Hộp số vít me nâng hạ SWL25 (bản gắn motor mặt bích là SWLD25) là cỡ kích vít 250 kN, vít me Tr90×16 – cỡ lớn nhất trong dòng hay dùng ở Việt Nam. Chạy motor 4 cực nối thẳng, một hộp đẩy ~4 tấn với 0,72 m/phút ở tỉ số 1/32; giảm vòng trục vào xuống 50 – 200 vòng/phút thì kích được 20 – 25 tấn và đứng yên giữ tải khi mất điện, không tụt áp như kích thủy lực.
Hộp số vít me SWLD25 2A đai ốc di chuyển (vít me quay tại chỗ, đai ốc chạy lên xuống): vít me Tr90×16, trục 90mm, tỉ số 1/32 và 3/32.
Đai ốc trong ảnh: thân Ø130 mm, bích Ø155 mm dày 35 mm, cao 120 mm – bắt bu lông thẳng vào khung tải.
Đầu trên vít me: trơn Ø70 mm dài 63 mm, cắm ổ bi đỡ khi vít me dài.
Chiều cao máy không đổi: vít me không thò xuống dưới hộp, không cần đào hố.
Dẫn hướng: đai ốc chạy trên ray hoặc trụ để không quay theo vít me.
Máy hay dùng: sàn nâng hàng kiểu cột, cổng nâng xe tải, nâng hạ khung khuôn lớn.
e) Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc vít me SWL25 1A đẩy lên, trục vào dương 32mm, trục 90mm, tỉ số 1/32, 3/32
Hộp giảm tốc vít me SWL25 1A đẩy lên (kích vít me trục vào dương): vít me Tr90×16, trục 90mm, tỉ số 1/32 và 3/32.
Trục vào dương Ø32mm, then 10mm, ra 2 đầu: nối khớp motor 4 cực hoặc hộp giảm tốc, quay vô lăng tay, nối 2 – 4 hộp chung 1 motor.
Đầu vít me trong ảnh: đầu mặt bích (mặt đĩa kiểu II) Ø205 mm, tâm lỗ 155 mm, 4 lỗ Ø27.
Chân đế: 4 lỗ Ø35, cách lỗ 280 × 190 mm, bao ngoài 357 × 268 mm.
Kích 15 – 25 tấn: nối SWL25 sau hộp giảm tốc để trục vào chỉ quay 50 – 200 vòng/phút.
Máy hay dùng: kích nâng dầm cầu, kích tàu lên đà, bàn nâng 4 hộp 10 – 13 tấn.
3) Bảng trọng tải hộp số vít me nâng hạ SWL25 theo chiều cao đẩy, tỉ số 3/32 và 1/32
Gốc SWL25: 250 kN, vít me Tr90×16, tỉ số 3/32 và 1/32.
Chạy motor 4 cực nối thẳng (1.450 vòng/phút): tối đa ~4.000 kg mỗi hộp vì nhiệt và công suất trục vít.
Có dẫn hướng: vít me Ø90 giữ đủ ~4.000 kg tới 3.000 mm.
Không dẫn hướng: đầu vít đẩy tự do, từ 2.000 mm tải giảm mạnh.
Vô lăng tay quay: lấy 50% lực tới hạn của vít me, tối đa ~12.740 kg.
a) Một hộp SWL25 – tỉ số 3/32 và 1/32
Chiều cao đẩy
Tải chạy motor 4 cực IEC, có dẫn hướng
Motor cần dùng – tỉ số 3/32 (2,17 m/phút)
Motor cần dùng – tỉ số 1/32 (0,72 m/phút)
Tải chạy motor 4 cực IEC, không dẫn hướng
Motor – tỉ số 3/32 (không dẫn hướng)
Motor – tỉ số 1/32 (không dẫn hướng)
Quay vô lăng tay (không dẫn hướng)
Quay vô lăng tay (có dẫn hướng)
300 mm
4.000 kg
11kw
5.5kw
4.000 kg
11kw
5.5kw
12.740 kg
12.740 kg
500 mm
4.000 kg
11kw
5.5kw
4.000 kg
11kw
5.5kw
12.740 kg
12.740 kg
750 mm
4.000 kg
11kw
5.5kw
4.000 kg
11kw
5.5kw
12.740 kg
12.740 kg
1.000 mm
4.000 kg
11kw
5.5kw
4.000 kg
11kw
5.5kw
9.200 kg
12.740 kg
1.500 mm
4.000 kg
11kw
5.5kw
4.000 kg
11kw
5.5kw
4.090 kg
12.740 kg
2.000 mm
4.000 kg
11kw
5.5kw
2.300 kg
5.5kw
4kw
2.300 kg
9.200 kg
2.500 mm
4.000 kg
11kw
5.5kw
1.470 kg
4kw
2.2kw
1.470 kg
5.890 kg
3.000 mm
4.000 kg
11kw
5.5kw
1.020 kg
3kw
1.5kw
1.020 kg
4.090 kg
Tỉ số 1/32 nâng chậm 3 lần nhưng motor chỉ cần một nửa, giữ tải chắc hơn khi dừng.
