0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Vít Me SWLD5 SWL5

4.091 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc vít me SWL5 (bản mặt bích gắn motor là SWLD5) đẩy được 1 – 1,5 tấn với vít me Tr40×7 – cỡ hộp hay dùng nhất cho máy cơ khí cỡ vừa. Ở tỉ số 1/24, motor 1.1kW nâng 1,4 tấn với tốc độ 0,42 m/phút và giữ yên tải khi tắt máy. Vít me Ø40 cứng gấp nhiều lần Ø30 của SWL2.5, nên hành trình 1 m vẫn đẩy đủ tải có dẫn hướng.

Nội dung

1) Thông số kỹ thuật, kích thước lắp hộp vít me SWL5 lực 50 kN

Thông sốGiá trị
Lực nâng định mức50 kN (~5.100 kg tải tĩnh)
Vít meTr40×7 (đường kính 40 mm, bước ren 7 mm)
Tỉ số truyền1/8 và 1/24
Vít me đi mỗi vòng trục vào0,875 mm (1/8) – 0,292 mm (1/24)
Tốc độ nâng với motor 4 cực~1,27 m/phút (1/8) – ~0,42 m/phút (1/24)
Hiệu suất trục vít~23% (1/8) – ~11,5% (1/24)
Mô men trục vào tối đa39,5 Nm (1/8) – 19,8 Nm (1/24)
Trục vào SWL520 mm, rãnh cavet 6 mm
Lỗ vào SWLD524 mm, rãnh cavet 8 mm, bích motor mã 90
Chân đế215 × 155 mm, 4 lỗ Ø17 cách 168 × 114 mm
Kiểu đầu vít meKiểu 1 trơn – kiểu 2 mặt bích – kiểu 3 ren M30×2 – kiểu 4 dẹt lỗ chốt
  • Cách đọc mã: SWLD5-1A-II-1/24-600 = bản bích motor, vít me đẩy lên, đầu mặt bích, tỉ số 1/24, hành trình 600 mm.
  • Lực 50 kN là tải tĩnh; tải chạy motor dài ngày theo bảng mục 4.

2) Phân loại hộp số vít me SWLD5 gắn motor mặt bích 1.1kW – 1.5kW: kiểu 1A, 1B, 2A

SWLD5 lỗ vào 24 mm, rãnh cavet 8 mm, nhận motor mặt bích mã 90 (1.1kW – 1.5kW 4 cực). Không cần khớp nối, không cần bệ motor riêng.

a) Bản vẽ kích thước hộp số vít me SWLD5 1A đẩy lên, trục 40mm, tỉ số 1/24, 1/8

Hộp số vít me nâng hạ SWLD5 kiểu 1A đẩy lên, vít me Tr40x7, motor mã 90

  • Video: Hộp giảm tốc SWLD5 mặt bích trục vào, nâng 1.000 – 2.000 kg, kiểu 1A, 1B, 2A
  • Hộp số vít me nâng hạ SWLD5 1A đẩy lên (kích vít me 5 tấn, screw jack gắn motor): vít me Tr40×7, trục 40mm, bước ren 7mm, tỉ số 1/24 và 1/8.
  • Đầu vít me trong ảnh: đầu mặt bích (mặt đĩa kiểu II) Ø122 mm, tâm lỗ 85 mm, 4 lỗ Ø17 – bắt bu lông thẳng vào bàn nâng, giá đỡ.
  • Đầu vít me đặt theo máy: kiểu I trơn, kiểu III ren M30×2, kiểu IV dẹt lỗ chốt.
  • Trục vào lỗ âm 24mm, cavet 8mm, bích motor mã 90: gắn thẳng motor mặt bích 1.1kW (tỉ số 1/24, nâng 0,42 m/phút) hoặc 1.5kW (tỉ số 1/8, nâng 1,27 m/phút).
  • Tải đẩy lên có dẫn hướng: ~1.470 kg tới hành trình 1.000 mm; 1.500 mm ~670 kg.
  • Chân đế: 4 lỗ Ø17, cách lỗ 168 × 114 mm.
  • Máy hay dùng: bàn nâng hạ, xe đỡ cuộn tôn máy xả cuộn, nâng khuôn máy đúc gạch, kích nâng bệ máy.

