0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp

2.561 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp còn gọi là động cơ giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp gồm hộp số Hitachi liền động cơ 10 ngựa.

1) Ứng dụng motor giảm tốc Hitachi 7.5kw 10hp

Motor giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau, ví dụ như:

  • Bơm nước: Có thể được sử dụng để cung cấp động năng cho các hệ thống bơm nước công nghiệp như bơm chìm, bơm ly tâm, bơm chân không,... Và các quy trình cấp hoặc thoát nước.

  • Máy nén khí: Nó có khả năng cung cấp sức mạnh cho máy nén khí trong các hệ thống nén khí công nghiệp, tạo áp suất và lưu lượng khí nén cho các quy trình sản xuất và các ứng dụng khác.

  • Máy gia công kim loại: Được sử dụng trong các máy gia công kim loại như máy phay, máy tiện, máy mài, máy khoan và máy cắt, để thực hiện các quy trình gia công kim loại chính xác và hiệu quả.

  • Máy gia công gỗ: Thường được ứng dụng trong các loại máy cưa, máy tiện gỗ, máy mài, máy cắt gỗ và các thiết bị khác, để thực hiện các quy trình chế biến và gia công gỗ.

  • Máy móc trong ngành thực phẩm: Được sử dụng trong các máy trộn, máy ép, máy xay và các thiết bị chế biến thực phẩm khác trong ngành công nghiệp thực phẩm.

  • Máy ép nhiệt và máy ép nhựa: Ứng dụng trong các quy trình sản xuất nhựa, cao su và các vật liệu nén khác, trong máy ép nhiệt và máy ép để tạo áp suất và nhiệt độ cần thiết.

2) Ưu điểm motor giảm tốc Hitachi 7.5kw 10hp

Động cơ giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp có nhiều đặc điểm nổi trội so với các loại motor khác, ví dụ như:

  • Tiết kiệm năng lượng: Được thiết kế để đạt hiệu suất cao, giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành.

  • Tăng momen xoắn: Có thể tăng momen xoắn của trục ra lên đến 20 lần so với motor không giảm tốc, giúp tăng khả năng chịu tải và động lực của thiết bị.

  • Giảm độ rung và tiếng ồn: Có hộp số chất lượng cao, giúp giảm độ rung và tiếng ồn khi hoạt động, tạo ra môi trường làm việc thoải mái và an toàn.

  • Dễ dàng điều chỉnh tốc độ: Được thiết kế với hệ thống điều chỉnh tốc độ quay của trục ra theo nhu cầu bằng cách thay đổi số cực hoặc tỷ số truyền của hộp số, giúp linh hoạt trong việc sử dụng thiết bị.

  • Độ bền cao: Hoàn thiện từ các vật liệu chất lượng cao, có khả năng chịu nhiệt, chịu mài mòn và chống rỉ sét, đảm bảo độ bền cao và tuổi thọ dài.

3) Phân loại motor giảm tốc Hitachi 7.5kW 10HP chân đế

Thông số kỹ thuật:

  • Trục ra: 55mm, cavet: 16mm
  • Công suất: 7.5kW 10HP
  • Tổng cao: 350mm
  • Tổng dài: 795.5mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 160mm
  • Điện áp: 3 pha 380V

Motor giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp gắn cyclo chân đế XWD5

Thông số kỹ thuật:

  • Trục ra: 60mm
  • Rãnh cavet: 15mm
  • Công suất: 7.5kW 10HP
  • Tổng cao: 317mm
  • Tổng dài: 839.5mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 200mm
  • Điện áp: 3 pha 380V

 Motor giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp gắn GHM chân đế mã 60

Thông số kỹ thuật:

  • Trục ra: 65mm, cavet: 18mm
  • Công suất: 7.5kW 10HP
  • Tổng cao: 425mm
  • Tổng dài: 865.5mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 200mm
  • Điện áp: 3 pha 380V

Motor giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp gắn cyclo chân đế XWD6

Thông số kỹ thuật:

  • Trục ra: 50mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Công suất: 7.5kW 10HP
  • Tổng cao: 317mm
  • Tổng dài: 780.5mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 201.7mm
  • Điện áp: 3 pha 380V

 Motor giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp gắn GHM chân đế size 50

4) Phân loại motor giảm tốc Hitachi 7.5kW 10HP mặt bích

Thông số sản phẩm:

  • Trục ra: 55mm
  • Rãnh cavet: 16mm
  • Công suất: 7.5kW 10HP
  • Đường kính bích: 340mm
  • Tổng dài: 795.5mm
  • Đường kính vành định vị: 270mm
  • Điện áp: 3 pha 380V

 Motor giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp gắn cycloid mặt bích XLD5

Thông số sản phẩm:

