Hộp giảm tốc ZQ250 (hộp số cầu trục ZQ250, JZQ250) là hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp, trục vào và trục ra song song, có tổng khoảng cách tâm trục 250 mm. Hộp thường được ghép với motor khoảng 1.5kw đến 5.5kw, cho 9 tỉ số truyền tiêu chuẩn từ 8,23 đến 48,57, dùng cho xe con, xe lớn của cầu trục 1 – 5 tấn, tời điện tải nhẹ 0,5 – 2 tấn, băng tải và máy trộn cỡ nhỏ.
ZQ250 thuộc dòng hộp giảm tốc cầu trục ZQ, làm việc cùng motor cẩu trục và phanh cầu trục trong cụm truyền động của thiết bị cầu trục.
Con số 250 trong tên gọi là tổng khoảng cách từ tâm trục vào tới tâm trục ra, tính bằng mm. Bên trong hộp có 3 trục: trục vào nối motor, trục trung gian và trục ra nối tang cuốn cáp hoặc trục máy. Chuyển động được giảm tốc qua 2 cặp bánh răng trụ răng nghiêng, mô-men xoắn trên trục ra tăng gần tỉ lệ với tỉ số truyền. Hộp chịu được khởi động – dừng liên tục, đảo chiều và tải va đập như chế độ làm việc của cầu trục.

Hộp giảm tốc ZQ250 - hộp số cầu trục ZQ250
| Khoảng cách tâm trục vào – trục ra | 250 mm |
| Đường kính trục vào | 30 mm |
| Đường kính trục ra (trục trụ) | 55 mm |
| Tổng chiều dài hộp | 540 mm |
| Tổng chiều cao | 325 mm |
| Số cấp bánh răng | 2 cấp bánh răng trụ răng nghiêng (ZQD: 3 cấp) |
| Tốc độ trục vào | Không quá 1500 vòng/phút |
Nếu cần trục ra chậm hơn khoảng 20 vòng/phút, có thể dùng ZQ250 ghép thêm một cấp (ZQD, thường gọi ZQ250 + 100) với tỉ số khoảng 65 – 317.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ250 chịu được | Motor nên dùng | Motor không làm tròn IEC (lực ra cao nhất) | Hộp chịu dư (lần) |
| 8,23 | 177,4 vòng/phút | 220 N.m | Motor 3 pha IEC 4kw 4 cực | 4,3 kW | 1,08 |
| 10,35 | 141,1 vòng/phút | 230 N.m | Motor 3 pha IEC 3kw 4 cực | 3,5 kW | 1,19 |
| 12,64 | 115,5 vòng/phút | 240 N.m | Motor 3 pha IEC 3kw 4 cực | 3,0 kW | 1,02 |
| 15,75 | 92,7 vòng/phút | 250 N.m | Motor 3 pha IEC 2.2kw 4 cực | 2,5 kW | 1,16 |
| 20,49 | 71,3 vòng/phút | 260 N.m | Motor 3 pha IEC 1.5kw 4 cực | 2,0 kW | 1,36 |
| 23,34 | 62,6 vòng/phút | 260 N.m | Motor 3 pha IEC 1.5kw 4 cực | 1,7 kW | 1,20 |
| 31,5 | 46,3 vòng/phút | 270 N.m | Motor 3 pha IEC 1.1kw 4 cực | 1,3 kW | 1,25 |
| 40,17 | 36,3 vòng/phút | 280 N.m | Motor 3 pha IEC 1.1kw 4 cực | 1,1 kW | 1,02 |
| 48,57 | 30,1 vòng/phút | 290 N.m | Motor 3 pha IEC 0.75kw 4 cực | 0,9 kW | 1,28 |
Tính với motor 4 cực 1450 vòng/phút, hiệu suất hộp 95%. Lực xoắn ZQ250 chịu được: 220 – 290 Nm.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4 cực phù hợp | Mô men trục ra | Máy phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| 48,57 | ~ 29,9 | 0.75kW | ~ 228 Nm | Tời nâng 0,5 tấn; palang cáp điện 1 tấn. |
| 40,17 | ~ 36,1 | 1.1kW | ~ 276 Nm | Cơ cấu nâng cầu trục 1 tấn; tời kéo xe goòng mỏ. |
| 31,5 | ~ 46,0 | 1.1kW | ~ 217 Nm | Vít tải xi măng; máy trộn vữa. |
| 23,34 | ~ 62,1 | 1.5kW | ~ 219 Nm | Xe lớn cầu trục 1 – 2 tấn; băng tải gầu. |
| 20,49 | ~ 70,8 | 1.5kW | ~ 192 Nm | Xe con cầu trục 2 tấn; băng tải dốc. |
| 15,75 | ~ 92,1 | 2.2kW | ~ 217 Nm | Băng tải than, đá; máy cấp liệu đĩa. |
| 12,64 | ~ 114,7 | 3kW | ~ 237 Nm | Xe lớn cầu trục chạy nhanh; băng tải con lăn. |
| 10,35 | ~ 140,1 | 3kW | ~ 194 Nm | Băng tải cát dài; máy rửa cát. |
| 8,23 | ~ 176,2 | 4kW | ~ 206 Nm | Xe goòng chuyển phôi; con lăn đẩy phôi. |
| Tỉ số truyền ZQ250 | Motor 6 cực (960 vòng/phút) |
|---|---|
| 48,57 | ≈ 19,8 vòng/phút |
| 40,17 | ≈ 23,9 vòng/phút |
| 31,5 | ≈ 30,5 vòng/phút |
| 23,34 | ≈ 41,1 vòng/phút |
| 20,49 | ≈ 46,9 vòng/phút |
| 15,75 | ≈ 61,0 vòng/phút |
| 12,64 | ≈ 75,9 vòng/phút |
| 10,35 | ≈ 92,8 vòng/phút |
| 8,23 | ≈ 116,6 vòng/phút |