0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Động Cơ Toshiba 30Hp 22Kw

1.910 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Động cơ Toshiba 22kW 30HP IE3 do nhà máy TIPA Việt Nam sản xuất. Bản 2 cực khung 180M trục 48 mm, 2.950 vòng/phút, dòng 41 A ở 380V, hiệu suất 93,3% ở 75% tải và 93,0% ở 50% tải.

Bản 4 cực khung 180L, 1.465 vòng/phút, 43 A, cosφ 0,843. Máy nén khí, bơm chạy luân phiên có tải – không tải cả ngày là nơi hiệu suất giữ cao ở tải thấp đem lại tiền điện tiết kiệm rõ nhất.

1. Thông số kỹ thuật động cơ Toshiba 22kW 30HP IE3

Thông số4 cực (180L)2 cực (180M)6 cực (200L)
Công suất22 kW (30 HP)22 kW (30 HP)22 kW (30 HP)
Khung (frame)180L180M200L
Điện áp, tần số3 pha 380V / 400V / 415V, 50Hz3 pha 380V / 400V / 415V, 50Hz3 pha 380V / 400V / 415V, 50Hz
Tốc độ định mức1.465 vòng/phút (380V)2.950 vòng/phút (380V)975 vòng/phút (380V)
Dòng định mức ở 380V43,0 A41,0 A45,0 A
Dòng định mức ở 400V42,0 A40,0 A43,0 A
Dòng định mức ở 415V41,0 A39,0 A42,0 A
Hiệu suất 100% / 75% / 50% tải92,7 / 93,0 / 91,3 %92,7 / 93,3 / 93,0 %92,4 / 93,3 / 93,0 %
Hệ số công suất cosφ 100% / 75% / 50% tải0,843 / 0,808 / 0,7230,885 / 0,855 / 0,7800,820 / 0,780 / 0,690
Dòng khởi động trực tiếp817% (≈ 351 A)819% (≈ 336 A)612% (≈ 275 A)
Mô men khởi động172% mô men định mức248% mô men định mức257% mô men định mức
Mô men cực đại304% mô men định mức386% mô men định mức340% mô men định mức
Độ ồn cách 1 m62 dB(A)71 dB(A)55 dB(A)
Mô men quán tính rotor GD²0,224 kg.m²0,168 kg.m²0,671 kg.m²
Khối lượng212 kg212 kg291 kg
Vòng bi đầu trục / đuôi6312ZZC3 / 6310ZZC36312ZZC3 / 6310ZZC36313C3 / 6312C3
Cấp hiệu suấtIE3 theo IEC 60034-30-1IE3 theo IEC 60034-30-1IE3 theo IEC 60034-30-1
Vật liệu vỏVỏ gangVỏ gangVỏ gang
  • Biến tần phù hợp: biến tần 3 pha 380V loại 22 kW, dòng ra định mức từ 48 A trở lên cho bản 4 cực; tải nặng (băng tải dốc, máy nghiền) chọn biến tần lớn hơn 1 cấp.
  • Aptomat 3 pha chọn dòng cắt khoảng 65–86 A; rơ le nhiệt chỉnh đúng 43,0 A ở lưới 380V, 42,0 A ở lưới 400V.
  • Số liệu là dữ liệu thiết kế của nhà máy, sai số theo tiêu chuẩn áp dụng; khi thay thế đối chiếu nhãn motor.

2. Kích thước quan trọng nhất của động cơ Toshiba 22kW 30HP

Kích thước quan trọng nhấtKhung 180L (4 cực)Khung 180M (2 cực)Khung 200L (6 cực)
Đường kính trục /
Rãnh cavet - Then
48 mm /
14 mm
48 mm /
14 mm
55 mm /
16 mm
Chiều dài đầu trục E110 mm110 mm110 mm
Tâm trục tới mặt đất H180 mm180 mm200 mm
Lỗ chân đế dọc trục B × ngang trục A279 × 279 mm241 × 279 mm305 × 318 mm
Đường kính lỗ chân đế K14,5 mm14,5 mm18,5 mm
Chiều dài tổng L755 mm755 mm853 mm
Mặt bích B5: vành định vị N / đường kính ngoài P250 mm / 350 mm250 mm / 350 mm300 mm / 400 mm
Mặt bích B5: tâm lỗ M / số lỗ × đường kính lỗ300 mm / 4 × 18,5 mm300 mm / 4 × 18,5 mm350 mm / 8 × 18,5 mm

3. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước động cơ Toshiba 22kW 30HP chân đế và mặt bích

a) Bản vẽ động cơ Toshiba 22kW 30HP chân đế B3

Bản vẽ kích thước motor Toshiba 22kW 30HP IE3 chân đế B3 khung 180L

  • Khung 180L (4 cực): khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục 279 mm, ngang trục 279 mm.
  • Khoảng cách tâm trục tới mặt đất 180 mm; lỗ bắt chân 14,5 mm.
  • Trục 48 mm, then 14 mm, dài đầu trục 110 mm.
  • Bản 2 cực dùng khung 180M: lỗ chân 241 × 279 mm, tâm trục 180 mm.
  • Bản 6 cực dùng khung 200L: lỗ chân 305 × 318 mm, tâm trục 200 mm.

b) Bản vẽ động cơ Toshiba 22kW 30HP mặt bích B5, B35

Bản vẽ kích thước motor Toshiba 22kW 30HP mặt bích B5 B35

  • Mặt bích B5 khung 180L: đường kính vành định vị 250 mm, đường kính ngoài 350 mm.
  • 4 lỗ bắt vít đường kính 18,5 mm, nằm trên vòng tâm 300 mm.

c) Tư thế lắp đặt động cơ Toshiba 22kW 30HP

Tư thế lắp đặt động cơ Toshiba 22kW 30HP IE3 B3 B5 B35 V1

  • Chân đế B3 nằm ngang, B6, B7, B8 gắn tường và trần; V5, V6 chân đế trục đứng.
  • Mặt bích B5 nằm ngang, V1 trục quay xuống, V3 trục quay lên; B35 vừa chân vừa bích.
  • Lắp trục đứng V1 ngoài trời: che mưa phía đầu quạt, không để nước đọng vào nắp quạt.

d) Bảng thông số catalog động cơ Toshiba 22kW 30HP

Bảng thông số kỹ thuật động cơ Toshiba 22kW 30HP IE3 dòng điện tốc độ

Hiệu suất, hệ số công suất động cơ Toshiba 22kW 30HP IE3 theo tải

4. Tốc độ, mô men động cơ Toshiba 22kW 30HP theo số cực

Số cựcTốc độ định mứcMô men định mứcMô men khởi độngMô men cực đạiKhung – trục
4 cực1.465 vòng/phút143,4 Nm246,7 Nm436,0 Nm180L, trục 48 mm
2 cực2.950 vòng/phút71,2 Nm176,6 Nm274,9 Nm180M, trục 48 mm
6 cực975 vòng/phút215,5 Nm553,8 Nm732,7 Nm200L, trục 55 mm
  • Mô men định mức = 9550 × công suất (kW) ÷ tốc độ (vòng/phút).
  • Mô men khởi động, cực đại tính từ % trong catalog, ở lưới 380V.
  • Bản 6 cực cho mô men lớn nhất, khung to và nặng hơn; 2 cực cho bơm, quạt tốc độ cao.

5. Ứng dụng động cơ Toshiba 22kW 30HP và ví dụ chế tạo máy ép cám viên khuôn vòng SZLH250

  • Motor Toshiba 22kW 2 cực hoặc 4 cực chạy máy nén khí trục vít 30HP, khoảng 3,5–3,8 m³/phút ở 8 bar.
  • Motor 30HP 2 cực chạy bơm ly tâm cấp nước khu công nghiệp, bơm chữa cháy chính.
  • Motor 22kW 4 cực chạy quạt ly tâm hút bụi xưởng gỗ, quạt cấp gió lò hơi 4–5 tấn hơi.
  • Bản 6 cực khung 200L, mô men 215 Nm: máy nghiền trục, máy trộn bê tông trạm trộn, máy cán.
  • Motor 22kW 4 cực ghép hộp giảm tốc: băng tải than, máy kéo thép, máy ép mía.

a) Thiết kế máy ép cám viên khuôn vòng SZLH250 dùng động cơ Toshiba 22kW 4 cực

Máy ép viên khuôn vòng SZLH250 ép cám heo, cám gà, cám bò ở nhà máy thức ăn chăn nuôi nhỏ, trang trại lớn. Bột qua bồn điều chất hơi nước, vào khuôn vòng, 2 con lăn ép bột qua lỗ khuôn. Động cơ Toshiba 22kW 4 cực 1.465 vòng/phút kéo khuôn vòng qua cặp bánh răng 1:4.

