Phanh cầu trục 300 (phanh thủy lực YWZ8 – 300, thắng cầu trục 300) là phanh tang trống thường đóng có đường kính tang phanh 300 mm, mở bằng bầu đẩy thủy lực Ed 80/6 hoặc Ed 50/6. Phanh cho mô-men phanh khoảng 200 – 850 N.m tùy cỡ bầu và lực lò xo, thường lắp cho motor cẩu trục YZR 6 cực 11kw – 55kw, YZR 8 cực 11kw – 37kw trên cầu trục 5 – 16 tấn, cổng trục, tời kéo công trình.
Phanh cầu trục 300 thuộc danh mục phanh cầu trục, làm việc cùng motor cẩu trục và hộp giảm tốc cầu trục ZQ trong cụm truyền động của thiết bị cầu trục.
Con số 300 là đường kính tang phanh (bánh phanh) tính bằng mm. Tang được lắp trên trục motor hoặc trục vào hộp giảm tốc, thường làm liền với khớp nối. Hai má phanh ôm hai bên tang; lò xo luôn ép má phanh vào tang để giữ tải, chỉ khi bầu thủy lực được cấp điện thì phanh mới mở. Đây là kiểu phanh an toàn bắt buộc cho cơ cấu nâng: mất điện là phanh tự đóng.

Phanh cầu trục 300 thủy lực YWZ8 bầu Ed 80/6

Cấu tạo phanh cầu trục thủy lực 300

Càng phanh, má phanh và bầu thủy lực phanh cầu trục 300
Khi motor cẩu trục dừng, lò xo chính đẩy hai càng ép má phanh vào tang Ø300 mm, trục motor bị khóa và tải được giữ ở độ cao hiện tại. Khi bấm nâng hoặc hạ, bầu thủy lực được cấp điện 380V cùng lúc với motor: cánh bơm tạo áp lực dầu đẩy piston và cần đẩy đi lên, nén lò xo và tách má phanh khỏi tang trong khoảng 0,3 – 0,5 giây. Khi ngắt điện, piston hạ xuống, lò xo ép má phanh và cơ cấu dừng lại êm nhờ dầu giảm chấn trong bầu.

Nguyên lý hoạt động phanh cầu trục thủy lực 300
| Model | YWZ8 – 300/Ed80/6 |
| Đường kính tang phanh | 300 mm |
| Bầu thủy lực (củ phanh) | Ed 80/6 – lực đẩy khoảng 800 N, hành trình 60 mm |
| Mô-men phanh | 350 – 850 N.m |
| Khối lượng | 86 kg |
| Kích thước lắp đặt | Theo bản vẽ kích thước phanh cầu trục 300 bên dưới |
| Nguồn bầu thủy lực | 3 pha 380V, 50Hz |

Bản vẽ kích thước phanh cầu trục 300 bầu Ed 80/6
| Model | YWZ8 – 300/Ed50/6 |
| Đường kính tang phanh | 300 mm |
| Bầu thủy lực (củ phanh) | Ed 50/6 – lực đẩy khoảng 500 N, hành trình 60 mm |
| Mô-men phanh | 200 – 550 N.m |
| Chiều cao H | 610 mm |
| Chiều dài | 850 mm |
| Khối lượng | 80 kg |
| Nguồn bầu thủy lực | 3 pha 380V, 50Hz |

