Hộp giảm tốc ZQ850 (hộp số cầu trục ZQ850, JZQ850) là hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp, trục vào và trục ra song song, có tổng khoảng cách tâm trục 850 mm. Trục ra trụ Ø130 mm, tổng dài 1630 mm, nặng khoảng 1500 kg. Hộp thường được ghép với motor khoảng 22kw đến 160kw, cho 9 tỉ số truyền tiêu chuẩn từ 8,23 đến 48,57, dùng cho cầu trục, cổng trục tải nặng 30 – 50 tấn, tời kéo tàu, tời mỏ, máy cán thép, thiết bị cảng.
ZQ850 thuộc dòng hộp giảm tốc cầu trục ZQ, làm việc cùng motor cẩu trục và phanh cầu trục trong cụm truyền động của thiết bị cầu trục.
Con số 850 trong tên gọi là tổng khoảng cách từ tâm trục vào tới tâm trục ra, tính bằng mm. Bên trong hộp có 3 trục: trục vào nối motor, trục trung gian và trục ra nối tang cuốn cáp hoặc trục máy. Chuyển động được giảm tốc qua 2 cặp bánh răng trụ răng nghiêng, mô-men xoắn trên trục ra tăng gần tỉ lệ với tỉ số truyền. Hộp chịu được khởi động – dừng liên tục, đảo chiều và tải va đập như chế độ làm việc của cầu trục.

Các kiểu trục ra hộp giảm tốc cầu trục ZQ850
| Khoảng cách tâm trục vào – trục ra | 850 mm |
| Đường kính trục vào | 90 mm (tham khảo) |
| Đường kính trục ra (trục trụ) | 130 mm |
| Tổng chiều dài hộp | 1630 mm |
| Chiều rộng thân hộp | 580 mm |
| Tổng chiều cao | 875 mm |
| Khối lượng | khoảng 1500 kg |
| Số cấp bánh răng | 2 cấp bánh răng trụ răng nghiêng (ZQD: 3 cấp) |
| Tốc độ trục vào | Không quá 1500 vòng/phút |
Nếu cần trục ra chậm hơn khoảng 20 vòng/phút, có thể dùng ZQ850 ghép thêm một cấp (ZQD, thường gọi ZQ850 + 100) với tỉ số khoảng 65 – 317.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ850 chịu được | Motor nên dùng | Motor không làm tròn IEC (lực ra cao nhất) | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 177,4 vòng/phút | 9.000 N.m | Motor 3 pha IEC 160kw 4 cực | 175,9 kW | 1,10 |
| 10,35 | 141,1 vòng/phút | 9.370 N.m | Motor 3 pha IEC 132kw 4 cực | 145,7 kW | 1,10 |
| 12,64 | 115,5 vòng/phút | 9.690 N.m | Motor 3 pha IEC 110kw 4 cực | 123,3 kW | 1,12 |
| 15,75 | 92,7 vòng/phút | 10.040 N.m | Motor 3 pha IEC 90kw 4 cực | 102,5 kW | 1,14 |
| 20,49 | 71,3 vòng/phút | 10.460 N.m | Motor 3 pha IEC 75kw 4 cực | 82,2 kW | 1,10 |
| 23,34 | 62,6 vòng/phút | 10.670 N.m | Motor 3 pha IEC 55kw 4 cực | 73,6 kW | 1,34 |
| 31,5 | 46,3 vòng/phút | 11.150 N.m | Motor 3 pha IEC 55kw 4 cực | 56,9 kW | 1,04 |
| 40,17 | 36,3 vòng/phút | 11.540 N.m | Motor 3 pha IEC 45kw 4 cực | 46,1 kW | 1,03 |
| 48,57 | 30,1 vòng/phút | 11.840 N.m | Motor 3 pha IEC 37kw 4 cực | 39,2 kW | 1,06 |
Tính với motor 4 cực 1450 vòng/phút, hiệu suất hộp 95%. Lực xoắn ZQ850 chịu được: 9.000 – 11.840 Nm.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4 cực phù hợp | Mô men trục ra | Máy phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| 48,57 | ~ 29,9 | 37kW | ~ 11.244 Nm | Cơ cấu nâng cầu trục 50 tấn; tời cửa van đập thủy điện. |
| 40,17 | ~ 36,1 | 45kW | ~ 11.310 Nm | Tời kéo tàu xưởng đóng tàu; tời kéo băng tải mỏ. |
| 31,5 | ~ 46,0 | 55kW | ~ 10.840 Nm | Máy nghiền bi nhỏ; máy trộn trạm asphalt. |
| 23,34 | ~ 62,1 | 55kW | ~ 8.032 Nm | Xe lớn cầu trục 50 tấn; máy cán thép hình. |
| 20,49 | ~ 70,8 | 75kW | ~ 9.615 Nm | Cổng trục đóng tàu; gầu tải công suất lớn. |
| 15,75 | ~ 92,1 | 90kW | ~ 8.869 Nm | Máy nghiền trục quặng sắt; băng tải mỏ than. |
| 12,64 | ~ 114,7 | 110kW | ~ 8.700 Nm | Băng tải cảng than; máy cán thép thanh. |
