0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc
SKU:Y3-71M2-4

Động Cơ Điện 3 Pha 0.5HP 0.37Kw 4 Cực Điện

3.000 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Động cơ điện 3 pha 0.37kW 0.5HP 4 cực (motor 0.37kW 4 pole) quay ~ 1340 vòng/phút, mô men ~ 2,64 Nm. Khung 71M2, trục 14 mm, dòng 1,12 A ở 380V. Cỡ motor này hay gặp ở máy quấn màng PE, máy in date, máy sàng hạt.

1) Thông số kỹ thuật motor 0.37kW 4 cực khung 71M2-4

Thông sốGiá trị
ModelY3-71M2-4 (chân đế B3, mặt bích B5)
Công suất0.37kW (0.5HP)
Tốc độ~ 1340 vòng/phút (4 cực, 50Hz)
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
14 mm
5 mm
Điện áp3 pha 220V tam giác / 380V sao, 50Hz
Dòng định mức1,9 A ở 220V (đấu tam giác) – 1,12 A ở 380V (đấu sao)
Mô men định mức~ 2,64 Nm
Cấp bảo vệIP55
Cấp cách nhiệtCấp F
  • Mặt bích B5: đường kính 160 mm, vành định vị 110 mm, tâm lỗ Ø130 mm, 4 lỗ bắt vít 10 mm.
  • Lỗ chân đế dọc trục x ngang trục: 90 mm x 112 mm, lỗ Ø7 mm; tâm trục cao 71 mm.
  • Vòng bi trước / sau: 6202-2RZ / 6202-2RZ.
  • Mặt bích B14 (vỏ nhôm): Ø105 mm, vành định vị 70 mm, 4 lỗ ren M6, tâm lỗ Ø85 mm.
  • Chế độ làm việc: S1 liên tục.
  • Dòng khởi động trực tiếp ~ 6–7 lần dòng định mức, tức ~ 6,7–7,8 A.

Cấu tạo bên trong động cơ điện 3 pha 0.37kW 0.5HP 4 cực

2) Bản vẽ motor 0.37kW 0.5HP 4 pole 380V chân đế, mặt bích

a) Motor 0.37kW 0.5HP 4 cực chân đế B3, ~ 1340 vòng/phút

  • Mã hàng: Y3-71M2-4, khung 71M2.
  • Trục 14 mm, rãnh cavet 5 mm.
  • Dòng định mức 1,12 A ở 380V.

Bản vẽ motor 0.37kW 0.5HP 4 cực chân đế Y3-71M2-4 trục 14mm

  • Lỗ chân đế dọc trục 90 mm, ngang trục 112 mm, lỗ Ø7 mm.
  • Tâm trục tới mặt đế: 71 mm.
  • Vòng bi: 6202-2RZ / 6202-2RZ.

b) Motor 0.37kW 0.5HP 4 cực mặt bích có chân đế B35

  • Trục 14 mm, mặt bích B5 Ø160 mm.
  • Vành định vị 110 mm, tâm lỗ Ø130 mm, 4 lỗ bắt vít 10 mm.

Bản vẽ motor 0.37kW 0.5HP 4 cực mặt bích B35 Y3-71M2-4

  • Khung 71M2-4.
  • Bản vỏ nhôm có thêm mặt bích nhỏ B14 Ø105 mm.

Motor 3 pha 0.37kW 0.5HP 4 pole mặt bích B35 thực tế

3) Ứng dụng motor 0.37kW 0.5HP 4 pole 380V

  • Máy quấn màng PE pallet: hộp i=15 + xích 1:8, mâm xoay ~ 11 vòng/phút.
  • Máy in date con lăn: hộp i=20, con lăn ~ 67 vòng/phút.
  • Máy sàng phân loại hạt mini: truyền đai 1:2, trục lệch tâm ~ 670 vòng/phút.
  • Thùng quay đánh bóng linh kiện nhỏ: hộp i=35, thùng ~ 38 vòng/phút.
  • Cửa trượt, cửa lùa nhà xưởng nhẹ qua hộp số trục vít.

a) Lắp đặt, chế tạo, thiết kế động cơ điện 3 pha 0.5HP 0.37kW 4 cực cho máy cuộn dây điện mini

Thiết kế máy cuộn dây điện mini dùng động cơ điện 3 pha 0.5HP 0.37kW 4 cực Y3-71M2-4

Ảnh minh hoạ thiết kế; số liệu tính toán dưới đây mang tính tham khảo, cần điều chỉnh theo tải thực tế.

