0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Vít Me SWLD20 SWL20

5.241 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc vít me SWL20 (hộp số vít me nâng hạ SWL20, kích vít SWL20, screw jack 20 tấn) là cơ cấu trục vít – bánh vít kết hợp vít me hình thang Tr65×12, lực nâng định mức 200 kN, tỉ số truyền 1/8 và 1/24. Bản SWLD20 lắp sẵn motor điện qua mặt bích, thường dùng motor 4 cực 3kw – 5.5kw. Đây là size lớn của dòng SWL, dùng cho bàn nâng, sàn nâng, cửa van, máy ép và các cơ cấu đẩy – kéo tải nặng.

Sản phẩm thuộc danh mục hộp số vít me nâng hạ, là size lớn hơn của hộp giảm tốc vít me SWL10.

1. Hộp giảm tốc vít me SWL20 là gì?

SWL20 gồm hai bộ truyền nối tiếp: trục vít – bánh vít giảm tốc độ từ trục vào, sau đó cặp vít me – đai ốc biến chuyển động quay thành chuyển động thẳng lên xuống. Mỗi vòng trục vào, vít me đi được 1,5 mm (tỉ số 1/8) hoặc 0,5 mm (tỉ số 1/24). Ren hình thang Tr65×12 có khả năng tự hãm khi đứng yên, giữ được tải ở vị trí đã nâng.

  • SWL20: trục vào trơn hai đầu, nối motor qua khớp nối, quay tay hoặc nối trục truyền sang các hộp khác.
  • SWLD20: trục vào gắn mặt bích motor trực tiếp, cụm truyền động gọn, đồng tâm tốt.

Hộp giảm tốc vít me SWL20 kiểu 1A đầu trục II

Hộp giảm tốc vít me SWL20 kiểu 1A đầu trục II

2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc vít me SWL20

Thông sốSWL20 / SWLD20
Lực nâng định mức200 kN
Lực kéo tối đa166 kN
Vít meTr65×12 (đường kính 65 mm, bước ren 12 mm)
Tỉ số truyền1/8 (thường) và 1/24 (chậm)
Hành trình mỗi vòng trục vào1,5 mm (1/8) – 0,5 mm (1/24)
Hành trình tối đa khi treo kéo3.000 mm
Chiều cao đẩy tối đa ở lực nén lớn nhất490 mm (không dẫn hướng) – 980 mm (có dẫn hướng)
Mô-men trục vào khi đầy tải240 N.m (1/8) – 122 N.m (1/24)
Hiệu suất19,5% (1/8) – 12,8% (1/24)
Công suất tham chiếu3.7kw
Khối lượng (chưa tính hành trình)36 kg, vít me thêm 2,15 kg mỗi 100 mm
Hành trình tiêu chuẩn500 mm (đặt dài hơn theo yêu cầu)
Nhiệt độ làm việc-20°C đến +80°C

Bản vẽ kích thước hộp số vít me SWL20 1A-II hành trình 500 mm

Bản vẽ kích thước hộp số vít me SWL20 1A-II hành trình 500 mm

3. Phân loại hộp giảm tốc vít me SWL20, SWLD20

a. SWLD20 gắn motor theo công suất

  • SWLD20 – 3kw: phù hợp tỉ số 1/24 hoặc tải vừa với tỉ số 1/8.
  • SWLD20 – 4kw: cấu hình thông dụng nhất cho tải nặng tỉ số 1/8.
  • SWLD20 – 5.5kw: dùng khi cần đẩy tải lớn ở hành trình ngắn với tỉ số 1/8.

Hộp giảm tốc vít me SWLD20 1A-II gắn motor 3kw

Hộp giảm tốc vít me SWLD20 1A-II gắn motor 3kw

Hộp giảm tốc vít me SWLD20 1A-II gắn motor 4kw

Hộp giảm tốc vít me SWLD20 1A-II gắn motor 4kw

Hộp số vít me SWLD20 1A-II hành trình 500 mm motor 4kw

Hộp số vít me SWLD20 1A-II hành trình 500 mm motor 4kw

Bản vẽ hộp số vít me SWLD20 1A-II hành trình 500 mm motor 5.5kw

Bản vẽ hộp số vít me SWLD20 1A-II hành trình 500 mm motor 5.5kw

b. Theo kiểu truyền động

  • Kiểu 1A / 1B: vít me di chuyển lên xuống, đẩy lên (1A) hoặc đẩy xuống (1B); cần khoảng trống bằng hành trình phía trên hoặc dưới hộp.
  • Kiểu 2A / 2B: vít me quay tại chỗ, đai ốc mang tải di chuyển; phù hợp khi chiều cao lắp đặt hạn chế.

c. Theo kiểu đầu trục ra

  • Kiểu I: đầu trục trơn hình trụ.
  • Kiểu II: đầu trục có đĩa nâng (bích) bắt bu lông.
  • Kiểu III: đầu trục có ren để vặn vào chi tiết máy.
  • Kiểu IV: đầu trục có tai, lỗ chốt.