Máy ép cám viên khuôn vòng SZLH250 dùng động cơ Toshiba 22kW 4 cực - MINHMOTOR

b) Cách máy ép cám viên khuôn vòng SZLH250 vận hành

  • Bột trộn qua vít cấp liệu, chỉnh lưu lượng theo ampe động cơ chính.
  • Bồn điều chất phun hơi, bột nóng 75–85°C, ẩm 15–17%.
  • Khuôn vòng quay khoảng 366 vòng/phút, 2 con lăn ép bột qua lỗ Ø2,5–6 mm.
  • Dao ngoài khuôn cắt viên theo chiều dài.
  • Năng suất khoảng 1–2 tấn/giờ.

c) Vì sao chọn động cơ 4 cực 1.465 vòng/phút cho máy ép viên khuôn vòng

  • Khuôn vòng Ø250 chạy 350–400 vòng/phút: tốc độ dài khoảng 5 m/s, viên chắc.
  • Động cơ 4 cực chỉ cần 1 cặp bánh răng 1:4, hộp gọn.
  • Chạy tải nặng liên tục: khung 180L tản nhiệt tốt.
  • Khớp nối có chốt an toàn: lẫn sắt vào khuôn thì chốt gãy trước, động cơ không bị kẹt cứng.

d) Tính mô men khuôn vòng để chọn đúng động cơ 22kW

  • Mô men động cơ: 9550 × 22 ÷ 1.465 ≈ 143 Nm.
  • Mô men khuôn vòng: 143 × 4 × 0,95 ≈ 545 Nm.
  • Cấp bột nhanh quá: dòng vượt 43 A, giảm tốc vít cấp liệu là dòng hạ.
  • Dòng làm việc tốt nhất khoảng 80–90% định mức, tức 35–39 A.
  • Dòng 43 A ở 380V: cáp 4 × 16 mm², CB 3 pha 63 A, khởi động sao – tam giác.

6. Ưu điểm động cơ Toshiba 22kW 30HP

  • Bản 2 cực hiệu suất 92,7% / 93,3% / 93,0% ở 100% / 75% / 50% tải: máy nén khí chạy nửa tải vẫn giữ hiệu suất.
  • Bản 6 cực hiệu suất 93,3% ở 75% tải, dòng khởi động thấp 612% định mức.
  • Khung 180 vỏ gang, chịu rung của máy nén, máy nghiền.
  • Bản 2 cực mô men cực đại 386% định mức (≈ 275 Nm).
  • Vòng bi 6312ZZC3 / 6310ZZC3 kín mỡ, không phải bơm mỡ định kỳ.

7. Ví dụ thực tế: motor Toshiba 22kW chạy máy nén khí trục vít 30HP

Xưởng cơ khí dùng máy nén trục vít 30HP, lưu lượng khoảng 3,6 m³/phút ở 8 bar, chạy 2 ca, khoảng 5.000 giờ/năm. Máy chạy có tải khoảng 70% thời gian, không tải 30%.

  • Lúc có tải: motor 22kW 2 cực chạy khoảng 90–100% định mức, dòng 37–41 A.
  • Lúc không tải (xả tải): đầu nén còn khoảng 25–30% công suất, khoảng 6 kW.
  • Điện năng một năm: 22 × 3.500 giờ + 6 × 1.500 giờ ≈ 86.000 kWh.
  • Hiệu suất 93% ở 50% tải giữ phần điện năng lúc tải nhẹ không bị hao thêm.

Kết quả: motor 22kW 2 cực đủ cho đầu nén 30HP nối trực tiếp hoặc dây đai. Tiền điện năm của máy nén thường gấp nhiều lần giá mua motor, nên tính tiết kiệm điện quan trọng hơn chênh lệch giá motor.

a) Rò khí nén: motor 22kW đang chạy không công bao nhiêu

Khí nén là dạng năng lượng đắt nhất trong xưởng. Khoảng 7 kW điện cho 1 m³/phút khí ở 8 bar với máy trục vít cỡ này.

  • Rò 10% (0,36 m³/phút) ≈ 2,2 kW chạy không công; 5.000 giờ/năm ≈ 11.000 kWh.
  • Giả sử 2.000 đ/kWh: khoảng 22 triệu đồng/năm chỉ cho chỗ rò.
  • Kiểm tra rò: cuối ca tắt máy dùng khí, đo thời gian áp bình tụt từ 8 xuống 7 bar.
  • Giảm áp làm việc từ 8 xuống 7 bar khi máy dùng khí cho phép: điện năng giảm khoảng 7%.

8. Chứng chỉ, chứng nhận động cơ Toshiba IE3

  • Nhà máy Toshiba Industrial Products Asia (TIPA) tại Việt Nam: chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018.
  • Phòng thử nghiệm hiệu suất motor đạt chuẩn NVLAP (Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Hoa Kỳ NIST công nhận).
  • Danh hiệu sản phẩm tiết kiệm năng lượng hiệu suất cao nhất các năm 2021, 2022, 2023 cho hơn 60 model.
  • Hiệu suất đạt mức IE3 theo IEC 60034-30-1; thiết kế theo IEC 60034.

