0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Hitachi 1.5Kw 2Hp

9.396 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Hitachi 1,5kW 2HP là bộ gồm motor 3 pha 4 cực Hitachi VTFO-K khung 90 ghép liền hộp giảm tốc: hộp bánh răng chân đế GHM28, GHM32, mặt bích GVM trục 28 và 32 mm, hộp cyclo BWD0, XWD3, XWD4 và bản mặt bích BLD0, XLD3, XLD4, hộp trục vít WPDS, WPDA, WPWDO size 80, NMRV, hộp bánh răng R47, R57.

Motor quay khoảng 1.400 vòng/phút, dòng định mức khoảng 3,7 A ở 380V. Mô men trục ra khoảng 28 Nm ở 1/3 tới khoảng 920 Nm ở 1/100.

Nội dung

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc Hitachi 1,5kW 2HP

Thông sốGiá trị
Hãng motorHitachi, mã VTFO-K 90
Công suất1,5 kW (2 HP)
Motor3 pha 4 cực, khoảng 1.400 vòng/phút, khung 90
Điện áp3 pha 380V, 50Hz
Dòng định mứcKhoảng 3,7 A ở 380V
Hộp số ghépGHM28, GHM32, GVM28, GVM32; cyclo BWD0, XWD3, XWD4, BLD0, XLD3, XLD4; trục vít WPDS, WPDA, WPWDO size 80, NMRV; R47, R57
Tỉ số truyềnBánh răng 1/3 – 1/100; cyclo 1/11 – 1/87
Tốc độ trục raKhoảng 14 – 467 vòng/phút
Mô men trục raKhoảng 28 – 920 Nm (hộp bánh răng, cyclo)
Trục ra28 – 45 mm theo loại hộp (xem mục 3)
Biến tần phù hợp1,5kW 3 pha 380V
  • Mô men trục ra = 9550 × 1,5 ÷ tốc độ trục ra × 0,9 (hộp bánh răng, cyclo).
  • Hộp trục vít WPDS, WPDA, NMRV: mô men thấp hơn do hiệu suất khoảng 50–87% theo tỉ số.
  • Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 3,7 A ở 380V.

2. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor giảm tốc Hitachi 1,5kW 2HP

a) Động cơ giảm tốc Hitachi 2hp 1.5kw cycloid BWD0

  • Đường kính trục 30 mm
  • Tổng dài motor giảm tốc 488 mm
  • Tổng cao 190 mm
  • Mã hàng giảm tốc: BWD0

Động cơ Hitachi giảm tốc cycloid 1.5Kw 2Hp, trục thẳng BWD0

b) Động cơ giảm tốc Hitachi 2hp 1.5kw cycloid XWD3

  • Đường kính trục 35 mm
  • Tổng dài motor giảm tốc 554 mm
  • Tổng cao 240 mm
  • Mã hàng giảm tốc: XWD3

Motor Hitachi giảm tốc cycloid 1.5Kw 2Hp, trục thẳng XWD3

c) Motor giảm tốc Hitachi 1.5Kw 2Hp chân đế trục 28mm

  • Đường kính trục: 28mm
  • Rãnh cavet: 7mm
  • Tổng dài: 524mm
  • Tổng cao: 179mm
  • Tổng ngang: 179mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12.5mm
  • Mã hàng giảm tốc: VTFO-K 90 + hộp số GHM28

Motor giảm tốc Hitachi 1.5Kw 2Hp chân đế trục 28mm

d) Motor giảm tốc Hitachi 1.5Kw 2Hp chân đế trục 32mm

  • Đường kính trục 32 mm
  • Tổng dài motor giảm tốc 665 mm
  • Tổng cao 218 mm
  • Mã hàng giảm tốc: VTFO-K 90 + hộp số GHM32

e) Động cơ giảm tốc Hitachi 2hp 1.5kw cycloid XWD4

  • Đường kính trục 45 mm
  • Tổng dài motor giảm tốc 616 mm
  • Tổng cao 275 mm
  • Mã hàng giảm tốc: XWD4

