Động cơ Toshiba 11kW 15HP IE3 do nhà máy TIPA Việt Nam sản xuất. Bản 4 cực khung 160M trục 42 mm, chạy 1.470 vòng/phút, dòng 23 A ở 380V, hiệu suất 92,3% ở 75% tải.
Bản 2 cực cùng khung 160M, 2.925 vòng/phút, cosφ 0,883. Bản 6 cực khung 160L cho mô men 108,9 Nm, mô men khởi động 421%, hợp quạt cánh nặng chạy chậm.
1. Thông số kỹ thuật động cơ Toshiba 11kW 15HP IE3
Thông số
4 cực (160M)
2 cực (160M)
6 cực (160L)
Công suất
11 kW (15 HP)
11 kW (15 HP)
11 kW (15 HP)
Khung (frame)
160M
160M
160L
Điện áp, tần số
3 pha 380V / 400V / 415V, 50Hz
3 pha 380V / 400V / 415V, 50Hz
3 pha 380V / 400V / 415V, 50Hz
Tốc độ định mức
1.470 vòng/phút (380V)
2.925 vòng/phút (380V)
965 vòng/phút (380V)
Dòng định mức ở 380V
23,0 A
21,5 A
23,0 A
Dòng định mức ở 400V
23,0 A
20,5 A
22,5 A
Dòng định mức ở 415V
22,5 A
20,0 A
22,0 A
Hiệu suất 100% / 75% / 50% tải
91,7 / 92,3 / 91,7 %
91,2 / 92,3 / 89,6 %
90,4 / 91,2 / 91,0 %
Hệ số công suất cosφ 100% / 75% / 50% tải
0,801 / 0,756 / 0,659
0,883 / 0,861 / 0,800
0,800 / 0,765 / 0,680
Dòng khởi động trực tiếp
843% (≈ 194 A)
648% (≈ 139 A)
820% (≈ 189 A)
Mô men khởi động
309% mô men định mức
217% mô men định mức
421% mô men định mức
Mô men cực đại
334% mô men định mức
297% mô men định mức
304% mô men định mức
Độ ồn cách 1 m
60 dB(A)
61 dB(A)
52 dB(A)
Mô men quán tính rotor GD²
0,0875 kg.m²
0,0458 kg.m²
0,141 kg.m²
Khối lượng
102 kg
93 kg
115 kg
Vòng bi đầu trục / đuôi
6310ZZC3 / 6208ZZC3
6310ZZC3 / 6208ZZC3
6310ZZC3 / 6208ZZC3
Cấp hiệu suất
IE3 theo IEC 60034-30-1
IE3 theo IEC 60034-30-1
IE3 theo IEC 60034-30-1
Vật liệu vỏ
Vỏ nhôm (chân đế tháo rời) hoặc vỏ gang
Vỏ nhôm (chân đế tháo rời) hoặc vỏ gang
Vỏ nhôm (chân đế tháo rời) hoặc vỏ gang
Biến tần phù hợp: biến tần 3 pha 380V loại 11 kW, dòng ra định mức từ 26 A trở lên cho bản 4 cực; tải nặng (băng tải dốc, máy nghiền) chọn biến tần lớn hơn 1 cấp.
Aptomat 3 pha chọn dòng cắt khoảng 35–46 A; rơ le nhiệt chỉnh đúng 23,0 A ở lưới 380V, 23,0 A ở lưới 400V.
Số liệu là dữ liệu thiết kế của nhà máy, sai số theo tiêu chuẩn áp dụng; khi thay thế đối chiếu nhãn motor.
2. Kích thước quan trọng nhất của động cơ Toshiba 11kW 15HP
Kích thước quan trọng nhất
Khung 160M (4 cực, 2 cực)
Khung 160L (6 cực)
Đường kính trục / Rãnh cavet - Then
42 mm / 12 mm
42 mm / 12 mm
Chiều dài đầu trục E
110 mm
110 mm
Tâm trục tới mặt đất H
160 mm
160 mm
Lỗ chân đế dọc trục B × ngang trục A
210 × 254 mm
254 × 254 mm
Đường kính lỗ chân đế K
14,5 mm
14,5 mm
Chiều dài tổng L
613 mm
613 mm
Mặt bích B5: vành định vị N / đường kính ngoài P
250 mm / 350 mm
250 mm / 350 mm
Mặt bích B5: tâm lỗ M / số lỗ × đường kính lỗ
300 mm / 4 × 18,5 mm
300 mm / 4 × 18,5 mm
Mặt bích B14 (vỏ nhôm): vành định vị N / tâm lỗ M
180 mm / 215 mm
180 mm / 215 mm
Mặt bích B14: số lỗ ren
4 × M12
4 × M12
3. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước động cơ Toshiba 11kW 15HP chân đế và mặt bích
a) Bản vẽ động cơ Toshiba 11kW 15HP chân đế B3
Khung 160M (4 cực): khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục 210 mm, ngang trục 254 mm.
