Hộp giảm tốc vít me SWL5 (bản mặt bích gắn motor là SWLD5) đẩy được 1 – 1,5 tấn với vít me Tr40×7 – cỡ hộp hay dùng nhất cho máy cơ khí cỡ vừa. Ở tỉ số 1/24, motor 1.1kW nâng 1,4 tấn với tốc độ 0,42 m/phút và giữ yên tải khi tắt máy. Vít me Ø40 cứng gấp nhiều lần Ø30 của SWL2.5, nên hành trình 1 m vẫn đẩy đủ tải có dẫn hướng.
Hộp số vít me nâng hạ SWLD5 1A đẩy lên (kích vít me 5 tấn, screw jack gắn motor): vít me Tr40×7, trục 40mm, bước ren 7mm, tỉ số 1/24 và 1/8.
Đầu vít me trong ảnh: đầu mặt bích (mặt đĩa kiểu II) Ø122 mm, tâm lỗ 85 mm, 4 lỗ Ø17 – bắt bu lông thẳng vào bàn nâng, giá đỡ.
Đầu vít me đặt theo máy: kiểu I trơn, kiểu III ren M30×2, kiểu IV dẹt lỗ chốt.
Trục vào lỗ âm 24mm, cavet 8mm, bích motor mã 90: gắn thẳng motor mặt bích 1.1kW (tỉ số 1/24, nâng 0,42 m/phút) hoặc 1.5kW (tỉ số 1/8, nâng 1,27 m/phút).
Tải đẩy lên có dẫn hướng: ~1.470 kg tới hành trình 1.000 mm; 1.500 mm ~670 kg.
Chân đế: 4 lỗ Ø17, cách lỗ 168 × 114 mm.
Máy hay dùng: bàn nâng hạ, xe đỡ cuộn tôn máy xả cuộn, nâng khuôn máy đúc gạch, kích nâng bệ máy.
b) Hộp giảm tốc vít me nâng hạ SWLD5 1B đẩy xuống, trục 40mm, tỉ số 1/24, 1/8
Video: Vít me đầu kiểu số 4 SWL5 dùng để nâng kéo
Hộp giảm tốc vít me nâng hạ SWLD5 1B đẩy xuống (trục úp, vít me thò xuống dưới hộp): vít me Tr40×7, trục 40mm, tỉ số 1/24 và 1/8.
Đầu vít me trong ảnh: đầu mặt bích (mặt đĩa kiểu II) Ø122 mm, 4 lỗ Ø17.
Treo tải bằng chốt: đặt đầu dẹt lỗ chốt kiểu IV (như video), tháo lắp nhanh.
Bích motor mã 90: gắn thẳng motor mặt bích 1.1kW – 1.5kW 4 cực, không cần khớp nối.
Ép xuống: vít me chịu nén, tải theo bảng mục 4.
Treo tải dưới đầu vít me: vít me chịu kéo, tải tĩnh tới 50 kN.
Máy hay dùng: máy ép xuống, nâng hạ ống rót xi măng rời, treo dầm cuộn dây thép.
c) Hộp số vít me SWLD5 2A đai ốc di chuyển, trục 40mm, tỉ số 1/24, 1/8
Video: Hộp giảm tốc vít me SWLD5 kiểu 2A mặt bích gắn motor 1.5kW
Hộp số vít me SWLD5 2A đai ốc di chuyển (vít me quay tại chỗ, đai ốc chạy lên xuống): vít me Tr40×7, trục 40mm, tỉ số 1/24 và 1/8.
Đai ốc đồng mặt bích: Ø87 mm, dày 60 mm – bắt bu lông thẳng vào khung tải.
Chiều cao máy không đổi khi nâng: vít me không thò ra khỏi khung.
Bích motor mã 90: gắn thẳng motor mặt bích 1.1kW – 1.5kW 4 cực.
Trọng tải thường dùng: 900 – 1.800 kg.
Dẫn hướng: đai ốc chạy trên ray hoặc trụ để không quay theo vít me.
Máy hay dùng: thang nâng hàng kiểu cột, bàn nâng hành trình dài, nâng hạ dầm treo cuộn thép.