| 10,35 | ~ 140,1 | 132kW | ~ 8.548 Nm | Máy cán thép tấm; máy kéo ống thép. |
| 8,23 | ~ 176,2 | 160kW | ~ 8.239 Nm | Bàn con lăn cán nóng; máy cuộn thép. |
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ850 chịu được | Motor nên dùng | Motor không làm tròn IEC (lực ra cao nhất) | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 117,9 vòng/phút | 9.000 N.m | Motor 3 pha IEC 110kw 6 cực | 116,9 kW | 1,06 |
| 10,35 | 93,7 vòng/phút | 9.370 N.m | Motor 3 pha IEC 90kw 6 cực | 96,7 kW | 1,08 |
| 12,64 | 76,7 vòng/phút | 9.690 N.m | Motor 3 pha IEC 75kw 6 cực | 81,9 kW | 1,09 |
| 15,75 | 61,6 vòng/phút | 10.040 N.m | Motor 3 pha IEC 55kw 6 cực | 68,1 kW | 1,24 |
| 20,49 | 47,3 vòng/phút | 10.460 N.m | Motor 3 pha IEC 45kw 6 cực | 54,5 kW | 1,21 |
| 23,34 | 41,6 vòng/phút | 10.670 N.m | Motor 3 pha IEC 45kw 6 cực | 48,9 kW | 1,09 |
| 31,5 | 30,8 vòng/phút | 11.150 N.m | Motor 3 pha IEC 37kw 6 cực | 37,8 kW | 1,02 |
| 40,17 | 24,1 vòng/phút | 11.540 N.m | Motor 3 pha IEC 30kw 6 cực | 30,6 kW | 1,02 |
| 48,57 | 20,0 vòng/phút | 11.840 N.m | Motor 3 pha IEC 22kw 6 cực | 26,1 kW | 1,18 |
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ850 chịu được | Motor nên dùng | Motor không làm tròn IEC (lực ra cao nhất) | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 116,6 vòng/phút | 9.000 N.m | Motor cẩu trục YZR 110kw 6 cực | 115,6 kW | 1,05 |
| 10,35 | 92,8 vòng/phút | 9.370 N.m | Motor cẩu trục YZR 90kw 6 cực | 95,8 kW | 1,06 |
| 12,64 | 75,9 vòng/phút | 9.690 N.m | Motor cẩu trục YZR 75kw 6 cực | 81,0 kW | 1,08 |
| 15,75 | 61,0 vòng/phút | 10.040 N.m | Motor cẩu trục YZR 55kw 6 cực | 67,5 kW | 1,23 |
| 20,49 | 46,9 vòng/phút | 10.460 N.m | Motor cẩu trục YZR 45kw 6 cực | 54,0 kW | 1,20 |
| 23,34 | 41,1 vòng/phút | 10.670 N.m | Motor cẩu trục YZR 45kw 6 cực | 48,3 kW | 1,07 |
| 31,5 | 30,5 vòng/phút | 11.150 N.m | Motor cẩu trục YZR 37kw 6 cực | 37,4 kW | 1,01 |
| 40,17 | 23,9 vòng/phút | 11.540 N.m | Motor cẩu trục YZR 30kw 6 cực | 30,4 kW | 1,01 |
| 48,57 | 19,8 vòng/phút | 11.840 N.m | Motor cẩu trục YZR 22kw 6 cực | 25,8 kW | 1,17 |
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ850 chịu được | Motor nên dùng | Motor không làm tròn IEC (lực ra cao nhất) | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 87,5 vòng/phút | 9.000 N.m | Motor cẩu trục YZR 75kw 8 cực | 86,8 kW | 1,16 |
| 10,35 | 69,6 vòng/phút | 9.370 N.m | Motor cẩu trục YZR 55kw 8 cực | 71,8 kW | 1,31 |
| 12,64 | 57,0 vòng/phút | 9.690 N.m | Motor cẩu trục YZR 55kw 8 cực | 60,8 kW | 1,11 |
| 15,75 | 45,7 vòng/phút | 10.040 N.m | Motor cẩu trục YZR 45kw 8 cực | 50,5 kW | 1,12 |
| 20,49 | 35,1 vòng/phút | 10.460 N.m | Motor cẩu trục YZR 37kw 8 cực | 40,4 kW | 1,09 |
| 23,34 | 30,8 vòng/phút | 10.670 N.m | Motor cẩu trục YZR 30kw 8 cực | 36,2 kW | 1,21 |
| 31,5 | 22,9 vòng/phút | 11.150 N.m | Motor cẩu trục YZR 22kw 8 cực | 28,1 kW | 1,28 |
| 40,17 | 17,9 vòng/phút | 11.540 N.m | Motor cẩu trục YZR 22kw 8 cực | 22,7 kW | 1,04 |
| 48,57 | 14,8 vòng/phút | 11.840 N.m | Motor cẩu trục YZR 15kw 8 cực | 19,3 kW | 1,29 |
| Tỉ số truyền ZQ850 | Motor 6 cực (960 vòng/phút) |
|---|---|
| 48,57 | ≈ 19,8 vòng/phút |
| 40,17 | ≈ 23,9 vòng/phút |
| 31,5 | ≈ 30,5 vòng/phút |
| 23,34 | ≈ 41,1 vòng/phút |
| 20,49 | ≈ 46,9 vòng/phút |
| 15,75 | ≈ 61,0 vòng/phút |
| 12,64 | ≈ 75,9 vòng/phút |
| 10,35 | ≈ 92,8 vòng/phút |
| 8,23 | ≈ 116,6 vòng/phút |