Động cơ Hitachi giảm tốc cycloid 1.5Kw 2Hp, trục thẳng XWD4

f) Motor hộp số Hitachi 1.5Kw 2Hp khuấy BLD0 mặt bích

  • Đường kính trục 30 mm
  • Tổng dài motor giảm tốc 488 mm
  • Bích 190 mm
  • Mã hàng giảm tốc: BLD0

Động cơ giảm tốc mặt bích Hitachi 1.5Kw 2Hp khuấy BLD0

g) Motor hộp số Hitachi 1.5Kw 2Hp khuấy XLD3 mặt bích

  • Đường kính trục 35 mm
  • Tổng dài motor giảm tốc 554 mm
  • Bích 230 mm
  • Mã hàng giảm tốc: XLD3

Motor giảm tốc mặt bích Hitachi 1.5Kw 2Hp khuấy XLD3

h) Động cơ giảm tốc Hitachi 1.5Kw 2Hp mặt bích trục 28

  • Đường kính trục 28mm
  • Rãnh cavet: 7mm
  • Tổng dài: 524mm
  • Tổng cao mặt bích: 194mm
  • Tổng rộng mặt bích: 180mm
  • Lỗ vít mặt bích: 12.5mm
  • Mã motor Hitachi VTFO-K 90 + hộp số GVM28

Động cơ giảm tốc Hitachi 1.5Kw 2Hp mặt bích trục 28

i) Động cơ giảm tốc Hitachi 1.5Kw 2Hp mặt bích trục 32

  • Chiều dài mặt bích 242 mm
  • Chiều ngang mặt bích 223 mm
  • Đường kính trục 32 mm
  • Mã motor Hitachi VTFO-K 90 + hộp số GVM32

j) Motor hộp số Hitachi 1.5Kw 2Hp khuấy XLD4 mặt bích

  • Đường kính trục 45 mm
  • Tổng dài motor giảm tốc 616 mm
  • Bích 260 mm
  • Mã hàng giảm tốc: XLD4

Động cơ giảm tốc mặt bích Hitachi 1.5Kw 2Hp khuấy XLD4

k) Motor giảm tốc Hitachi 2Hp 1.5kw WPDS, cốt dương

Loại 1: Hộp giảm tốc motor Hitachi 1.5Kw 2Hp WPDS, cốt dương size 80

  • Đường kính trục ra: 32mm
  • Tỷ số truyền giảm từ 10 đến 60 lần
  • Lắp với hộp số mã: WPDS size 80

Loại 2: Hộp giảm tốc động cơ Hitachi 1.5Kw 2Hp WPDS, cốt dương size 100

Hoặc có thể lắp với hộp mang tải WPDS size 100 đường kính trục ra 38mm

l) Motor giảm tốc Hitachi 2Hp 1.5kw NMRV cốt ra vuông góc

Loại 1: Động cơ hộp số Hitachi 1.5kw 2hp NRMV vuông góc cốt dương

Lắp trục dương vào hộp mang tải NMRV size 63, ta có thông số như sau:

Hoặc lắp với hộp giảm tốc size 63 khi cần số lần giảm tốc 5 hoặc 7.5

Loại 2: Động cơ hộp số Hitachi 1.5kw 2hp NMRV vuông góc cốt âm

Khi lắp với hộp chỉnh tốc NMRV size 75 có đường kính cốt âm 28mm thông số như sau:

Đối với tỷ số truyền bằng 5 hoặc 7.5 ta có thể lắp với hộp số NMRV size 75 như hình dưới đây:

m) Động cơ giảm tốc Hitachi 1.5Kw 2Hp trục vít WPDA

Loại 1: Motor hộp số Hitachi 1.5Kw 2Hp trục vít WPDA size 80

  • Đường kính cốt trục: 32mm
  • Tỷ số truyền giảm từ 10 đến 60 lần
  • Mã hộp số: WPDA size 80

