0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Máy Bơm Màng Godo

6.154 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Máy bơm màng Godo dòng QBY3 chạy khí nén tới khoảng 8,4 bar (120 psi), cổng 1–3 inch, lưu lượng 3,4–34 m³/h, màng và van bi PTFE. Cùng một cỡ cổng có 4 vật liệu thân: nhựa PP, nhôm, inox, gang; chữ cái trong mã cho biết vật liệu.

máy bơm màng Godo QBY3-25ASTFF

1. Thông số các mã bơm màng Godo QBY3

MãThânLưu lượng maxCột đẩy / áp maxCổngHạt rắn max
QBY3-25PTFFInox3,4 m³/h (57 L/phút)7 bar1 inch2,5 mm
QBY3-25ASTFFNhựa PP7 m³/h120 psi (8,3 bar)1 inch1/8 inch (3,2 mm)
QBY3-40STFFNhựa PP9 m³/h (151 L/phút)80 m; 8,4 bar1,5 inch3,2 mm
QBY3-40LTFFNhôm9 m³/h84 m; 8,4 bar1,5 inch3,2 mm
QBY3-40PTFFInox9 m³/h (151 L/phút)8,4 bar1,5 inch3,2 mm
QBY3-40QTFFGang9 m³/h120 psi1,5 inch1/8 inch
QBY3-50STFF / 50LTFF / 50PTFFPP / nhôm / inox23 m³/h120 psi2 inch3/16 inch (4,8 mm)
QBY3-80STFFNhựa PP34 m³/h84 m; 7–8,4 bar3 inch6,4 mm
  • Chữ cái sau cỡ cổng: S = nhựa PP, L = nhôm, P = inox, Q = gang; TFF = màng, bi, đế bi bằng PTFE (Teflon).

bơm màng Godo QBY3-40PTFF inox

2. Ứng dụng bơm màng Godo

  • Hóa chất, xi mạ
    • QBY3-40STFF, 50STFF thân PP bơm axit, kiềm, dung dịch mạ.
  • Thực phẩm, đồ uống
    • QBY3-25PTFF, 40PTFF thân inox bơm nước mắm, siro, dầu ăn.
  • Sơn, dung môi, dầu
    • QBY3-40LTFF, 50LTFF thân nhôm, nối đất được.
  • Gốm sứ, mỏ, nước thải
    • QBY3-40QTFF thân gang, QBY3-80STFF 3 inch bơm men, bùn, nước mỏ.

bơm màng Godo QBY3-50STFF

3. Ưu điểm của bơm màng Godo

  • Đủ vật liệu
    • PP, nhôm, inox, gang trong cùng một dòng, phụ tùng dễ tìm.
  • An toàn
    • Không động cơ điện, chạy khô không hỏng, không phốt cơ khí.
  • Bơm chất khó
    • Chất đặc, keo, chất có hạt đến 6,4 mm (cỡ 3 inch).

bơm màng Godo 2 inch

4. Đọc thông số đơn vị Mỹ trên catalogue Godo: psi, scfm, gal, cpm, ft

Catalogue Godo ghi nhiều thông số theo đơn vị Mỹ. Đổi sang đơn vị quen dùng ở Việt Nam giúp chọn máy nén khí và ước lưu lượng thật mà không cần đồng hồ.

Thông số catalogueĐổi raVí dụ mã Godo
120 psikhoảng 8,3 barÁp khí tối đa QBY3-25, 50
23,66 scfmkhoảng 0,67 m³/phút khíKhí tiêu thụ max QBY3-25ASTFF, 40QTFF
32 scfmkhoảng 0,91 m³/phút khíKhí tiêu thụ max QBY3-50
0,15 gal / nhịpkhoảng 0,57 L / nhịpQBY3-25, 40QTFF
0,5 gal / nhịpkhoảng 1,9 L / nhịpQBY3-50
18 ft hút sâukhoảng 5,5 mHút ướt tối đa
1/8 inch; 3/16 inch3,2 mm; 4,8 mmCỡ hạt rắn lọt qua
  • Ước lưu lượng bằng cách đếm nhịp
    • Đếm số lần khí xả “xì” trong 1 phút (cpm), nhân thể tích mỗi nhịp.
    • QBY3-50 chạy 120 nhịp/phút: 120 × 1,9 ≈ 228 L/phút, khoảng 13,7 m³/h.
    • Con số thực thấp hơn khi chất đặc hoặc đẩy cao, vì màng không nạp đầy mỗi nhịp.
  • Chọn máy nén khí
    • QBY3-50 tiêu thụ tối đa khoảng 0,91 m³/phút: máy nén trục vít 7,5kW (khoảng 1,1–1,2 m³/phút) đủ cho 1 bơm chạy max.
    • Chạy nhiều bơm cùng lúc: cộng lượng khí, thêm 20–30% dự phòng.

bơm màng Godo QBY3-80STFF 3 inch

bơm màng Godo QBY3-40LTFF nhôm

bơm màng Godo QBY3-50LTFF

bơm màng Godo QBY3-25PTFF

bơm màng Godo QBY3-50PTFF

bơm màng Godo QBY3-40QTFF gang

5. Giá trung bình thị trường Việt Nam

NhómGiá
QBY3-25A1,5–7 triệu
QBY3-40 Teflon4,5–9 triệu
Thân inox1,5–9 triệu
Thân gang1,5–8 triệu
Thân hợp kim nhôm2,5–9 triệu
Dòng bơm thực phẩm1,5–9 triệu

Xem thêm máy bơm màng và bơm hóa chất.

6. Câu hỏi thường gặp về máy bơm màng Godo

a) Người sắp mua sản phẩm, khảo giá, tìm hiểu chất lượng

  • Bơm axit chọn mã nào? Thân PP: QBY3-40STFF hoặc 50STFF.
  • Bơm thực phẩm chọn mã nào? Thân inox: QBY3-25PTFF, 40PTFF, 50PTFF.
  • Bơm dung môi, sơn? Thân nhôm QBY3-40LTFF, 50LTFF, nối đất được.
  • Cần 30 m³/h? QBY3-80STFF 3 inch (34 m³/h max).

b) Người mới mua về: chú ý khi chuẩn bị vận hành, lắp đặt vào hệ thống

  • Máy nén khí cỡ nào? QBY3-50 cần tối đa khoảng 0,91 m³/phút; cộng dự phòng 20–30%.
  • Cấp khí ra sao? Lọc tách nước, van điều áp, cổng khí 1/2 inch.
  • Hút sâu được bao nhiêu? Khoảng 5,5 m khi hút ướt.
  • Ống nối? Bằng cỡ cổng; ống hút không xẹp.

c) Người đã dùng được 3 – 6 tháng: chú ý bảo trì, vận hành an toàn

  • Kiểm tra gì sau 3–6 tháng? Màng PTFE, van bi, gioăng, van khí.
  • Khí xả có hóa chất? Màng thủng, dừng thay.
  • Nhịp bơm chậm dần? Thiếu khí, lọc khí tắc hoặc van khí bẩn.
  • Đổi hóa chất bơm? Súc sạch trước khi chuyển loại.