Hộp giảm tốc vít me SWLD20 1A đầu trục ren kiểu III motor 4kw

Hộp giảm tốc vít me SWLD20 1A đầu trục ren kiểu III motor 4kw

4. Bảng trọng tải hộp vít me SWL20 theo chiều cao đẩy

  • Thông số gốc SWL20: lực nâng định mức 200 kN, vít me Tr65×12 (đường kính 65 mm), tỉ số 1/8 và 1/24, mỗi vòng trục vào nâng 1,5 mm hoặc 0,5 mm.
  • Tải chạy motor 4 cực (cột quan trọng nhất) lấy theo biểu đồ lực nâng – chiều dài vít me của catalogue khi đầu vít có dẫn hướng, đã chia hệ số an toàn 2 và tối đa khoảng 3.510 kg mỗi hộp. Vít me càng dài, tải càng giảm vì vít me Ø65 mm chịu nén dễ cong.
  • Tải khi không có dẫn hướng: vẫn chạy motor 4 cực IEC nối thẳng trục vào, nhưng đầu vít me đẩy tự do, không có ray hay trụ đỡ – tải giảm mạnh vì vít me dễ cong; công suất motor tính lại theo tải này.
  • Tải khi quay bằng vô lăng tay quay (cột cuối) tính cho đầu vít tự do, không dẫn hướng, đã giảm còn khoảng 50% lực tới hạn.
  • Công suất motor đã tính theo hiệu suất trục vít của SWL20 (19.5% với tỉ số 1/8, 12,8% với tỉ số 1/24).

a. Một hộp SWL20 – tỉ số 1/8

Chiều cao đẩyTải khi chạy motor 4 cực IEC (≈1.450 vòng/phút), có dẫn hướngTốc độ nângCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (có dẫn hướng)Tải khi chạy motor 4 cực IEC, không có dẫn hướngCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)Tải khi quay bằng vô lăng tay quay
300 mm3.510 kg2,17 m/phút7.5kw3.510 kg7.5kw10.190 kg
500 mm3.510 kg2,17 m/phút7.5kw3.510 kg7.5kw9.790 kg
750 mm3.510 kg2,17 m/phút7.5kw3.510 kg7.5kw4.350 kg
1.000 mm3.510 kg2,17 m/phút7.5kw2.450 kg5.5kw2.450 kg
1.500 mm3.510 kg2,17 m/phút7.5kw1.090 kg2.2kw1.090 kg
2.000 mm2.450 kg2,17 m/phút5.5kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị

b. Một hộp SWL20 – tỉ số 1/24

Chiều cao đẩyTải khi chạy motor 4 cực IEC (≈1.450 vòng/phút), có dẫn hướngTốc độ nângCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (có dẫn hướng)Tải khi chạy motor 4 cực IEC, không có dẫn hướngCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)Tải khi quay bằng vô lăng tay quay
300 mm3.510 kg0,72 m/phút4kw3.510 kg4kw10.190 kg
500 mm3.510 kg0,72 m/phút4kw3.510 kg4kw9.790 kg
750 mm3.510 kg0,72 m/phút4kw3.510 kg4kw4.350 kg
1.000 mm3.510 kg0,72 m/phút4kw2.450 kg3kw2.450 kg
1.500 mm3.510 kg0,72 m/phút4kw1.090 kg1.1kw1.090 kg
2.000 mm2.450 kg0,72 m/phút3kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị
  • Tỉ số 1/24 nâng chậm hơn khoảng 3 – 4 lần nhưng dùng motor nhỏ hơn và giữ tải chắc hơn khi dừng.
  • Khi treo kéo (vít me chịu kéo, tải treo bên dưới) không bị giới hạn cong trục: kéo được đến 200 kN với hành trình đến 3.000 mm.

c. Bàn nâng 4 hộp SWL20 – tỉ số 1/8

Bàn nâng kiểu chữ H: 4 hộp đặt ở 4 góc, nối bằng trục truyền và hộp chuyển hướng, chạy chung 1 motor 4 cực. Tổng tải đã tính hệ số 0,8 vì 4 điểm không chịu tải đều tuyệt đối; công suất đã tính thêm tổn hao hộp chuyển hướng, trục truyền.