3) Hộp giảm tốc vít nâng hạ SWL5 trục vào 20 mm, nối khớp hoặc quay tay
SWL5 trục vào 20 mm, rãnh cavet 6 mm, ra 2 đầu. Dùng khi cần quay tay dự phòng hoặc nối 2 – 4 hộp chạy chung motor.
a) Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc vít me SWL5 1A đẩy lên, trục 40mm, tỉ số 1/24, 1/8
SWL5: 20 mm, cavet 6 mm – SWLD5: lỗ 24 mm, cavet 8 mm, bích motor mã 90
Chân đế
215 × 155 mm, 4 lỗ Ø17 cách 168 × 114 mm
Công suất motor trong bảng đã tính theo hiệu suất trên.
Mô men trục vào không vượt mức tối đa, kể cả khi quay tay.
c) Bàn nâng 4 hộp SWL5 – tỉ số 1/8
Bàn nâng kiểu chữ H: 4 hộp đặt ở 4 góc, nối bằng trục truyền và hộp chuyển hướng, chạy chung 1 motor 4 cực. Tổng tải đã tính hệ số 0,8 vì 4 điểm không chịu tải đều tuyệt đối; công suất đã tính thêm tổn hao hộp chuyển hướng, trục truyền.
Chiều cao nâng
Tải mỗi hộp (motor 4 cực IEC, có dẫn hướng)
Tổng tải bàn nâng (4 hộp)
Tốc độ nâng
Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (1 motor kéo 4 hộp)
Tổng tải khi không có dẫn hướng (4 hộp, motor 4 cực IEC)
Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)
300 mm
1.470 kg
4.700 kg
1,27 m/phút
7.5kw
4.700 kg
7.5kw
500 mm
1.470 kg
4.700 kg
1,27 m/phút
7.5kw
4.700 kg
7.5kw
750 mm
1.470 kg
4.700 kg
1,27 m/phút
7.5kw
2.150 kg
3kw
1.000 mm
1.470 kg
4.700 kg
1,27 m/phút
7.5kw
1.210 kg
2.2kw
1.500 mm
670 kg
2.150 kg
1,27 m/phút
3kw
Không khuyến nghị
Không khuyến nghị
2.000 mm
380 kg
1.210 kg
1,27 m/phút
2.2kw
Không khuyến nghị
Không khuyến nghị
d) Bàn nâng 4 hộp SWL5 – tỉ số 1/24
Chiều cao nâng
Tải mỗi hộp (motor 4 cực IEC, có dẫn hướng)
Tổng tải bàn nâng (4 hộp)
Tốc độ nâng
Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (1 motor kéo 4 hộp)
Tổng tải khi không có dẫn hướng (4 hộp, motor 4 cực IEC)
Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)
300 mm
1.470 kg
4.700 kg
0,42 m/phút
4kw
4.700 kg
4kw
500 mm
1.470 kg
4.700 kg
0,42 m/phút
4kw
4.700 kg
4kw
750 mm
1.470 kg
4.700 kg
0,42 m/phút
4kw
2.150 kg
2.2kw
1.000 mm
1.470 kg
4.700 kg
0,42 m/phút
4kw
1.210 kg
1.1kw
1.500 mm
670 kg
2.150 kg
0,42 m/phút
2.2kw
Không khuyến nghị
Không khuyến nghị
2.000 mm
380 kg
1.210 kg
0,42 m/phút
1.1kw
Không khuyến nghị
Không khuyến nghị
Tổng tải bàn nâng gồm cả mặt bàn, khung và hàng hóa.
4 hộp phải cùng tỉ số, cùng chiều ren và căn chỉnh cùng độ cao trước khi nối trục.
Chế độ làm việc khuyến nghị: không quá khoảng 20% thời gian mỗi giờ.
Số liệu tính theo catalogue SWL, dùng cho bước chọn sơ bộ.
5) Bảng trọng tải hộp vít me SWL5 đẩy ngang: bàn chạy ray và bàn đẩy tự do, hành trình 0,3 – 3 m
Lực đẩy (kgf) ~ khối lượng bàn + hàng (kg) × μ. Có ray: bánh xe μ ~0,1, trượt có mỡ μ ~0,2. Không ray: bánh xe μ ~0,1, đế thép μ ~0,3.
