Phanh cầu trục 200 (phanh thủy lực YWZ8 – 200, thắng cầu trục 200) là phanh tang trống thường đóng có đường kính tang phanh 200 mm, mở bằng bầu đẩy thủy lực Ed 30/5 hoặc Ed 23/5. Phanh cho mô-men phanh khoảng 135 – 310 N.m tùy cỡ bầu và lực lò xo, thường lắp cho motor cẩu trục YZR 6 cực 7.5kw – 15kw, YZR 8 cực 7.5kw – 15kw trên cầu trục 1 – 5 tấn, cơ cấu di chuyển xe con, xe lớn, tời điện cỡ nhỏ.
Phanh cầu trục 200 thuộc danh mục phanh cầu trục, làm việc cùng motor cẩu trục và hộp giảm tốc cầu trục ZQ trong cụm truyền động của thiết bị cầu trục.
Con số 200 là đường kính tang phanh (bánh phanh) tính bằng mm. Tang được lắp trên trục motor hoặc trục vào hộp giảm tốc, thường làm liền với khớp nối. Hai má phanh ôm hai bên tang; lò xo luôn ép má phanh vào tang để giữ tải, chỉ khi bầu thủy lực được cấp điện thì phanh mới mở. Đây là kiểu phanh an toàn bắt buộc cho cơ cấu nâng: mất điện là phanh tự đóng.

Phanh cầu trục 200 thủy lực YWZ8

Cấu tạo phanh cầu trục thủy lực 200

Càng phanh, má phanh và bầu thủy lực phanh cầu trục 200
Khi motor cẩu trục dừng, lò xo chính đẩy hai càng ép má phanh vào tang Ø200 mm, trục motor bị khóa và tải được giữ ở độ cao hiện tại. Khi bấm nâng hoặc hạ, bầu thủy lực được cấp điện 380V cùng lúc với motor: cánh bơm tạo áp lực dầu đẩy piston và cần đẩy đi lên, nén lò xo và tách má phanh khỏi tang trong khoảng 0,3 – 0,5 giây. Khi ngắt điện, piston hạ xuống, lò xo ép má phanh và cơ cấu dừng lại êm nhờ dầu giảm chấn trong bầu.

Nguyên lý hoạt động phanh cầu trục thủy lực 200
| Model | YWZ8 – 200/Ed30/5 |
| Đường kính tang phanh | 200 mm |
| Bầu thủy lực (củ phanh) | Ed 30/5 – lực đẩy khoảng 300 N, hành trình 50 mm |
| Mô-men phanh | 135 – 310 N.m |
| Chiều cao H | 470 mm |
| Chiều dài | 640 mm |
| Tổng ngang | 160 mm |
| Đường kính lỗ bắt chân | 16 mm |
| Khối lượng | 43 kg |
| Nguồn bầu thủy lực | 3 pha 380V, 50Hz |

Thông số phanh cầu trục 200 bầu Ed 30/5
| Model | YWZ8 – 200/Ed23/5 |
| Đường kính tang phanh | 200 mm |
| Bầu thủy lực (củ phanh) | Ed 23/5 – lực đẩy khoảng 220 – 230 N, hành trình 50 mm |
| Mô-men phanh | 135 – 200 N.m |
| Khối lượng | 35 kg |
| Nguồn bầu thủy lực | 3 pha 380V, 50Hz |

