Hộp giảm tốc vít me SWLD1 hay hộp giảm tốc vít me SWL1 còn gọi là hộp giảm tốc vít me nâng hạ SWLD1, hộp giảm tốc vít me nâng hạ SWL1. Sau đây là những thông tin quan trọng nhất về hộp số giảm tốc vít me SWLD1 SWL1:
1) Ứng dụng hộp giảm tốc vít me SWLD1 SWL1
Hộp số vít me nâng hạ SWLD1, SWL1 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, chẳng hạn như:
- Tải nguyên liệu trong ngành luyện kim, khai thác mỏ, cẩu
- Dùng trong ngành giao thông vận tải
- Kết hợp với động cơ trong máy ngành năng lượng điện, công nghiệp nhẹ
- Tải vật liệu xây dựng nhà cửa, cầu đường
- Chế tạo thang cuốn, cửa an ninh
Video: Vận hành thực tế hộp giảm tốc vít me SWL1 nâng 150kg
2) Ưu điểm hộp số giảm tốc vít me SWLD1 SWL1
- Đa dạng phân loại và kiểu thiết kế cho người dùng lựa chọn
- Dễ dàng lắp đặt với động cơ và thiết bị ứng dụng
- Tải trọng lớn hơn các dòng hộp giảm tốc khác trên thị trường
- Bảo hành chính hãng dài nhất 2 - 3 năm
- Có khả năng vận hành liên tục 24h trong nhiều ngày
- Là thiết bị truyền động quan trọng được nhiều nhà máy sử dụng
3) Cấu tạo hộp số vít me nâng hạ SWLD1 SWL1
Hộp số giảm tốc SWLD1 SWL1 vít me nâng hạ được cấu tạo bởi các bộ phận sau:
- Vít me: là bộ phận chính có tác dụng chuyển động quay của động cơ thành chuyển động tịnh tiến của trục vít. Vít me được làm từ vật liệu có độ bền cao như thép chịu được tải trọng lớn.
- Bánh vít: cấu tạo được gắn với trục động cơ, có tác dụng truyền chuyển động quay của động cơ đến vít me. Bánh vít chế tạo từ vật liệu có độ cứng cao, chịu được ma sát lớn.
- Cụm bánh răng: có tác dụng tăng mô-men xoắn và giảm tốc chyển động. Cụm bánh răng được làm từ vật liệu có độ bền cao, chịu được tải trọng lớn.
- Khung hộp giảm tốc: là bộ phận có tác dụng bảo vệ các bộ phận bên trong hộp giảm tốc. Khung được làm từ vật liệu có độ cứng cao, chịu được lực tác động lớn.
Video: Hộp giảm tốc SWL1 vít me, vít nâng hạ tải 20 – 150kg
4) Phân loại hôp giảm tốc vít me SWLD 1 trọng tải dưới 150 kg (trục vào là mặt bích)
a) Hộp số vít me nâng hạ SWLD1 kiểu 1A đẩy lên
- Model: hộp giảm tốc động cơ vít me SWLD1 kiểu 1A đẩy lên
- Tỉ số truyền: 1/6, 1/24
- Đường kính trục ra: 24 mm. Bước ren: 6 mm
- Đường kính lỗ vào: 24 mm. Rãnh cavet: 5 mm
- Hộp giảm tốc motor vít me nâng hạ SWLD1 kiểu 1A phù hợp lắp với motor mã 63: 0.37kw 0.5hp
- Nâng tối đa: 150kg 1.5 tạ 0.15 tấn

-Sau đây xin mời quý vị xem video Hộp giảm tốc SWLD1 mặt bích trục vào nâng dưới 200kg 100kg 1A, 1B, 2A.
b) Hộp số vít me nâng hạ SWLD1 1B đẩy xuống
- Model: hộp số motor vít me SWLD1 1B đẩy xuống
- Tỉ số truyền: 1/24-1/6
- Đường kính trục ra: 24mm. Bước ren: 4mm
- Đường kính lỗ vào: 24mm. Rãnh cavet: 5mm
- Phù hợp lắp với động cơ: 0.37kw 0.5hp
- Trọng lượng tải tối đa: 150kg 1.5 tạ 0.15 tấn

c) Hộp số vít me nâng hạ SWLD1 2A đẩy xuống
- Model: hộp số động cơ vít me SWLD1 2A đẩy xuống
- Tỉ số truyền: 1/24 - 1/6
- Đường kính trục ra: 24mm. Bước ren: 4mm
- Đường kính lỗ vào: 24mm. Rãnh cavet: 5mm
- Phù hợp lắp với động cơ mã 53: 0.37kw 0.5hp
- Tải trọng nâng tối đa: 150kg 1.5 tạ 0.15 tấn

