Hộp giảm tốc ZQ1000 (hộp số cầu trục ZQ1000, JZQ1000) là hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp, trục vào và trục ra song song, có tổng khoảng cách tâm trục 1000 mm. Trục ra trụ Ø150 mm, tổng dài 1900 mm, nặng khoảng 2230 kg. Hộp thường được ghép với motor khoảng 37kw đến 250kw, cho 9 tỉ số truyền tiêu chuẩn từ 8,23 đến 48,57, dùng cho cầu trục, cổng trục siêu nặng trên 50 tấn, tời kéo tải lớn, máy cán, máy nghiền và thiết bị cảng biển.
ZQ1000 thuộc dòng hộp giảm tốc cầu trục ZQ, làm việc cùng motor cẩu trục và phanh cầu trục trong cụm truyền động của thiết bị cầu trục.
Con số 1000 trong tên gọi là tổng khoảng cách từ tâm trục vào tới tâm trục ra, tính bằng mm. Bên trong hộp có 3 trục: trục vào nối motor, trục trung gian và trục ra nối tang cuốn cáp hoặc trục máy. Chuyển động được giảm tốc qua 2 cặp bánh răng trụ răng nghiêng, mô-men xoắn trên trục ra tăng gần tỉ lệ với tỉ số truyền. Hộp chịu được khởi động – dừng liên tục, đảo chiều và tải va đập như chế độ làm việc của cầu trục.

Các kiểu trục ra hộp giảm tốc cầu trục ZQ1000
| Khoảng cách tâm trục vào – trục ra | 1000 mm |
| Đường kính trục vào | 90 mm (tham khảo) |
| Đường kính trục ra (trục trụ) | 150 mm |
| Tổng chiều dài hộp | 1900 mm |
| Chiều rộng thân hộp | 660 mm |
| Tổng chiều cao | 965 mm |
| Khối lượng | khoảng 2230 kg |
| Số cấp bánh răng | 2 cấp bánh răng trụ răng nghiêng (ZQD: 3 cấp) |
| Tốc độ trục vào | Không quá 1500 vòng/phút |
| Tỉ số truyền ZQ1000 | Motor 4 cực (1450 vòng/phút) | Motor 6 cực (960 vòng/phút) |
|---|---|---|
| 48,57 | ≈ 29,9 vòng/phút | ≈ 19,8 vòng/phút |
| 40,17 | ≈ 36,1 vòng/phút | ≈ 23,9 vòng/phút |
| 31,5 | ≈ 46,0 vòng/phút | ≈ 30,5 vòng/phút |
| 23,34 | ≈ 62,1 vòng/phút | ≈ 41,1 vòng/phút |
| 20,49 | ≈ 70,8 vòng/phút | ≈ 46,9 vòng/phút |
| 15,75 | ≈ 92,1 vòng/phút | ≈ 61,0 vòng/phút |
| 12,64 | ≈ 114,7 vòng/phút | ≈ 75,9 vòng/phút |
| 10,35 | ≈ 140,1 vòng/phút | ≈ 92,8 vòng/phút |
| 8,23 | ≈ 176,2 vòng/phút | ≈ 116,6 vòng/phút |
Nếu cần trục ra chậm hơn khoảng 20 vòng/phút, có thể dùng ZQ1000 ghép thêm một cấp (ZQD, thường gọi ZQ1000 + 100) với tỉ số khoảng 65 – 317.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ1000 chịu được | Motor nên dùng | Lực xoắn motor khi chạy | Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất) | Lực xoắn ra ở trục hộp số | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 177,4 vòng/phút | 12.900 N.m | Motor 3 pha IEC 250kw 4 cực | 1.635 N.m | 3.761 N.m | 12.785 N.m | 1,01 |
