Motor giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp còn gọi là động cơ giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp gồm hộp số Hitachi liền động cơ 10 ngựa.
Motor giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau, ví dụ như:
Bơm nước: Có thể được sử dụng để cung cấp động năng cho các hệ thống bơm nước công nghiệp như bơm chìm, bơm ly tâm, bơm chân không,... Và các quy trình cấp hoặc thoát nước.
Máy nén khí: Nó có khả năng cung cấp sức mạnh cho máy nén khí trong các hệ thống nén khí công nghiệp, tạo áp suất và lưu lượng khí nén cho các quy trình sản xuất và các ứng dụng khác.
Máy gia công kim loại: Được sử dụng trong các máy gia công kim loại như máy phay, máy tiện, máy mài, máy khoan và máy cắt, để thực hiện các quy trình gia công kim loại chính xác và hiệu quả.
Máy gia công gỗ: Thường được ứng dụng trong các loại máy cưa, máy tiện gỗ, máy mài, máy cắt gỗ và các thiết bị khác, để thực hiện các quy trình chế biến và gia công gỗ.
Máy móc trong ngành thực phẩm: Được sử dụng trong các máy trộn, máy ép, máy xay và các thiết bị chế biến thực phẩm khác trong ngành công nghiệp thực phẩm.
Máy ép nhiệt và máy ép nhựa: Ứng dụng trong các quy trình sản xuất nhựa, cao su và các vật liệu nén khác, trong máy ép nhiệt và máy ép để tạo áp suất và nhiệt độ cần thiết.
Động cơ giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp có nhiều đặc điểm nổi trội so với các loại motor khác, ví dụ như:
Tiết kiệm năng lượng: Được thiết kế để đạt hiệu suất cao, giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành.
Tăng momen xoắn: Có thể tăng momen xoắn của trục ra lên đến 20 lần so với motor không giảm tốc, giúp tăng khả năng chịu tải và động lực của thiết bị.
Giảm độ rung và tiếng ồn: Có hộp số chất lượng cao, giúp giảm độ rung và tiếng ồn khi hoạt động, tạo ra môi trường làm việc thoải mái và an toàn.
Dễ dàng điều chỉnh tốc độ: Được thiết kế với hệ thống điều chỉnh tốc độ quay của trục ra theo nhu cầu bằng cách thay đổi số cực hoặc tỷ số truyền của hộp số, giúp linh hoạt trong việc sử dụng thiết bị.
Độ bền cao: Hoàn thiện từ các vật liệu chất lượng cao, có khả năng chịu nhiệt, chịu mài mòn và chống rỉ sét, đảm bảo độ bền cao và tuổi thọ dài.
Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật:

Thông số sản phẩm:

Thông số sản phẩm:

Thông số sản phẩm:

Thông số sản phẩm:



Mời quý khách tham khảo các mặt hàng thông dụng khác bên dưới.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Mô men trục ra | Hộp số ghép | Ứng dụng |
| 1/3 | 467 vòng/phút | 138 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Máy nghiền nhựa phế liệu dao quay chậm |
| 1/5 | 280 vòng/phút | 230 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Máy trộn bột bả tường trục ngang 2 tấn |
| 1/10 | 140 vòng/phút | 460 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Băng tải quặng khổ 800 mm |
| 1/11 | 127 vòng/phút | 506 Nm | Cyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5 | Máy khuấy bể trung hòa hóa chất 10 m³ |
| 1/15 | 93 vòng/phút | 691 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Băng tải nghiêng bốc xếp nông sản lên xe |
| 1/17 | 82 vòng/phút | 783 Nm | Cyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5 | Máy trộn trục đôi bê tông nhẹ |
| 1/20 | 70 vòng/phút | 921 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Vít tải cát ống 323 mm |
| 1/23 | 61 vòng/phút | 1.059 Nm | Cyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5 | Máy khuấy bể biogas |
| 1/25 | 56 vòng/phút | 1.151 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Xích tải cào clinker |
| 1/29 | 48 vòng/phút | 1.335 Nm | Cyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5 | Máy trộn bê tông cưỡng bức 750 lít |
| 1/30 | 47 vòng/phút | 1.381 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Máy cán tôn sóng ngói |
| 1/35 | 40 vòng/phút | 1.612 Nm | Cyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5 | Gầu tải ngô hạt 50 tấn/giờ |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 1.842 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Máy kéo ống thép hàn |
| 1/43 | 33 vòng/phút | 1.980 Nm | Cyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5 | Máy khuấy bồn nhựa đường nóng |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 2.302 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Lò sấy quay mùn cưa làm viên nén |
| 1/59 | 24 vòng/phút | 2.717 Nm | Cyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5 | Máy rửa quặng xoắn |
| 1/60 | 23 vòng/phút | 2.763 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Máy cuộn thép tấm cán nguội |
| 1/71 | 20 vòng/phút | 3.269 Nm | Cyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5 | Trống quay tạo hạt phân bón |
| 1/75 | 19 vòng/phút | 3.453 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Tời kéo băng chuyền mỏ than |
| 1/80 | 18 vòng/phút | 3.684 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Bàn xoay hàn bồn 5 tấn |
| 1/87 | 16 vòng/phút | 4.006 Nm | Cyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5 | Máy cào bùn bể lắng trạm nước |
| 1/90 | 16 vòng/phút | 4.144 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Máy lốc tôn tấm dày 6 mm |
| 1/100 | 14 vòng/phút | 4.604 Nm | Bánh răng R87, R97, K97 | Cơ cấu nâng hạ cửa van đập nhỏ |