0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Vít Me SWLD10 SWL10

7.991 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc vít me SWL10 (bản gắn motor mặt bích là SWLD10) có lực định mức 100 kN, vít me Tr58×12. Bước ren 12 mm nên cùng tỉ số, SWL10 đi nhanh gần gấp đôi SWL5: 2,17 m/phút ở 1/8 và 0,72 m/phút ở 1/24. Cỡ này dành cho tải 2 – 3 tấn cần đẩy xa: vít me Ø58 giữ được ~2,9 tấn tới hành trình 1 m có dẫn hướng.

Nội dung

1) Thông số kỹ thuật hộp số vít me SWL10, SWLD10 lực 100 kN

Thông sốGiá trị
Lực nâng định mức100 kN (~10.200 kg tải tĩnh)
Vít meTr58×12 (đường kính 58 mm, bước ren 12 mm)
Tỉ số truyền1/8 và 1/24
Vít me đi mỗi vòng trục vào1,5 mm (1/8) – 0,5 mm (1/24)
Tốc độ nâng với motor 4 cực~2,17 m/phút (1/8) – ~0,72 m/phút (1/24)
Hiệu suất trục vít~20,5% (1/8) – ~13% (1/24)
Trục vào SWL1025 mm, ra 2 đầu
Motor SWLD10Mặt bích 1.5kW – 3kW 4 cực
Tải đẩy lên có dẫn hướng~2.940 kg tới 1.000 mm – ~1.270 kg ở 2.000 mm
Kiểu truyền động1A, 1B (vít me tịnh tiến) – 2A, 2B (đai ốc chạy)
Kiểu đầu vít meKiểu 1 trơn – kiểu 2 mặt bích – kiểu 3 ren – kiểu 4 dẹt lỗ chốt
  • Cách đọc mã: SWL10-1A-IV-1/24-700 = cỡ SWL10, vít me đẩy lên, đầu dẹt lỗ chốt, tỉ số 1/24, hành trình 700 mm.
  • Tải trên 3 tấn hoặc hành trình trên 2 m với tải lớn: xem hộp vít me SWL20.

2) Phân loại hộp số vít me SWLD10, SWL10 lực 10 tấn: kiểu 1A, 1B, 2A, 2B, 4 kiểu đầu vít me

a) Bản vẽ kích thước hộp số vít me SWLD10 1A đẩy lên, trục 58mm, tỉ số 1/24, 1/8

Hộp số vít me nâng hạ SWLD10 kiểu 1A đẩy lên, vít me Tr58x12, motor mặt bích

  • Video: Hộp giảm tốc vít nâng hạ SWLD10 hành trình 3,5 mét đẩy 2 tấn
  • Hộp số vít me nâng hạ SWLD10 1A đẩy lên (kích vít me 10 tấn, screw jack gắn motor): vít me Tr58×12, trục 58mm, bước ren 12mm, tỉ số 1/24 và 1/8.
  • Đầu vít me trong ảnh: đầu mặt bích (mặt đĩa kiểu II) Ø150 mm, tâm lỗ 105 mm, 4 lỗ Ø21 – bắt bu lông thẳng vào bàn nâng, khung tải.
  • Đầu vít me đặt theo máy: kiểu I trơn, kiểu III ren, kiểu IV dẹt lỗ chốt.
  • Bích motor gắn thẳng 1.5kW – 3kW 4 cực: tỉ số 1/24 đầy tải dùng 3kW (0,72 m/phút); tỉ số 1/8 đầy tải cần 5.5kW (2,17 m/phút) – dùng SWL10 nối khớp.
  • Tải đẩy lên có dẫn hướng: ~2.940 kg tới hành trình 1.000 mm; 2.000 mm ~1.270 kg.
  • Chân đế: 4 lỗ Ø21, cách lỗ 190 × 155 mm.
  • Máy hay dùng: lò nghiêng rót nhôm, xe thay khuôn dập, nâng nắp lò ủ, bàn nâng 2 – 3 tấn.

b) Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc vít me nâng hạ SWL10 1A đẩy lên, trục 58mm, tỉ số 1/24, 1/8