Cách máy vận hành:

  • Dây từ máy bọc ra chạy qua bánh đếm mét, bộ rải dây đưa dây qua lại cho cuộn đều lớp.
  • Motor 0.37kW kéo rulo qua hộp NMRV40 i=20; đủ 100 m thì bánh đếm ngắt motor.
  • Biến tần tăng tốc từ từ trong 3 giây để dây không giật đứt.

Tính tốc độ, mô men:

  • Tốc độ rulo: 1340 : 20 = ~ 67 vòng/phút.
  • Tốc độ dây ở rulo rỗng Ø300: ~ 63 m/phút; 100 m mất ~ 2 phút.
  • Mô men rulo: 2,64 × 20 × 0,80 = ~ 42 Nm.
  • Lực kéo dây khi cuộn đầy Ø500: 42 : 0,25 = ~ 169 N; dây 2 x 1,5 mm² cần 30–60 N.

Vì sao chọn motor 0.37kW 4 cực:

  • Cuộn 100 m dây 2 x 1,5 mm² nặng ~ 10–12 kg cộng rulo: motor 0.25kW khởi động hay bị khựng.
  • Motor 0.37kW 4 cực trục 14 mm lắp thẳng bích NMRV40, không cần khớp nối.

4) Ưu điểm motor 0.37kW 0.5HP 4 cực 380V

  • Mô men ~ 2,64 Nm ở ~ 1340 vòng/phút: qua hộp giảm tốc i=20 ra ~ 67 vòng/phút, ~ 50 Nm.
  • Dòng 1,12 A ở 380V: MCB đường cong D 6 A (chịu dòng khởi động động cơ), cáp đồng 2,5 mm² cho đường dây dưới 50 m.
  • IP55 chặn bụi và tia nước; cách điện cấp F chịu tới 155°C ở cuộn dây — hợp xưởng nóng ẩm, xưởng bụi thì vệ sinh gân tản nhiệt định kỳ.
  • Vòng bi 6202-2RZ che kín: không phải bơm mỡ.
  • Đấu tam giác 220V / sao 380V: chạy được điện 1 pha 220V qua biến tần 1 pha vào – 3 pha 220V ra.
  • Đủ kiểu lắp: chân đế B3, mặt bích B5, B35; vỏ nhôm có B14.

Hộp cực điện motor 0.37kW 4 cực xoay 180 độ khi lắp đặt

5) Vận hành, đấu điện, bảo trì động cơ 3 pha 0.37kW 4 cực

a) Thông số điện cần nhớ

  • Điện áp: 220V đấu Δ / 380V đấu Y, 50Hz.
  • Dòng định mức: 1,9 A ở 220V; 1,12 A ở 380V.
  • Mô men định mức: ~ 2,64 Nm.
  • Dòng khởi động trực tiếp: ~ 6,7–7,8 A.

b) Đấu điện, thiết bị đóng cắt

  • Lưới 3 pha 380V: đấu sao (Y). Lưới 3 pha 220V hoặc biến tần ra 220V: đấu tam giác (Δ).
  • Aptomat: MCB đường cong D 6 A (chịu dòng khởi động động cơ).
  • Contactor: 9 A (AC3).
  • Rơ le nhiệt: chỉnh 1,12 A (lưới 380V, đấu Y); 1,9 A (lưới 3 pha 220V, đấu Δ).
  • Cáp đồng: 2,5 mm², sụt áp ~ 0,2% ở 50 m khi chạy định mức.

c) Chạy biến tần

  • Tải nhẹ, tải đều: biến tần 0.37kW loại thường.
  • Tải nặng, khởi động có tải: biến tần 0.37kW loại tải nặng (HD, quá tải 150%) hoặc 0.55kW loại thường.
  • Dòng ra định mức của biến tần: ≥ 1,9 A khi ra 3 pha 220V (motor đấu Δ); ≥ 1,12 A khi ra 3 pha 380V (motor đấu Y).
  • Chạy lâu dưới 25Hz: gắn thêm quạt làm mát.

d) Bảo trì

  • Vòng bi 6202-2RZ: không bơm mỡ; kêu rít hoặc rung tăng thì thay cả cặp.
  • Cách điện: đo bằng megohm 500V, đạt từ 5 MΩ.
  • Vệ sinh gân tản nhiệt, lưới quạt đuôi 1–2 tháng/lần ở xưởng bụi.