Video: Hộp giảm tốc SWLD1 kiểu 2A, đai ốc di chuyển
5) Phân loại hôp giảm tốc vít me SWL 1 trọng tải dưới 140 kg
a) Hộp giảm tốc vít nâng hạ SWL1 kiểu 1A đẩy lên
- Model hộp số vít me nâng hạ: SWL1 kiểu 1A đẩy lên
- Đường kính trục ra: 22 mm
- Bước ren: 4 mm
- Trục ra mặt đĩa II
- Ratio: 1/24 - 1/6
- Tải trọng nâng tối đa: 150kg 1.5 tạ 0.15 tấn

b) Hộp giảm tốc vít nâng hạ SWL1 1B đẩy xuống
- Model hộp giảm tốc vít me: SWL1 1B đẩy xuống
- Đường kính trục ra: 22mm.
- Bước ren: 4 mm
- Ratio: 1/24 - 1/6
- Đường kính trục vào: 14mm.
- Trục ra mặt đĩa II
- Rãnh cavet: 5mm
- Tải trọng nâng tối đa: 150kg 1.5 tạ 0.15 tấn

c) Hộp giảm tốc vít nâng hạ SWL1 2A đai ốc di chuyển lên
- Model hộp số vít me: SWL1 2A đai ốc di chuyển lên
- Đường kính trục ra: 22 mm.
- Bước ren: 4 mm
- Tỷ số truyền: 1/24 - 1/6
- Tải trọng nâng tối đa: 150kg 1.5 tạ 0.15 tấn