9. Câu hỏi thường gặp về động cơ Toshiba 22kW 30HP

  • Motor Toshiba Dalian 22kW đã ngưng, thay Toshiba IE3 Việt Nam được không? Được. Nhà máy Toshiba Dalian (Trung Quốc) đã đóng cửa nên các mã cũ dạng IKK-FCKLAW21-4P-22KW không còn hàng mới. Toshiba IE3 TIPA 22kW 4 cực khung 180L: trục 48 mm, lỗ chân 279 × 279 mm, tâm trục 180 mm; bản 2 cực khung 180M lỗ chân 241 × 279 mm.
  • Động cơ Toshiba 22kW 30HP dòng bao nhiêu? Bản 4 cực 43 A ở 380V, 42 A ở 400V; bản 2 cực 41 A ở 380V, 40 A ở 400V; bản 6 cực 45 A ở 380V, 43 A ở 400V.
  • Motor Toshiba 22kW thay motor máy nén khí trục vít 30HP được không? Được, khi tốc độ, khung và kiểu lắp khớp với motor cũ. Kiểm tra trên nhãn motor cũ: số cực (2 hay 4), khung 180M hay 180L, trục 48 mm, kiểu B3 hay B35.
  • Motor 22kW 2 cực và 4 cực khác khung gì? Bản 2 cực khung 180M (lỗ chân dọc trục 241 mm), bản 4 cực khung 180L (279 mm). Cùng tâm trục 180 mm, trục 48 mm.
  • Motor 22kW nên khởi động sao – tam giác hay biến tần? Sao – tam giác đủ cho máy nén khí khởi động không tải, bơm, quạt. Muốn tiết kiệm điện theo nhu cầu khí thì dùng biến tần 22kW, dòng ra từ 48 A.
  • Motor Toshiba 22kW 6 cực có đáng chọn không? Đáng cho máy chạy chậm tải nặng: mô men 215 Nm, dòng khởi động 612%, thấp hơn bản 2 và 4 cực. Bản 6 cực khung 200L nặng 291 kg.
  • Motor 30HP chạy lưới 400V có được không? Được. Catalog có số liệu ở 380V, 400V, 415V; ở 400V dòng bản 4 cực 42 A.
  • Trạm biến áp 160 kVA khởi động trực tiếp motor 22kW được không? Không nên. Dòng khởi động trực tiếp bản 4 cực khoảng 351 A làm sụt áp lớn, ảnh hưởng máy khác; dùng sao – tam giác (khoảng 117 A) hoặc biến tần.
  • Lắp motor 22kW thay motor máy nén cũ, cần đo gì trước khi chạy? Đo cách điện, kiểm tra chiều quay theo mũi tên đầu nén, canh đồng tâm khớp nối hoặc thẳng hàng puly. Máy trục vít quay ngược vài giây có thể hỏng đầu nén.
  • Aptomat, contactor, cáp cho motor 22kW chọn bao nhiêu? Sao – tam giác: aptomat 80–100 A, 3 contactor 40 A, rơ le nhiệt chỉnh khoảng 24–25 A ở mạch pha; cáp đồng từ 16 mm² cho khoảng cách dưới 50 m.
  • Timer sao – tam giác cho máy nén 22kW đặt bao nhiêu giây? Khoảng 5–8 giây, chuyển khi motor đã gần tốc độ định mức. Máy nén chỉ được đóng van nạp (có tải) sau khi đã chạy tam giác.
  • Chạy 3–6 tháng, motor máy nén cần kiểm tra gì? Vệ sinh bụi dầu trên vỏ và lưới nắp quạt, đo dòng 3 pha lúc có tải, kiểm tra khớp nối hoặc đai, đo nhiệt nắp vòng bi.
  • Phòng máy nén nóng trên 40°C có ảnh hưởng motor không? Có. Motor và đầu nén cùng nóng, cách điện cuộn dây già nhanh; làm ống hút gió nóng ra ngoài và cấp gió mát vào phòng.
  • Bao lâu thay vòng bi motor Toshiba 22kW? Chạy máy nén 2 ca thường 3–4 năm; nối dây đai 2–3 năm. Vòng bi 6312ZZC3 đầu trục, 6310ZZC3 đuôi.

Xem thêm: động cơ Toshiba 18,5kW, động cơ Toshiba 30kW, danh mục motor Toshiba và động cơ điện.