Hộp giảm tốc ZQ500 (hộp số cầu trục ZQ500, JZQ500) là hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp, trục vào và trục ra song song, có tổng khoảng cách tâm trục 500 mm. Hộp thường được ghép với motor khoảng 5.5kw đến 22kw, cho 9 tỉ số truyền tiêu chuẩn từ 8,23 đến 48,57, dùng cho cơ cấu nâng cầu trục 5 – 15 tấn, cổng trục, tời kéo 5 – 10 tấn, máy cán, máy nghiền phụ trợ.
ZQ500 thuộc dòng hộp giảm tốc cầu trục ZQ, làm việc cùng motor cẩu trục và phanh cầu trục trong cụm truyền động của thiết bị cầu trục.
Con số 500 trong tên gọi là tổng khoảng cách từ tâm trục vào tới tâm trục ra, tính bằng mm. Bên trong hộp có 3 trục: trục vào nối motor, trục trung gian và trục ra nối tang cuốn cáp hoặc trục máy. Chuyển động được giảm tốc qua 2 cặp bánh răng trụ răng nghiêng, mô-men xoắn trên trục ra tăng gần tỉ lệ với tỉ số truyền. Hộp chịu được khởi động – dừng liên tục, đảo chiều và tải va đập như chế độ làm việc của cầu trục.

Hộp giảm tốc ZQ500 - hộp số cầu trục ZQ500
| Khoảng cách tâm trục vào – trục ra | 500 mm |
| Đường kính trục vào | 50 mm |
| Đường kính trục ra (trục trụ) | 80 mm |
| Tổng chiều dài hộp | 986 mm |
| Chiều ngang thân (gồm chiều dài trục) | 330 + 325 mm |
| Số cấp bánh răng | 2 cấp bánh răng trụ răng nghiêng (ZQD: 3 cấp) |
| Tốc độ trục vào | Không quá 1500 vòng/phút |

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQ500

Kích thước trục vào và trục ra hộp số ZQ500
| Tỉ số truyền ZQ500 | Motor 4 cực (1450 vòng/phút) | Motor 6 cực (960 vòng/phút) |
|---|---|---|
| 48,57 | ≈ 29,9 vòng/phút | ≈ 19,8 vòng/phút |
| 40,17 | ≈ 36,1 vòng/phút | ≈ 23,9 vòng/phút |
| 31,5 | ≈ 46,0 vòng/phút | ≈ 30,5 vòng/phút |
| 23,34 | ≈ 62,1 vòng/phút | ≈ 41,1 vòng/phút |
| 20,49 | ≈ 70,8 vòng/phút | ≈ 46,9 vòng/phút |
| 15,75 | ≈ 92,1 vòng/phút | ≈ 61,0 vòng/phút |
| 12,64 | ≈ 114,7 vòng/phút | ≈ 75,9 vòng/phút |
| 10,35 | ≈ 140,1 vòng/phút | ≈ 92,8 vòng/phút |
| 8,23 | ≈ 176,2 vòng/phút | ≈ 116,6 vòng/phút |
Nếu cần trục ra chậm hơn khoảng 20 vòng/phút, có thể dùng ZQ500 ghép thêm một cấp (ZQD, thường gọi ZQ500 + 100) với tỉ số khoảng 65 – 317.

