Hộp giảm tốc ZQ350 (hộp số cầu trục ZQ350, JZQ350) là hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp, trục vào và trục ra song song, có tổng khoảng cách tâm trục 350 mm. Hộp thường được ghép với motor khoảng 1.5kw đến 11kw, cho 9 tỉ số truyền tiêu chuẩn từ 8,23 đến 48,57, dùng cho cơ cấu nâng cầu trục 2 – 5 tấn, cơ cấu di chuyển cầu trục 10 tấn, tời kéo 1 – 3 tấn, băng tải tải nặng, vít tải.
ZQ350 thuộc dòng hộp giảm tốc cầu trục ZQ, làm việc cùng motor cẩu trục và phanh cầu trục trong cụm truyền động của thiết bị cầu trục.
Con số 350 trong tên gọi là tổng khoảng cách từ tâm trục vào tới tâm trục ra, tính bằng mm. Bên trong hộp có 3 trục: trục vào nối motor, trục trung gian và trục ra nối tang cuốn cáp hoặc trục máy. Chuyển động được giảm tốc qua 2 cặp bánh răng trụ răng nghiêng, mô-men xoắn trên trục ra tăng gần tỉ lệ với tỉ số truyền. Hộp chịu được khởi động – dừng liên tục, đảo chiều và tải va đập như chế độ làm việc của cầu trục.

Hộp giảm tốc ZQ350 - hộp số cầu trục ZQ350
| Khoảng cách tâm trục vào – trục ra | 350 mm |
| Đường kính trục vào | 40 mm |
| Đường kính trục ra (trục trụ) | 55 mm |
| Tổng chiều dài hộp | 730 mm |
| Chiều ngang thân (gồm chiều dài trục) | 260 + 250 mm |
| Số cấp bánh răng | 2 cấp bánh răng trụ răng nghiêng (ZQD: 3 cấp) |
| Tốc độ trục vào | Không quá 1500 vòng/phút |

Kích thước trục vào và trục ra hộp giảm tốc ZQ350
| Tỉ số truyền ZQ350 | Motor 4 cực (1450 vòng/phút) | Motor 6 cực (960 vòng/phút) |
|---|---|---|
| 48,57 | ≈ 29,9 vòng/phút | ≈ 19,8 vòng/phút |
| 40,17 | ≈ 36,1 vòng/phút | ≈ 23,9 vòng/phút |
| 31,5 | ≈ 46,0 vòng/phút | ≈ 30,5 vòng/phút |
| 23,34 | ≈ 62,1 vòng/phút | ≈ 41,1 vòng/phút |
| 20,49 | ≈ 70,8 vòng/phút | ≈ 46,9 vòng/phút |
| 15,75 | ≈ 92,1 vòng/phút | ≈ 61,0 vòng/phút |
| 12,64 | ≈ 114,7 vòng/phút | ≈ 75,9 vòng/phút |
| 10,35 | ≈ 140,1 vòng/phút | ≈ 92,8 vòng/phút |
| 8,23 | ≈ 176,2 vòng/phút | ≈ 116,6 vòng/phút |
Nếu cần trục ra chậm hơn khoảng 20 vòng/phút, có thể dùng ZQ350 ghép thêm một cấp (ZQD, thường gọi ZQ350 + 100) với tỉ số khoảng 65 – 317.

Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc ZQ350 + 100 tỉ số 65 – 317
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ350 chịu được | Motor nên dùng | Lực xoắn motor khi chạy | Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất) | Lực xoắn ra ở trục hộp số | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 177,4 vòng/phút | 610 N.m | Motor 3 pha IEC 11kw 4 cực | 72 N.m | 165 N.m | 563 N.m | 1,08 |
| 10,35 | 141,1 vòng/phút | 630 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 4 cực | 49 N.m | 113 N.m | 482 N.m | 1,31 |
| 12,64 | 115,5 vòng/phút | 650 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 4 cực | 49 N.m | 113 N.m | 589 N.m | 1,10 |
| 15,75 | 92,7 vòng/phút | 680 N.m | Motor 3 pha IEC 5.5kw 4 cực | 36 N.m | 83 N.m | 538 N.m | 1,26 |
| 20,49 | 71,3 vòng/phút | 700 N.m | Motor 3 pha IEC 4kw 4 cực | 26 N.m | 60 N.m | 509 N.m | 1,37 |
| 23,34 | 62,6 vòng/phút | 720 N.m | Motor 3 pha IEC 4kw 4 cực | 26 N.m | 60 N.m | 580 N.m | 1,24 |
| 31,5 | 46,3 vòng/phút | 750 N.m | Motor 3 pha IEC 3kw 4 cực | 20 N.m | 45 N.m | 587 N.m | 1,28 |
| 40,17 | 36,3 vòng/phút | 770 N.m | Motor 3 pha IEC 3kw 4 cực | 20 N.m | 45 N.m | 749 N.m | 1,03 |
| 48,57 | 30,1 vòng/phút | 790 N.m | Motor 3 pha IEC 2.2kw 4 cực | 14 N.m | 33 N.m | 664 N.m | 1,19 |
Cột "Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất)" có ý nghĩa gì?
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ350 chịu được | Motor nên dùng | Lực xoắn motor khi chạy | Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất) | Lực xoắn ra ở trục hộp số | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 117,9 vòng/phút | 610 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 6 cực | 74 N.m | 155 N.m | 577 N.m | 1,06 |
| 10,35 | 93,7 vòng/phút | 630 N.m | Motor 3 pha IEC 5.5kw 6 cực | 54 N.m | 114 N.m | 532 N.m | 1,18 |
| 12,64 | 76,7 vòng/phút | 650 N.m | Motor 3 pha IEC 4kw 6 cực | 39 N.m | 83 N.m | 473 N.m | 1,37 |
| 15,75 | 61,6 vòng/phút | 680 N.m | Motor 3 pha IEC 4kw 6 cực | 39 N.m | 83 N.m | 589 N.m | 1,15 |
| 20,49 | 47,3 vòng/phút | 700 N.m | Motor 3 pha IEC 3kw 6 cực | 30 N.m | 62 N.m | 575 N.m | 1,22 |
| 23,34 | 41,6 vòng/phút | 720 N.m | Motor 3 pha IEC 3kw 6 cực | 30 N.m | 62 N.m | 655 N.m | 1,10 |
| 31,5 | 30,8 vòng/phút | 750 N.m | Motor 3 pha IEC 2.2kw 6 cực | 22 N.m | 45 N.m | 648 N.m | 1,16 |
| 40,17 | 24,1 vòng/phút | 770 N.m | Motor 3 pha IEC 1.5kw 6 cực | 15 N.m | 31 N.m | 564 N.m | 1,37 |
| 48,57 | 20,0 vòng/phút | 790 N.m | Motor 3 pha IEC 1.5kw 6 cực | 15 N.m | 31 N.m | 681 N.m | 1,16 |
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ350 chịu được | Motor nên dùng | Lực xoắn motor khi chạy | Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất) | Lực xoắn ra ở trục hộp số | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 116,6 vòng/phút | 610 N.m | Motor cẩu trục YZR 7.5kw 6 cực | 75 N.m | 187 N.m | 583 N.m | 1,05 |
| 10,35 | 92,8 vòng/phút | 630 N.m | Motor cẩu trục YZR 5.5kw 6 cực | 55 N.m | 137 N.m | 538 N.m | 1,17 |
| 12,64 | 75,9 vòng/phút | 650 N.m | Motor cẩu trục YZR 3.7kw 6 cực | 37 N.m | 92 N.m | 442 N.m | 1,47 |
| 15,75 | 61,0 vòng/phút | 680 N.m | Motor cẩu trục YZR 3.7kw 6 cực | 37 N.m | 92 N.m | 551 N.m | 1,23 |
| 20,49 | 46,9 vòng/phút | 700 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 23,34 | 41,1 vòng/phút | 720 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 31,5 | 30,5 vòng/phút | 750 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 40,17 | 23,9 vòng/phút | 770 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 48,57 | 19,8 vòng/phút | 790 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ350 chịu được | Motor nên dùng | Lực xoắn motor khi chạy | Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất) | Lực xoắn ra ở trục hộp số | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 87,5 vòng/phút | 610 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 10,35 | 69,6 vòng/phút | 630 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 12,64 | 57,0 vòng/phút | 650 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 15,75 | 45,7 vòng/phút | 680 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 20,49 | 35,1 vòng/phút | 700 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 23,34 | 30,8 vòng/phút | 720 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 31,5 | 22,9 vòng/phút | 750 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 40,17 | 17,9 vòng/phút | 770 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 48,57 | 14,8 vòng/phút | 790 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ350 chịu được – dùng ZQ400 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||

Các kiểu trục ra hộp giảm tốc ZQ350
Nếu tải nhỏ hơn hoặc cần hộp gọn hơn, có thể tham khảo hộp giảm tốc ZQ250. Nếu mô-men tính toán vượt khả năng của ZQ350 hoặc cầu trục làm việc nhiều ca, nên chọn hộp giảm tốc ZQ400. Các size trong dòng ZQ có cùng 9 tỉ số truyền nên khi nâng cấp chỉ cần đổi size, giữ nguyên tốc độ trục ra.