Treo kéo (vít me chịu kéo): tới 250 kN, hành trình tới 3.500 mm.
Quay tay 12,7 tấn cần ~110 Nm ở trục vào (tỉ số 1/32): vô lăng Ø500 mm lực tay ~440 N.
Mô men trục vào, hiệu suất, chân đế hộp SWL25:
Thông số
Tỉ số 3/32
Tỉ số 1/32
Mô men trục vào khi đầy tải 250 kN
366 Nm
217 Nm
Mô men trục vào khi đẩy 4.000 kg
~ 58,6 Nm
~ 34,7 Nm
Mô men motor 4 cực cho ra
11kW: ~ 72,4 Nm
5.5kW: ~ 36,2 Nm
Hiệu suất trục vít
~ 16%
~ 9%
Trục vào
SWL25: dương Ø32 mm, then 10 mm, ra 2 đầu – SWLD25: lỗ Ø28 (bích Ø250) hoặc Ø38 (bích Ø300)
Chân đế
4 lỗ Ø35 cách 280 × 190 mm
Công suất motor trong bảng đã tính theo hiệu suất trên.
Mô men motor cho ra lớn hơn mô men trục vào cần dùng: motor đủ lực đầy tải.
Kích 5 – 25 tấn bằng SWL25: lực nâng theo tốc độ trục vào (catalogue nhà máy):
Lực nâng
Tỉ số 3/32: vòng trục vào – tốc độ nâng
Tỉ số 1/32: vòng trục vào – tốc độ nâng
250 kN (~25,5 tấn)
50 vòng/phút – 0,075 m/phút
50 vòng/phút – 0,025 m/phút
200 kN (~20,4 tấn)
100 vòng/phút – 0,15 m/phút
200 vòng/phút – 0,10 m/phút
160 kN (~16,3 tấn)
100 vòng/phút – 0,15 m/phút
300 vòng/phút – 0,15 m/phút
130 kN (~13,3 tấn)
200 vòng/phút – 0,30 m/phút
300 vòng/phút – 0,15 m/phút
100 kN (~10,2 tấn)
300 vòng/phút – 0,45 m/phút
500 vòng/phút – 0,25 m/phút
75 kN (~7,6 tấn)
300 vòng/phút – 0,45 m/phút
600 vòng/phút – 0,30 m/phút
50 kN (~5,1 tấn)
600 vòng/phút – 0,90 m/phút
1.000 vòng/phút – 0,50 m/phút
Số vòng trục vào trên bảng là giới hạn nhiệt, chạy ~20% thời gian mỗi giờ.
Motor 4 cực 1.450 vòng/phút: ghép hộp giảm tốc trước SWL25 để hạ vòng trục vào.
Lực trên bảng cho vít me ngắn, có dẫn hướng; đẩy cao kiểm tra thêm giới hạn cong ở bảng a).
b) Bàn nâng 4 hộp SWL25 – tỉ số 3/32 và 1/32
Bàn nâng kiểu chữ H: 4 hộp đặt ở 4 góc, nối bằng trục truyền và hộp chuyển hướng, chạy chung 1 motor 4 cực. Tổng tải đã tính hệ số 0,8 vì 4 điểm không chịu tải đều tuyệt đối; công suất đã cộng ~10% tổn hao hộp chuyển hướng, trục truyền.