Bản vẽ kỹ thuật hộp số giảm tốc cầu trục ZQ500
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ500 chịu được | Motor nên dùng | Lực xoắn motor khi chạy | Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất) | Lực xoắn ra ở trục hộp số | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 177,4 vòng/phút | 1.450 N.m | Motor 3 pha IEC 22kw 4 cực | 144 N.m | 331 N.m | 1.125 N.m | 1,29 |
| 10,35 | 141,1 vòng/phút | 1.600 N.m | Motor 3 pha IEC 22kw 4 cực | 144 N.m | 331 N.m | 1.415 N.m | 1,13 |
| 12,64 | 115,5 vòng/phút | 1.730 N.m | Motor 3 pha IEC 22kw 4 cực | 144 N.m | 331 N.m | 1.728 N.m | 1,00 |
| 15,75 | 92,7 vòng/phút | 1.870 N.m | Motor 3 pha IEC 18.5kw 4 cực | 121 N.m | 278 N.m | 1.811 N.m | 1,03 |
| 20,49 | 71,3 vòng/phút | 2.040 N.m | Motor 3 pha IEC 15kw 4 cực | 98 N.m | 226 N.m | 1.910 N.m | 1,07 |
| 23,34 | 62,6 vòng/phút | 2.130 N.m | Motor 3 pha IEC 11kw 4 cực | 72 N.m | 165 N.m | 1.595 N.m | 1,34 |
| 31,5 | 46,3 vòng/phút | 2.320 N.m | Motor 3 pha IEC 11kw 4 cực | 72 N.m | 165 N.m | 2.153 N.m | 1,08 |
| 40,17 | 36,3 vòng/phút | 2.480 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 4 cực | 49 N.m | 113 N.m | 1.872 N.m | 1,32 |
| 48,57 | 30,1 vòng/phút | 2.600 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 4 cực | 49 N.m | 113 N.m | 2.264 N.m | 1,15 |
Cột "Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất)" có ý nghĩa gì?
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ500 chịu được | Motor nên dùng | Lực xoắn motor khi chạy | Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất) | Lực xoắn ra ở trục hộp số | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 117,9 vòng/phút | 1.450 N.m | Motor 3 pha IEC 18.5kw 6 cực | 182 N.m | 382 N.m | 1.424 N.m | 1,02 |
| 10,35 | 93,7 vòng/phút | 1.600 N.m | Motor 3 pha IEC 15kw 6 cực | 148 N.m | 310 N.m | 1.452 N.m | 1,10 |
| 12,64 | 76,7 vòng/phút | 1.730 N.m | Motor 3 pha IEC 11kw 6 cực | 108 N.m | 227 N.m | 1.300 N.m | 1,33 |
| 15,75 | 61,6 vòng/phút | 1.870 N.m | Motor 3 pha IEC 11kw 6 cực | 108 N.m | 227 N.m | 1.620 N.m | 1,15 |
| 20,49 | 47,3 vòng/phút | 2.040 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 6 cực | 74 N.m | 155 N.m | 1.437 N.m | 1,42 |
| 23,34 | 41,6 vòng/phút | 2.130 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 6 cực | 74 N.m | 155 N.m | 1.637 N.m | 1,30 |
| 31,5 | 30,8 vòng/phút | 2.320 N.m | Motor 3 pha IEC 7.5kw 6 cực | 74 N.m | 155 N.m | 2.210 N.m | 1,05 |
| 40,17 | 24,1 vòng/phút | 2.480 N.m | Motor 3 pha IEC 5.5kw 6 cực | 54 N.m | 114 N.m | 2.066 N.m | 1,20 |
| 48,57 | 20,0 vòng/phút | 2.600 N.m | Motor 3 pha IEC 5.5kw 6 cực | 54 N.m | 114 N.m | 2.499 N.m | 1,04 |
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ500 chịu được | Motor nên dùng | Lực xoắn motor khi chạy | Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất) | Lực xoắn ra ở trục hộp số | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 116,6 vòng/phút | 1.450 N.m | Motor cẩu trục YZR 15kw 6 cực | 149 N.m | 373 N.m | 1.167 N.m | 1,24 |
| 10,35 | 92,8 vòng/phút | 1.600 N.m | Motor cẩu trục YZR 15kw 6 cực | 149 N.m | 373 N.m | 1.467 N.m | 1,09 |
| 12,64 | 75,9 vòng/phút | 1.730 N.m | Motor cẩu trục YZR 11kw 6 cực | 109 N.m | 274 N.m | 1.314 N.m | 1,32 |
| 15,75 | 61,0 vòng/phút | 1.870 N.m | Motor cẩu trục YZR 11kw 6 cực | 109 N.m | 274 N.m | 1.637 N.m | 1,14 |
| 20,49 | 46,9 vòng/phút | 2.040 N.m | Motor cẩu trục YZR 7.5kw 6 cực | 75 N.m | 187 N.m | 1.452 N.m | 1,40 |
| 23,34 | 41,1 vòng/phút | 2.130 N.m | Motor cẩu trục YZR 7.5kw 6 cực | 75 N.m | 187 N.m | 1.654 N.m | 1,29 |
| 31,5 | 30,5 vòng/phút | 2.320 N.m | Motor cẩu trục YZR 7.5kw 6 cực | 75 N.m | 187 N.m | 2.233 N.m | 1,04 |
| 40,17 | 23,9 vòng/phút | 2.480 N.m | Motor cẩu trục YZR 5.5kw 6 cực | 55 N.m | 137 N.m | 2.088 N.m | 1,19 |
| 48,57 | 19,8 vòng/phút | 2.600 N.m | Motor cẩu trục YZR 5.5kw 6 cực | 55 N.m | 137 N.m | 2.525 N.m | 1,03 |
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực xoắn ZQ500 chịu được | Motor nên dùng | Lực xoắn motor khi chạy | Lực xoắn motor lúc khởi động (lớn nhất) | Lực xoắn ra ở trục hộp số | Hộp chịu dư (lần) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8,23 | 87,5 vòng/phút | 1.450 N.m | Motor cẩu trục YZR 11kw 8 cực | 146 N.m | 365 N.m | 1.141 N.m | 1,27 |
| 10,35 | 69,6 vòng/phút | 1.600 N.m | Motor cẩu trục YZR 11kw 8 cực | 146 N.m | 365 N.m | 1.435 N.m | 1,12 |
| 12,64 | 57,0 vòng/phút | 1.730 N.m | Motor cẩu trục YZR 7.5kw 8 cực | 99 N.m | 249 N.m | 1.195 N.m | 1,45 |
| 15,75 | 45,7 vòng/phút | 1.870 N.m | Motor cẩu trục YZR 7.5kw 8 cực | 99 N.m | 249 N.m | 1.488 N.m | 1,26 |
| 20,49 | 35,1 vòng/phút | 2.040 N.m | Motor cẩu trục YZR 7.5kw 8 cực | 99 N.m | 249 N.m | 1.936 N.m | 1,05 |
| 23,34 | 30,8 vòng/phút | 2.130 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ500 chịu được – dùng ZQ650 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 31,5 | 22,9 vòng/phút | 2.320 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ500 chịu được – dùng ZQ650 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 40,17 | 17,9 vòng/phút | 2.480 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ500 chịu được – dùng ZQ650 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||
| 48,57 | 14,8 vòng/phút | 2.600 N.m | Motor nhỏ nhất của dòng này vẫn vượt mức ZQ500 chịu được – dùng ZQ650 hoặc tỉ số nhỏ hơn | ||||

Chọn kiểu trục ra cho hộp số giảm tốc cầu trục ZQ500

Lựa chọn công suất motor cho hộp giảm tốc ZQ500
Nếu tải nhỏ hơn hoặc cần hộp gọn hơn, có thể tham khảo hộp giảm tốc ZQ400. Nếu mô-men tính toán vượt khả năng của ZQ500 hoặc cầu trục làm việc nhiều ca, nên chọn hộp giảm tốc ZQ650. Các size trong dòng ZQ có cùng 9 tỉ số truyền nên khi nâng cấp chỉ cần đổi size, giữ nguyên tốc độ trục ra.