0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Hitachi 0.75Kw 1Hp

2.613 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Hitachi 0,75kW 1HP là bộ gồm motor 3 pha 4 cực Hitachi VTFO-K khung 80 ghép liền hộp giảm tốc: hộp bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích, hộp cyclo BWD0, XWD2 và bản mặt bích BLD0, XLD2, hộp trục vít WPDS, WPDA size 70, NMRV 63, WPWDO trục đứng, hộp bánh răng R47, R57. Sản phẩm thuộc danh mục motor giảm tốc Hitachi, nhóm motor giảm tốc Nhật và motor giảm tốc.

Motor quay khoảng 1.400 vòng/phút, dòng định mức khoảng 1,9 A ở 380V. Trục ra từ khoảng 14 tới 467 vòng/phút, mô men khoảng 14 Nm ở 1/3 tới khoảng 460 Nm ở 1/100.

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc Hitachi 0,75kW 1HP

Thông sốGiá trị
Hãng motorHitachi, mã VTFO-K 80
Công suất0,75 kW (1 HP)
Motor3 pha 4 cực, khoảng 1.400 vòng/phút, khung 80
Điện áp220V (tam giác) / 380V (sao), 50Hz
Dòng định mứcKhoảng 3,3 A ở 220V – 1,9 A ở 380V
Hộp số ghépGHM28, GVM28; cyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2; trục vít WPDS 70, WPDA 70, NMRV 63, WPWDO; R47, R57
Tỉ số truyềnBánh răng 1/3 – 1/100; cyclo 1/11 – 1/87
Tốc độ trục raKhoảng 14 – 467 vòng/phút
Mô men trục raKhoảng 14 – 460 Nm (hộp bánh răng, cyclo)
Trục ra25–35 mm theo loại hộp (xem mục 3)
Biến tần phù hợp0,75kW; vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V
  • Mô men trục ra = 9550 × 0,75 ÷ tốc độ trục ra × 0,9 (hộp bánh răng, cyclo).
  • Hộp trục vít WPDS, WPDA, NMRV: mô men thấp hơn do hiệu suất khoảng 50–87% theo tỉ số.
  • Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 1,9 A (380V) hoặc 3,3 A (220V).

2. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor giảm tốc Hitachi 0,75kW 1HP

a) Động cơ giảm tốc Hitachi 1hp 0.75kw cycloid trục thẳng BWD0

  • Đường kính trục: 30 mm
  • Mã hàng giảm tốc: hộp số BWD0
  • Tổng dài 457 mm
  • Tổng cao 190 mm

Motor Hitachi giảm tốc cycloid 0.75Kw 1Hp, trục thẳng BWD0

b) Motor giảm tốc Hitachi 0.75Kw 1Hp chân đế

  • Đường kính trục 28 mm
  • Mã hàng giảm tốc: VTFO-K 80 + hộp số GHM28
  • Tổng dài 495 mm
  • Tổng cao 186 mm

Motor giảm tốc Hitachi 0.75Kw 1Hp chân đế

c) Động cơ giảm tốc Hitachi 1hp 0.75kw cycloid XWD2

  • Đường kính trục 30 mm
  • Mã hàng giảm tốc: hộp số XWD2
  • Tổng dài 506 mm
  • Tổng cao 200 mm

Motor Hitachi giảm tốc cycloid 0.75Kw 1Hp, trục thẳng XWD2

d) Giảm tốc mặt bích Hitachi 0.75Kw 1Hp khuấy BLD0

  • Đường kính trục 30 mm
  • Mã hàng giảm tốc: hộp số BLD0
  • Tổng dài 457 mm
  • Tổng cao 190 mm

Giảm tốc mặt bích Hitachi 0.75Kw 1Hp khuấy BLD0

e) Động cơ giảm tốc Hitachi 0.75Kw 1Hp mặt bích

  • Chiều dài mặt bích 194 mm
  • Chiều ngang mặt bích 180 mm
  • Đường kính trục 28 mm
  • Mã motor Hitachi VTFO-K 80 + hộp số GVM28