  • Trục ra: 60mm
  • Rãnh cavet: 15mm
  • Công suất: 7.5kW 10HP
  • Tổng cao mặt bích: 361mm
  • Tổng dài: 839.5mm
  • Tổng rộng mặt bích: 319mm
  • Đường kính bích vào: 300mm
  • Điện áp: 3 pha 380V

 Motor giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp gắn GVM mặt bích size 60

Thông số sản phẩm:

  • Trục ra: 65mm
  • Rãnh cavet: 18mm
  • Công suất: 7.5kW 10HP
  • Đường kính bích: 400mm
  • Tổng dài: 877.5mm
  • Đường kính vành định vị: 316mm
  • Điện áp: 3 pha 380V

Motor giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp gắn cycloid mặt bích XLD6

Thông số sản phẩm:

  • Trục ra: 50mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Công suất: 7.5kW 10HP
  • Tổng cao mặt bích: 361mm
  • Tổng dài: 780.5mm
  • Tổng rộng mặt bích: 319mm
  • Đường kính bích vào: 300mm
  • Điện áp: 3 pha 380V

 Motor giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp gắn GVM mặt bích size 50

  • Mã hàng: R87
  • Đường kính trục: 50mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tổng cao: 300mm
  • Tổng dài: 871.5mm
  • Động cơ tiêu chuẩn Nhật.

Motor giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp R87 tải nặng chân đế

  • Mã hàng: R97
  • Đường kính trục: 60mm
  • Rãnh cavet: 18mm
  • Tổng cao: 370mm
  • Tổng dài: 939.5mm
  • Động cơ tiêu chuẩn Nhật.

Động cơ giảm tốc Hitachi 7.5Kw 10Hp R97

 Mời quý khách tham khảo các mặt hàng thông dụng khác bên dưới.

5) Bảng tốc độ, mô men và ứng dụng motor giảm tốc Hitachi 7,5kW 10HP theo tỉ số truyền

Tỉ số truyềnTốc độ trục raMô men trục raHộp số ghépỨng dụng
1/3467 vòng/phút138 NmBánh răng R87, R97, K97Máy nghiền nhựa phế liệu dao quay chậm
1/5280 vòng/phút230 NmBánh răng R87, R97, K97Máy trộn bột bả tường trục ngang 2 tấn
1/10140 vòng/phút460 NmBánh răng R87, R97, K97Băng tải quặng khổ 800 mm
1/11127 vòng/phút506 NmCyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5Máy khuấy bể trung hòa hóa chất 10 m³
1/1593 vòng/phút691 NmBánh răng R87, R97, K97Băng tải nghiêng bốc xếp nông sản lên xe
1/1782 vòng/phút783 NmCyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5Máy trộn trục đôi bê tông nhẹ
1/2070 vòng/phút921 NmBánh răng R87, R97, K97Vít tải cát ống 323 mm
1/2361 vòng/phút1.059 NmCyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5Máy khuấy bể biogas
1/2556 vòng/phút1.151 NmBánh răng R87, R97, K97Xích tải cào clinker
1/2948 vòng/phút1.335 NmCyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5Máy trộn bê tông cưỡng bức 750 lít
1/3047 vòng/phút1.381 NmBánh răng R87, R97, K97Máy cán tôn sóng ngói
1/3540 vòng/phút1.612 NmCyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5Gầu tải ngô hạt 50 tấn/giờ
1/4035 vòng/phút1.842 NmBánh răng R87, R97, K97Máy kéo ống thép hàn
1/4333 vòng/phút1.980 NmCyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5Máy khuấy bồn nhựa đường nóng
1/5028 vòng/phút2.302 NmBánh răng R87, R97, K97Lò sấy quay mùn cưa làm viên nén
1/5924 vòng/phút2.717 NmCyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5Máy rửa quặng xoắn
1/6023 vòng/phút2.763 NmBánh răng R87, R97, K97Máy cuộn thép tấm cán nguội
1/7120 vòng/phút3.269 NmCyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5Trống quay tạo hạt phân bón
1/7519 vòng/phút3.453 NmBánh răng R87, R97, K97Tời kéo băng chuyền mỏ than
1/8018 vòng/phút3.684 NmBánh răng R87, R97, K97Bàn xoay hàn bồn 5 tấn
1/8716 vòng/phút4.006 NmCyclo XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XLD6/BLD4, XLD7/BLD5Máy cào bùn bể lắng trạm nước
1/9016 vòng/phút4.144 NmBánh răng R87, R97, K97Máy lốc tôn tấm dày 6 mm
1/10014 vòng/phút4.604 NmBánh răng R87, R97, K97Cơ cấu nâng hạ cửa van đập nhỏ
  • Tốc độ tính theo motor 4 cực khoảng 1.400 vòng/phút ở 50Hz.
  • Mô men tính với hiệu suất hộp số khoảng 90%.
  • Tỉ số 1/11, 1/17, 1/23, 1/29, 1/35, 1/43, 1/59, 1/71, 1/87 là hộp cyclo; các tỉ số còn lại là hộp bánh răng.