Motor giảm tốc Hitachi 0,75kW 1HP là bộ gồm motor 3 pha 4 cực Hitachi VTFO-K khung 80 ghép liền hộp giảm tốc: hộp bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích, hộp cyclo BWD0, XWD2 và bản mặt bích BLD0, XLD2, hộp trục vít WPDS, WPDA size 70, NMRV 63, WPWDO trục đứng, hộp bánh răng R47, R57. Sản phẩm thuộc danh mục motor giảm tốc Hitachi, nhóm motor giảm tốc Nhật và motor giảm tốc.
Motor quay khoảng 1.400 vòng/phút, dòng định mức khoảng 1,9 A ở 380V. Trục ra từ khoảng 14 tới 467 vòng/phút, mô men khoảng 14 Nm ở 1/3 tới khoảng 460 Nm ở 1/100.
| Thông số | Giá trị |
| Hãng motor | Hitachi, mã VTFO-K 80 |
| Công suất | 0,75 kW (1 HP) |
| Motor | 3 pha 4 cực, khoảng 1.400 vòng/phút, khung 80 |
| Điện áp | 220V (tam giác) / 380V (sao), 50Hz |
| Dòng định mức | Khoảng 3,3 A ở 220V – 1,9 A ở 380V |
| Hộp số ghép | GHM28, GVM28; cyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2; trục vít WPDS 70, WPDA 70, NMRV 63, WPWDO; R47, R57 |
| Tỉ số truyền | Bánh răng 1/3 – 1/100; cyclo 1/11 – 1/87 |
| Tốc độ trục ra | Khoảng 14 – 467 vòng/phút |
| Mô men trục ra | Khoảng 14 – 460 Nm (hộp bánh răng, cyclo) |
| Trục ra | 25–35 mm theo loại hộp (xem mục 3) |
| Biến tần phù hợp | 0,75kW; vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V |








Loại 1: Động cơ hộp số Hitachi 0.75kw 1hp vuông góc cốt dương
Lắp trục dương vào hộp mang tải NMRV size 63, ta có thông số như sau:

Hoặc lắp với hộp giảm tốc size 50 khi cần số lần giảm tốc 7.5 hoặc 5

Loại 2: Động cơ hộp số Hitachi 0.75kw 1hp vuông góc cốt âm
Khi lắp với hộp chỉnh tốc NMRV size 63 có đường kính cốt âm 25mm thông số như sau:

Đối với tỷ số truyền bằng 5 hoặc 7.5 ta có thể lắp với hộp số NMRV size 50 như sau:






Kiểu sau là Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K47, 0.75Kw 1Hp cốt âm

| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Mô men trục ra | Hộp số ghép | Ứng dụng |
| 1/3 | 467 vòng/phút | 14 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Máy khuấy pha hóa chất loãng bồn 100 lít |
| 1/5 | 280 vòng/phút | 23 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Máy chà nhám, đánh bóng trục |
| 1/10 | 140 vòng/phút | 46 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Băng tải cấp liệu máy đóng gói đứng |
| 1/11 | 127 vòng/phút | 51 Nm | Cyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2 | Máy rửa chai lồng quay nhỏ |
| 1/15 | 93 vòng/phút | 69 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Máy cán mì, cán bánh đa nem |
| 1/17 | 82 vòng/phút | 78 Nm | Cyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2 | Máy đảo trộn hạt giống, sàng lồng nhỏ |
| 1/20 | 70 vòng/phút | 92 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Băng tải PU thực phẩm dài 4–6 m |
| 1/23 | 61 vòng/phút | 106 Nm | Cyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2 | Máy khuấy bể pha phèn, pha polymer |
| 1/25 | 56 vòng/phút | 115 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Máy rang muối, rang hạt sen |
| 1/29 | 48 vòng/phút | 134 Nm | Cyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2 | Máy trộn bột nằm ngang mẻ 50 kg |
| 1/30 | 47 vòng/phút | 138 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Băng tải xích nhựa chuyền lon |
| 1/35 | 40 vòng/phút | 161 Nm | Cyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2 | Vít tải cấp hạt nhựa cho máy ép phun |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 184 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Băng chuyền treo dây chuyền sơn tĩnh điện |
| 1/43 | 33 vòng/phút | 198 Nm | Cyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2 | Máy nhào bột mẻ 10 kg |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 230 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Máy cuốn màng, cuốn vải thành phẩm |
| 1/59 | 24 vòng/phút | 272 Nm | Cyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2 | Bồn khuấy kem, mỹ phẩm đặc |
| 1/60 | 23 vòng/phút | 276 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Trục cuốn rèm lưới nhà kính |
| 1/71 | 20 vòng/phút | 327 Nm | Cyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2 | Lồng quay trộn phân vi sinh nhỏ |
| 1/75 | 19 vòng/phút | 345 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Bàn xoay trưng bày, chụp ảnh sản phẩm |
| 1/80 | 18 vòng/phút | 368 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Băng tải lưới sấy chạy chậm |
| 1/87 | 16 vòng/phút | 401 Nm | Cyclo BWD0, XWD2, BLD0, XLD2 | Máy ép nước cốt dừa trục vít nhỏ |
| 1/90 | 16 vòng/phút | 414 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Bàn xoay hàn ống nhỏ |
| 1/100 | 14 vòng/phút | 460 Nm | Bánh răng GHM28 chân đế, GVM28 mặt bích; R47, R57 | Cơ cấu cấp phôi chậm, cơ cấu bước |
Mỗi cụm motor giảm tốc Hitachi 1HP ghi 2 mã: mã motor và mã hộp số. Đọc đúng mã giúp thay thế đúng cỡ trục, kiểu lắp mà không phải tháo máy đo lại.
| Mã | Ý nghĩa | Thông số trong bài |
| VTFO-K 80 | Dòng motor 3 pha vỏ kín Hitachi, khung 80 | 0,75kW, 4 cực |
| GHM28 | Hộp bánh răng chân đế, trục ra 28 mm | Tổng dài 495 mm, cao 186 mm |
| GVM28 | Hộp bánh răng mặt bích, trục ra 28 mm | Mặt bích 194 × 180 mm |
| BWD0 | Cyclo 1 cấp chân đế, cỡ 0 | Trục 30 mm, dài 457 mm, cao 190 mm |
| XWD2 | Cyclo chân đế dòng X, cỡ 2 | Trục 30 mm, dài 506 mm, cao 200 mm |
| BLD0, XLD2 | Cyclo mặt bích (L) cho máy khuấy | XLD2 trục 25 mm |
| WPDS 70, WPDA 70 | Hộp trục vít ghép motor, cỡ 70 | Cốt ra 28 mm |
| R47, R57 | Hộp bánh răng trục thẳng tải nặng | Trục 30 mm (then 8) và 35 mm (then 10) |