0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Động Cơ Toshiba 10hp 7.5kw

8.141 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Động cơ Toshiba 7.5kW 10HP IE3 do nhà máy TIPA Việt Nam sản xuất. Bản 4 cực khung 132M trục 38 mm chạy 1.460 vòng/phút, dòng 15,2 A ở 380V, hiệu suất 91,5% ở 75% tải.

Mô men khởi động bản 4 cực đạt 350% định mức, khoảng 172 Nm. Với motor 10HP kéo băng tải đầy hàng, đây là số liệu quyết định có khởi động được vào đầu ca hay không.

1. Thông số kỹ thuật động cơ Toshiba 7.5kW 10HP IE3

Thông số4 cực (132M)2 cực (132M)6 cực (160M)
Công suất7,5 kW (10 HP)7,5 kW (10 HP)7,5 kW (10 HP)
Khung (frame)132M132M160M
Điện áp, tần số3 pha 380V / 400V / 415V, 50Hz3 pha 380V / 400V / 415V, 50Hz3 pha 380V / 400V / 415V, 50Hz
Tốc độ định mức1.460 vòng/phút (380V)2.905 vòng/phút (380V)965 vòng/phút (380V)
Dòng định mức ở 380V15,2 A14,7 A16,0 A
Dòng định mức ở 400V14,9 A14,4 A15,3 A
Dòng định mức ở 415V14,8 A14,3 A15,0 A
Hiệu suất 100% / 75% / 50% tải90,4 / 91,5 / 91,3 %90,1 / 90,4 / 89,5 %89,1 / 89,9 / 88,7 %
Hệ số công suất cosφ 100% / 75% / 50% tải0,825 / 0,790 / 0,7000,870 / 0,835 / 0,7450,801 / 0,765 / 0,677
Dòng khởi động trực tiếp761% (≈ 116 A)740% (≈ 109 A)810% (≈ 130 A)
Mô men khởi động350% mô men định mức280% mô men định mức402% mô men định mức
Mô men cực đại400% mô men định mức414% mô men định mức299% mô men định mức
Độ ồn cách 1 m54 dB(A)58 dB(A)52 dB(A)
Mô men quán tính rotor GD²0,0484 kg.m²0,0227 kg.m²0,102 kg.m²
Khối lượng70 kg61 kg95 kg
Vòng bi đầu trục / đuôi6308ZZC3 / 6208ZZC36308ZZC3 / 6208ZZC36310ZZC3 / 6208ZZC3
Cấp hiệu suấtIE3 theo IEC 60034-30-1IE3 theo IEC 60034-30-1IE3 theo IEC 60034-30-1
Vật liệu vỏVỏ nhôm, chân đế tháo rờiVỏ nhôm, chân đế tháo rờiVỏ nhôm (chân đế tháo rời) hoặc vỏ gang
  • Biến tần phù hợp: biến tần 3 pha 380V loại 7,5 kW, dòng ra định mức từ 17 A trở lên cho bản 4 cực; tải nặng (băng tải dốc, máy nghiền) chọn biến tần lớn hơn 1 cấp.
  • Aptomat 3 pha chọn dòng cắt khoảng 23–31 A; rơ le nhiệt chỉnh đúng 15,2 A ở lưới 380V, 14,9 A ở lưới 400V.
  • Số liệu là dữ liệu thiết kế của nhà máy, sai số theo tiêu chuẩn áp dụng; khi thay thế đối chiếu nhãn motor.

2. Kích thước quan trọng nhất của động cơ Toshiba 7.5kW 10HP

Kích thước quan trọng nhấtKhung 132M (4 cực, 2 cực)Khung 160M (6 cực)
Đường kính trục /
Rãnh cavet - Then
38 mm /
10 mm
42 mm /
12 mm
Chiều dài đầu trục E80 mm110 mm
Tâm trục tới mặt đất H132 mm160 mm
Lỗ chân đế dọc trục B × ngang trục A178 × 216 mm210 × 254 mm
Đường kính lỗ chân đế K12 mm14,5 mm
Chiều dài tổng L488 mm613 mm
Mặt bích B5: vành định vị N / đường kính ngoài P230 mm / 300 mm250 mm / 350 mm
Mặt bích B5: tâm lỗ M / số lỗ × đường kính lỗ265 mm / 4 × 14,5 mm300 mm / 4 × 18,5 mm
Mặt bích B14 (vỏ nhôm): vành định vị N / tâm lỗ M130 mm / 165 mm180 mm / 215 mm
Mặt bích B14: số lỗ ren4 × M104 × M12

3. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước động cơ Toshiba 7.5kW 10HP chân đế và mặt bích

a) Bản vẽ động cơ Toshiba 7.5kW 10HP chân đế B3

Bản vẽ kích thước motor Toshiba 7.5kW 10HP IE3 chân đế B3 khung 132M

  • Khung 132M (4 cực): khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục 178 mm, ngang trục 216 mm.
  • Khoảng cách tâm trục tới mặt đất 132 mm; lỗ bắt chân 12 mm.
  • Trục 38 mm, then 10 mm, dài đầu trục 80 mm.
  • Bản 6 cực dùng khung 160M: lỗ chân 210 × 254 mm, tâm trục 160 mm.

b) Bản vẽ động cơ Toshiba 7.5kW 10HP mặt bích B5, B35

Bản vẽ kích thước motor Toshiba 7.5kW 10HP mặt bích B5 B35

  • Mặt bích B5 khung 132M: đường kính vành định vị 230 mm, đường kính ngoài 300 mm.
  • 4 lỗ bắt vít đường kính 14,5 mm, nằm trên vòng tâm 265 mm.
  • Mặt bích nhỏ B14 khung 132M: vành định vị 130 mm, 4 lỗ ren M10 trên vòng tâm 165 mm.

c) Tư thế lắp đặt động cơ Toshiba 7.5kW 10HP

Tư thế lắp đặt động cơ Toshiba 7.5kW 10HP IE3 B3 B5 B35 V1

  • Chân đế B3 nằm ngang, B6, B7, B8 gắn tường và trần; V5, V6 chân đế trục đứng.
  • Mặt bích B5 nằm ngang, V1 trục quay xuống, V3 trục quay lên; B35 vừa chân vừa bích.
  • Lắp trục đứng V1 ngoài trời: che mưa phía đầu quạt, không để nước đọng vào nắp quạt.

d) Bảng thông số catalog động cơ Toshiba 7.5kW 10HP

Bảng thông số kỹ thuật động cơ Toshiba 7.5kW 10HP IE3 dòng điện tốc độ

Hiệu suất, hệ số công suất động cơ Toshiba 7.5kW 10HP IE3 theo tải

4. Tốc độ, mô men động cơ Toshiba 7.5kW 10HP theo số cực

Số cựcTốc độ định mứcMô men định mứcMô men khởi độngMô men cực đạiKhung – trục
4 cực1.460 vòng/phút49,1 Nm171,7 Nm196,2 Nm132M, trục 38 mm
2 cực2.905 vòng/phút24,7 Nm69,0 Nm102,1 Nm132M, trục 38 mm
6 cực965 vòng/phút74,2 Nm298,4 Nm221,9 Nm160M, trục 42 mm
  • Mô men định mức = 9550 × công suất (kW) ÷ tốc độ (vòng/phút).
  • Mô men khởi động, cực đại tính từ % trong catalog, ở lưới 380V.
  • Bản 6 cực cho mô men lớn nhất, khung to và nặng hơn; 2 cực cho bơm, quạt tốc độ cao.

5. Ứng dụng động cơ Toshiba 7.5kW 10HP và ví dụ chế tạo máy cán tôn sóng

  • Motor Toshiba 7.5kW 4 cực ghép hộp giảm tốc kéo băng tải cao su cát, đá, than ở bãi vật liệu, trạm nghiền.
  • Motor 10HP 4 cực chạy máy trộn bê tông cưỡng bức 500 lít, máy trộn vữa khô.
  • Motor 7.5kW 2 cực chạy bơm ly tâm cấp nước cứu hỏa, bơm tăng áp khu công nghiệp.
  • Bản 6 cực khung 160M, mô men 74,2 Nm: máy khuấy bể lắng nước thải, máy cán, trục ép.
  • Motor 7.5kW 4 cực mặt bích B5 gắn bơm thủy lực máy ép cọc, máy ép phế liệu.

a) Thiết kế máy cán tôn sóng dùng động cơ Toshiba 7.5kW 4 cực

Máy cán tôn sóng cán tôn cuộn mạ màu dày 0,3–0,5 mm thành tôn 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng cho xưởng tôn, đại lý vật liệu. 18 cặp trục cán Ø90 nắn dần tấm tôn qua từng trạm. Động cơ Toshiba 7.5kW 4 cực 1.460 vòng/phút kéo hệ trục cán qua hộp giảm tốc 1/25 và xích, tổng tỉ số khoảng 1:27,5.