Video: Hộp giảm tốc vít nâng hạ SWL0.5 cỡ nhỏ
Video: Hộp giảm tốc SWL0.5 vít me tải nhẹ dưới 60kg, tỉ số 1/5
Trên đây là thông tin chi tiết về hộp giảm tốc vít me nâng hạ SWLD1 SWL1. Mời tham khảo các loại hộp giảm tốc bán chạy khác dưới đây.
6) Bảng trọng tải hộp vít me SWL1 theo chiều cao đẩy
- Thông số gốc SWL1: lực nâng định mức 10 kN, vít me Tr22×4 (đường kính 22 mm), tỉ số 1/6 và 1/24, mỗi vòng trục vào nâng 0,667 mm hoặc 0,167 mm.
- Tải chạy motor 4 cực (cột quan trọng nhất) lấy theo biểu đồ lực nâng – chiều dài vít me của catalogue khi đầu vít có dẫn hướng, đã chia hệ số an toàn 2 và tối đa khoảng 200 kg mỗi hộp. Vít me càng dài, tải càng giảm vì vít me Ø22 mm chịu nén dễ cong.
- Tải khi không có dẫn hướng: vẫn chạy motor 4 cực IEC nối thẳng trục vào, nhưng đầu vít me đẩy tự do, không có ray hay trụ đỡ – tải giảm mạnh vì vít me dễ cong; công suất motor tính lại theo tải này.
- Tải khi quay bằng vô lăng tay quay (cột cuối) tính cho đầu vít tự do, không dẫn hướng, đã giảm còn khoảng 50% lực tới hạn.
- Công suất motor đã tính theo hiệu suất trục vít của SWL1 (20% với tỉ số 1/6, 9% với tỉ số 1/24).
a) Một hộp SWL1 – tỉ số 1/6
| Chiều cao đẩy | Tải khi chạy motor 4 cực IEC (≈1.450 vòng/phút), có dẫn hướng | Tốc độ nâng | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (có dẫn hướng) | Tải khi chạy motor 4 cực IEC, không có dẫn hướng | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng) | Tải khi quay bằng vô lăng tay quay |
|---|
| 300 mm | 200 kg | 0,97 m/phút | 0.37kw | 200 kg | 0.37kw | 270 kg |
| 500 mm | 180 kg | 0,97 m/phút | 0.37kw | 100 kg | 0.37kw | 100 kg |
| 750 mm | 80 kg | 0,97 m/phút | 0.37kw | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị |
| 1.000 mm | 50 kg | 0,97 m/phút | 0.37kw | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị |
| 1.500 mm | Không khuyến nghị – chọn SWL2.5 |
| 2.000 mm | Không khuyến nghị – chọn SWL2.5 |
b) Một hộp SWL1 – tỉ số 1/24
| Chiều cao đẩy | Tải khi chạy motor 4 cực IEC (≈1.450 vòng/phút), có dẫn hướng | Tốc độ nâng | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (có dẫn hướng) | Tải khi chạy motor 4 cực IEC, không có dẫn hướng | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng) | Tải khi quay bằng vô lăng tay quay |
|---|
| 300 mm | 200 kg | 0,24 m/phút | 0.37kw | 200 kg | 0.37kw | 270 kg |
| 500 mm | 180 kg | 0,24 m/phút | 0.37kw | 100 kg | 0.37kw | 100 kg |
| 750 mm | 80 kg | 0,24 m/phút | 0.37kw | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị |
| 1.000 mm | 50 kg | 0,24 m/phút | 0.37kw | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị |
| 1.500 mm | Không khuyến nghị – chọn SWL2.5 |
| 2.000 mm | Không khuyến nghị – chọn SWL2.5 |
- Tỉ số 1/24 nâng chậm hơn khoảng 3 – 4 lần nhưng dùng motor nhỏ hơn và giữ tải chắc hơn khi dừng.
- Khi treo kéo (vít me chịu kéo, tải treo bên dưới) không bị giới hạn cong trục: kéo được đến 10 kN với hành trình đến 1.300 mm.
- Cần đẩy nặng hơn hoặc cao hơn, chuyển lên SWL2.5.
c) Bàn nâng 4 hộp SWL1 – tỉ số 1/6
Bàn nâng kiểu chữ H: 4 hộp đặt ở 4 góc, nối bằng trục truyền và hộp chuyển hướng, chạy chung 1 motor 4 cực. Tổng tải đã tính hệ số 0,8 vì 4 điểm không chịu tải đều tuyệt đối; công suất đã tính thêm tổn hao hộp chuyển hướng, trục truyền.
| Chiều cao nâng | Tải mỗi hộp (motor 4 cực IEC, có dẫn hướng) | Tổng tải bàn nâng (4 hộp) | Tốc độ nâng | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (1 motor kéo 4 hộp) | Tổng tải khi không có dẫn hướng (4 hộp, motor 4 cực IEC) | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng) |
|---|
| 300 mm | 200 kg | 650 kg | 0,97 m/phút | 0.75kw | 650 kg | 0.75kw |
| 500 mm | 180 kg | 590 kg | 0,97 m/phút | 0.75kw | 320 kg | 0.37kw |
| 750 mm | 80 kg | 260 kg | 0,97 m/phút | 0.37kw | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị |
| 1.000 mm | 50 kg | 150 kg | 0,97 m/phút | 0.37kw | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị |
| 1.500 mm | Không khuyến nghị với SWL1 – dùng 4 hộp SWL2.5 hoặc thêm ray đỡ |
| 2.000 mm | Không khuyến nghị với SWL1 – dùng 4 hộp SWL2.5 hoặc thêm ray đỡ |
d) Bàn nâng 4 hộp SWL1 – tỉ số 1/24
| Chiều cao nâng | Tải mỗi hộp (motor 4 cực IEC, có dẫn hướng) | Tổng tải bàn nâng (4 hộp) | Tốc độ nâng | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (1 motor kéo 4 hộp) | Tổng tải khi không có dẫn hướng (4 hộp, motor 4 cực IEC) | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng) |
|---|
| 300 mm | 200 kg | 650 kg | 0,24 m/phút | 0.55kw | 650 kg | 0.55kw |
| 500 mm | 180 kg | 590 kg | 0,24 m/phút | 0.37kw | 320 kg | 0.37kw |
| 750 mm | 80 kg | 260 kg | 0,24 m/phút | 0.37kw | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị |
| 1.000 mm | 50 kg | 150 kg | 0,24 m/phút | 0.37kw | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị |
| 1.500 mm | Không khuyến nghị với SWL1 – dùng 4 hộp SWL2.5 hoặc thêm ray đỡ |
| 2.000 mm | Không khuyến nghị với SWL1 – dùng 4 hộp SWL2.5 hoặc thêm ray đỡ |
- Tổng tải bàn nâng gồm cả mặt bàn, khung và hàng hóa.
- 4 hộp phải cùng tỉ số, cùng chiều ren và căn chỉnh cùng độ cao trước khi nối trục.
- Chế độ làm việc khuyến nghị: không quá khoảng 20% thời gian mỗi giờ.
- Số liệu tính theo catalogue SWL, dùng cho bước chọn sơ bộ.