b) Hộp giảm tốc vít me nâng hạ SWLD5 1B đẩy xuống, trục 40mm, tỉ số 1/24, 1/8

Hộp số vít me SWLD5 kiểu 1B trục úp, đầu mặt bích, motor mặt bích 1.5kW

  • Video: Vít me đầu kiểu số 4 SWL5 dùng để nâng kéo
  • Hộp giảm tốc vít me nâng hạ SWLD5 1B đẩy xuống (trục úp, vít me thò xuống dưới hộp): vít me Tr40×7, trục 40mm, tỉ số 1/24 và 1/8.
  • Đầu vít me trong ảnh: đầu mặt bích (mặt đĩa kiểu II) Ø122 mm, 4 lỗ Ø17.
  • Treo tải bằng chốt: đặt đầu dẹt lỗ chốt kiểu IV (như video), tháo lắp nhanh.
  • Bích motor mã 90: gắn thẳng motor mặt bích 1.1kW – 1.5kW 4 cực, không cần khớp nối.
  • Ép xuống: vít me chịu nén, tải theo bảng mục 4.
  • Treo tải dưới đầu vít me: vít me chịu kéo, tải tĩnh tới 50 kN.
  • Máy hay dùng: máy ép xuống, nâng hạ ống rót xi măng rời, treo dầm cuộn dây thép.

c) Hộp số vít me SWLD5 2A đai ốc di chuyển, trục 40mm, tỉ số 1/24, 1/8

Hộp số vít me SWLD5 kiểu 2A đai ốc di chuyển, gắn motor mặt bích

  • Video: Hộp giảm tốc vít me SWLD5 kiểu 2A mặt bích gắn motor 1.5kW
  • Hộp số vít me SWLD5 2A đai ốc di chuyển (vít me quay tại chỗ, đai ốc chạy lên xuống): vít me Tr40×7, trục 40mm, tỉ số 1/24 và 1/8.
  • Đai ốc đồng mặt bích: Ø87 mm, dày 60 mm – bắt bu lông thẳng vào khung tải.
  • Chiều cao máy không đổi khi nâng: vít me không thò ra khỏi khung.
  • Bích motor mã 90: gắn thẳng motor mặt bích 1.1kW – 1.5kW 4 cực.
  • Trọng tải thường dùng: 900 – 1.800 kg.
  • Dẫn hướng: đai ốc chạy trên ray hoặc trụ để không quay theo vít me.
  • Máy hay dùng: thang nâng hàng kiểu cột, bàn nâng hành trình dài, nâng hạ dầm treo cuộn thép.

3) Hộp giảm tốc vít nâng hạ SWL5 trục vào 20 mm, nối khớp hoặc quay tay

SWL5 trục vào 20 mm, rãnh cavet 6 mm, ra 2 đầu. Dùng khi cần quay tay dự phòng hoặc nối 2 – 4 hộp chạy chung motor.

a) Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc vít me SWL5 1A đẩy lên, trục 40mm, tỉ số 1/24, 1/8

Hộp giảm tốc vít nâng hạ SWL5 kiểu 1A đẩy lên, đầu mặt bích kiểu 2

  • Video: Hộp giảm tốc SWL5, SWLD5 vít nâng hạ tải 1.000 – 2.000 kg
  • Hộp giảm tốc vít me SWL5 1A đẩy lên (kích vít me trục vào dương): vít me Tr40×7, trục 40mm, tỉ số 1/24 và 1/8.
  • Trục vào dương 20mm, cavet 6mm (then 6×6×35), ra 2 đầu: nối khớp motor 4 cực, quay vô lăng tay, nối 2 – 4 hộp chung 1 motor.
  • Đầu vít me trong ảnh: đầu mặt bích (mặt đĩa kiểu II) Ø122 mm, tâm lỗ 85 mm, 4 lỗ Ø17.
  • Chân đế: 4 lỗ Ø17, cách lỗ 168 × 114 mm.
  • Tải đẩy lên: theo bảng mục 4.
  • Máy hay dùng: bàn nâng chữ H 4 hộp, kích căn chỉnh bệ máy quay tay, bàn nâng sân khấu.