| 10,35 | 141,1 vòng/phút | 13.820 N.m | Motor 3 pha IEC 200kw 4 cực | 1.308 N.m | 3.009 N.m | 12.863 N.m | 1,07 |
| 12,64 | 115,5 vòng/phút | 14.620 N.m | Motor 3 pha IEC 160kw 4 cực | 1.047 N.m | 2.407 N.m | 12.567 N.m | 1,16 |
| 15,75 | 92,7 vòng/phút | 15.500 N.m | Motor 3 pha IEC 132kw 4 cực | 863 N.m | 1.986 N.m | 12.919 N.m | 1,20 |
| 20,49 | 71,3 vòng/phút | 16.550 N.m | Motor 3 pha IEC 110kw 4 cực | 720 N.m | 1.655 N.m | 14.006 N.m | 1,18 |
| 23,34 | 62,6 vòng/phút | 17.070 N.m | Motor 3 pha IEC 110kw 4 cực | 720 N.m | 1.655 N.m | 15.954 N.m | 1,07 |
| 31,5 | 46,3 vòng/phút | 18.270 N.m | Motor 3 pha IEC 90kw 4 cực | 589 N.m | 1.354 N.m | 17.617 N.m | 1,04 |
| 40,17 | 36,3 vòng/phút | 19.240 N.m | Motor 3 pha IEC 75kw 4 cực | 491 N.m | 1.128 N.m | 18.721 N.m | 1,03 |
| 48,57 | 30,1 vòng/phút | 20.000 N.m | Motor 3 pha IEC 55kw 4 cực | 360 N.m | 827 N.m | 16.600 N.m | 1,20 |
Cột "Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất)" có ý nghĩa gì?
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ1000 chịu được | Motor nên dùng | Lực xoắn motor khi chạy | Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất) | Lực xoắn ra ở trục hộp số | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 117,9 vòng/phút | 12.900 N.m | Motor 3 pha IEC 160kw 6 cực | 1.575 N.m | 3.308 N.m | 12.316 N.m | 1,05 |
| 10,35 | 93,7 vòng/phút | 13.820 N.m | Motor 3 pha IEC 132kw 6 cực | 1.300 N.m | 2.729 N.m | 12.778 N.m | 1,08 |
| 12,64 | 76,7 vòng/phút | 14.620 N.m | Motor 3 pha IEC 110kw 6 cực | 1.083 N.m | 2.274 N.m | 13.005 N.m | 1,12 |
| 15,75 | 61,6 vòng/phút | 15.500 N.m | Motor 3 pha IEC 90kw 6 cực | 886 N.m | 1.861 N.m | 13.258 N.m | 1,17 |
| 20,49 | 47,3 vòng/phút | 16.550 N.m | Motor 3 pha IEC 75kw 6 cực | 738 N.m | 1.551 N.m | 14.373 N.m | 1,15 |
| 23,34 | 41,6 vòng/phút | 17.070 N.m | Motor 3 pha IEC 75kw 6 cực | 738 N.m | 1.551 N.m | 16.373 N.m | 1,04 |
| 31,5 | 30,8 vòng/phút | 18.270 N.m | Motor 3 pha IEC 55kw 6 cực | 541 N.m | 1.137 N.m | 16.204 N.m | 1,13 |
| 40,17 | 24,1 vòng/phút | 19.240 N.m | Motor 3 pha IEC 45kw 6 cực | 443 N.m | 930 N.m | 16.907 N.m | 1,14 |
| 48,57 | 20,0 vòng/phút | 20.000 N.m | Motor 3 pha IEC 37kw 6 cực | 364 N.m | 765 N.m | 16.808 N.m | 1,19 |
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ1000 chịu được | Motor nên dùng | Lực xoắn motor khi chạy | Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất) | Lực xoắn ra ở trục hộp số | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 116,6 vòng/phút | 12.900 N.m | Motor cẩu trục YZR 160kw 6 cực | 1.592 N.m | 3.979 N.m | 12.444 N.m | 1,04 |