6) Câu hỏi thường gặp về động cơ điện 3 pha 0.37kW 0.5HP 4 cực

a) Với người sắp mua, khảo giá động cơ điện 3 pha 0.37kW 0.5HP 4 cực

  • Motor 0.37kW có kéo được mâm quấn màng PE pallet 1 tấn không? Được. Mâm xoay chịu tải trên vòng bi, motor chỉ thắng ma sát. Qua hộp i=15 rồi xích 1:8, mâm ~ 11 vòng/phút, mô men tại mâm ~ 280 Nm (37 × 8 × 0,95).
  • Motor 0.37kW 4 cực chạy điện 1 pha 220V được không? Được. Dùng biến tần 1 pha 220V vào – 3 pha 220V ra loại 0.4kW, đấu motor tam giác. Dòng motor ~ 1,9 A.
  • Chạy biến tần lên 60Hz cho máy nhanh hơn, motor 0.37kW có yếu đi không? Có. Trên 50Hz motor chỉ giữ công suất 0.37kW. Ở 60Hz quay ~ 1608 vòng/phút, mô men còn ~ 2,2 Nm.
  • Gắn hộp giảm tốc i=20, motor 0.37kW cho ra bao nhiêu mô men? Hộp bánh răng: trục ra ~ 67 vòng/phút, ~ 50 Nm (2,64 × 20 × 0,94). Hộp trục vít cùng i=20 chỉ còn ~ 40 Nm vì hiệu suất ~ 75%.

b) Với người vừa mua động cơ 0.37kW 4 cực, cần vận hành đúng

  • Motor mới về, kiểm tra gì trước khi cấp điện? Đo cách điện từng pha với vỏ bằng megohm (tháo biến tần ra trước khi đo): từ 5 MΩ trở lên mới cấp điện; dưới mức này sấy motor 80–100°C rồi đo lại. Kiểm tra cầu nối trong hộp cực: đấu sao cho lưới 380V.
  • Chạy thử không tải, dòng bao nhiêu là đạt? ~ 0,5–0,73 A mỗi pha ở 380V. Ba pha lệch nhau không quá 5%.
  • Motor quay ngược chiều máy, đảo lại được không? Được. Ngắt điện, đổi chéo 2 trong 3 dây pha ở đầu vào hộp cực. Không đổi cầu nối trong hộp cực.
  • Căng dây đai bao nhiêu là vừa? Ấn giữa nhịp đai lún ~ 16 mm cho mỗi 1 m khoảng cách tâm puly. Căng hơn mức này vòng bi đầu trục 6202-2RZ hỏng sớm.

c) Với người cần bảo trì motor 0.37kW 4 cực sau 6–12 tháng

  • Vòng bi 6202-2RZ có cần bơm mỡ không? Không. Vòng bi che kín 2 mặt, mỡ nạp sẵn. Nghe tiếng rít, lạo xạo hoặc rung tăng gấp đôi lúc mới lắp thì thay cả cặp.
  • Định kỳ cần đo những gì? Đo cách điện (từ 5 MΩ), siết lại đầu cos hộp cực, đo dòng 3 pha khi có tải. Điện áp lệch pha 1% làm dòng lệch 6–10%.
  • Vỏ motor nóng không để tay lâu được, có phải sắp cháy không? Không. Chạy đủ tải ở xưởng 35°C, vỏ 60–75°C là bình thường với cách điện cấp F. Vỏ trên 85°C hoặc có mùi khét: đo dòng 3 pha, kiểm tra gân tản nhiệt bám bụi.

d) Lỗi của người dùng động cơ 0.37kW 4 cực, cách khắc phục

  • Chỉnh rơ le nhiệt cao hơn dòng định mức cho đỡ nhảy được không? Không được. Motor chạy kéo dài ở ~ 1,2–1,3 lần dòng định mức sẽ cháy cuộn dây trước khi rơ le cắt. Rơ le giữ 1,12 A; nhảy liên tục thì đo dòng từng pha tìm nguyên nhân.
  • Đấu nhầm tam giác trên lưới 380V thì sao? Cuộn dây nhận điện áp gấp ~ 1,7 lần định mức, dòng vọt lên nhiều lần, motor nóng và cháy sau vài phút. Ngắt ngay, đổi cầu nối sang sao (Y).
  • Bật máy motor kêu ù, không quay là lỗi gì? Thường là mất 1 pha hoặc trục bị kẹt. Ngắt điện ngay, không chờ. Kiểm tra cầu chì, tiếp điểm contactor, đầu cos, rồi quay tay trục xem có kẹt không.