Hộp giảm tốc ZQ400 (hộp số cầu trục ZQ400, JZQ400) là hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp, trục vào và trục ra song song, có tổng khoảng cách tâm trục 400 mm. Hộp thường được ghép với motor khoảng 3kw đến 11kw, cho 9 tỉ số truyền tiêu chuẩn từ 8,23 đến 48,57, dùng cho cơ cấu nâng cầu trục 3 – 8 tấn, tời công trình 2 – 5 tấn, máy trộn bê tông, băng tải khoáng sản.
ZQ400 thuộc dòng hộp giảm tốc cầu trục ZQ, làm việc cùng motor cẩu trục và phanh cầu trục trong cụm truyền động của thiết bị cầu trục.
Con số 400 trong tên gọi là tổng khoảng cách từ tâm trục vào tới tâm trục ra, tính bằng mm. Bên trong hộp có 3 trục: trục vào nối motor, trục trung gian và trục ra nối tang cuốn cáp hoặc trục máy. Chuyển động được giảm tốc qua 2 cặp bánh răng trụ răng nghiêng, mô-men xoắn trên trục ra tăng gần tỉ lệ với tỉ số truyền. Hộp chịu được khởi động – dừng liên tục, đảo chiều và tải va đập như chế độ làm việc của cầu trục.

Hộp giảm tốc ZQ400 - hộp số cầu trục ZQ400
| Khoảng cách tâm trục vào – trục ra | 400 mm |
| Đường kính trục vào | 40 mm |
| Đường kính trục ra (trục trụ) | 80 mm |
| Tổng chiều dài hộp | 826 mm |
| Chiều ngang thân (gồm chiều dài trục) | 270 + 305 mm |
| Số cấp bánh răng | 2 cấp bánh răng trụ răng nghiêng (ZQD: 3 cấp) |
| Tốc độ trục vào | Không quá 1500 vòng/phút |

Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc ZQ400

Kích thước trục vào và trục ra hộp số ZQ400
Nếu cần trục ra chậm hơn khoảng 20 vòng/phút, có thể dùng ZQ400 ghép thêm một cấp (ZQD, thường gọi ZQ400 + 100) với tỉ số khoảng 65 – 317.

Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc ZQ400 + 100 tỉ số 65 – 317
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ400 chịu được | Motor nên dùng | Motor không làm tròn IEC (lực ra cao nhất) | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 177,4 vòng/phút | 690 N.m | Motor 3 pha IEC 11kw 4 cực | 13,4 kW | 1,23 |
| 10,35 | 141,1 vòng/phút | 810 N.m | Motor 3 pha IEC 11kw 4 cực | 12,5 kW | 1,14 |
| 12,64 | 115,5 vòng/phút | 910 N.m | Motor 3 pha IEC 11kw 4 cực | 11,5 kW | 1,05 |
| 15,75 | 92,7 vòng/phút | 1.020 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 4 cực | 10,4 kW | 1,39 |
| 20,49 | 71,3 vòng/phút | 1.160 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 4 cực | 9,1 kW | 1,21 |
| 23,34 | 62,6 vòng/phút | 1.220 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 4 cực | 8,4 kW | 1,12 |
| 31,5 | 46,3 vòng/phút | 1.380 N.m | Motor 3 pha IEC 5.5kw 4 cực | 7,0 kW | 1,28 |
| 40,17 | 36,3 vòng/phút | 1.500 N.m | Motor 3 pha IEC 5.5kw 4 cực | 6,0 kW | 1,09 |
| 48,57 | 30,1 vòng/phút | 1.600 N.m | Motor 3 pha IEC 4kw 4 cực | 5,3 kW | 1,33 |

Chọn kiểu trục ra cho hộp số giảm tốc cầu trục ZQ400
Tính với motor 4 cực 1450 vòng/phút, hiệu suất hộp 95%. Lực xoắn ZQ400 chịu được: 690 – 1.600 Nm.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4 cực phù hợp | Mô men trục ra | Máy phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| 48,57 | ~ 29,9 | 4kW | ~ 1.216 Nm | Cơ cấu nâng cầu trục 5 tấn; tời kéo rải cáp điện. |
| 40,17 | ~ 36,1 | 5.5kW | ~ 1.382 Nm | Tời kéo thuyền, sà lan; tời kéo dốc mỏ. |
| 31,5 | ~ 46,0 | 5.5kW | ~ 1.084 Nm | Máy trộn bê tông trạm 1 m³; vít tải xi măng Ø300. |
| 23,34 | ~ 62,1 | 7.5kW | ~ 1.095 Nm | Xe lớn cầu trục 10 tấn; máy cuốn tôn. |
| 20,49 | ~ 70,8 | 7.5kW | ~ 962 Nm | Xe con cầu trục 10 tấn; gầu tải xi măng. |
| 15,75 | ~ 92,1 | 7.5kW | ~ 739 Nm | Máy cán thép tròn; băng tải quặng. |
| 12,64 | ~ 114,7 | 11kW | ~ 870 Nm | Cổng trục chạy ray; băng tải đá dăm. |
| 10,35 | ~ 140,1 | 11kW | ~ 712 Nm | Máy rửa đá; trống sấy cát. |
| 8,23 | ~ 176,2 | 11kW | ~ 566 Nm | Bàn con lăn cán thép; xe goòng nhà máy gạch. |