Thông số phanh cầu trục 200 bầu Ed 23/5
Mô-men phanh là dải điều chỉnh bằng lò xo; giá trị thực tế còn phụ thuộc độ mòn má phanh, độ đảo tang và khe hở lắp đặt.
Phanh cầu trục 200 có hai cỡ bầu thủy lực, cho tổng dải mô-men phanh khoảng 135 – 310 N.m. Các bảng dưới đây ghi mô-men cực đại của từng motor và mô-men phanh cần thiết để chọn đúng cỡ bầu.
| Model | Bầu thủy lực | Lực đẩy bầu | Mô-men phanh |
|---|---|---|---|
| YWZ8 – 200/Ed23/5 | Ed 23/5 | ≈ 230 N, hành trình 50 mm | 135 – 200 N.m |
| YWZ8 – 200/Ed30/5 | Ed 30/5 | ≈ 300 N, hành trình 50 mm | 135 – 310 N.m |
| Motor | Công suất | Tốc độ | Mô-men cực đại của motor | Mô-men phanh cần | Bầu thủy lực phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| Motor cẩu trục YZR 7.5kw 6 cực | 7.5kw (10HP) | ≈ 960 vòng/phút | ≈ 187 N.m | ≈ 112 – 149 N.m | Ed 23/5 hoặc Ed 30/5 |
| Motor cẩu trục YZR 11kw 6 cực | 11kw (15HP) | ≈ 960 vòng/phút | ≈ 274 N.m | ≈ 164 – 219 N.m | Ed 23/5 hoặc Ed 30/5 |
| Motor cẩu trục YZR 15kw 6 cực | 15kw (20HP) | ≈ 960 vòng/phút | ≈ 373 N.m | ≈ 224 – 298 N.m | Ed 30/5 |
| Motor | Công suất | Tốc độ | Mô-men cực đại của motor | Mô-men phanh cần | Bầu thủy lực phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| Motor cẩu trục YZR 7.5kw 8 cực | 7.5kw (10HP) | ≈ 720 vòng/phút | ≈ 249 N.m | ≈ 149 – 199 N.m | Ed 23/5 hoặc Ed 30/5 |
| Motor cẩu trục YZR 11kw 8 cực | 11kw (15HP) | ≈ 720 vòng/phút | ≈ 365 N.m | ≈ 219 – 292 N.m | Ed 30/5 |
| Motor cẩu trục YZR 15kw 8 cực | 15kw (20HP) | ≈ 720 vòng/phút | ≈ 497 N.m | ≈ 298 – 398 N.m | Ed 30/5 |
| Motor | Công suất | Tốc độ | Mô-men cực đại của motor | Mô-men phanh cần | Bầu thủy lực phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| Motor 3 pha chuẩn IEC 11kw 4 cực | 11kw (15HP) | ≈ 1460 vòng/phút | ≈ 165 N.m | ≈ 108 – 144 N.m | Ed 23/5 hoặc Ed 30/5 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 15kw 4 cực | 15kw (20HP) | ≈ 1460 vòng/phút | ≈ 226 N.m | ≈ 147 – 196 N.m | Ed 23/5 hoặc Ed 30/5 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 18.5kw 4 cực | 18.5kw (25HP) | ≈ 1460 vòng/phút | ≈ 278 N.m | ≈ 182 – 242 N.m | Ed 23/5 hoặc Ed 30/5 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 22kw 4 cực | 22kw (30HP) | ≈ 1460 vòng/phút | ≈ 331 N.m | ≈ 216 – 288 N.m | Ed 30/5 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 30kw 4 cực | 30kw (40HP) | ≈ 1460 vòng/phút | ≈ 451 N.m | ≈ 294 – 392 N.m | Ed 30/5 |
| Motor | Công suất | Tốc độ | Mô-men cực đại của motor | Mô-men phanh cần | Bầu thủy lực phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| Motor 3 pha chuẩn IEC 7.5kw 6 cực | 7.5kw (10HP) | ≈ 970 vòng/phút | ≈ 155 N.m | ≈ 111 – 148 N.m | Ed 23/5 hoặc Ed 30/5 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 11kw 6 cực | 11kw (15HP) | ≈ 970 vòng/phút | ≈ 227 N.m | ≈ 162 – 217 N.m | Ed 23/5 hoặc Ed 30/5 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 15kw 6 cực | 15kw (20HP) | ≈ 970 vòng/phút | ≈ 310 N.m | ≈ 222 – 295 N.m | Ed 30/5 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 18.5kw 6 cực | 18.5kw (25HP) | ≈ 970 vòng/phút | ≈ 382 N.m | ≈ 273 – 364 N.m | Ed 30/5 |
| Motor | Công suất | Tốc độ | Mô-men cực đại của motor | Mô-men phanh cần | Bầu thủy lực phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| Motor 3 pha chuẩn IEC 5.5kw 8 cực | 5.5kw (7.5HP) | ≈ 730 vòng/phút | ≈ 144 N.m | ≈ 108 – 144 N.m | Ed 23/5 hoặc Ed 30/5 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 7.5kw 8 cực | 7.5kw (10HP) | ≈ 730 vòng/phút | ≈ 196 N.m | ≈ 147 – 196 N.m | Ed 23/5 hoặc Ed 30/5 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 11kw 8 cực | 11kw (15HP) | ≈ 730 vòng/phút | ≈ 288 N.m | ≈ 216 – 288 N.m | Ed 30/5 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 15kw 8 cực | 15kw (20HP) | ≈ 730 vòng/phút | ≈ 392 N.m | ≈ 294 – 392 N.m | Ed 30/5 |
Motor lớn hơn nên dùng phanh cầu trục 300. Motor 3 pha chuẩn IEC thường lắp phanh thủy lực khi dùng cho tời kéo, băng tải dốc, máy nghiền cần dừng chính xác hoặc chống trôi ngược. Xem thêm motor 4 cực, motor 6 cực và motor 8 cực.

Cần mô-men lớn hơn có thể xem phanh cầu trục 300. Các cỡ phanh khác có trong danh mục phanh cầu trục.