b) Hộp số vít nâng hạ SWL5 1B đẩy xuống, trục 40mm, tỉ số 1/24, 1/8

Hộp giảm tốc vít nâng hạ SWL5 kiểu 1B đẩy xuống, vít me Tr40x7

  • Video: Hộp số vít me SWL5/SWLD5 đầu vít me kiểu số 4
  • Hộp số vít nâng hạ SWL5 1B đẩy xuống (vít me đi xuống dưới hộp): vít me Tr40×7, trục 40mm, tỉ số 1/24 và 1/8.
  • Trục vào dương 20mm, cavet 6mm, ra 2 đầu: nối khớp motor hoặc quay tay.
  • Đầu vít me trong ảnh: đầu mặt bích (mặt đĩa kiểu II).
  • Đầu ren kiểu III: ren M30×2 để bắt đai ốc, khớp mắt trâu.
  • Treo tải dưới vít me: cho hành trình dài nhất, tải tĩnh tới 50 kN.
  • Máy hay dùng: nâng hạ cửa phai, treo nắp bồn, ép xuống khuôn.

c) Hộp giảm tốc vít me SWL5 2A đai ốc di chuyển, trục 40mm, tỉ số 1/24, 1/8

Hộp giảm tốc vít nâng hạ SWL5 kiểu 2A, đai ốc nâng hạ trên vít me

  • Video: Hộp giảm tốc vít me 2A SWL5, SWLD5, đai ốc di chuyển nâng lên
  • Hộp giảm tốc vít me SWL5 2A đai ốc di chuyển (vít me quay, đai ốc nâng hạ): vít me Tr40×7, trục 40mm, tỉ số 1/24 và 1/8.
  • Trục vào dương 20mm, cavet 6mm, ra 2 đầu: nối khớp motor, quay tay hoặc nối nhiều hộp.
  • Trọng tải thường dùng: 900 – 1.800 kg.
  • Đai ốc mặt bích: bắt thẳng vào khung tải.
  • Vít me dài trên 1 m: đầu trên đặt ổ bi đỡ.
  • Máy hay dùng: bàn nâng 2 cột, nâng hạ khung khuôn, thang nâng hàng nhẹ.

4) Bảng trọng tải hộp vít me SWL5 theo chiều cao đẩy, tỉ số 1/8 và 1/24

  • Gốc SWL5: 50 kN, vít me Tr40×7, tỉ số 1/8 và 1/24.
  • Có dẫn hướng: tải tối đa ~1.470 kg mỗi hộp (đã chia hệ số an toàn 2).
  • Không dẫn hướng: đầu vít đẩy tự do, dễ cong, tải giảm mạnh.
  • Vô lăng tay quay: lấy 50% lực tới hạn, tối đa ~2.550 kg.
  • Vít me càng dài, tải càng giảm.

a) Một hộp SWL5 – tỉ số 1/8

Chiều cao đẩyTải khi chạy motor 4 cực IEC (≈1.450 vòng/phút), có dẫn hướngTốc độ nângCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (có dẫn hướng)Tải khi chạy motor 4 cực IEC, không có dẫn hướngCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)Tải khi quay bằng vô lăng tay quay (không dẫn hướng)Tải khi quay bằng vô lăng tay quay (có dẫn hướng)
300 mm1.470 kg1,27 m/phút1.5kw1.470 kg1.5kw2.550 kg2.550 kg
500 mm1.470 kg1,27 m/phút1.5kw1.470 kg1.5kw1.510 kg2.550 kg
750 mm1.470 kg1,27 m/phút1.5kw670 kg0.75kw670 kg2.550 kg
1.000 mm1.470 kg1,27 m/phút1.5kw380 kg0.37kw380 kg1.510 kg
1.500 mm670 kg1,27 m/phút0.75kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị670 kg
2.000 mm380 kg1,27 m/phút0.37kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị380 kg