Loại 2: Động cơ hộp số Hitachi 1.5Kw 2Hp trục vít WPDA size 100

Hoặc có thể lắp với hộp số WPDA size 100 đường kính trục ra 38mm

n) Động cơ giảm tốc Hitachi 2Hp 1.5kw trục ngửa úp, WPWDO

Loại 1: Động cơ giảm tốc Hitachi 1.5Kw 2Hp trục ngửa úp, WPWDO size 80

Bộ giảm tốc Hitachi 1.5Kw 2Hp trục ngửa úp, WPWDO size 80

Loại 2: Bộ giảm tốc Hitachi 1.5Kw 2Hp trục ngửa úp, WPWDO size 100

Bộ giảm tốc Hitachi 1.5Kw 2Hp trục ngửa úp, WPWDO size 100

o) Động cơ điện Hitachi giảm tốc 1.5Kw 2Hp R47, trục thẳng

  • Mã hàng: R47 tải nặng trục thẳng
  • Công suất; 1.5kw
  • Đường kính trục ra: 30mm, rãnh cavet: 8mm
  • Tổng cao hộp số: 187mm
  • Tổng dài: 589mm.

Động cơ điện Hitachi giảm tốc 1.5Kw 2Hp R47, trục thẳng

p) Động cơ điện Hitachi giảm tốc 1.5Kw 2Hp R57, trục thẳng

  • Mã hàng: R57 tải nặng trục thẳng
  • Công suất; 1.5kw
  • Đường kính trục ra: 35mm, rãnh cavet: 10mm
  • Tổng cao: 187mm
  • Tổng dài hộp số: 611mm.

Động cơ điện Hitachi giảm tốc 1.5Kw 2Hp R57, trục thẳng

q) Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K57, 1.5Kw 2Hp

Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K57, 1.5Kw 2Hp trục dương

Kiểu sau là Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K57, 1.5Kw 2Hp cốt âm

Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K57, 1.5Kw 2Hp cốt âm

Ưu điểm vận hành động cơ giảm tốc Hitachi 2Hp 1.5kw:

  • Động cơ thương hiệu Nhật hỗ trợ tiết kiệm chi phí mua điện
  • Phần bánh răng được chế tạo hoàn toàn bằng máy tiện của Đức Ý
  • Bánh răng, rotor, stator chống mài mòn
  • Vỏ motor giảm tốc Hitachi và chân đế được đúc bằng công nghệ Châu Âu.
  • Lõi motor được sản xuất từ mỏ đồng tinh khiết nhất toàn cầu.

