Hộp giảm tốc vít me SWL20 (hộp số vít me nâng hạ SWL20, kích vít SWL20, screw jack 20 tấn) là cơ cấu trục vít – bánh vít kết hợp vít me hình thang Tr65×12, lực nâng định mức 200 kN, tỉ số truyền 1/8 và 1/24. Bản SWLD20 lắp sẵn motor điện qua mặt bích, thường dùng motor 4 cực 3kw – 5.5kw. Đây là size lớn của dòng SWL, dùng cho bàn nâng, sàn nâng, cửa van, máy ép và các cơ cấu đẩy – kéo tải nặng.
Sản phẩm thuộc danh mục hộp số vít me nâng hạ, là size lớn hơn của hộp giảm tốc vít me SWL10.
SWL20 gồm hai bộ truyền nối tiếp: trục vít – bánh vít giảm tốc độ từ trục vào, sau đó cặp vít me – đai ốc biến chuyển động quay thành chuyển động thẳng lên xuống. Mỗi vòng trục vào, vít me đi được 1,5 mm (tỉ số 1/8) hoặc 0,5 mm (tỉ số 1/24). Ren hình thang Tr65×12 có khả năng tự hãm khi đứng yên, giữ được tải ở vị trí đã nâng.

Hộp giảm tốc vít me SWL20 kiểu 1A đầu trục II
| Thông số | SWL20 / SWLD20 |
|---|---|
| Lực nâng định mức | 200 kN |
| Lực kéo tối đa | 166 kN |
| Vít me | Tr65×12 (đường kính 65 mm, bước ren 12 mm) |
| Tỉ số truyền | 1/8 (thường) và 1/24 (chậm) |
| Hành trình mỗi vòng trục vào | 1,5 mm (1/8) – 0,5 mm (1/24) |
| Hành trình tối đa khi treo kéo | 3.000 mm |
| Chiều cao đẩy tối đa ở lực nén lớn nhất | 490 mm (không dẫn hướng) – 980 mm (có dẫn hướng) |
| Mô-men trục vào khi đầy tải | 240 N.m (1/8) – 122 N.m (1/24) |
| Hiệu suất | 19,5% (1/8) – 12,8% (1/24) |
| Công suất tham chiếu | 3.7kw |
| Khối lượng (chưa tính hành trình) | 36 kg, vít me thêm 2,15 kg mỗi 100 mm |
| Hành trình tiêu chuẩn | 500 mm (đặt dài hơn theo yêu cầu) |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến +80°C |