b) Một hộp SWL5 – tỉ số 1/24

Chiều cao đẩyTải khi chạy motor 4 cực IEC (≈1.450 vòng/phút), có dẫn hướngTốc độ nângCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (có dẫn hướng)Tải khi chạy motor 4 cực IEC, không có dẫn hướngCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)Tải khi quay bằng vô lăng tay quay (không dẫn hướng)
300 mm1.470 kg0,42 m/phút1.1kw1.470 kg1.1kw2.550 kg
500 mm1.470 kg0,42 m/phút1.1kw1.470 kg1.1kw1.510 kg
750 mm1.470 kg0,42 m/phút1.1kw670 kg0.55kw670 kg
1.000 mm1.470 kg0,42 m/phút1.1kw380 kg0.37kw380 kg
1.500 mm670 kg0,42 m/phút0.55kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị
2.000 mm380 kg0,42 m/phút0.37kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị
  • Tỉ số 1/24 nâng chậm hơn khoảng 3 – 4 lần nhưng dùng motor nhỏ hơn và giữ tải chắc hơn khi dừng.
  • Khi treo kéo (vít me chịu kéo, tải treo bên dưới) không bị giới hạn cong trục: kéo được đến 50 kN với hành trình đến 2.000 mm.
  • Cần đẩy nặng hơn hoặc cao hơn, chuyển lên SWL10.

Mô men trục vào, hiệu suất, chân đế hộp SWL5:

Thông sốTỉ số 1/8Tỉ số 1/24
Mô men trục vào tối đa39,5 Nm19,8 Nm
Mô men trục vào khi đẩy 1.470 kg~ 8,7 Nm~ 5,8 Nm
Mô men motor 4 cực cho ra1.5kW: ~ 9,9 Nm1.1kW: ~ 7,2 Nm
Hiệu suất trục vít~ 23%~ 11,5%
Trục vàoSWL5: 20 mm, cavet 6 mm – SWLD5: lỗ 24 mm, cavet 8 mm, bích motor mã 90
Chân đế215 × 155 mm, 4 lỗ Ø17 cách 168 × 114 mm
  • Công suất motor trong bảng đã tính theo hiệu suất trên.
  • Mô men trục vào không vượt mức tối đa, kể cả khi quay tay.

c) Bàn nâng 4 hộp SWL5 – tỉ số 1/8

Bàn nâng kiểu chữ H: 4 hộp đặt ở 4 góc, nối bằng trục truyền và hộp chuyển hướng, chạy chung 1 motor 4 cực. Tổng tải đã tính hệ số 0,8 vì 4 điểm không chịu tải đều tuyệt đối; công suất đã tính thêm tổn hao hộp chuyển hướng, trục truyền.

Chiều cao nângTải mỗi hộp (motor 4 cực IEC, có dẫn hướng)Tổng tải bàn nâng (4 hộp)Tốc độ nângCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (1 motor kéo 4 hộp)Tổng tải khi không có dẫn hướng (4 hộp, motor 4 cực IEC)Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)
300 mm1.470 kg4.700 kg1,27 m/phút7.5kw4.700 kg7.5kw
500 mm1.470 kg4.700 kg1,27 m/phút7.5kw4.700 kg7.5kw
750 mm1.470 kg4.700 kg1,27 m/phút7.5kw2.150 kg3kw
1.000 mm1.470 kg4.700 kg1,27 m/phút7.5kw1.210 kg2.2kw
1.500 mm670 kg2.150 kg1,27 m/phút3kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị
2.000 mm380 kg1.210 kg1,27 m/phút2.2kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị

d) Bàn nâng 4 hộp SWL5 – tỉ số 1/24

Chiều cao nângTải mỗi hộp (motor 4 cực IEC, có dẫn hướng)Tổng tải bàn nâng (4 hộp)Tốc độ nângCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (1 motor kéo 4 hộp)Tổng tải khi không có dẫn hướng (4 hộp, motor 4 cực IEC)Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)
300 mm1.470 kg4.700 kg0,42 m/phút4kw4.700 kg4kw
500 mm1.470 kg4.700 kg0,42 m/phút4kw4.700 kg4kw
750 mm1.470 kg4.700 kg0,42 m/phút4kw2.150 kg2.2kw
1.000 mm1.470 kg4.700 kg0,42 m/phút4kw1.210 kg1.1kw
1.500 mm670 kg2.150 kg0,42 m/phút2.2kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị
2.000 mm380 kg1.210 kg0,42 m/phút1.1kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị
  • Tổng tải bàn nâng gồm cả mặt bàn, khung và hàng hóa.
  • 4 hộp phải cùng tỉ số, cùng chiều ren và căn chỉnh cùng độ cao trước khi nối trục.
  • Chế độ làm việc khuyến nghị: không quá khoảng 20% thời gian mỗi giờ.
  • Số liệu tính theo catalogue SWL, dùng cho bước chọn sơ bộ.