3. Bảng tốc độ, mô men và ứng dụng motor giảm tốc Hitachi 1,5kW 2HP theo tỉ số truyền

Tỉ số truyềnTốc độ trục raMô men trục raHộp số ghépỨng dụng
1/3467 vòng/phút28 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Máy khuấy hòa tan bột bồn 300 lít
1/5280 vòng/phút46 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Bơm trục vít định lượng cấp keo
1/10140 vòng/phút92 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Băng tải con lăn chuyền thùng carton
1/11127 vòng/phút101 NmCyclo BWD0, XWD3, XWD4; BLD0, XLD3, XLD4Máy đánh bóng hạt cà phê, hạt điều
1/1593 vòng/phút138 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Máy cán bột bánh quy, bánh tráng mè
1/1782 vòng/phút157 NmCyclo BWD0, XWD3, XWD4; BLD0, XLD3, XLD4Máy bóc vỏ lạc trục lăn
1/2070 vòng/phút184 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Băng tải chuyền gạch men sau lò
1/2361 vòng/phút212 NmCyclo BWD0, XWD3, XWD4; BLD0, XLD3, XLD4Máy khuấy bể điều hòa nước thải
1/2556 vòng/phút230 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Vít tải cấp viên nén cho lò đốt
1/2948 vòng/phút267 NmCyclo BWD0, XWD3, XWD4; BLD0, XLD3, XLD4Máy trộn thức ăn cho cá nằm ngang
1/3047 vòng/phút276 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Băng tải xích nhựa chiết rót bình nước
1/3540 vòng/phút322 NmCyclo BWD0, XWD3, XWD4; BLD0, XLD3, XLD4Trống rang cà phê Ø600 mẻ 15 kg
1/4035 vòng/phút368 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Cửa trượt kho lạnh tự động
1/4333 vòng/phút396 NmCyclo BWD0, XWD3, XWD4; BLD0, XLD3, XLD4Máy nhào bột bánh bao mẻ 25 kg
1/5028 vòng/phút460 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Máy cuộn ống nhựa PE tưới tiêu
1/5924 vòng/phút543 NmCyclo BWD0, XWD3, XWD4; BLD0, XLD3, XLD4Bồn khuấy siro, mạch nha đặc
1/6023 vòng/phút553 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Máy kéo căng sợi cáp thép
1/7120 vòng/phút654 NmCyclo BWD0, XWD3, XWD4; BLD0, XLD3, XLD4Trống quay trộn phân hữu cơ
1/7519 vòng/phút691 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Máy rửa sỏi trống quay
1/8018 vòng/phút737 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Trục kéo băng tải lưới chuyền phôi nóng
1/8716 vòng/phút801 NmCyclo BWD0, XWD3, XWD4; BLD0, XLD3, XLD4Máy ép dầu thực vật trục vít mini
1/9016 vòng/phút829 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Máy lốc ống, uốn ống inox nhỏ
1/10014 vòng/phút921 NmBánh răng GHM28, GHM32, GVM28, GVM32; R47, R57Cơ cấu xoay bồn ủ, bồn lên men
  • Tốc độ tính theo motor 4 cực khoảng 1.400 vòng/phút ở 50Hz.
  • Tỉ số 1/11, 1/17, 1/23, 1/29, 1/35, 1/43, 1/59, 1/71, 1/87 là hộp cyclo; các tỉ số còn lại là hộp bánh răng GHM, GVM.
  • Mô men tính hiệu suất hộp 90%.

4. Ưu điểm motor giảm tốc Hitachi 1,5kW 2HP

  • Motor Hitachi VTFO-K 90 ghép liền hộp, đủ 6 kiểu cyclo chân đế và mặt bích cho cùng motor 2HP.
  • Hộp GHM32 trục 32 mm, GVM32 bích 242 × 223 mm cho tỉ số lớn hơn bản trục 28.
  • Cyclo XWD4, XLD4 trục 45 mm ở tỉ số lớn, ứng suất xoắn thấp.
  • Dòng khoảng 3,7 A ở 380V, tủ điện nhỏ, chạy biến tần 1,5kW.

5. Motor giảm tốc Hitachi 1,5kW: kích thước tổng và trục ra theo từng mã hộp

Cùng motor Hitachi 1,5kW, kích thước cụm máy thay đổi nhiều theo mã hộp. Bảng dưới gom kích thước từ các mục 3 để chọn nhanh chỗ lắp.

Mã hộpKiểu lắpTrục raKích thước chính
BWD0Cyclo chân đế30 mmDài 488 mm, cao 190 mm
XWD3Cyclo chân đế35 mmDài 554 mm, cao 240 mm
XWD4Cyclo chân đế45 mmDài 616 mm, cao 275 mm
BLD0Cyclo mặt bích30 mmDài 488 mm, bích 190 mm
XLD3Cyclo mặt bích35 mmDài 554 mm, bích 230 mm
XLD4Cyclo mặt bích45 mmDài 616 mm, bích 260 mm
GHM28Bánh răng chân đế28 mm, then 7Dài 524 mm, cao 179 mm
GHM32Bánh răng chân đế32 mmDài 665 mm, cao 218 mm
GVM28Bánh răng mặt bích28 mm, then 7Bích 194 × 180 mm, dài 524 mm
GVM32Bánh răng mặt bích32 mmBích 242 × 223 mm
  • Ở cyclo 1/87, mô men khoảng 800 Nm: trục 30 mm chịu khoảng 151 MPa ứng suất xoắn, trục 45 mm chỉ khoảng 45 MPa.
  • Tính theo τ = 16 × T ÷ (3,14 × d³); vì vậy tỉ số lớn thường đi với XWD4, XLD4.
  • Chỗ lắp thấp, hẹp: GHM28 cao 179 mm là cụm thấp nhất.
  • Máy khuấy trên nắp bồn: chọn bích BLD0, XLD3, XLD4 theo đường kính lỗ giá đỡ.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Hitachi 1,5kW 2HP