Hộp giảm tốc vít nâng hạ SWL10 kiểu 1A đẩy lên, đầu mặt bích kiểu 2, trục 58mm

  • Video: Hộp giảm tốc SWL10 nâng hạ, vít me
  • Hộp giảm tốc vít me nâng hạ SWL10 1A đẩy lên (kích vít me trục vào dương): vít me Tr58×12, trục 58mm, tỉ số 1/24 và 1/8.
  • Trục vào dương 25mm, cavet 8mm, ra 2 đầu: nối khớp motor 4 cực, quay vô lăng tay, nối 2 – 4 hộp chung 1 motor.
  • Đầu vít me trong ảnh: đầu mặt bích (mặt đĩa kiểu II) Ø150 mm, tâm lỗ 105 mm, 4 lỗ Ø21.
  • Chân đế: 4 lỗ Ø21, cách lỗ 190 × 155 mm.
  • Tải đẩy: 2.100 – 3.000 kg theo hành trình, xem bảng mục 3.
  • Máy hay dùng: bàn nâng chữ H 4 hộp, kích đỡ gối ống thép, chỉnh khe trục máy nghiền.

c) Hộp số vít me SWL10 1B đẩy xuống, 2A, 2B đai ốc di chuyển, trục 58mm, tỉ số 1/24, 1/8

  • Hộp số vít me SWL10 1B đẩy xuống: vít me thò dưới hộp; treo tải thì vít me chịu kéo, tải tĩnh tới 100 kN.
  • Hộp giảm tốc vít me SWL10 2A, 2B đai ốc di chuyển: vít me quay tại chỗ, đai ốc đồng chạy – hợp cột đứng chiều cao cố định.
  • Đầu kiểu I trơn: cắm ổ bi, cốc đỡ.
  • Đầu kiểu II mặt bích Ø150 mm, 4 lỗ Ø21: bắt bu lông vào khung tải.
  • Đầu kiểu III ren: bắt khớp mắt trâu, đai ốc.
  • Đầu kiểu IV dẹt lỗ chốt: nối khớp xoay cho cơ cấu nghiêng, lật lò, nâng nắp.

3) Bảng trọng tải hộp vít me SWL10 theo chiều cao đẩy, tỉ số 1/8 và 1/24

  • Gốc SWL10: 100 kN, vít me Tr58×12, tỉ số 1/8 và 1/24.
  • Có dẫn hướng: tải tối đa ~2.940 kg mỗi hộp (đã chia hệ số an toàn 2).
  • Không dẫn hướng: đầu vít đẩy tự do, dễ cong, tải giảm mạnh.
  • Vô lăng tay quay: lấy 50% lực tới hạn, tối đa ~5.100 kg.
  • Vít me càng dài, tải càng giảm.

a) Một hộp SWL10 – tỉ số 1/8

Chiều cao đẩyTải khi chạy motor 4 cực IEC (≈1.450 vòng/phút), có dẫn hướngTốc độ nângCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (có dẫn hướng)Tải khi chạy motor 4 cực IEC, không có dẫn hướngCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)Tải khi quay bằng vô lăng tay quay (không dẫn hướng)Tải khi quay bằng vô lăng tay quay (có dẫn hướng)
300 mm2.940 kg2,17 m/phút5.5kw2.940 kg5.5kw5.100 kg5.100 kg
500 mm2.940 kg2,17 m/phút5.5kw2.940 kg5.5kw5.100 kg5.100 kg
750 mm2.940 kg2,17 m/phút5.5kw2.270 kg4kw2.270 kg5.100 kg
1.000 mm2.940 kg2,17 m/phút5.5kw1.270 kg3kw1.270 kg5.100 kg
1.500 mm2.270 kg2,17 m/phút4kw570 kg1.1kw570 kg2.270 kg
2.000 mm1.270 kg2,17 m/phút3kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị1.270 kg