5) Bảng trọng tải hộp vít me SWL5 đẩy ngang: bàn chạy ray và bàn đẩy tự do, hành trình 0,3 – 3 m

  • Lực đẩy (kgf) ~ khối lượng bàn + hàng (kg) × μ. Có ray: bánh xe μ ~0,1, trượt có mỡ μ ~0,2. Không ray: bánh xe μ ~0,1, đế thép μ ~0,3.
  • Lực cho phép theo bảng trọng tải đẩy lên (mục 4), giảm 20% vì vít me nằm ngang tự võng.

a) SWL5 đẩy bàn chạy ray

SWL5 đẩy ngang bàn chạy ray

Hành trình đẩy ngangBàn trượt ray có mỡ (μ ~0,2)Motor 4 cực
1/8 (1,27 m/phút) – 1/24 (0,42 m/phút)
Bàn bánh xe chạy ray (μ ~0,1)Lực đẩy cho phép trên vít me
0,3 m~ 4.130 kg1.1kw – 0.75kw~ 8.250 kg~ 825 kgf
0,5 m~ 4.130 kg1.1kw – 0.75kw~ 8.250 kg~ 825 kgf
1 m~ 4.130 kg1.1kw – 0.75kw~ 8.250 kg~ 825 kgf
1,5 m~ 1.900 kg0.55kw – 0.37kw~ 3.800 kg~ 380 kgf
2 m~ 1.050 kg0.37kw – 0.37kw~ 2.100 kg~ 210 kgf
3 m~ 475 kg0.37kw – 0.37kw~ 950 kg~ 95 kgf
  • Lực đẩy trong bảng đã giảm thêm 30% để vít me không bị cong khi đẩy bàn xa.
  • Lực cho phép giảm theo bình phương hành trình khi vít me bắt đầu bị uốn dọc.
  • Kéo bàn về phía hộp (vít me chịu kéo): không bị uốn dọc, mọi hành trình lấy ~1.180 kgf.
  • Chạy liên tục cả giờ: khối lượng còn ~1/2 bảng vì hộp trục vít nóng nhanh.

b) SWL5 đẩy bàn không ray, đầu vít tự do

SWL5 đẩy ngang bàn không ray

Hành trình đẩy ngangBàn bánh xe chạy sàn phẳng (μ ~0,1)Bàn đế thép trượt sàn (μ ~0,3)Motor 4 cực
1/8 (1,27 m/phút) – 1/24 (0,42 m/phút)
Lực đẩy cho phép (đầu vít tự do)
0,3 m~ 11.800 kg~ 3.900 kg1.5kw – 0.75kw~ 1.180 kgf
0,5 m~ 11.800 kg~ 3.900 kg1.5kw – 0.75kw~ 1.180 kgf
1 m~ 3.000 kg~ 1.000 kg0.37kw – 0.37kw~ 300 kgf
1,5 m~ 1.350 kg~ 450 kg0.37kw – 0.37kw~ 135 kgf
2 m~ 750 kg~ 250 kg0.37kw – 0.37kw~ 75 kgf
3 m~ 340 kg~ 110 kg0.37kw – 0.37kw~ 34 kgf
  • Hành trình dài: bàn không ray đẩy được ít hơn bàn chạy ray cùng hành trình (bảng a).
  • Bàn lệch hướng 1 – 2 độ: vít me bị bẻ ngang, cong ren, kẹt đai ốc.

6) Hộp vít me SWL5 nâng 1,4 tấn: chọn tỉ số 1/8 hay 1/24, motor 1.1kW hay 1.5kW, có tự hãm không?

  • Nâng nhanh, nhịp máy liên tục: chọn tỉ số 1/8 + motor 1.5kW.
  • Tải treo, đứng lâu, cần dừng chính xác: chọn tỉ số 1/24 + motor 1.1kW.
Tiêu chí (tải ~1.470 kg)Tỉ số 1/8Tỉ số 1/24
Tốc độ nâng1,27 m/phút0,42 m/phút
Motor 4 cực cần dùng1.5kW (tính ~1,33 kW)1.1kW (tính ~0,88 kW)
Nâng 400 mm mất~ 19 giây~ 57 giây
Dịch mỗi vòng trục vào0,875 mm0,292 mm
Tự hãm khi tắt motorCó, nhưng kém – máy rung dễ trôi tảiCó, giữ chắc – không cần phanh
Bích motor SWLD5Motor mã 90, gắn thẳngMotor mã 90, gắn thẳng
Máy hay dùngMáy đúc gạch, bàn nâng cấp phôiXe đỡ cuộn tôn, kích căn bệ máy