  • Motor giảm tốc Hitachi 1,5kW 2HP cho mô men bao nhiêu? Khoảng 28 Nm ở 1/3 tới khoảng 920 Nm ở 1/100 với hộp bánh răng; hộp cyclo 1/87 cho khoảng 800 Nm.
  • Dòng định mức motor giảm tốc Hitachi 1,5kW bao nhiêu? Khoảng 3,7 A ở 380V. Dùng aptomat 6 A, contactor 9 A, rơ le nhiệt dải 2,5–4 A chỉnh khoảng 3,7 A.
  • Motor Hitachi VTFO-K 90 khác VTFO-K 80 thế nào? VTFO-K 90 là khung 90 cho motor 1,5kW, VTFO-K 80 là khung 80 cho motor 0,75kW; khác cỡ mặt bích và đường kính trục motor nên không lắp lẫn hộp.
  • Hộp GHM28 và GHM32 ghép motor Hitachi 1,5kW chọn cái nào? GHM28 (dài 524 mm, cao 179 mm) cho tỉ số nhỏ và vừa; GHM32 (dài 665 mm, cao 218 mm) cho tỉ số lớn, mô men cao hơn.
  • Cyclo BWD0, XWD3, XWD4 ghép motor Hitachi 2HP khác nhau gì? Khác cỡ và trục ra: BWD0 trục 30 mm, XWD3 trục 35 mm, XWD4 trục 45 mm; tổng dài lần lượt 488, 554, 616 mm.
  • Motor hộp số Hitachi khuấy XLD3 và XLD4 chọn thế nào? XLD3 bích 230 mm, trục 35 mm cho tỉ số vừa; XLD4 bích 260 mm, trục 45 mm cho tỉ số lớn, cánh khuấy chất đặc.
  • Motor giảm tốc Hitachi 1,5kW mặt bích trục 28 và trục 32 khác gì? Bản trục 28 có bích 194 × 180 mm, bản trục 32 có bích 242 × 223 mm; bản trục 32 dùng cho tỉ số lớn.
  • Hộp trục vít WPDS size 80 ghép Hitachi 1,5kW cho mô men bao nhiêu? Ở 1/60, hiệu suất khoảng 60%, mô men khoảng 370 Nm; cùng tỉ số hộp bánh răng cho khoảng 550 Nm.
  • Trống rang cà phê Ø600 dùng motor giảm tốc Hitachi 1,5kW tỉ số mấy? Cyclo 1/35: trống quay khoảng 40 vòng/phút, bằng khoảng 73% tốc độ tới hạn 42,3 ÷ √0,6 ≈ 55 vòng/phút, hạt đảo đều mà không bị ép dính vào thành trống.
  • Motor giảm tốc Hitachi 1,5kW đấu điện 220V được không? Được, khi nhãn motor ghi 220/380V (đấu tam giác cho 220V 3 pha hoặc biến tần 1 pha ra 3 pha 220V). Nhãn chỉ ghi 380V thì không đấu 220V được.
  • Cyclo BWD0 trục 30 mm có chạy được tỉ số 1/87 không? Không phù hợp: ở 1/87, mô men khoảng 800 Nm làm trục 30 mm chịu khoảng 151 MPa ứng suất xoắn, gấp khoảng 3 lần trục 45 mm của XWD4.
  • Thay hộp GHM32 của motor Hitachi bằng hộp khác cần đo gì? Đường kính trục ra 32 mm và rãnh then, chiều cao tâm trục, khoảng cách lỗ chân đế, tỉ số trên nhãn, và mặt bích đầu vào khớp motor VTFO-K 90.
  • Motor giảm tốc Hitachi 1,5kW chạy liên tục 24/24 được không? Được, khi dòng không vượt khoảng 3,7 A và vỏ hộp dưới khoảng 80–90°C; hộp trục vít tỉ số lớn chạy liên tục nóng hơn hộp bánh răng, cyclo.