b) Một hộp SWL10 – tỉ số 1/24

Chiều cao đẩyTải khi chạy motor 4 cực IEC (≈1.450 vòng/phút), có dẫn hướngTốc độ nângCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (có dẫn hướng)Tải khi chạy motor 4 cực IEC, không có dẫn hướngCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)Tải khi quay bằng vô lăng tay quay (không dẫn hướng)
300 mm2.940 kg0,72 m/phút3kw2.940 kg3kw5.100 kg
500 mm2.940 kg0,72 m/phút3kw2.940 kg3kw5.100 kg
750 mm2.940 kg0,72 m/phút3kw2.270 kg2.2kw2.270 kg
1.000 mm2.940 kg0,72 m/phút3kw1.270 kg1.5kw1.270 kg
1.500 mm2.270 kg0,72 m/phút2.2kw570 kg0.55kw570 kg
2.000 mm1.270 kg0,72 m/phút1.5kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị
  • Tỉ số 1/24 nâng chậm hơn khoảng 3 – 4 lần nhưng dùng motor nhỏ hơn và giữ tải chắc hơn khi dừng.
  • Khi treo kéo (vít me chịu kéo, tải treo bên dưới) không bị giới hạn cong trục: kéo được đến 100 kN với hành trình đến 2.500 mm.
  • Cần đẩy nặng hơn hoặc cao hơn, chuyển lên SWL20.

Mô men trục vào, hiệu suất, chân đế hộp SWL10:

Thông sốTỉ số 1/8Tỉ số 1/24
Mô men trục vào khi đẩy 2.940 kg~ 33,6 Nm~ 17,7 Nm
Mô men motor 4 cực cho ra5.5kW: ~ 36,2 Nm3kW: ~ 19,8 Nm
Hiệu suất trục vít~ 20,5%~ 13%
Trục vàoSWL10: 25 mm, cavet 8 mm, ra 2 đầu – SWLD10: bích motor 1.5kW – 3kW
Chân đế4 lỗ Ø21 cách 190 × 155 mm
  • Công suất motor trong bảng đã tính theo hiệu suất trên.
  • Mô men motor cho ra lớn hơn mô men trục vào cần dùng: motor đủ lực đầy tải.

c) Bàn nâng 4 hộp SWL10 – tỉ số 1/8

Bàn nâng kiểu chữ H: 4 hộp đặt ở 4 góc, nối bằng trục truyền và hộp chuyển hướng, chạy chung 1 motor 4 cực. Tổng tải đã tính hệ số 0,8 vì 4 điểm không chịu tải đều tuyệt đối; công suất đã tính thêm tổn hao hộp chuyển hướng, trục truyền.

Chiều cao nângTải mỗi hộp (motor 4 cực IEC, có dẫn hướng)Tổng tải bàn nâng (4 hộp)Tốc độ nângCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (1 motor kéo 4 hộp)Tổng tải khi không có dẫn hướng (4 hộp, motor 4 cực IEC)Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)
300 mm2.940 kg9.390 kg2,17 m/phút22kw9.390 kg22kw
500 mm2.940 kg9.390 kg2,17 m/phút22kw9.390 kg22kw
750 mm2.940 kg9.390 kg2,17 m/phút22kw7.250 kg18.5kw
1.000 mm2.940 kg9.390 kg2,17 m/phút22kw4.080 kg11kw
1.500 mm2.270 kg7.250 kg2,17 m/phút18.5kw1.810 kg5.5kw
2.000 mm1.270 kg4.080 kg2,17 m/phút11kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị

d) Bàn nâng 4 hộp SWL10 – tỉ số 1/24

Chiều cao nângTải mỗi hộp (motor 4 cực IEC, có dẫn hướng)Tổng tải bàn nâng (4 hộp)Tốc độ nângCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (1 motor kéo 4 hộp)Tổng tải khi không có dẫn hướng (4 hộp, motor 4 cực IEC)Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)
300 mm2.940 kg9.390 kg0,72 m/phút15kw9.390 kg15kw
500 mm2.940 kg9.390 kg0,72 m/phút15kw9.390 kg15kw
750 mm2.940 kg9.390 kg0,72 m/phút15kw7.250 kg11kw
1.000 mm2.940 kg9.390 kg0,72 m/phút15kw4.080 kg5.5kw
1.500 mm2.270 kg7.250 kg0,72 m/phút11kw1.810 kg3kw
2.000 mm1.270 kg4.080 kg0,72 m/phút5.5kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị
  • Tổng tải bàn nâng gồm cả mặt bàn, khung và hàng hóa.
  • 4 hộp phải cùng tỉ số, cùng chiều ren và căn chỉnh cùng độ cao trước khi nối trục.
  • Chế độ làm việc khuyến nghị: không quá khoảng 20% thời gian mỗi giờ.
  • Số liệu tính theo catalogue SWL, dùng cho bước chọn sơ bộ.