Tính nhanh motor cho hộp vít me SWL5:

  • P (kW) = tải (kg) × 9,81 × tốc độ (m/s) ÷ hiệu suất ÷ 1.000.
  • Ví dụ 1.000 kg, tỉ số 1/8: ~0,9 kW → motor 1.1kW.
  • Tải treo trên người, tỉ số 1/8: dùng motor phanh.
  • Trên 1,5 tấn đẩy hằng ngày: lên hộp vít me SWL10.

7) Ứng dụng hộp giảm tốc vít me SWL5: xe đỡ cuộn tôn, máy chia cuộn giấy, ống rót xi măng rời

  • Nâng xe đỡ cuộn tôn của máy xả cuộn, máy cán tôn sóng: cuộn 1 – 1,3 tấn, hành trình 300 – 500 mm (ví dụ chi tiết ở mục 9).
  • Nâng hạ trục cuộn giấy kraft máy chia cuộn, máy làm thùng carton: cuộn 800 – 1.200 kg, dừng đúng tâm trục.
  • Nâng hạ ống rót xi măng rời, cám rời xuống xe bồn: treo 300 – 600 kg, hành trình 1,5 m, kiểu 1B.
  • Kích căn chỉnh bệ máy nghiền, máy cán khi lắp đặt: 1 – 1,5 tấn mỗi điểm, quay tay tỉ số 1/24.
  • Nâng hạ khung khuôn máy đúc gạch block bán tự động: khuôn 600 – 900 kg, tỉ số 1/8 cho nhịp nhanh.
  • Nâng hạ dầm treo cuộn dây thép máy kéo dây, máy cắt thép cuộn: 1 tấn, kiểu 2A gọn chiều cao.

8) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc vít me SWL5, SWLD5

  • Hộp vít me SWL5 nâng 2 tấn được không? Được với tải tĩnh và hành trình ngắn: định mức 50 kN. Chạy motor lâu dài, bảng tính lấy tối đa ~1.470 kg mỗi hộp (đã chia hệ số an toàn 2). Muốn chạy 2 tấn hằng ngày thì chọn SWL10.
  • Motor 0.75kW kéo SWL5 được không? Được với tải nhẹ hơn bảng: tỉ số 1/24 kéo ~1.000 kg, tỉ số 1/8 kéo ~700 kg (đã chừa ~20% dư). Motor 0.75kW là mã 80, không vừa bích SWLD5 mã 90, nên dùng SWL5 nối khớp.
  • SWLD5 gắn motor 2.2kW được không? Không gắn thẳng được: motor 2.2kW 4 cực là mã 100, bích SWLD5 làm cho mã 90. Mô men trục vào SWL5 giới hạn 39,5 Nm (1/8), motor 2.2kW không làm tăng tải cho phép.
  • Tỉ số 1/8 có tự hãm không? Có tự hãm khi tải đứng yên, nhưng kém 1/24. Tải treo hoặc máy rung thì dùng motor phanh.
  • SWL5 có chạy đảo chiều liên tục được không? Được, nhưng hộp trục vít nóng nhanh. Giữ khoảng 20% thời gian chạy mỗi giờ.
  • Chọn đầu vít me kiểu nào? Mặt bích (kiểu 2) để bắt bu lông vào khung. Ren M30×2 (kiểu 3) để gắn khớp, đai ốc. Dẹt lỗ chốt (kiểu 4) cho khớp xoay. Trơn (kiểu 1) để cắm ổ bi hoặc cốc đỡ.
  • Có nối 4 hộp SWL5 bằng 1 motor được không? Được, qua hộp chuyển hướng và trục nối. Motor tính theo tổng tải cộng ~8 – 10% tổn hao.
  • Lắp SWLD5 cần bệ thế nào? Bệ thép dày tối thiểu 16 mm, bắt đủ 4 bu lông M16 qua lỗ Ø17 cách 168 × 114 mm.
  • Trước khi chạy tải cần thử gì? Chạy không tải 2 chiều, kiểm tra công tắc hành trình cắt đúng, rồi mới tăng tải dần.
  • Bao lâu bơm mỡ một lần? Chạy hằng ngày: 1 tháng bơm vú mỡ, bôi mỡ ren vít me. Chạy ít: 3 tháng.
  • Đo độ mòn đai ốc đồng thế nào? Đo rơ dọc trục vít me khi đổi chiều. Rơ trên 1,75 mm (1/4 bước ren 7 mm) thì thay.
  • Hộp nóng trên 70°C có sao không? Có. Mỡ chảy, bánh vít mòn nhanh. Giảm chu kỳ chạy hoặc đổi sang tỉ số 1/24 để motor nhỏ hơn, ít nhiệt hơn.
  • Vít me rung giật khi nâng là lỗi gì? Thường do dẫn hướng lệch, vít me bị bẻ ngang. Căn lại song song giữa vít me và ray, tra mỡ ren.
  • Motor nhảy rơ le nhiệt khi nâng gần hết hành trình? Vít me đẩy dài bị uốn, ma sát tăng. Thêm dẫn hướng gần đầu vít me hoặc giảm tải theo bảng.
  • Tải tụt xuống từ từ sau khi tắt máy? Hộp 1/8 không phanh bị rung trôi, hoặc bánh vít đã mòn. Lắp motor phanh, kiểm tra rơ bánh vít.