Chiều cao nângTải mỗi hộp (motor 4 cực IEC, có dẫn hướng)Tổng tải bàn nâng (4 hộp)Tốc độ nângCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (1 motor kéo 4 hộp)Tổng tải khi không có dẫn hướng (4 hộp, motor 4 cực IEC)Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)
300 mm3.510 kg11.220 kg2,17 m/phút22kw11.220 kg22kw
500 mm3.510 kg11.220 kg2,17 m/phút22kw11.220 kg22kw
750 mm3.510 kg11.220 kg2,17 m/phút22kw11.220 kg22kw
1.000 mm3.510 kg11.220 kg2,17 m/phút22kw7.830 kg22kw
1.500 mm3.510 kg11.220 kg2,17 m/phút22kw3.480 kg11kw
2.000 mm2.450 kg7.830 kg2,17 m/phút22kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị

d. Bàn nâng 4 hộp SWL20 – tỉ số 1/24

Chiều cao nângTải mỗi hộp (motor 4 cực IEC, có dẫn hướng)Tổng tải bàn nâng (4 hộp)Tốc độ nângCông suất motor 4 cực IEC cần dùng (1 motor kéo 4 hộp)Tổng tải khi không có dẫn hướng (4 hộp, motor 4 cực IEC)Công suất motor 4 cực IEC cần dùng (không dẫn hướng)
300 mm3.510 kg11.220 kg0,72 m/phút15kw11.220 kg15kw
500 mm3.510 kg11.220 kg0,72 m/phút15kw11.220 kg15kw
750 mm3.510 kg11.220 kg0,72 m/phút15kw11.220 kg15kw
1.000 mm3.510 kg11.220 kg0,72 m/phút15kw7.830 kg11kw
1.500 mm3.510 kg11.220 kg0,72 m/phút15kw3.480 kg5.5kw
2.000 mm2.450 kg7.830 kg0,72 m/phút11kwKhông khuyến nghịKhông khuyến nghị
  • Tổng tải bàn nâng gồm cả mặt bàn, khung và hàng hóa.
  • 4 hộp phải cùng tỉ số, cùng chiều ren và căn chỉnh cùng độ cao trước khi nối trục.
  • Chế độ làm việc khuyến nghị: không quá khoảng 20% thời gian mỗi giờ.
  • Số liệu tính theo catalogue SWL, dùng cho bước chọn sơ bộ.

5. Ứng dụng của hộp giảm tốc vít me SWL20

  • Bàn nâng, sàn nâng hàng, bục sân khấu tải nặng dùng 2 – 4 hộp nâng đồng bộ.
  • Nâng hạ cửa van, cửa phai thủy lợi, cửa xả bồn chứa lớn.
  • Máy ép, máy cán, khuôn nặng cần đẩy – giữ vị trí chính xác.
  • Căn chỉnh độ cao kết cấu thép, sàn công tác, thiết bị luyện kim.

6. Cách chọn hộp giảm tốc vít me SWL20 và motor

  • Tính tổng tải: tải + khung + vật tư phụ, chia cho số hộp khi nâng nhiều điểm.
  • Có dẫn hướng hay không: có ray, trụ dẫn hướng thì tải cho phép lớn hơn nhiều; không dẫn hướng cần giảm tải theo bảng ở mục 4.
  • Chọn tỉ số: 1/8 nâng nhanh khoảng 2,18 m/phút; 1/24 nâng chậm khoảng 0,73 m/phút nhưng motor nhỏ hơn, giữ tải chắc hơn.
  • Chọn motor: ưu tiên motor 4 cực IEC, công suất theo bảng trọng tải; tải treo thẳng đứng nên dùng motor có phanh.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc vít me SWL20

  • SWL20 nâng được bao nhiêu tấn? Lực định mức 200 kN (khoảng 20 tấn) khi vít me ngắn và có dẫn hướng, tốc độ thấp. Khi chạy motor 4 cực nối thẳng và đẩy cao, tải làm việc giảm theo bảng ở mục 4.
  • SWL20 và SWLD20 khác nhau thế nào? SWL20 có trục vào trơn, nối motor qua khớp nối; SWLD20 lắp motor mặt bích trực tiếp lên hộp, gọn và không cần đế motor.
  • Nên chọn tỉ số 1/8 hay 1/24? 1/8 nâng nhanh gấp 3 lần nhưng cần motor lớn hơn; 1/24 chạy chậm, motor nhỏ hơn và tự hãm tốt hơn.
  • SWL20 có tự giữ tải khi mất điện không? Ren hình thang Tr65×12 tự hãm khi đứng yên; tuy vậy tải treo hoặc có rung nên dùng motor có phanh để an toàn.
  • Hành trình SWL20 tối đa bao nhiêu? Tiêu chuẩn 500 mm; khi treo kéo có thể đến 3.000 mm, khi đẩy lên nên có dẫn hướng nếu hành trình trên khoảng 1 m.
  • SWL20 dùng motor bao nhiêu kW? Thường 3kw – 5.5kw motor 4 cực tùy tỉ số, tải và chiều cao đẩy; xem cột công suất ở bảng mục 4.
  • 4 hộp SWL20 nâng bàn được bao nhiêu? Tùy chiều cao và dẫn hướng; xem bảng bàn nâng 4 hộp ở mục 4, đã tính hệ số chia tải 0,8.
  • SWL20 có chạy liên tục được không? Không nên; bộ truyền trục vít sinh nhiệt, chỉ nên làm việc khoảng 20% thời gian mỗi giờ.

Các size khác: SWL10, SWL5, SWL2.5, SWL1 và danh mục hộp số vít me nâng hạ.