Bản vẽ kích thước hộp số vít me SWL20 1A-II hành trình 500 mm

Hộp giảm tốc vít me SWLD20 1A-II gắn motor 3kw

Hộp giảm tốc vít me SWLD20 1A-II gắn motor 4kw

Hộp số vít me SWLD20 1A-II hành trình 500 mm motor 4kw

Bản vẽ hộp số vít me SWLD20 1A-II hành trình 500 mm motor 5.5kw

Hộp giảm tốc vít me SWLD20 1A đầu trục ren kiểu III motor 4kw
| Chiều cao đẩy | Tải khi chạy motor 4 cực IEC (≈1.450 vòng/phút), có dẫn hướng | Tốc độ nâng | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (có dẫn hướng) | Tải khi chạy motor 4 cực IEC, không có dẫn hướng | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng) | Tải khi quay bằng vô lăng tay quay |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 300 mm | 3.510 kg | 2,17 m/phút | 7.5kw | 3.510 kg | 7.5kw | 10.190 kg |
| 500 mm | 3.510 kg | 2,17 m/phút | 7.5kw | 3.510 kg | 7.5kw | 9.790 kg |
| 750 mm | 3.510 kg | 2,17 m/phút | 7.5kw | 3.510 kg | 7.5kw | 4.350 kg |
| 1.000 mm | 3.510 kg | 2,17 m/phút | 7.5kw | 2.450 kg | 5.5kw | 2.450 kg |
| 1.500 mm | 3.510 kg | 2,17 m/phút | 7.5kw | 1.090 kg | 2.2kw | 1.090 kg |
| 2.000 mm | 2.450 kg | 2,17 m/phút | 5.5kw | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị |
| Chiều cao đẩy | Tải khi chạy motor 4 cực IEC (≈1.450 vòng/phút), có dẫn hướng | Tốc độ nâng | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (có dẫn hướng) | Tải khi chạy motor 4 cực IEC, không có dẫn hướng | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng) | Tải khi quay bằng vô lăng tay quay |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 300 mm | 3.510 kg | 0,72 m/phút | 4kw | 3.510 kg | 4kw | 10.190 kg |
| 500 mm | 3.510 kg | 0,72 m/phút | 4kw | 3.510 kg | 4kw | 9.790 kg |
| 750 mm | 3.510 kg | 0,72 m/phút | 4kw | 3.510 kg | 4kw | 4.350 kg |
| 1.000 mm | 3.510 kg | 0,72 m/phút | 4kw | 2.450 kg | 3kw | 2.450 kg |
| 1.500 mm | 3.510 kg | 0,72 m/phút | 4kw | 1.090 kg | 1.1kw | 1.090 kg |
| 2.000 mm | 2.450 kg | 0,72 m/phút | 3kw | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị |
Bàn nâng kiểu chữ H: 4 hộp đặt ở 4 góc, nối bằng trục truyền và hộp chuyển hướng, chạy chung 1 motor 4 cực. Tổng tải đã tính hệ số 0,8 vì 4 điểm không chịu tải đều tuyệt đối; công suất đã tính thêm tổn hao hộp chuyển hướng, trục truyền.
| Chiều cao nâng | Tải mỗi hộp (motor 4 cực IEC, có dẫn hướng) | Tổng tải bàn nâng (4 hộp) | Tốc độ nâng | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (1 motor kéo 4 hộp) | Tổng tải khi không có dẫn hướng (4 hộp, motor 4 cực IEC) | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 300 mm | 3.510 kg | 11.220 kg | 2,17 m/phút | 22kw | 11.220 kg | 22kw |
| 500 mm | 3.510 kg | 11.220 kg | 2,17 m/phút | 22kw | 11.220 kg | 22kw |
| 750 mm | 3.510 kg | 11.220 kg | 2,17 m/phút | 22kw | 11.220 kg | 22kw |
| 1.000 mm | 3.510 kg | 11.220 kg | 2,17 m/phút | 22kw | 7.830 kg | 22kw |
| 1.500 mm | 3.510 kg | 11.220 kg | 2,17 m/phút | 22kw | 3.480 kg | 11kw |
| 2.000 mm | 2.450 kg | 7.830 kg | 2,17 m/phút | 22kw | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị |
| Chiều cao nâng | Tải mỗi hộp (motor 4 cực IEC, có dẫn hướng) | Tổng tải bàn nâng (4 hộp) | Tốc độ nâng | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (1 motor kéo 4 hộp) | Tổng tải khi không có dẫn hướng (4 hộp, motor 4 cực IEC) | Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 300 mm | 3.510 kg | 11.220 kg | 0,72 m/phút | 15kw | 11.220 kg | 15kw |
| 500 mm | 3.510 kg | 11.220 kg | 0,72 m/phút | 15kw | 11.220 kg | 15kw |
| 750 mm | 3.510 kg | 11.220 kg | 0,72 m/phút | 15kw | 11.220 kg | 15kw |
| 1.000 mm | 3.510 kg | 11.220 kg | 0,72 m/phút | 15kw | 7.830 kg | 11kw |
| 1.500 mm | 3.510 kg | 11.220 kg | 0,72 m/phút | 15kw | 3.480 kg | 5.5kw |
| 2.000 mm | 2.450 kg | 7.830 kg | 0,72 m/phút | 11kw | Không khuyến nghị | Không khuyến nghị |
Các size khác: SWL10, SWL5, SWL2.5, SWL1 và danh mục hộp số vít me nâng hạ.