Động cơ giảm tốc Hitachi 0.75Kw 1Hp mặt bích

f) Giảm tốc mặt bích Hitachi 0.75Kw 1Hp khuấy XLD2

  • Đường kính trục 25 mm
  • Mã hàng giảm tốc: hộp số XLD2
  • Tổng dài 180 mm
  • Tổng cao 506 mm

Giảm tốc mặt bích Hitachi 0.75Kw 1Hp khuấy XLD2

g) Motor giảm tốc Hitachi 1Hp 0.75kw WPDS, cốt dương

  • Đường kính cốt ra: 28mm
  • Mã hộp số: WPDS size 70

Hộp giảm tốc motor Hitachi 0.75Kw 1Hp WPDS, cốt dương size 70

h) Motor giảm tốc Hitachi 1Hp 0.75kw NMRV 63 cốt ra vuông góc

Loại 1: Động cơ hộp số Hitachi 0.75kw 1hp vuông góc cốt dương

Lắp trục dương vào hộp mang tải NMRV size 63, ta có thông số như sau:

Hoặc lắp với hộp giảm tốc size 50 khi cần số lần giảm tốc 7.5 hoặc 5

Động cơ hộp số Hitachi 0.75Kw 1Hp NMRV 63 cốt ra vuông góc lắp thẳng đứng

Loại 2: Động cơ hộp số Hitachi 0.75kw 1hp vuông góc cốt âm

Khi lắp với hộp chỉnh tốc NMRV size 63 có đường kính cốt âm 25mm thông số như sau:

Đối với tỷ số truyền bằng 5 hoặc 7.5 ta có thể lắp với hộp số NMRV size 50 như sau:

Động cơ hộp số Hitachi 0.75Kw 1Hp NMRV 63 cốt ra vuông góc

i) Động cơ giảm tốc Hitachi 0.75Kw 1Hp trục vít WPDA

  • Đường kính cốt trục: 28mm
  • Mã hộp số: WPDA size 70

Motor hộp số Hitachi 0.75Kw 1Hp trục vít WPDA size 70

j) Động cơ giảm tốc Hitachi 1Hp 0.75kw trục ngửa úp, WPWDO

Bộ giảm tốc Hitachi 0.75Kw 1Hp trục ngửa úp, WPWDO size 70

k) Động cơ điện Hitachi giảm tốc 0.75Kw 1Hp R47, trục thẳng

  • Mã hàng: R47 tải nặng trục thẳng
  • Công suất; 0.75kw
  • Đường kính trục ra: 30mm, rãnh cavet: 8mm
  • Tổng cao hộp số: 187mm
  • Tổng dài: 562mm.

Động cơ điện Hitachi giảm tốc 0.75Kw 1Hp R47, trục thẳng

l) Động cơ điện Hitachi giảm tốc 0.75Kw 1Hp R57, trục thẳng

  • Mã hàng: R57 tải nặng trục thẳng
  • Công suất; 0.75kw
  • Đường kính trục ra: 35mm, rãnh cavet: 10mm
  • Tổng cao hộp số: 187mm
  • Tổng dài: 584mm.

Động cơ điện Hitachi giảm tốc 0.75Kw 1Hp R57, trục thẳng

m) Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K47, 0.75Kw 1Hp

Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K47, 0.75Kw 1Hp trục dương

Kiểu sau là Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K47, 0.75Kw 1Hp cốt âm

Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K47, 0.75Kw 1Hp

3. Bảng tốc độ, mô men và ứng dụng motor giảm tốc Hitachi 0,75kW 1HP theo tỉ số truyền

Tỉ số truyềnTốc độ trục raMô men trục raHộp số ghépỨng dụng
1/3467 vòng/phút14 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Máy khuấy pha hóa chất loãng bồn 100 lít
1/5280 vòng/phút23 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Máy chà nhám, đánh bóng trục
1/10140 vòng/phút46 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Băng tải cấp liệu máy đóng gói đứng
1/11127 vòng/phút51 NmCyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2Máy rửa chai lồng quay nhỏ
1/1593 vòng/phút69 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Máy cán mì, cán bánh đa nem
1/1782 vòng/phút78 NmCyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2Máy đảo trộn hạt giống, sàng lồng nhỏ
1/2070 vòng/phút92 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Băng tải PU thực phẩm dài 4–6 m
1/2361 vòng/phút106 NmCyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2Máy khuấy bể pha phèn, pha polymer
1/2556 vòng/phút115 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Máy rang muối, rang hạt sen
1/2948 vòng/phút134 NmCyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2Máy trộn bột nằm ngang mẻ 50 kg
1/3047 vòng/phút138 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Băng tải xích nhựa chuyền lon
1/3540 vòng/phút161 NmCyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2Vít tải cấp hạt nhựa cho máy ép phun
1/4035 vòng/phút184 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Băng chuyền treo dây chuyền sơn tĩnh điện
1/4333 vòng/phút198 NmCyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2Máy nhào bột mẻ 10 kg
1/5028 vòng/phút230 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Máy cuốn màng, cuốn vải thành phẩm
1/5924 vòng/phút272 NmCyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2Bồn khuấy kem, mỹ phẩm đặc
1/6023 vòng/phút276 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Trục cuốn rèm lưới nhà kính
1/7120 vòng/phút327 NmCyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2Lồng quay trộn phân vi sinh nhỏ
1/7519 vòng/phút345 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Bàn xoay trưng bày, chụp ảnh sản phẩm
1/8018 vòng/phút368 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Băng tải lưới sấy chạy chậm
1/8716 vòng/phút401 NmCyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2Máy ép nước cốt dừa trục vít nhỏ
1/9016 vòng/phút414 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Bàn xoay hàn ống nhỏ
1/10014 vòng/phút460 NmBánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57Cơ cấu cấp phôi chậm, cơ cấu bước
  • Tốc độ tính theo motor 4 cực khoảng 1.400 vòng/phút ở 50Hz.
  • Tỉ số 1/11, 1/17, 1/23, 1/29, 1/35, 1/43, 1/59, 1/71, 1/87 là hộp cyclo; các tỉ số còn lại là hộp bánh răng GHM, GVM.
  • Mô men tính hiệu suất hộp 90%.

4. Ưu điểm motor giảm tốc Hitachi 0,75kW 1HP

  • Motor Hitachi VTFO-K khung 80 ghép liền hộp số, cụm gọn, trục ra 25–35 mm tùy hộp.
  • Cùng một motor 1HP có đủ 4 họ hộp: bánh răng GHM/GVM, cyclo, trục vít, R47/R57.
  • Cyclo BWD0 gọn: tổng dài 457 mm, cao 190 mm, trục ra 30 mm.
  • R57 trục ra 35 mm, then 10 mm cho máy cần truyền xích, tải va đập.

5. Đọc mã motor giảm tốc Hitachi 0,75kW: VTFO-K 80, GHM28, BWD0, XLD2, WPDS 70

Mỗi cụm motor giảm tốc Hitachi 1HP ghi 2 mã: mã motor và mã hộp số. Đọc đúng mã giúp thay thế đúng cỡ trục, kiểu lắp mà không phải tháo máy đo lại.

MãÝ nghĩaThông số trong bài
VTFO-K 80Dòng motor 3 pha vỏ kín Hitachi, khung 800,75kW, 4 cực
GHM28Hộp bánh răng chân đế, trục ra 28 mmTổng dài 495 mm, cao 186 mm
GVM28Hộp bánh răng mặt bích, trục ra 28 mmMặt bích 194 × 180 mm
BWD0Cyclo 1 cấp chân đế, cỡ 0Trục 30 mm, dài 457 mm, cao 190 mm
XWD2Cyclo chân đế dòng X, cỡ 2Trục 30 mm, dài 506 mm, cao 200 mm
BLD0, XLD2Cyclo mặt bích (L) cho máy khuấyXLD2 trục 25 mm
WPDS 70, WPDA 70Hộp trục vít ghép motor, cỡ 70Cốt ra 28 mm
R47, R57Hộp bánh răng trục thẳng tải nặngTrục 30 mm (then 8) và 35 mm (then 10)
  • Chữ W trong BWD, XWD là kiểu chân đế; chữ L trong BLD, XLD là kiểu mặt bích.
  • Số sau GHM, GVM là đường kính trục ra; số sau WPDS, WPDA là cỡ hộp.
  • Khi thay, đối chiếu thêm tỉ số in trên nhãn hộp để giữ đúng tốc độ máy.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Hitachi 0,75kW 1HP