Khoảng cách tâm trục tới mặt đất 160 mm; lỗ bắt chân 14,5 mm.
Trục 42 mm, then 12 mm, dài đầu trục 110 mm.
Bản 6 cực dùng khung 160L: lỗ chân 254 × 254 mm, tâm trục 160 mm.
b) Bản vẽ động cơ Toshiba 11kW 15HP mặt bích B5, B35
Mặt bích B5 khung 160M: đường kính vành định vị 250 mm, đường kính ngoài 350 mm.
4 lỗ bắt vít đường kính 18,5 mm, nằm trên vòng tâm 300 mm.
Mặt bích nhỏ B14 khung 160M: vành định vị 180 mm, 4 lỗ ren M12 trên vòng tâm 215 mm.
c) Tư thế lắp đặt động cơ Toshiba 11kW 15HP
Chân đế B3 nằm ngang, B6, B7, B8 gắn tường và trần; V5, V6 chân đế trục đứng.
Mặt bích B5 nằm ngang, V1 trục quay xuống, V3 trục quay lên; B35 vừa chân vừa bích.
Lắp trục đứng V1 ngoài trời: che mưa phía đầu quạt, không để nước đọng vào nắp quạt.
d) Bảng thông số catalog động cơ Toshiba 11kW 15HP
4. Tốc độ, mô men động cơ Toshiba 11kW 15HP theo số cực
Số cực
Tốc độ định mức
Mô men định mức
Mô men khởi động
Mô men cực đại
Khung – trục
4 cực
1.470 vòng/phút
71,5 Nm
220,8 Nm
238,7 Nm
160M, trục 42 mm
2 cực
2.925 vòng/phút
35,9 Nm
77,9 Nm
106,7 Nm
160M, trục 42 mm
6 cực
965 vòng/phút
108,9 Nm
458,3 Nm
330,9 Nm
160L, trục 42 mm
Mô men định mức = 9550 × công suất (kW) ÷ tốc độ (vòng/phút).
Mô men khởi động, cực đại tính từ % trong catalog, ở lưới 380V.
Bản 6 cực cho mô men lớn nhất, khung to và nặng hơn; 2 cực cho bơm, quạt tốc độ cao.
5. Ứng dụng động cơ Toshiba 11kW 15HP và ví dụ chế tạo máy CD cưa vòng xẻ gỗ
Motor Toshiba 11kW 4 cực chạy quạt hút khói (quạt ID) lò hơi đốt củi, đốt than 2–3 tấn hơi/giờ.
Quạt cấp nhiệt lò sấy gỗ, lò sấy nông sản (cà phê, tiêu, hạt điều).
Motor 15HP 2 cực chạy bơm ly tâm cấp nước lò hơi, bơm cứu hỏa trục ngang.
Bản 6 cực 965 vòng/phút: quạt tháp giải nhiệt 200–250 tấn lạnh, máy trộn trục đôi.
Motor 11kW 4 cực ghép hộp giảm tốc: băng tải dăm gỗ, vít tải trấu, máy nghiền trục.
a) Thiết kế máy CD cưa vòng xẻ gỗ dùng động cơ Toshiba 11kW 4 cực
Máy CD (cưa vòng đứng) xẻ gỗ tròn keo, cao su, bạch đàn thành hộp và ván ở các xưởng Bình Dương, Đồng Nai, Bình Định. Bánh đà Ø1000, lưỡi cưa vòng bản rộng, xe goòng đẩy gỗ chạy trên ray. Động cơ Toshiba 11kW 4 cực 1.470 vòng/phút kéo bánh đà dưới qua đai thang tỉ số 1:2.
b) Cách máy CD cưa vòng xẻ gỗ vận hành
Gỗ tròn Ø300–800 mm kẹp chặt trên xe goòng.
Động cơ quay puly nhỏ, đai thang kéo bánh đà dưới khoảng 735 vòng/phút.
Lưỡi cưa vòng căng giữa 2 bánh đà, chạy khoảng 38 m/s.
Xe goòng đẩy gỗ qua lưỡi, mỗi lượt xẻ ra 1 tấm ván hoặc 1 mặt hộp.