4) Bảng trọng tải hộp vít me SWL10 đẩy ngang: bàn chạy ray và bàn đẩy tự do, hành trình 0,3 – 3 m

  • Lực đẩy (kgf) ~ khối lượng bàn + hàng (kg) × μ. Có ray: bánh xe μ ~0,1, trượt có mỡ μ ~0,2. Không ray: bánh xe μ ~0,1, đế thép μ ~0,3.
  • Lực cho phép theo bảng trọng tải đẩy lên (mục 3), giảm 20% vì vít me nằm ngang tự võng.

a) SWL10 đẩy bàn chạy ray

SWL10 đẩy ngang bàn chạy ray

Hành trình đẩy ngangBàn trượt ray có mỡ (μ ~0,2)Motor 4 cực
1/8 (2,17 m/phút) – 1/24 (0,72 m/phút)
Bàn bánh xe chạy ray (μ ~0,1)Lực đẩy cho phép trên vít me
0,3 m~ 8.250 kg4kw – 2.2kw~ 16.500 kg~ 1.650 kgf
0,5 m~ 8.250 kg4kw – 2.2kw~ 16.500 kg~ 1.650 kgf
1 m~ 8.250 kg4kw – 2.2kw~ 16.500 kg~ 1.650 kgf
1,5 m~ 6.350 kg3kw – 1.5kw~ 12.700 kg~ 1.270 kgf
2 m~ 3.550 kg1.5kw – 0.75kw~ 7.100 kg~ 710 kgf
3 m~ 1.580 kg0.75kw – 0.37kw~ 3.150 kg~ 315 kgf
  • Lực đẩy trong bảng đã giảm thêm 30% để vít me không bị cong khi đẩy bàn xa.
  • Lực cho phép giảm theo bình phương hành trình khi vít me bắt đầu bị uốn dọc.
  • Kéo bàn về phía hộp (vít me chịu kéo): không bị uốn dọc, mọi hành trình lấy ~2.350 kgf.
  • Chạy liên tục cả giờ: khối lượng còn ~1/2 bảng vì hộp trục vít nóng nhanh.

b) SWL10 đẩy bàn không ray, đầu vít tự do

SWL10 đẩy ngang bàn không ray

Hành trình đẩy ngangBàn bánh xe chạy sàn phẳng (μ ~0,1)Bàn đế thép trượt sàn (μ ~0,3)Motor 4 cực
1/8 (2,17 m/phút) – 1/24 (0,72 m/phút)
Lực đẩy cho phép (đầu vít tự do)
0,3 m~ 23.500 kg~ 7.800 kg5.5kw – 3kw~ 2.350 kgf
0,5 m~ 23.500 kg~ 7.800 kg5.5kw – 3kw~ 2.350 kgf
1 m~ 10.200 kg~ 3.400 kg2.2kw – 1.1kw~ 1.020 kgf
1,5 m~ 4.600 kg~ 1.500 kg1.1kw – 0.55kw~ 460 kgf
2 m~ 2.600 kg~ 870 kg0.55kw – 0.37kw~ 260 kgf
3 m~ 1.150 kg~ 380 kg0.37kw – 0.37kw~ 115 kgf
  • Hành trình dài: bàn không ray đẩy được ít hơn bàn chạy ray cùng hành trình (bảng a).
  • Bàn lệch hướng 1 – 2 độ: vít me bị bẻ ngang, cong ren, kẹt đai ốc.

5) Hộp vít me SWL10 nâng 3 tấn: chọn tỉ số 1/8 hay 1/24, motor 3kW hay 5.5kW, có tự hãm không?

  • Nâng nhanh, nhịp ép liên tục: chọn tỉ số 1/8 + motor 5.5kW.
  • Kim loại lỏng, tải treo, đứng lâu: chọn tỉ số 1/24 + motor 3kW.
Tiêu chí (tải ~2.940 kg)Tỉ số 1/8Tỉ số 1/24
Tốc độ nâng2,17 m/phút0,72 m/phút
Motor 4 cực cần dùng5.5kW (tính ~5,1 kW)3kW (tính ~2,7 kW)
Đẩy 700 mm mất~ 19 giây~ 58 giây
Dịch mỗi vòng trục vào1,5 mm0,5 mm
Tự hãm khi tắt motorCó, nhưng kém – tải treo dùng motor phanhCó, giữ chắc 3 tấn nhiều giờ
Nhiệt trong hộp~ 80% công suất thành nhiệt~ 87% công suất thành nhiệt
Máy hay dùngMáy ép kiện bông, xe thay khuôn dậpLò nghiêng rót nhôm, kích đỡ gối ống