Chiều cao nâng
Tổng tải 4 hộp, có dẫn hướng (mỗi hộp 4.000 kg)
Motor 4 cực kéo 4 hộp – tỉ số 3/32
Motor 4 cực kéo 4 hộp – tỉ số 1/32
Tổng tải 4 hộp, không dẫn hướng
Motor – tỉ số 3/32 (không dẫn hướng)
Motor – tỉ số 1/32 (không dẫn hướng)
500 mm
12.800 kg
37kw
18.5kw
12.800 kg
37kw
18.5kw
1.000 mm
12.800 kg
37kw
18.5kw
12.800 kg
37kw
18.5kw
1.500 mm
12.800 kg
37kw
18.5kw
12.800 kg
37kw
18.5kw
2.000 mm
12.800 kg
37kw
18.5kw
7.360 kg
18.5kw
11kw
2.500 mm
12.800 kg
37kw
18.5kw
4.700 kg
15kw
7.5kw
3.000 mm
12.800 kg
37kw
18.5kw
3.260 kg
11kw
5.5kw
Tổng tải bàn nâng gồm cả mặt bàn, khung và hàng hóa.
4 hộp phải cùng tỉ số, cùng chiều ren và căn chỉnh cùng độ cao trước khi nối trục.
Chế độ làm việc khuyến nghị: không quá khoảng 20% thời gian mỗi giờ.
Số liệu tính theo catalogue SWL, dùng cho bước chọn sơ bộ.
4) Bảng trọng tải hộp vít me SWL25 đẩy ngang: bàn chạy ray và bàn đẩy tự do, hành trình 0,3 – 3 m
Lực đẩy (kgf) ~ khối lượng bàn + hàng (kg) × μ. Có ray: bánh xe μ ~0,1, trượt có mỡ μ ~0,2. Không ray: bánh xe μ ~0,1, đế thép μ ~0,3.
Lực cho phép theo bảng trọng tải đẩy lên (mục 3), giảm 20% vì vít me nằm ngang tự võng.
a) SWL25 đẩy bàn chạy ray
Hành trình đẩy ngang
Bàn trượt ray có mỡ (μ ~0,2)
Motor 4 cực 3/32 (2,17 m/phút) – 1/32 (0,72 m/phút)
Bàn bánh xe chạy ray (μ ~0,1)
Lực đẩy cho phép trên vít me
0,3 m
~ 11.200 kg
5.5kw – 4kw
~ 22.400 kg
~ 2.240 kgf
0,5 m
~ 11.200 kg
5.5kw – 4kw
~ 22.400 kg
~ 2.240 kgf
1 m
~ 11.200 kg
5.5kw – 4kw
~ 22.400 kg
~ 2.240 kgf
1,5 m
~ 11.200 kg
5.5kw – 4kw
~ 22.400 kg
~ 2.240 kgf
2 m
~ 11.200 kg
5.5kw – 4kw
~ 22.400 kg
~ 2.240 kgf
3 m
~ 11.200 kg
5.5kw – 4kw
~ 22.400 kg
~ 2.240 kgf
Lực đẩy trong bảng đã giảm thêm 30% để vít me không bị cong khi đẩy bàn xa.
Lực cho phép giảm theo bình phương hành trình khi vít me bắt đầu bị uốn dọc.
Kéo bàn về phía hộp (vít me chịu kéo): không bị uốn dọc, mọi hành trình lấy ~3.200 kgf.
Chạy liên tục cả giờ: khối lượng còn ~1/2 bảng vì hộp trục vít nóng nhanh.
b) SWL25 đẩy bàn không ray, đầu vít tự do
Hành trình đẩy ngang
Bàn bánh xe chạy sàn phẳng (μ ~0,1)
Bàn đế thép trượt sàn (μ ~0,3)
Motor 4 cực 3/32 (2,17 m/phút) – 1/32 (0,72 m/phút)
Lực đẩy cho phép (đầu vít tự do)
0,3 m
~ 32.000 kg
~ 10.700 kg
7.5kw – 5.5kw
~ 3.200 kgf
0,5 m
~ 32.000 kg
~ 10.700 kg
7.5kw – 5.5kw
~ 3.200 kgf
1 m
~ 32.000 kg
~ 10.700 kg
7.5kw – 5.5kw
~ 3.200 kgf
1,5 m
~ 32.000 kg
~ 10.700 kg
7.5kw – 5.5kw
~ 3.200 kgf
2 m
~ 18.400 kg
~ 6.100 kg
5.5kw – 3kw
~ 1.840 kgf
3 m
~ 8.200 kg
~ 2.700 kg
2.2kw – 1.5kw
~ 820 kgf
Hành trình dài: bàn không ray đẩy được ít hơn bàn chạy ray cùng hành trình (bảng a).