9) Ví dụ chế tạo máy: xe đỡ cuộn tôn máy xả cuộn nâng cuộn 1,2 tấn bằng SWLD5 kiểu 1A

Xe đỡ cuộn tôn máy xả cuộn nâng cuộn 1,2 tấn bằng hộp vít me SWLD5 kiểu 1A đầu mặt bích, motor 1.1kW

a) Xe đỡ cuộn tôn vận hành thế nào

  • Máy xả cuộn của dây chuyền cán tôn sóng, tôn mạ màu có trục giãn nở ở độ cao cố định.
  • Cuộn tôn ~1.200 kg (khổ 1.200 mm, lỗ Ø508, ngoài Ø1.000) đặt nằm trên giá chữ V của xe đỡ.
  • Xe chạy ray tới dưới trục giãn nở. Hộp SWLD5 kiểu 1A đẩy giá V lên 300 – 400 mm cho lỗ cuộn trùng tâm trục.
  • Đầu mặt bích (kiểu 2) bắt 4 bu lông dưới giá V. Giá chạy trên 4 trụ dẫn hướng.
  • Xe lùi ra sau khi trục giãn nở bung kẹp cuộn. Hạ giá xuống chờ cuộn mới.

b) Tính trọng tải đẩy, tốc độ, motor cho cuộn 1,2 tấn

  • Tải trên vít me: cuộn ~1.200 kg + giá V ~150 kg = ~1.350 kg = 13,2 kN.
  • Giới hạn SWL5 đẩy lên có dẫn hướng ở 500 mm: 1.470 kg. Tải 1.350 kg nằm trong giới hạn.
  • Tốc độ tỉ số 1/24: 1.450 ÷ 24 × 7 mm ≈ 423 mm/phút ≈ 7 mm/giây. Nâng 400 mm mất ~57 giây.
  • Công suất tính: 13.240 × 0,00705 ÷ 0,115 ≈ 0,81 kW → motor 1.1kW 4 cực mã 90, lắp thẳng bích SWLD5.
  • Mô men trục vào cần ~5,4 Nm, giới hạn 19,8 Nm. Motor 1.1kW cho ~7,2 Nm.
  • Motor 1.1kW 380V dòng ~2,7 A, dây 1,5 mm², CB 10A.

c) Vì sao chọn SWLD5 kiểu 1A, đầu mặt bích, tỉ số 1/24

  • Kiểu 1A đẩy từ dưới: hộp nằm gọn trong thân xe thấp, xe chui được dưới trục giãn nở.
  • Đầu mặt bích: giá V bắt bu lông chắc, cuộn lăn nhẹ cũng không làm lệch.
  • Tỉ số 1/24: dịch 0,29 mm mỗi vòng trục vào, canh tâm lỗ Ø508 với trục dễ, không cần biến tần.
  • Tự hãm: cuộn 1,2 tấn đứng yên trên giá khi tắt motor, an toàn cho thợ luồn cuộn.
  • So với SWL2.5: đẩy 500 mm có dẫn hướng chỉ ~820 kg, không đủ cho cuộn.