Máy cán tôn sóng dùng động cơ Toshiba 7.5kW 4 cực - MINHMOTOR

b) Cách máy cán tôn sóng vận hành

  • Tôn cuộn phẳng kéo qua bàn dẫn vào trạm cán đầu.
  • Trục cán quay khoảng 53 vòng/phút, tôn chạy khoảng 15 m/phút.
  • Mỗi trạm nắn sâu thêm 1 ít, tới trạm cuối ra đúng hình sóng.
  • Dao thủy lực cắt tấm theo chiều dài đặt trên bộ đếm.
  • Xích nối các trục cán chạy cùng tốc độ.

c) Vì sao chọn động cơ 4 cực 1.460 vòng/phút cho máy cán tôn

  • Trục cán Ø90 cần khoảng 50–55 vòng/phút để tôn chạy 15 m/phút.
  • Động cơ 4 cực dùng hộp 1/25 + xích 1:1,1, hộp không quá to.
  • Tốc độ đều: tấm tôn không nhăn, sóng không lệch.
  • Dừng – chạy theo từng tấm: động cơ khởi động nhiều lần trong ca, khung 132M chịu tốt.

d) Tính mô men hệ trục cán để chọn đúng động cơ 7.5kW

  • Mô men động cơ: 9550 × 7,5 ÷ 1.460 ≈ 49,1 Nm.
  • Mô men sau hộp + xích: 49,1 × 27,5 × 0,9 ≈ 1.215 Nm, chia cho 18 cặp trục.
  • Tôn 0,5 mm cứng hơn tôn 0,3 mm: dòng tăng nhưng vẫn dưới 15,2 A.
  • Kẹt tôn ở 1 trạm: dòng vọt lên, rơ le nhiệt cắt trước khi đứt xích.
  • Dòng 15,2 A ở 380V: cáp 4 × 4 mm², CB 3 pha 25 A, khởi động sao – tam giác.

6. Ưu điểm động cơ Toshiba 7.5kW 10HP

  • Hiệu suất bản 4 cực 90,4% / 91,5% / 91,3% ở 100% / 75% / 50% tải: băng tải lúc ít hàng vẫn tiết kiệm điện.
  • Mô men khởi động 350% (4 cực) và 402% (6 cực): khởi động băng tải, máy trộn còn vật liệu bên trong.
  • Bản 2 cực và 4 cực cùng khung 132M, trục 38 mm.
  • Vỏ nhôm chân đế tháo rời, bản 4 cực nặng 70 kg, nhẹ hơn motor vỏ gang cùng công suất.
  • Vòng bi đầu trục 6308ZZC3 chịu lực hướng kính lớn khi kéo đai, xích.

7. Ví dụ thực tế: motor Toshiba 7.5kW kéo băng tải cát đá 150 tấn/giờ

Băng tải cao su rộng 650 mm, dài 30 m, nâng cao 6 m, vận chuyển cát đá 150 tấn/giờ, tốc độ băng 1,25 m/s. Tang chủ động đường kính 400 mm. Băng và con lăn quy đổi khoảng 30 kg/m.

  • Vật liệu trên băng: 150 ÷ (3,6 × 1,25) ≈ 33,3 kg/m.
  • Lực nâng: 33,3 × 30 × 9,81 × (6 ÷ 30) ≈ 1.960 N.
  • Lực cản ngang: 0,03 × 9,81 × 30 × (33,3 + 2 × 30) × 2,2 (hệ số băng ngắn) ≈ 1.810 N.
  • Công suất tại tang: 3.770 × 1,25 ≈ 4,7 kW; qua hộp số hiệu suất 0,9 → 5,2 kW tại trục motor, motor 7.5kW chạy khoảng 70% tải.
  • Tang quay 1,25 ÷ (3,14 × 0,4) × 60 ≈ 60 vòng/phút → hộp giảm tốc tỉ số khoảng 25 với motor 4 cực.

Kết quả: motor 7.5kW 4 cực kéo băng 150 tấn/giờ, dư khoảng 30% cho lúc vật liệu ướt, dồn đống. Mô men tại tang lúc chạy đều khoảng 754 Nm.

a) Băng tải đầy tải khởi động sao – tam giác được không

Được nhưng sát. Khởi động sao, mô men chỉ còn 1/3: 350% ÷ 3 ≈ 117% định mức. Băng đầy hàng cần khoảng 1,4–1,5 lần mô men chạy đều lúc khởi động, tức khoảng 70% × 1,5 ≈ 105% định mức.

  • Dư 117% so với 105%: khởi động được khi lưới đủ 380V; lưới sụt còn 360V thì mô men giảm thêm khoảng 10%, băng dễ đứng.
  • Băng hay dừng đầy tải (mất điện giữa ca): dùng biến tần hoặc khởi động mềm có tăng mô men, không dùng sao – tam giác.
  • Khởi động trực tiếp dòng khoảng 116 A, chỉ hợp khi trạm biến áp riêng từ 100 kVA trở lên.
  • Biến tần 7.5kW dòng ra từ 17 A, đặt thời gian tăng tốc 5–8 giây để băng không trượt trên tang.