Bàn lệch hướng 1 – 2 độ: vít me bị bẻ ngang, cong ren, kẹt đai ốc.
5) Hộp số vít me nâng hạ SWL25 nâng 4 tấn hay kích 20 tấn: chọn tỉ số 1/32 hay 3/32, motor 5.5kW hay 11kW, có tự hãm không?
Chạy motor nối thẳng, tải ~4 tấn, cần giữ tải: chọn tỉ số 1/32 + motor 5.5kW (SWLD25 bích Ø300).
Chạy nhanh, nhịp ép liên tục: chọn tỉ số 3/32 + motor 11kW nối khớp (SWL25).
Kích 15 – 25 tấn: chọn tỉ số 1/32, thêm hộp giảm tốc cho trục vào 50 – 200 vòng/phút.
Tiêu chí (tải ~4.000 kg)
Tỉ số 3/32
Tỉ số 1/32
Tốc độ nâng
2,17 m/phút
0,72 m/phút
Motor 4 cực cần dùng
11kW (tính ~8,9 kW)
5.5kW (tính ~5,3 kW)
Đẩy 500 mm mất
~ 14 giây
~ 42 giây
Dịch mỗi vòng trục vào
1,5 mm
0,5 mm
Tự hãm khi tắt motor
Có, nhưng kém – tải treo dùng motor phanh
Có, giữ chắc nhiều giờ
Kích 20 tấn (catalogue)
100 vòng/phút trục vào – 0,15 m/phút
200 vòng/phút trục vào – 0,10 m/phút
Nhiệt trong hộp
~ 84% công suất thành nhiệt
~ 91% công suất thành nhiệt
Máy hay dùng
Máy ép khuôn, sàn nâng nhịp nhanh
Kích dầm cầu, cửa cống, kích bồn chứa
Tính nhanh motor cho hộp số vít me nâng hạ SWL25:
P (kW) = tải (kg) × 9,81 × tốc độ (m/s) ÷ hiệu suất ÷ 1.000.
Ví dụ 3.000 kg, tỉ số 1/32: ~4 kW → motor 4kW, SWLD25 bích Ø250.
Nâng nhiều điểm: chia tổng tải (cả khung) cho số hộp.
Nâng hạ cửa cống lớn, cửa phai trạm bơm thủy lợi: kiểu 1B treo kéo, hành trình 2 – 3,5 m.
Nâng sàn thao tác lò điện hồ quang, nắp lò luyện thép: ~4 tấn mỗi điểm, tỉ số 1/32 tự hãm.
Kích tàu, sà lan lên đà khi sửa đáy: nhiều hộp SWL25 nối trục, nâng đồng đều từng milimét.
7) Câu hỏi thường gặp về hộp số vít me nâng hạ SWL25, SWLD25
Hộp số vít me nâng hạ SWL25 nâng được 25 tấn không? Được, khi trục vào quay chậm: 250 kN ở 50 vòng/phút (0,075 m/phút với tỉ số 3/32, 0,025 m/phút với 1/32), đẩy cao tới 850 mm không dẫn hướng hoặc 1.700 mm có dẫn hướng. Motor 4 cực 1.450 vòng/phút nối thẳng thì mỗi hộp chạy ~4.000 kg theo bảng mục 3.
SWL25 và SWLD25 khác nhau gì? SWL25 có trục vào dương Ø32 mm ra 2 đầu: nối khớp, quay tay, nối nhiều hộp. SWLD25 có bích gắn thẳng motor: bích Ø250 lỗ Ø28 cho motor 4kW mã 112, bích Ø300 lỗ Ø38 cho motor 5.5kW mã 132.
Tỉ số 3/32 của SWL25 là bao nhiêu? 3/32 ≈ 1/10,7: mỗi vòng trục vào vít me đi 1,5 mm, motor 4 cực cho 2,17 m/phút. Tỉ số 1/32 đi 0,5 mm mỗi vòng, 0,72 m/phút. SWL25 không có tỉ số 1/8, 1/24 như SWL20.
SWLD25 gắn motor 7.5kW được không? Được về lắp: motor 7.5kW 4 cực cũng là mã 132, trục Ø38, vừa bích Ø300. Mô men motor ~49 Nm, dưới giới hạn trục vào 217 Nm (1/32) và 366 Nm (3/32).
SWL25 lắp thay SWL20 trên bệ cũ được không? Không lắp lẫn: SWL25 chân đế 4 lỗ Ø35 cách 280 × 190 mm, vít me Tr90; SWL20 4 lỗ Ø28 cách 240 × 160 mm, vít me Tr65. Phải khoan lại bệ và đổi đầu nối tải.
