V: MCB đường cong D 6 A (chịu dòng khởi động động cơ), cáp đồng 2,5 mm² cho đường dây dưới 50 m.
  • IP55 chặn bụi và tia nước; cách điện cấp F chịu tới 155°C ở cuộn dây — hợp xưởng nóng ẩm, xưởng bụi thì vệ sinh gân tản nhiệt định kỳ.
  • Vòng bi 6202-2RZ che kín: không phải bơm mỡ.
  • Đấu tam giác 220V / sao 380V: chạy được điện 1 pha 220V qua biến tần 1 pha vào – 3 pha 220V ra.
  • Đủ kiểu lắp: chân đế B3, mặt bích B5, B35; vỏ nhôm có B14.

5) Vận hành, đấu điện, bảo trì động cơ 3 pha 0.25kW 4 cực

a) Thông số điện cần nhớ

  • Điện áp: 220V đấu Δ / 380V đấu Y, 50Hz.
  • Dòng định mức: 1,4 A ở 220V; 0,79 A ở 380V.
  • Mô men định mức: ~ 1,78 Nm.
  • Dòng khởi động trực tiếp: ~ 4,7–5,5 A.

b) Đấu điện, thiết bị đóng cắt

  • Lưới 3 pha 380V: đấu sao (Y). Lưới 3 pha 220V hoặc biến tần ra 220V: đấu tam giác (Δ).
  • Aptomat: MCB đường cong D 6 A (chịu dòng khởi động động cơ).
  • Contactor: 9 A (AC3).
  • Rơ le nhiệt: chỉnh 0,79 A (lưới 380V, đấu Y); 1,4 A (lưới 3 pha 220V, đấu Δ).
  • Cáp đồng: 2,5 mm², sụt áp ~ 0,1% ở 50 m khi chạy định mức.

c) Chạy biến tần

  • Tải nhẹ, tải đều: biến tần 0.25kW loại thường.
  • Tải nặng, khởi động có tải: biến tần 0.25kW loại tải nặng (HD, quá tải 150%) hoặc 0.37kW loại thường.
  • Dòng ra định mức của biến tần: ≥ 1,4 A khi ra 3 pha 220V (motor đấu Δ); ≥ 0,79 A khi ra 3 pha 380V (motor đấu Y).
  • Chạy lâu dưới 25Hz: gắn thêm quạt làm mát.

d) Bảo trì

  • Vòng bi 6202-2RZ: không bơm mỡ; kêu rít hoặc rung tăng thì thay cả cặp.
  • Cách điện: đo bằng megohm 500V, đạt từ 5 MΩ.
  • Vệ sinh gân tản nhiệt, lưới quạt đuôi 1–2 tháng/lần ở xưởng bụi.

6) Câu hỏi thường gặp về động cơ điện 3 pha 0.25kW 0.34HP 4 cực

a) Với người sắp mua, khảo giá động cơ điện 3 pha 0.25kW 0.34HP 4 cực

  • Motor 0.25kW và 0.37kW 4 cực có lắp lẫn cho nhau được không? Được. Cả hai cùng khung 71, trục 14 mm, lỗ chân đế 90 x 112 mm, mặt bích B5 Ø160 mm. Chỉ khác dòng: 0,79 A và 1,12 A ở 380V.
  • Motor 0.25kW lắp hộp giảm tốc NMRV 040 được không? Được. Đầu vào NMRV 040 loại 71B14 hoặc 71B5 khớp trục 14 mm của motor. Ở i=40 trục ra ~ 34 vòng/phút, ~ 45 Nm.
  • Xưởng chỉ có điện 1 pha 220V, chạy motor 0.25kW 4 cực được không? Được. Dùng biến tần 1 pha 220V vào – 3 pha 220V ra loại 0.37kW, đấu motor tam giác. Dòng motor ở 220V ~ 1,4 A.
  • Chạy biến tần lên 60Hz cho máy nhanh hơn, motor 0.25kW có yếu đi không? Có. Trên 50Hz motor chỉ giữ công suất 0.25kW. Ở 60Hz quay ~ 1608 vòng/phút, mô men còn ~ 1,48 Nm.
  • Gắn hộp giảm tốc i=20, motor 0.25kW cho ra bao nhiêu mô men? Hộp bánh răng: trục ra ~ 67 vòng/phút, ~ 33 Nm (1,78 × 20 × 0,94). Hộp trục vít cùng i=20 chỉ còn ~ 27 Nm vì hiệu suất ~ 75%.

b) Với người vừa mua động cơ 0.25kW 4 cực, cần vận hành đúng

  • Motor mới về, kiểm tra gì trước khi cấp điện? Đo cách điện từng pha với vỏ bằng megohm (tháo biến tần ra trước khi đo): từ 5 MΩ trở lên mới cấp điện; dưới mức này sấy motor 80–100°C rồi đo lại. Kiểm tra cầu nối trong hộp cực: đấu sao cho lưới 380V.
  • Chạy thử không tải, dòng bao nhiêu là đạt? ~ 0,36–0,51 A mỗi pha ở 380V. Ba pha lệch nhau không quá 5%.
  • Motor quay ngược chiều máy, đảo lại được không? Được. Ngắt điện, đổi chéo 2 trong 3 dây pha ở đầu vào hộp cực. Không đổi cầu nối trong hộp cực.
  • Căng dây đai bao nhiêu là vừa? Ấn giữa nhịp đai lún ~ 16 mm cho mỗi 1 m khoảng cách tâm puly. Căng hơn mức này vòng bi đầu trục 6202-2RZ hỏng sớm.

c) Với người cần bảo trì motor 0.25kW 4 cực sau 6–12 tháng

  • Vòng bi 6202-2RZ có cần bơm mỡ không? Không. Vòng bi che kín 2 mặt, mỡ nạp sẵn. Nghe tiếng rít, lạo xạo hoặc rung tăng gấp đôi lúc mới lắp thì thay cả cặp.
  • Định kỳ cần đo những gì? Đo cách điện (từ 5 MΩ), siết lại đầu cos hộp cực, đo dòng 3 pha khi có tải. Điện áp lệch pha 1% làm dòng lệch 6–10%.
  • Vỏ motor nóng không để tay lâu được, có phải sắp cháy không? Không. Chạy đủ tải ở xưởng 35°C, vỏ 60–75°C là bình thường với cách điện cấp F. Vỏ trên 85°C hoặc có mùi khét: đo dòng 3 pha, kiểm tra gân tản nhiệt bám bụi.

d) Lỗi của người dùng động cơ 0.25kW 4 cực, cách khắc phục

  • Chỉnh rơ le nhiệt cao hơn dòng định mức cho đỡ nhảy được không? Không được. Motor chạy kéo dài ở ~ 1,2–1,3 lần dòng định mức sẽ cháy cuộn dây trước khi rơ le cắt. Rơ le giữ 0,79 A; nhảy liên tục thì đo dòng từng pha tìm nguyên nhân.
  • Đấu nhầm tam giác trên lưới 380V thì sao? Cuộn dây nhận điện áp gấp ~ 1,7 lần định mức, dòng vọt lên nhiều lần, motor nóng và cháy sau vài phút. Ngắt ngay, đổi cầu nối sang sao (Y).
  • Bật máy motor kêu ù, không quay là lỗi gì? Thường là mất 1 pha hoặc trục bị kẹt. Ngắt điện ngay, không chờ. Kiểm tra cầu chì, tiếp điểm contactor, đầu cos, rồi quay tay trục xem có kẹt không.