Lực cho phép theo bảng trọng tải đẩy lên (mục 4), giảm 20% vì vít me nằm ngang tự võng.
a) SWL5 đẩy bàn chạy ray
Hành trình đẩy ngang
Bàn trượt ray có mỡ (μ ~0,2)
Motor 4 cực 1/8 (1,27 m/phút) – 1/24 (0,42 m/phút)
Bàn bánh xe chạy ray (μ ~0,1)
Lực đẩy cho phép trên vít me
0,3 m
~ 4.130 kg
1.1kw – 0.75kw
~ 8.250 kg
~ 825 kgf
0,5 m
~ 4.130 kg
1.1kw – 0.75kw
~ 8.250 kg
~ 825 kgf
1 m
~ 4.130 kg
1.1kw – 0.75kw
~ 8.250 kg
~ 825 kgf
1,5 m
~ 1.900 kg
0.55kw – 0.37kw
~ 3.800 kg
~ 380 kgf
2 m
~ 1.050 kg
0.37kw – 0.37kw
~ 2.100 kg
~ 210 kgf
3 m
~ 475 kg
0.37kw – 0.37kw
~ 950 kg
~ 95 kgf
Lực đẩy trong bảng đã giảm thêm 30% để vít me không bị cong khi đẩy bàn xa.
Lực cho phép giảm theo bình phương hành trình khi vít me bắt đầu bị uốn dọc.
Kéo bàn về phía hộp (vít me chịu kéo): không bị uốn dọc, mọi hành trình lấy ~1.180 kgf.
Chạy liên tục cả giờ: khối lượng còn ~1/2 bảng vì hộp trục vít nóng nhanh.
b) SWL5 đẩy bàn không ray, đầu vít tự do
Hành trình đẩy ngang
Bàn bánh xe chạy sàn phẳng (μ ~0,1)
Bàn đế thép trượt sàn (μ ~0,3)
Motor 4 cực 1/8 (1,27 m/phút) – 1/24 (0,42 m/phút)
Lực đẩy cho phép (đầu vít tự do)
0,3 m
~ 11.800 kg
~ 3.900 kg
1.5kw – 0.75kw
~ 1.180 kgf
0,5 m
~ 11.800 kg
~ 3.900 kg
1.5kw – 0.75kw
~ 1.180 kgf
1 m
~ 3.000 kg
~ 1.000 kg
0.37kw – 0.37kw
~ 300 kgf
1,5 m
~ 1.350 kg
~ 450 kg
0.37kw – 0.37kw
~ 135 kgf
2 m
~ 750 kg
~ 250 kg
0.37kw – 0.37kw
~ 75 kgf
3 m
~ 340 kg
~ 110 kg
0.37kw – 0.37kw
~ 34 kgf
Hành trình dài: bàn không ray đẩy được ít hơn bàn chạy ray cùng hành trình (bảng a).
Bàn lệch hướng 1 – 2 độ: vít me bị bẻ ngang, cong ren, kẹt đai ốc.
6) Hộp vít me SWL5 nâng 1,4 tấn: chọn tỉ số 1/8 hay 1/24, motor 1.1kW hay 1.5kW, có tự hãm không?
Nâng nhanh, nhịp máy liên tục: chọn tỉ số 1/8 + motor 1.5kW.
Tải treo, đứng lâu, cần dừng chính xác: chọn tỉ số 1/24 + motor 1.1kW.
Tiêu chí (tải ~1.470 kg)
Tỉ số 1/8
Tỉ số 1/24
Tốc độ nâng
1,27 m/phút
0,42 m/phút
Motor 4 cực cần dùng
1.5kW (tính ~1,33 kW)
1.1kW (tính ~0,88 kW)
Nâng 400 mm mất
~ 19 giây
~ 57 giây
Dịch mỗi vòng trục vào
0,875 mm
0,292 mm
Tự hãm khi tắt motor
Có, nhưng kém – máy rung dễ trôi tải
Có, giữ chắc – không cần phanh
Bích motor SWLD5
Motor mã 90, gắn thẳng
Motor mã 90, gắn thẳng
Máy hay dùng
Máy đúc gạch, bàn nâng cấp phôi
Xe đỡ cuộn tôn, kích căn bệ máy
Tính nhanh motor cho hộp vít me SWL5:
P (kW) = tải (kg) × 9,81 × tốc độ (m/s) ÷ hiệu suất ÷ 1.000.
8) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc vít me SWL5, SWLD5
Hộp vít me SWL5 nâng 2 tấn được không? Được với tải tĩnh và hành trình ngắn: định mức 50 kN. Chạy motor lâu dài, bảng tính lấy tối đa ~1.470 kg mỗi hộp (đã chia hệ số an toàn 2). Muốn chạy 2 tấn hằng ngày thì chọn SWL10.
Motor 0.75kW kéo SWL5 được không? Được với tải nhẹ hơn bảng: tỉ số 1/24 kéo ~1.000 kg, tỉ số 1/8 kéo ~700 kg (đã chừa ~20% dư). Motor 0.75kW là mã 80, không vừa bích SWLD5 mã 90, nên dùng SWL5 nối khớp.