8. Chứng chỉ, chứng nhận động cơ Toshiba IE3

  • Nhà máy Toshiba Industrial Products Asia (TIPA) tại Việt Nam: chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
  • Phòng thử nghiệm hiệu suất motor đạt chuẩn NVLAP (Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Hoa Kỳ NIST công nhận).
  • Danh hiệu sản phẩm tiết kiệm năng lượng hiệu suất cao nhất các năm 2021, 2022, 2023 cho hơn 60 model.
  • Hiệu suất đạt mức IE3 theo IEC 60034-30-1; thiết kế theo IEC 60034.

9. Câu hỏi thường gặp về động cơ Toshiba 7.5kW 10HP

  • Motor Toshiba Dalian IKK-FCKLAW21-4P-7.5KW thay bằng mã nào? Thay bằng Toshiba IE3 7.5kW 4 cực khung 132M do TIPA Việt Nam sản xuất. Nhà máy Toshiba Dalian (Trung Quốc) đã đóng cửa, mã IKK-FCKLAW21-4P-7.5KW không còn hàng mới. Trục 38 mm, lỗ chân 178 × 216 mm, tâm trục 132 mm; motor cũ khung 132M lắp vào bệ cũ được.
  • Động cơ Toshiba 7.5kW 10HP dòng bao nhiêu? Bản 4 cực 15,2 A ở 380V, 14,9 A ở 400V; bản 2 cực 14,7 A ở 380V, 14,4 A ở 400V; bản 6 cực 16,0 A ở 380V, 15,3 A ở 400V.
  • Motor Toshiba 7.5kW kéo băng tải cát đá 150 tấn/giờ được không? Được, với băng 650 mm dài khoảng 30 m, nâng cao khoảng 6 m: motor chạy khoảng 70% tải. Băng dài 50 m trở lên hoặc nâng cao trên 10 m thì lên 11kW.
  • Motor 7.5kW khởi động sao – tam giác được không? Được với tải nhẹ khi khởi động (bơm, quạt, băng rỗng). Mô men khởi động sao chỉ còn khoảng 117% định mức; băng tải, máy trộn đầy tải thì dùng biến tần hoặc khởi động mềm.
  • Motor Toshiba 10HP 6 cực có nên chọn cho máy khuấy bể nước thải? Nên, khi hộp số cần tỉ số nhỏ để ra 30–60 vòng/phút. Bản 6 cực khung 160M mô men 74,2 Nm, mô men khởi động 402%, nhưng nặng 95 kg.
  • Chọn biến tần cho motor 7.5kW bao nhiêu? Biến tần 3 pha 380V loại 7.5kW, dòng ra từ 17 A cho bản 4 cực; băng tải đầy tải, máy trộn chọn loại tải nặng hoặc lên 11kW.
  • Motor 7.5kW 4 cực ghép hộp giảm tốc bánh răng size nào? Trục 38 mm, mặt bích B5 vành 230 mm, vòng tâm 265 mm khớp hộp bánh răng R, K, F bản gắn motor khung 132. Hộp NMRV cỡ 130 cũng nhận khung 132.
  • Motor 7.5kW vỏ nhôm chạy bãi đá bụi có bền không? Bền nếu vệ sinh bụi định kỳ. Bụi đá bám kín cánh tản nhiệt là nguyên nhân nóng motor phổ biến nhất ở trạm nghiền.
  • Motor mới lắp băng tải, khởi động aptomat nhảy là sao? Thường do aptomat chọn sát dòng hoặc đặc tính B. Dòng khởi động trực tiếp khoảng 116 A; dùng CB bảo vệ motor chỉnh 15,2 A hoặc aptomat 32–40 A đặc tính D.
  • Aptomat, contactor, cáp cho motor Toshiba 7.5kW chọn bao nhiêu? Aptomat 32 A, contactor 25 A, rơ le nhiệt dải 12–18 A chỉnh 15,2 A, cáp đồng từ 4 mm² cho khoảng cách dưới 50 m.
  • Lắp motor 7.5kW với hộp số qua xích, căng xích thế nào? Độ võng xích khoảng 2% khoảng cách tâm hai nhông. Xích căng quá làm vòng bi 6308ZZ đầu trục motor nóng và gãy trục ở vai then.
  • Chạy 3–6 tháng, motor băng tải cần kiểm tra gì? Đo dòng 3 pha lúc băng đầy hàng, nghe tiếng vòng bi, vệ sinh bụi trên vỏ, siết lại bulông chân và nhông xích.
  • Motor 7.5kW chạy mùa mưa ngoài bãi có sao không? Không sao khi có mái che và hộp cực kín. Đo cách điện sau những ngày mưa dầm, đạt từ 1 MΩ mới chạy.
  • Bao lâu thay vòng bi motor Toshiba 7.5kW? Chạy băng tải 2 ca thường 2–4 năm. Vòng bi 6308ZZC3 đầu trục, 6208ZZC3 đuôi, loại kín mỡ.

Xem thêm: động cơ Toshiba 5,5kW, động cơ Toshiba 11kW, danh mục motor Toshiba và động cơ điện.