| 10,35 | 92,8 vòng/phút | 13.820 N.m | Motor cẩu trục YZR 132kw 6 cực | 1.313 N.m | 3.283 N.m | 12.911 N.m | 1,07 |
| 12,64 | 75,9 vòng/phút | 14.620 N.m | Motor cẩu trục YZR 110kw 6 cực | 1.094 N.m | 2.736 N.m | 13.140 N.m | 1,11 |
| 15,75 | 61,0 vòng/phút | 15.500 N.m | Motor cẩu trục YZR 90kw 6 cực | 895 N.m | 2.238 N.m | 13.396 N.m | 1,16 |
| 20,49 | 46,9 vòng/phút | 16.550 N.m | Motor cẩu trục YZR 75kw 6 cực | 746 N.m | 1.865 N.m | 14.523 N.m | 1,14 |
| 23,34 | 41,1 vòng/phút | 17.070 N.m | Motor cẩu trục YZR 75kw 6 cực | 746 N.m | 1.865 N.m | 16.543 N.m | 1,03 |
| 31,5 | 30,5 vòng/phút | 18.270 N.m | Motor cẩu trục YZR 55kw 6 cực | 547 N.m | 1.368 N.m | 16.373 N.m | 1,12 |
| 40,17 | 23,9 vòng/phút | 19.240 N.m | Motor cẩu trục YZR 45kw 6 cực | 448 N.m | 1.119 N.m | 17.083 N.m | 1,13 |
| 48,57 | 19,8 vòng/phút | 20.000 N.m | Motor cẩu trục YZR 37kw 6 cực | 368 N.m | 920 N.m | 16.983 N.m | 1,18 |
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ1000 chịu được | Motor nên dùng | Lực xoắn motor khi chạy | Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất) | Lực xoắn ra ở trục hộp số | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 87,5 vòng/phút | 12.900 N.m | Motor cẩu trục YZR 110kw 8 cực | 1.459 N.m | 3.648 N.m | 11.407 N.m | 1,13 |
| 10,35 | 69,6 vòng/phút | 13.820 N.m | Motor cẩu trục YZR 90kw 8 cực | 1.194 N.m | 2.984 N.m | 11.738 N.m | 1,18 |
| 12,64 | 57,0 vòng/phút | 14.620 N.m | Motor cẩu trục YZR 90kw 8 cực | 1.194 N.m | 2.984 N.m | 14.335 N.m | 1,02 |
| 15,75 | 45,7 vòng/phút | 15.500 N.m | Motor cẩu trục YZR 75kw 8 cực | 995 N.m | 2.487 N.m | 14.885 N.m | 1,04 |
| 20,49 | 35,1 vòng/phút | 16.550 N.m | Motor cẩu trục YZR 55kw 8 cực | 730 N.m | 1.824 N.m | 14.200 N.m | 1,17 |
| 23,34 | 30,8 vòng/phút | 17.070 N.m | Motor cẩu trục YZR 55kw 8 cực | 730 N.m | 1.824 N.m | 16.176 N.m | 1,06 |
| 31,5 | 22,9 vòng/phút | 18.270 N.m | Motor cẩu trục YZR 45kw 8 cực | 597 N.m | 1.492 N.m | 17.861 N.m | 1,02 |
| 40,17 | 17,9 vòng/phút | 19.240 N.m | Motor cẩu trục YZR 37kw 8 cực | 491 N.m | 1.227 N.m | 18.728 N.m | 1,03 |
| 48,57 | 14,8 vòng/phút | 20.000 N.m | Motor cẩu trục YZR 30kw 8 cực | 398 N.m | 995 N.m | 18.360 N.m | 1,09 |
Nếu tải nhỏ hơn hoặc cần hộp gọn hơn, có thể tham khảo hộp giảm tốc ZQ850. Các size trong dòng ZQ có cùng 9 tỉ số truyền nên khi nâng cấp chỉ cần đổi size, giữ nguyên tốc độ trục ra.