  • Motor giảm tốc Hitachi 0,75kW 1HP có mô men bao nhiêu? Khoảng 14 Nm ở tỉ số 1/3 tới khoảng 460 Nm ở 1/100 với hộp bánh răng; hộp cyclo 1/87 cho khoảng 400 Nm.
  • Motor Hitachi VTFO-K 80 là gì? Là mã dòng motor 3 pha vỏ kín của Hitachi; số 80 là cỡ khung, tức chiều cao tâm trục 80 mm, cỡ chuẩn cho motor 0,75kW 4 cực.
  • Hộp GHM28 và GVM28 ghép motor Hitachi 1HP khác gì? GHM28 là hộp bánh răng chân đế, GVM28 là bản mặt bích; cả hai trục ra 28 mm, cùng dải tỉ số.
  • Cyclo BWD0 và XWD2 ghép motor Hitachi 0,75kW khác nhau thế nào? Cùng trục ra 30 mm; BWD0 gọn hơn (dài 457 mm, cao 190 mm), XWD2 dài 506 mm, cao 200 mm. Khi thay cần đo lại tâm trục và lỗ chân đế.
  • Motor giảm tốc Hitachi mặt bích XLD2 dùng cho máy khuấy cỡ nào? Máy khuấy bồn nhỏ lắp trên nắp: trục ra 25 mm hướng xuống, cắm thẳng trục cánh khuấy qua khớp nối cứng.
  • Hộp trục vít WPDS 70 và WPDA 70 ghép Hitachi 1HP khác gì? Khác vị trí trục vít so với bánh vít: WPDA trục vít ở trên, WPDS trục vít ở dưới; cả hai cỡ 70, cốt ra 28 mm.
  • Động cơ Hitachi giảm tốc R47 và R57 khác gì? R47 trục ra 30 mm, then 8 mm; R57 trục ra 35 mm, then 10 mm, chịu mô men và lực hướng kính lớn hơn.
  • Motor giảm tốc Hitachi trục ngửa úp WPWDO dùng khi nào? Khi cần trục ra thẳng đứng: úp xuống cho máy khuấy, ngửa lên cho bàn xoay, mâm quay.
  • Motor giảm tốc Hitachi 0,75kW chạy điện 1 pha được không? Được, qua biến tần 0,75kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V, motor đấu tam giác.
  • Băng tải PU thực phẩm puly Ø80 dùng motor Hitachi 1HP tỉ số mấy? Muốn khoảng 15 m/phút: tốc độ puly = 15 ÷ (3,14 × 0,08) ≈ 60 vòng/phút, chọn cyclo 1/23 (khoảng 61 vòng/phút) hoặc bánh răng 1/25 (khoảng 56 vòng/phút, 14 m/phút).
  • Vít tải hạt nhựa Ø100 dùng motor giảm tốc Hitachi 0,75kW được bao nhiêu kg/giờ? Khoảng 450 kg/giờ ở cyclo 1/35 (khoảng 40 vòng/phút): Q = 60 × 0,785 × 0,1² × 0,1 × 40 × 0,4 × 0,6 tấn/m³ ≈ 0,45 tấn/giờ.
  • Thay motor hãng khác vào hộp GVM28 của Hitachi được không? Được, nếu motor cùng khung 80 (trục 19 mm) và cùng kiểu mặt bích với hộp.
  • Motor giảm tốc Hitachi chạy lưới 60Hz thì tốc độ thay đổi thế nào? Tăng khoảng 20%: ví dụ tỉ số 1/20 từ khoảng 70 lên khoảng 84 vòng/phút, mô men gần như giữ nguyên nếu motor ghi 60Hz trên nhãn.