Thông số phanh cầu trục 300 bầu Ed 50/6
Mô-men phanh là dải điều chỉnh bằng lò xo; giá trị thực tế còn phụ thuộc độ mòn má phanh, độ đảo tang và khe hở lắp đặt.
Phanh cầu trục 300 có hai cỡ bầu thủy lực, cho tổng dải mô-men phanh khoảng 200 – 850 N.m. Các bảng dưới đây ghi mô-men cực đại của từng motor và mô-men phanh cần thiết để chọn đúng cỡ bầu.
| Model | Bầu thủy lực | Lực đẩy bầu | Mô-men phanh |
|---|---|---|---|
| YWZ8 – 300/Ed50/6 | Ed 50/6 | ≈ 500 N, hành trình 60 mm | 200 – 550 N.m |
| YWZ8 – 300/Ed80/6 | Ed 80/6 | ≈ 800 N, hành trình 60 mm | 350 – 850 N.m |
| Motor | Công suất | Tốc độ | Mô-men cực đại của motor | Mô-men phanh cần | Bầu thủy lực phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| Motor cẩu trục YZR 11kw 6 cực | 11kw (15HP) | ≈ 960 vòng/phút | ≈ 274 N.m | ≈ 164 – 219 N.m | Ed 50/6 |
| Motor cẩu trục YZR 15kw 6 cực | 15kw (20HP) | ≈ 960 vòng/phút | ≈ 373 N.m | ≈ 224 – 298 N.m | Ed 50/6 |
| Motor cẩu trục YZR 22kw 6 cực | 22kw (30HP) | ≈ 960 vòng/phút | ≈ 547 N.m | ≈ 328 – 438 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor cẩu trục YZR 30kw 6 cực | 30kw (40HP) | ≈ 960 vòng/phút | ≈ 746 N.m | ≈ 448 – 597 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor cẩu trục YZR 37kw 6 cực | 37kw (50HP) | ≈ 960 vòng/phút | ≈ 920 N.m | ≈ 552 – 736 N.m | Ed 80/6 |
| Motor cẩu trục YZR 45kw 6 cực | 45kw (60HP) | ≈ 960 vòng/phút | ≈ 1.119 N.m | ≈ 671 – 895 N.m | Ed 80/6 |
| Motor cẩu trục YZR 55kw 6 cực | 55kw (75HP) | ≈ 960 vòng/phút | ≈ 1.368 N.m | ≈ 821 – 1.094 N.m | Ed 80/6 |
| Motor | Công suất | Tốc độ | Mô-men cực đại của motor | Mô-men phanh cần | Bầu thủy lực phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| Motor cẩu trục YZR 11kw 8 cực | 11kw (15HP) | ≈ 720 vòng/phút | ≈ 365 N.m | ≈ 219 – 292 N.m | Ed 50/6 |
| Motor cẩu trục YZR 15kw 8 cực | 15kw (20HP) | ≈ 720 vòng/phút | ≈ 497 N.m | ≈ 298 – 398 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor cẩu trục YZR 22kw 8 cực | 22kw (30HP) | ≈ 720 vòng/phút | ≈ 730 N.m | ≈ 438 – 584 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor cẩu trục YZR 30kw 8 cực | 30kw (40HP) | ≈ 720 vòng/phút | ≈ 995 N.m | ≈ 597 – 796 N.m | Ed 80/6 |
| Motor cẩu trục YZR 37kw 8 cực | 37kw (50HP) | ≈ 720 vòng/phút | ≈ 1.227 N.m | ≈ 736 – 982 N.m | Ed 80/6 |
| Motor | Công suất | Tốc độ | Mô-men cực đại của motor | Mô-men phanh cần | Bầu thủy lực phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| Motor 3 pha chuẩn IEC 18.5kw 4 cực | 18.5kw (25HP) | ≈ 1460 vòng/phút | ≈ 278 N.m | ≈ 182 – 242 N.m | Ed 50/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 22kw 4 cực | 22kw (30HP) | ≈ 1460 vòng/phút | ≈ 331 N.m | ≈ 216 – 288 N.m | Ed 50/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 30kw 4 cực | 30kw (40HP) | ≈ 1460 vòng/phút | ≈ 451 N.m | ≈ 294 – 392 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 37kw 4 cực | 37kw (50HP) | ≈ 1460 vòng/phút | ≈ 557 N.m | ≈ 363 – 484 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 45kw 4 cực | 45kw (60HP) | ≈ 1460 vòng/phút | ≈ 677 N.m | ≈ 442 – 589 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 55kw 4 cực | 55kw (75HP) | ≈ 1460 vòng/phút | ≈ 827 N.m | ≈ 540 – 720 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 75kw 4 cực | 75kw (100HP) | ≈ 1460 vòng/phút | ≈ 1.128 N.m | ≈ 736 – 981 N.m | Ed 80/6 |
| Motor | Công suất | Tốc độ | Mô-men cực đại của motor | Mô-men phanh cần | Bầu thủy lực phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| Motor 3 pha chuẩn IEC 11kw 6 cực | 11kw (15HP) | ≈ 970 vòng/phút | ≈ 227 N.m | ≈ 162 – 217 N.m | Ed 50/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 15kw 6 cực | 15kw (20HP) | ≈ 970 vòng/phút | ≈ 310 N.m | ≈ 222 – 295 N.m | Ed 50/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 18.5kw 6 cực | 18.5kw (25HP) | ≈ 970 vòng/phút | ≈ 382 N.m | ≈ 273 – 364 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 22kw 6 cực | 22kw (30HP) | ≈ 970 vòng/phút | ≈ 455 N.m | ≈ 325 – 433 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 30kw 6 cực | 30kw (40HP) | ≈ 970 vòng/phút | ≈ 620 N.m | ≈ 443 – 591 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 37kw 6 cực | 37kw (50HP) | ≈ 970 vòng/phút | ≈ 765 N.m | ≈ 546 – 729 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 45kw 6 cực | 45kw (60HP) | ≈ 970 vòng/phút | ≈ 930 N.m | ≈ 665 – 886 N.m | Ed 80/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 55kw 6 cực | 55kw (75HP) | ≈ 970 vòng/phút | ≈ 1.137 N.m | ≈ 812 – 1.083 N.m | Ed 80/6 |
| Motor | Công suất | Tốc độ | Mô-men cực đại của motor | Mô-men phanh cần | Bầu thủy lực phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| Motor 3 pha chuẩn IEC 11kw 8 cực | 11kw (15HP) | ≈ 730 vòng/phút | ≈ 288 N.m | ≈ 216 – 288 N.m | Ed 50/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 15kw 8 cực | 15kw (20HP) | ≈ 730 vòng/phút | ≈ 392 N.m | ≈ 294 – 392 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 18.5kw 8 cực | 18.5kw (25HP) | ≈ 730 vòng/phút | ≈ 484 N.m | ≈ 363 – 484 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 22kw 8 cực | 22kw (30HP) | ≈ 730 vòng/phút | ≈ 576 N.m | ≈ 432 – 576 N.m | Ed 50/6 hoặc Ed 80/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 30kw 8 cực | 30kw (40HP) | ≈ 730 vòng/phút | ≈ 785 N.m | ≈ 589 – 785 N.m | Ed 80/6 |
| Motor 3 pha chuẩn IEC 37kw 8 cực | 37kw (50HP) | ≈ 730 vòng/phút | ≈ 968 N.m | ≈ 726 – 968 N.m | Ed 80/6 |
Motor nhỏ hơn các bảng trên nên dùng phanh cầu trục 200. Motor lớn hơn nên dùng phanh cầu trục 400. Motor 3 pha chuẩn IEC thường lắp phanh thủy lực khi dùng cho tời kéo, băng tải dốc, máy nghiền cần dừng chính xác hoặc chống trôi ngược. Xem thêm motor 4 cực, motor 6 cực và motor 8 cực.

Cần mô-men nhỏ hơn có thể xem phanh cầu trục 200. Cần mô-men lớn hơn có thể xem phanh cầu trục 400. Các cỡ phanh khác có trong danh mục phanh cầu trục.