Mạt cưa rơi xuống máng dưới bánh đà dưới.
c) Vì sao chọn động cơ 4 cực 1.470 vòng/phút cho máy CD xẻ gỗ
Lưỡi cưa vòng xẻ gỗ chạy tốt ở 35–40 m/s: bánh đà Ø1000 cần khoảng 700–760 vòng/phút.
Động cơ 4 cực chỉ cần đai 1:2 (puly Ø180 – Ø360), góc ôm đai lớn, đai ít trượt.
Động cơ 2 cực phải giảm 1:4, puly lớn từ Ø500 trở lên, góc ôm đai nhỏ, đai mòn nhanh.
Bánh đà nặng tích năng lượng, đỡ cho động cơ lúc lưỡi ăn vào mắt gỗ.
d) Tính mô men bánh đà để chọn đúng động cơ 11kW
Mô men động cơ: 9550 × 11 ÷ 1.470 ≈ 71,5 Nm.
Mô men bánh đà: 71,5 × 2 × 0,95 ≈ 136 Nm.
Lực cắt ở vành lưỡi: 136 ÷ 0,5 m ≈ 272 N (khoảng 27 kg lực).
Gỗ keo, cao su Ø500, đẩy 8–12 m/phút: tải thực tế khoảng 8–10 kW, động cơ 11kW còn dư 10–25% cho mắt gỗ, gỗ cứng.
Dòng 23 A ở 380V: cáp 4 × 6 mm², CB 3 pha 40 A, khởi động sao – tam giác.
6. Ưu điểm động cơ Toshiba 11kW 15HP
Hiệu suất bản 4 cực 92,3% ở 75% tải và 91,7% ở 50% tải: quạt lò chạy đóng bớt van gió vẫn ít hao điện.
Bản 6 cực mô men khởi động 421% định mức (≈ 458 Nm): khởi động cánh quạt nặng nhanh.
Bản 2 cực và 4 cực cùng khung 160M, trục 42 mm.
Khung 160 có cả vỏ nhôm chân tháo rời và vỏ gang, chọn theo môi trường lắp đặt.
Độ ồn bản 4 cực 60 dB(A), bản 6 cực 52 dB(A).
7. Ví dụ thực tế: motor Toshiba 11kW chạy quạt hút khói lò hơi
Lò hơi đốt củi khoảng 2 tấn hơi/giờ, quạt hút khói ly tâm cần khoảng 10.000 m³/giờ khói ở 180–200°C, áp tĩnh khoảng 2.200 Pa. Quạt truyền dây đai, hiệu suất quạt khoảng 72%.
Lưu lượng: 10.000 ÷ 3.600 ≈ 2,78 m³/s.
Công suất trục quạt khi chạy khói nóng: 2,78 × 2.200 ÷ 0,72 ≈ 8,5 kW.
Motor 11kW 4 cực chạy khoảng 77% tải, dòng dự kiến khoảng 18–19 A ở 380V.
Mô men định mức 71,5 Nm, mô men khởi động khoảng 221 Nm.
Kết quả: 11kW 4 cực đủ cho quạt ID lò 2 tấn hơi khi lò đang nóng. Chỗ nguy hiểm nằm ở lúc khởi động lò nguội, xem phần dưới.
a) Vì sao quạt hút lò hơi hay quá tải lúc lò nguội
Công suất quạt tỉ lệ với khối lượng riêng của khí. Khói 200°C có khối lượng riêng khoảng 0,75 kg/m³, không khí 30°C khoảng 1,16 kg/m³. Lò nguội, quạt hút không khí lạnh, công suất tăng khoảng 1,16 ÷ 0,75 ≈ 1,55 lần.
8,5 kW × 1,55 ≈ 13,2 kW: motor 11kW quá tải 20% nếu mở van gió hoàn toàn lúc nhóm lò.
Nhóm lò: đóng van gió (damper) còn khoảng 50–60%, mở dần khi nhiệt độ khói lên trên 150°C.
Lắp biến tần 11kW (dòng ra từ 26 A): chạy 40–42 Hz lúc lò nguội, 50 Hz khi lò nóng; công suất lúc nguội giảm còn khoảng 60%.
Khởi động sao – tam giác cho quạt ID được, vì quạt khởi động gần như không tải khi van gió đóng.
8. Chứng chỉ, chứng nhận động cơ Toshiba IE3
Nhà máy Toshiba Industrial Products Asia (TIPA) tại Việt Nam: chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
Phòng thử nghiệm hiệu suất motor đạt chuẩn NVLAP (Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Hoa Kỳ NIST công nhận).
