Máy bơm màng Godo dòng QBY3 chạy khí nén tới khoảng 8,4 bar (120 psi), cổng 1–3 inch, lưu lượng 3,4–34 m³/h, màng và van bi PTFE. Cùng một cỡ cổng có 4 vật liệu thân: nhựa PP, nhôm, inox, gang; chữ cái trong mã cho biết vật liệu.

1. Thông số các mã bơm màng Godo QBY3
| Mã | Thân | Lưu lượng max | Cột đẩy / áp max | Cổng | Hạt rắn max |
| QBY3-25PTFF | Inox | 3,4 m³/h (57 L/phút) | 7 bar | 1 inch | 2,5 mm |
| QBY3-25ASTFF | Nhựa PP | 7 m³/h | 120 psi (8,3 bar) | 1 inch | 1/8 inch (3,2 mm) |
| QBY3-40STFF | Nhựa PP | 9 m³/h (151 L/phút) | 80 m; 8,4 bar | 1,5 inch | 3,2 mm |
| QBY3-40LTFF | Nhôm | 9 m³/h | 84 m; 8,4 bar | 1,5 inch | 3,2 mm |
| QBY3-40PTFF | Inox | 9 m³/h (151 L/phút) | 8,4 bar | 1,5 inch | 3,2 mm |
| QBY3-40QTFF | Gang | 9 m³/h | 120 psi | 1,5 inch | 1/8 inch |
| QBY3-50STFF / 50LTFF / 50PTFF | PP / nhôm / inox | 23 m³/h | 120 psi | 2 inch | 3/16 inch (4,8 mm) |
| QBY3-80STFF | Nhựa PP | 34 m³/h | 84 m; 7–8,4 bar | 3 inch | 6,4 mm |
- Chữ cái sau cỡ cổng: S = nhựa PP, L = nhôm, P = inox, Q = gang; TFF = màng, bi, đế bi bằng PTFE (Teflon).

2. Ứng dụng bơm màng Godo
- Hóa chất, xi mạ
- QBY3-40STFF, 50STFF thân PP bơm axit, kiềm, dung dịch mạ.
- Thực phẩm, đồ uống
- QBY3-25PTFF, 40PTFF thân inox bơm nước mắm, siro, dầu ăn.
- Sơn, dung môi, dầu
- QBY3-40LTFF, 50LTFF thân nhôm, nối đất được.
- Gốm sứ, mỏ, nước thải
- QBY3-40QTFF thân gang, QBY3-80STFF 3 inch bơm men, bùn, nước mỏ.

3. Ưu điểm của bơm màng Godo
- Đủ vật liệu
- PP, nhôm, inox, gang trong cùng một dòng, phụ tùng dễ tìm.
- An toàn
- Không động cơ điện, chạy khô không hỏng, không phốt cơ khí.
- Bơm chất khó
- Chất đặc, keo, chất có hạt đến 6,4 mm (cỡ 3 inch).

4. Đọc thông số đơn vị Mỹ trên catalogue Godo: psi, scfm, gal, cpm, ft
Catalogue Godo ghi nhiều thông số theo đơn vị Mỹ. Đổi sang đơn vị quen dùng ở Việt Nam giúp chọn máy nén khí và ước lưu lượng thật mà không cần đồng hồ.
| Thông số catalogue | Đổi ra | Ví dụ mã Godo |
| 120 psi | khoảng 8,3 bar | Áp khí tối đa QBY3-25, 50 |
| 23,66 scfm | khoảng 0,67 m³/phút khí | Khí tiêu thụ max QBY3-25ASTFF, 40QTFF |
| 32 scfm | khoảng 0,91 m³/phút khí | Khí tiêu thụ max QBY3-50 |
| 0,15 gal / nhịp | khoảng 0,57 L / nhịp | QBY3-25, 40QTFF |
| 0,5 gal / nhịp | khoảng 1,9 L / nhịp | QBY3-50 |
| 18 ft hút sâu | khoảng 5,5 m | Hút ướt tối đa |
| 1/8 inch; 3/16 inch | 3,2 mm; 4,8 mm | Cỡ hạt rắn lọt qua |
- Ước lưu lượng bằng cách đếm nhịp
- Đếm số lần khí xả “xì” trong 1 phút (cpm), nhân thể tích mỗi nhịp.
- QBY3-50 chạy 120 nhịp/phút: 120 × 1,9 ≈ 228 L/phút, khoảng 13,7 m³/h.
- Con số thực thấp hơn khi chất đặc hoặc đẩy cao, vì màng không nạp đầy mỗi nhịp.
- Chọn máy nén khí
- QBY3-50 tiêu thụ tối đa khoảng 0,91 m³/phút: máy nén trục vít 7,5kW (khoảng 1,1–1,2 m³/phút) đủ cho 1 bơm chạy max.
- Chạy nhiều bơm cùng lúc: cộng lượng khí, thêm 20–30% dự phòng.






5. Giá trung bình thị trường Việt Nam
| Nhóm | Giá |
| QBY3-25A | 1,5–7 triệu |
| QBY3-40 Teflon | 4,5–9 triệu |
| Thân inox | 1,5–9 triệu |
| Thân gang | 1,5–8 triệu |
| Thân hợp kim nhôm | 2,5–9 triệu |
| Dòng bơm thực phẩm | 1,5–9 triệu |
Xem thêm máy bơm màng và bơm hóa chất.
6. Câu hỏi thường gặp về máy bơm màng Godo
a) Người sắp mua sản phẩm, khảo giá, tìm hiểu chất lượng
- Bơm axit chọn mã nào? Thân PP: QBY3-40STFF hoặc 50STFF.
- Bơm thực phẩm chọn mã nào? Thân inox: QBY3-25PTFF, 40PTFF, 50PTFF.
- Bơm dung môi, sơn? Thân nhôm QBY3-40LTFF, 50LTFF, nối đất được.
- Cần 30 m³/h? QBY3-80STFF 3 inch (34 m³/h max).
b) Người mới mua về: chú ý khi chuẩn bị vận hành, lắp đặt vào hệ thống
- Máy nén khí cỡ nào? QBY3-50 cần tối đa khoảng 0,91 m³/phút; cộng dự phòng 20–30%.
- Cấp khí ra sao? Lọc tách nước, van điều áp, cổng khí 1/2 inch.
- Hút sâu được bao nhiêu? Khoảng 5,5 m khi hút ướt.
- Ống nối? Bằng cỡ cổng; ống hút không xẹp.
c) Người đã dùng được 3 – 6 tháng: chú ý bảo trì, vận hành an toàn
- Kiểm tra gì sau 3–6 tháng? Màng PTFE, van bi, gioăng, van khí.
- Khí xả có hóa chất? Màng thủng, dừng thay.
- Nhịp bơm chậm dần? Thiếu khí, lọc khí tắc hoặc van khí bẩn.
- Đổi hóa chất bơm? Súc sạch trước khi chuyển loại.