SWLD5 gắn motor 2.2kW được không? Không gắn thẳng được: motor 2.2kW 4 cực là mã 100, bích SWLD5 làm cho mã 90. Mô men trục vào SWL5 giới hạn 39,5 Nm (1/8), motor 2.2kW không làm tăng tải cho phép.
Tỉ số 1/8 có tự hãm không? Có tự hãm khi tải đứng yên, nhưng kém 1/24. Tải treo hoặc máy rung thì dùng motor phanh.
SWL5 có chạy đảo chiều liên tục được không? Được, nhưng hộp trục vít nóng nhanh. Giữ khoảng 20% thời gian chạy mỗi giờ.
Chọn đầu vít me kiểu nào? Mặt bích (kiểu 2) để bắt bu lông vào khung. Ren M30×2 (kiểu 3) để gắn khớp, đai ốc. Dẹt lỗ chốt (kiểu 4) cho khớp xoay. Trơn (kiểu 1) để cắm ổ bi hoặc cốc đỡ.
Có nối 4 hộp SWL5 bằng 1 motor được không? Được, qua hộp chuyển hướng và trục nối. Motor tính theo tổng tải cộng ~8 – 10% tổn hao.
Lắp SWLD5 cần bệ thế nào? Bệ thép dày tối thiểu 16 mm, bắt đủ 4 bu lông M16 qua lỗ Ø17 cách 168 × 114 mm.
Trước khi chạy tải cần thử gì? Chạy không tải 2 chiều, kiểm tra công tắc hành trình cắt đúng, rồi mới tăng tải dần.
Bao lâu bơm mỡ một lần? Chạy hằng ngày: 1 tháng bơm vú mỡ, bôi mỡ ren vít me. Chạy ít: 3 tháng.
Đo độ mòn đai ốc đồng thế nào? Đo rơ dọc trục vít me khi đổi chiều. Rơ trên 1,75 mm (1/4 bước ren 7 mm) thì thay.
Hộp nóng trên 70°C có sao không? Có. Mỡ chảy, bánh vít mòn nhanh. Giảm chu kỳ chạy hoặc đổi sang tỉ số 1/24 để motor nhỏ hơn, ít nhiệt hơn.
Vít me rung giật khi nâng là lỗi gì? Thường do dẫn hướng lệch, vít me bị bẻ ngang. Căn lại song song giữa vít me và ray, tra mỡ ren.
Motor nhảy rơ le nhiệt khi nâng gần hết hành trình? Vít me đẩy dài bị uốn, ma sát tăng. Thêm dẫn hướng gần đầu vít me hoặc giảm tải theo bảng.
Tải tụt xuống từ từ sau khi tắt máy? Hộp 1/8 không phanh bị rung trôi, hoặc bánh vít đã mòn. Lắp motor phanh, kiểm tra rơ bánh vít.
9) Ví dụ chế tạo máy: xe đỡ cuộn tôn máy xả cuộn nâng cuộn 1,2 tấn bằng SWLD5 kiểu 1A
a) Xe đỡ cuộn tôn vận hành thế nào
Máy xả cuộn của dây chuyền cán tôn sóng, tôn mạ màu có trục giãn nở ở độ cao cố định.
Cuộn tôn ~1.200 kg (khổ 1.200 mm, lỗ Ø508, ngoài Ø1.000) đặt nằm trên giá chữ V của xe đỡ.
Xe chạy ray tới dưới trục giãn nở. Hộp SWLD5 kiểu 1A đẩy giá V lên 300 – 400 mm cho lỗ cuộn trùng tâm trục.
Đầu mặt bích (kiểu 2) bắt 4 bu lông dưới giá V. Giá chạy trên 4 trụ dẫn hướng.
Xe lùi ra sau khi trục giãn nở bung kẹp cuộn. Hạ giá xuống chờ cuộn mới.
b) Tính trọng tải đẩy, tốc độ, motor cho cuộn 1,2 tấn
Tải trên vít me: cuộn ~1.200 kg + giá V ~150 kg = ~1.350 kg = 13,2 kN.
Giới hạn SWL5 đẩy lên có dẫn hướng ở 500 mm: 1.470 kg. Tải 1.350 kg nằm trong giới hạn.
Tốc độ tỉ số 1/24: 1.450 ÷ 24 × 7 mm ≈ 423 mm/phút ≈ 7 mm/giây. Nâng 400 mm mất ~57 giây.