Tính nhanh motor cho hộp vít me SWL10:

  • P (kW) = tải (kg) × 9,81 × tốc độ (m/s) ÷ hiệu suất ÷ 1.000.
  • Ví dụ 2.000 kg, tỉ số 1/24: ~1,8 kW → motor 2.2kW.
  • Chạy ~20% thời gian mỗi giờ để hộp không quá nóng.
  • Trên 3 tấn đẩy hằng ngày: lên hộp vít me SWL20.

6) Ứng dụng hộp giảm tốc vít me SWL10: lò nghiêng rót kim loại, kích đỡ ống, nắp lò ủ

  • Nghiêng lò nấu nhôm, nấu đồng để rót: lực đẩy 1,5 – 2,5 tấn, đầu dẹt lỗ chốt, tỉ số 1/24 (ví dụ chi tiết ở mục 8).
  • Kích đỡ, căn cao độ gối ống thép Ø600 – Ø1.000 khi lắp đường ống áp lực: 2 – 3 tấn mỗi gối, quay tay hoặc motor.
  • Nâng hạ nắp lò ủ thép kiểu chụp, lò ủ dây đồng: nắp 2 – 3 tấn, hành trình 500 – 800 mm.
  • Chỉnh khe hở trục máy nghiền con lăn đá, nghiền than: lực đẩy 2 – 3 tấn, vít me nằm ngang.
  • Xe thay khuôn dập: nâng khuôn 2 – 2,8 tấn lên ngang mặt máy dập, hành trình 300 mm.
  • Nâng hạ mâm ép máy ép kiện bông, ép kiện vỏ lon: lực ép 2 – 3 tấn, tỉ số 1/8 cho nhịp nhanh.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc vít me SWL10, SWLD10

  • Hộp vít me SWL10 đẩy 3 tấn được không? Được với hành trình tới 1 m và có dẫn hướng: bảng cho ~2.940 kg. Trên 1 m thì tải giảm, 3 tấn chạy hằng ngày nên lên SWL20.
  • SWL10 treo tải 5 tấn được không? Được. Treo tải dưới vít me thì vít me chịu kéo, định mức 100 kN. Kiểm tra lại motor: 5 tấn tỉ số 1/24 cần ~5,5kW.
  • SWLD10 gắn motor 2.2kW đủ không? Đủ cho tải ~2.150 kg ở tỉ số 1/24 (0,72 m/phút). Tải 2.940 kg cần 3kW.
  • Tỉ số 1/8 có dùng cho lò nghiêng được không? Được về tốc độ nhưng tự hãm kém. Lò kim loại lỏng nên dùng tỉ số 1/24 hoặc motor phanh để lò không tự nghiêng tiếp.
  • Đầu dẹt lỗ chốt (kiểu 4) khác đầu mặt bích thế nào? Đầu dẹt lỗ chốt nối khớp xoay, cho vít me đi theo cung tròn khi nghiêng, lật. Đầu mặt bích bắt cứng, chỉ cho chuyển động thẳng.
  • Hai đầu là chốt xoay thì tính tải theo cột nào? Theo cột không dẫn hướng. 750 mm ~2.270 kg, 1 m ~1.270 kg.
  • SWL10 quay tay được không? Được với SWL10 trục vào 25 mm. Tỉ số 1/24 nâng 2 tấn cần ~12 Nm, vô lăng Ø400 mm lực tay ~60 N.
  • Lắp SWL10 cần bệ thế nào? Bệ thép dày, phẳng, bắt đủ 4 bu lông chân. Bệ lò nghiêng cần gối xoay đúng trục với khớp chốt.
  • Chạy thử SWL10 lần đầu thế nào? Chạy không tải hết hành trình, kiểm tra công tắc hành trình, sau đó tăng tải 50% rồi mới đủ tải.
  • Bao lâu thay mỡ hộp SWL10? Bơm mỡ mỗi tháng nếu chạy hằng ngày. Thay mỡ hộp khoảng 1 năm, sớm hơn nếu gần nguồn nhiệt.
  • Ren vít me bị bám xỉ nhôm thì sao? Bọc ống xếp chịu nhiệt che vít me, lau và bôi lại mỡ mỗi tuần.
  • Độ rơ bao nhiêu thì thay đai ốc, bánh vít? Rơ dọc trục trên 3 mm (1/4 bước ren 12 mm) thì thay.
  • Vít me kêu rít, motor nóng khi gần hết hành trình? Vít me đẩy dài bị uốn hoặc dẫn hướng lệch. Kiểm tra độ thẳng, căn lại dẫn hướng, giảm tải theo bảng.
  • Motor chạy nhưng tải không lên, hộp nóng nhanh? Bánh vít đã mòn trờn hoặc then trục vào bị cắt. Tháo kiểm tra then trước, sau đó kiểm tra răng bánh vít.
  • Vít me bị cong sau va chạm, sửa được không? Không nắn lại để chạy tải. Thay vít me mới, kiểm tra luôn đai ốc đồng.