Danh hiệu sản phẩm tiết kiệm năng lượng hiệu suất cao nhất các năm 2021, 2022, 2023 cho hơn 60 model.
Hiệu suất đạt mức IE3 theo IEC 60034-30-1; thiết kế theo IEC 60034.
9. Câu hỏi thường gặp về động cơ Toshiba 11kW 15HP
Motor Toshiba Dalian IKK-FBKAW21-4P-11KW còn mua được không? Không còn hàng mới, vì nhà máy Toshiba Dalian (Trung Quốc) đã đóng cửa. Thay bằng Toshiba IE3 11kW 4 cực khung 160M do TIPA Việt Nam sản xuất: trục 42 mm, lỗ chân 210 × 254 mm, tâm trục 160 mm; motor cũ khung 160M lắp vào bệ cũ được.
Động cơ Toshiba 11kW 15HP dòng bao nhiêu? Bản 4 cực 23 A ở 380V và 400V; bản 2 cực 21,5 A ở 380V, 20,5 A ở 400V; bản 6 cực 23 A ở 380V, 22,5 A ở 400V.
Motor Toshiba 11kW chạy quạt hút lò hơi 2 tấn được không? Được, khi quạt cần khoảng 8–9 kW lúc chạy khói nóng. Lúc nhóm lò nguội phải đóng bớt van gió hoặc chạy biến tần, nếu không motor quá tải khoảng 20%.
Motor 11kW khởi động sao – tam giác được không? Được với quạt, bơm khởi động nhẹ. Dòng khởi động sao còn khoảng 65 A thay vì 194 A trực tiếp; mô men còn khoảng 103% định mức.
Motor Toshiba 11kW vỏ nhôm hay vỏ gang cho lò sấy? Vỏ gang khi motor đặt sát lò, môi trường nóng, bụi than. Vỏ nhôm dùng tốt trong nhà xưởng thoáng, nhẹ hơn khi cần treo cao.
Chọn biến tần cho motor 11kW bao nhiêu? Biến tần 3 pha 380V loại 11kW, dòng ra từ 26 A; quạt, bơm dùng loại tải nhẹ, băng tải, máy nghiền dùng loại tải nặng hoặc lên 15kW.
Motor 15HP 2 cực có chạy quạt lò sấy được không? Được khi quạt thiết kế cho 2.900 vòng/phút, thường là quạt cao áp cánh nhỏ. Quạt ly tâm cánh lớn dây đai dùng 4 cực.
Motor 11kW có mặt bích để gắn bơm trục đứng không? Có, mặt bích B5 khung 160M vành định vị 250 mm, 4 lỗ 18,5 mm trên vòng tâm 300 mm; khung 160 có thêm B14 vành 180 mm.
Motor quạt lò mới lắp, dòng vượt 23 A lúc mới chạy, xử lý thế nào? Đóng bớt van gió tới khi dòng dưới 23 A, mở dần khi lò nóng. Dòng vẫn cao khi lò nóng thì kiểm tra puly quạt có lắp sai tỉ số không.
Aptomat, contactor cho motor Toshiba 11kW chọn bao nhiêu? Khởi động trực tiếp: aptomat 50 A, contactor 32 A, rơ le nhiệt dải 17–25 A chỉnh 23 A. Sao – tam giác: 3 contactor 18–25 A, rơ le nhiệt đặt ở mạch pha chỉnh 13,3 A.
Đấu sao – tam giác motor 11kW cần nhãn ghi thế nào? Nhãn phải ghi 380V Δ (tam giác) cho lưới 380V. Motor ghi 220V Δ / 380V Y thì không khởi động sao – tam giác ở lưới 380V được.
Chạy 3–6 tháng, motor quạt lò có cần bảo dưỡng gì? Vệ sinh tro bụi bám trên vỏ, kiểm tra căng đai, đo dòng 3 pha. Vòng bi 6310ZZ/6208ZZ kín mỡ, nóng quá 80°C ở nắp vòng bi thì kiểm tra.
Nhiệt độ quanh lò trên 40°C có ảnh hưởng motor không? Có. Motor thiết kế chạy đầy công suất ở nhiệt độ môi trường thông thường; quanh lò nóng hơn thì làm chụp cấp gió mát cho motor hoặc giảm tải.
Bao lâu thay vòng bi motor Toshiba 11kW chạy quạt lò? Thường 2–3 năm do lực căng đai và nhiệt độ cao. Rung tăng hoặc có tiếng rít thì thay sớm, tránh cọ rotor vào stator.