Một hộp SWL25 nặng bao nhiêu? Khoảng 70,5 kg chưa tính hành trình, mỗi 100 mm vít me thêm ~4,15 kg. Bản hành trình 500 mm nặng ~91 kg, cần pa lăng khi lắp.
4 hộp SWL25 nâng sàn 40 tấn được không? Được khi chạy chậm: mỗi hộp 10 tấn ≈ 98 kN, catalogue cho 100 kN ở 300 vòng/phút trục vào (3/32, 0,45 m/phút) hoặc 500 vòng/phút (1/32, 0,25 m/phút). Motor 4 cực phải qua hộp giảm tốc thêm ~1/3 – 1/5.
Lắp hộp SWL25 cần bệ thế nào? Bệ thép phẳng, đủ cứng, bắt 4 bu lông M30 qua lỗ Ø35 cách 280 × 190 mm. Kích dầm cầu thì kê tấm thép dày phân tải xuống xà mũ.
Chạy thử SWL25 lần đầu thế nào? Chạy không tải hết hành trình, chỉnh công tắc hành trình cách cuối vít me ít nhất 20 mm, tăng tải 50% rồi mới đủ tải.
Bao lâu bơm mỡ hộp SWL25? Hộp chứa ~1,1 kg mỡ. Chạy hằng ngày bơm bổ sung mỗi tháng, thay mỡ khoảng 1 năm. Ren Tr90 ngoài trời lau và bôi mỡ mỗi tuần.
Rơ bao nhiêu thì thay đai ốc, bánh vít SWL25? Rơ dọc trục vít me quá 4 mm (1/4 bước ren 16 mm) thì thay.
SWL25 đặt ngoài trời ở cầu, cống có sao không? Dùng được. Bọc ống xếp che vít me, sơn chống gỉ, kiểm tra nước vào hộp sau mỗi mùa mưa.
Motor nhảy rơ le khi đẩy 4 tấn tỉ số 3/32 là lỗi gì? Motor nhỏ hơn bảng (tải 4 tấn cần 11kW) hoặc ren thiếu mỡ. Đổi sang tỉ số 1/32 dùng 5.5kW hoặc lắp motor đúng bảng.
Hộp SWL25 nóng trên 80°C là sao? Chạy quá ~20% thời gian mỗi giờ hoặc vòng trục vào quá cao so với tải. Giảm chu kỳ chạy, hạ vòng trục vào theo bảng lực – tốc độ.
Tải tụt từ từ khi dừng motor? Tỉ số 3/32 hiệu suất ~16% tự hãm kém khi máy rung. Lắp motor phanh hoặc đổi sang tỉ số 1/32.
8) Lắp đặt, chế tạo, thiết kế hộp số vít me nâng hạ SWL25 cho máy kích nâng dầm cầu thay gối cầu
a) Máy kích nâng dầm cầu dùng hộp số vít me nâng hạ SWL25 vận hành thế nào
Gối cầu cao su sau 15 – 20 năm bị nứt, phải thay mà không đóng cầu lâu.
Mỗi đầu dầm đặt 2 hộp SWL25 1A trên xà mũ trụ, hai bên gối cũ.
Đầu mặt bích Ø205 (kiểu II) tì vào đáy dầm qua tấm thép đệm.
2 hộp nối trục truyền Ø32 ra 2 đầu, chạy chung 1 motor 2.2kW + hộp giảm tốc cyclo 1/29.
Nâng dầm 12 mm cho gối cũ hết tải, rút gối, đặt gối mới, hạ dầm.
b) Tính lực kích, tốc độ, motor cho hộp số vít me nâng hạ SWL25
Dầm + bản mặt cầu ~72 tấn, mỗi đầu ~36 tấn, mỗi hộp ~18 tấn = 176,6 kN (dưới 250 kN).
Vòng trục vào: 1.450 ÷ 29 ≈ 50 vòng/phút; catalogue cho 250 kN ở 50 vòng/phút.
Tốc độ nâng: 50 ÷ 32 × 16 mm ≈ 25 mm/phút. Nâng 12 mm mất ~29 giây.
Mô men trục vào mỗi hộp: 176.600 × 0,016 ÷ (2π × 0,09 × 32) ≈ 156 Nm, giới hạn 217 Nm.