Lựa chọn công suất motor cho hộp giảm tốc ZQ400
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ400 chịu được | Motor nên dùng | Motor không làm tròn IEC (lực ra cao nhất) | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 117,9 vòng/phút | 690 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 6 cực | 8,9 kW | 1,20 |
| 10,35 | 93,7 vòng/phút | 810 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 6 cực | 8,3 kW | 1,12 |
| 12,64 | 76,7 vòng/phút | 910 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 6 cực | 7,6 kW | 1,03 |
| 15,75 | 61,6 vòng/phút | 1.020 N.m | Motor 3 pha IEC 5.5kw 6 cực | 6,9 kW | 1,26 |
| 20,49 | 47,3 vòng/phút | 1.160 N.m | Motor 3 pha IEC 5.5kw 6 cực | 6,0 kW | 1,10 |
| 23,34 | 41,6 vòng/phút | 1.220 N.m | Motor 3 pha IEC 5.5kw 6 cực | 5,5 kW | 1,02 |
| 31,5 | 30,8 vòng/phút | 1.380 N.m | Motor 3 pha IEC 4kw 6 cực | 4,6 kW | 1,17 |
| 40,17 | 24,1 vòng/phút | 1.500 N.m | Motor 3 pha IEC 3kw 6 cực | 3,9 kW | 1,33 |
| 48,57 | 20,0 vòng/phút | 1.600 N.m | Motor 3 pha IEC 3kw 6 cực | 3,5 kW | 1,17 |
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ400 chịu được | Motor nên dùng | Motor không làm tròn IEC (lực ra cao nhất) | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 116,6 vòng/phút | 690 N.m | Motor cẩu trục YZR 7.5kw 6 cực | 8,8 kW | 1,18 |
| 10,35 | 92,8 vòng/phút | 810 N.m | Motor cẩu trục YZR 7.5kw 6 cực | 8,2 kW | 1,10 |
| 12,64 | 75,9 vòng/phút | 910 N.m | Motor cẩu trục YZR 7.5kw 6 cực | 7,6 kW | 1,02 |
| 15,75 | 61,0 vòng/phút | 1.020 N.m | Motor cẩu trục YZR 5.5kw 6 cực | 6,8 kW | 1,25 |
| 20,49 | 46,9 vòng/phút | 1.160 N.m | Motor cẩu trục YZR 5.5kw 6 cực | 5,9 kW | 1,09 |
| 23,34 | 41,1 vòng/phút | 1.220 N.m | Motor cẩu trục YZR 5.5kw 6 cực | 5,5 kW | 1,01 |
| 31,5 | 30,5 vòng/phút | 1.380 N.m | Motor cẩu trục YZR 3.7kw 6 cực | 4,6 kW | 1,25 |
| 40,17 | 23,9 vòng/phút | 1.500 N.m | Motor cẩu trục YZR 3.7kw 6 cực | 3,9 kW | 1,07 |
| 48,57 | 19,8 vòng/phút | 1.600 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ400 chịu được – dùng ZQ500 hoặc tỉ số nhỏ hơn | 3,4 kW | – |
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ400 chịu được | Motor nên dùng | Motor không làm tròn IEC (lực ra cao nhất) | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 87,5 vòng/phút | 690 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ400 chịu được – dùng ZQ500 hoặc tỉ số nhỏ hơn | 6,6 kW | – |
| 10,35 | 69,6 vòng/phút | 810 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ400 chịu được – dùng ZQ500 hoặc tỉ số nhỏ hơn | 6,2 kW | – |
| 12,64 | 57,0 vòng/phút | 910 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ400 chịu được – dùng ZQ500 hoặc tỉ số nhỏ hơn | 5,7 kW | – |
| 15,75 | 45,7 vòng/phút | 1.020 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ400 chịu được – dùng ZQ500 hoặc tỉ số nhỏ hơn | 5,1 kW | – |
| 20,49 | 35,1 vòng/phút | 1.160 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ400 chịu được – dùng ZQ500 hoặc tỉ số nhỏ hơn | 4,4 kW | – |
| 23,34 | 30,8 vòng/phút | 1.220 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ400 chịu được – dùng ZQ500 hoặc tỉ số nhỏ hơn | 4,1 kW | – |
| 31,5 | 22,9 vòng/phút | 1.380 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ400 chịu được – dùng ZQ500 hoặc tỉ số nhỏ hơn | 3,4 kW | – |
| 40,17 | 17,9 vòng/phút | 1.500 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ400 chịu được – dùng ZQ500 hoặc tỉ số nhỏ hơn | 2,9 kW | – |
| 48,57 | 14,8 vòng/phút | 1.600 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ400 chịu được – dùng ZQ500 hoặc tỉ số nhỏ hơn | 2,6 kW | – |
| Tỉ số truyền ZQ400 | Motor 6 cực (960 vòng/phút) |
|---|---|
| 48,57 | ≈ 19,8 vòng/phút |
| 40,17 | ≈ 23,9 vòng/phút |
| 31,5 | ≈ 30,5 vòng/phút |
| 23,34 | ≈ 41,1 vòng/phút |
| 20,49 | ≈ 46,9 vòng/phút |
| 15,75 | ≈ 61,0 vòng/phút |
| 12,64 | ≈ 75,9 vòng/phút |
| 10,35 | ≈ 92,8 vòng/phút |
| 8,23 | ≈ 116,6 vòng/phút |