8) Ví dụ chế tạo máy: lò nghiêng nấu nhôm 500 kg nghiêng rót bằng hộp vít me SWL10 kiểu 1A

Lò nghiêng nấu nhôm 500 kg nghiêng rót bằng hộp vít me SWL10 kiểu 1A đầu dẹt lỗ chốt, motor phanh 2.2kW

a) Lò nghiêng nấu nhôm vận hành thế nào

  • Lò nấu nhôm phế liệu đúc phôi, đúc ba lét: nồi chứa 500 kg nhôm lỏng. Vỏ thép + gạch chịu lửa + nồi ~1.900 kg.
  • Lò xoay quanh trục đặt ở mép rót phía trước. Hộp SWL10 kiểu 1A đặt phía sau dưới lò, trên gối xoay.
  • Đầu dẹt lỗ chốt (kiểu 4) của vít me nối chốt vào tai đáy lò. Hai đầu là khớp xoay nên vít me đi theo cung tròn.
  • Vít me đẩy 700 mm, lò nghiêng ~45°, nhôm chảy đều qua vòi rót xuống gàu.
  • Dừng motor là lò đứng yên ở góc đang rót.

b) Tính lực đẩy nghiêng lò, tốc độ, motor

  • Tổng khối lượng: 1.900 + 500 = 2.400 kg. Trọng tâm cách trục xoay 0,95 m, điểm đẩy cách trục xoay 1,2 m.
  • Lực đẩy lúc bắt đầu nghiêng: 2.400 × 0,95 ÷ 1,2 ≈ 1.900 kg. Cộng ma sát ổ trục xoay ~5% → ~2.000 kg = 19,6 kN.
  • Lò càng nghiêng, trọng tâm càng gần trục xoay, lực đẩy giảm dần.
  • Hai đầu chốt nên lấy cột không dẫn hướng: 750 mm ~2.270 kg. Tải 2.000 kg nằm trong giới hạn.
  • Tốc độ tỉ số 1/24: 1.450 ÷ 24 × 12 mm ≈ 725 mm/phút ≈ 12 mm/giây. Đẩy 700 mm mất ~58 giây.
  • Công suất tính: 19.620 × 0,0121 ÷ 0,13 ≈ 1,83 kW → motor phanh 2.2kW 4 cực. Mô men trục vào ~12 Nm, motor cho ~14,5 Nm.
  • Motor 2.2kW 380V dòng ~5,0 A, dây 2,5 mm², CB 16A.

c) Vì sao chọn SWL10 kiểu 1A, đầu dẹt lỗ chốt, tỉ số 1/24

  • Đầu dẹt lỗ chốt: khớp xoay cho cơ cấu nghiêng, vít me không bị bẻ ngang.
  • Tỉ số 1/24 hiệu suất ~13%: tự hãm, lò không tự nghiêng tiếp khi dừng – an toàn với kim loại lỏng 700°C.
  • Motor phanh giữ thêm một lớp an toàn khi mất điện giữa lúc rót.
  • So với SWL5: hai đầu chốt ở 750 mm chỉ ~670 kg, không đủ 2.000 kg.
  • So với xi lanh thủy lực: không có dầu cạnh lò, không cháy khi nhôm bắn.
  • Hộp đặt phía sau, che tấm chắn nhiệt; vít me bọc ống xếp chịu nhiệt chống bắn xỉ.