Motor giảm tốc Hitachi 2,2kW 3HP là bộ gồm motor 3 pha 4 cực Hitachi VTFO-K khung 100 ghép liền hộp giảm tốc: hộp bánh răng chân đế GHM40, GHM50, mặt bích GVM40, GVM50, hộp cyclo XWD4, XWD5 và bản mặt bích XLD4, XLD5, hộp trục vít WPDS 120, WPDA, NMRV 90 và 110, hộp bánh răng R57, R67, R77, R87 và bánh răng côn K67. Sản phẩm thuộc danh mục motor giảm tốc Hitachi, nhóm motor giảm tốc Nhật.
Motor quay khoảng 1.400 vòng/phút, dòng định mức khoảng 4,9 A ở 380V. Mô men trục ra khoảng 41 Nm ở 1/3 tới khoảng 1.350 Nm ở 1/100.
| Thông số | Giá trị |
| Hãng motor | Hitachi, mã VTFO-K 100 |
| Công suất | 2,2 kW (3 HP) |
| Motor | 3 pha 4 cực, khoảng 1.400 vòng/phút, khung 100 |
| Điện áp | 3 pha 380V, 50Hz |
| Dòng định mức | Khoảng 4,9 A ở 380V |
| Hộp số ghép | GHM40, GHM50, GVM40, GVM50; cyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5; trục vít WPDS 120, WPDA, NMRV 90, 110; R57, R67, R77, R87; K67 |
| Tỉ số truyền | Bánh răng 1/3 – 1/100; cyclo 1/11 – 1/87; WPDS 120: 1/10 – 1/60 |
| Tốc độ trục ra | Khoảng 14 – 467 vòng/phút |
| Mô men trục ra | Khoảng 41 – 1.350 Nm (hộp bánh răng, cyclo) |
| Trục ra | 40 – 55 mm theo loại hộp (xem mục 3) |
| Biến tần phù hợp | 2,2kW 3 pha 380V |









Loại 1: Động cơ giảm tốc hitachi 2.2kw 3HP vuông góc cốt dương
-Motor Hitachi lắp với hộp chỉnh tốc NMRV cốt dương size 90

- Motor Hitachi lắp với hộp chỉnh tốc NMRV cốt dương size 110

Loại 2: Động cơ hộp số Hitachi 2.2Kw 3Hp vuông góc cốt âm
- Motor Hitachi lắp với hộp số NMRV size 90

-Motor Hitachi lắp với hộp số NMRV size 110








Kiểu sau là Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K67, 2.2Kw 3Hp cốt âm

| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra | Mô men trục ra | Hộp số ghép | Ứng dụng |
| 1/3 | 467 vòng/phút | 41 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Máy xay bột gạo ướt |
| 1/5 | 280 vòng/phút | 68 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Máy băm thịt, băm cá làm chả |
| 1/10 | 140 vòng/phút | 135 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Băng tải con lăn chuyền bao 50 kg |
| 1/11 | 127 vòng/phút | 149 Nm | Cyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5 | Máy rửa ốc, rửa nghêu lồng quay |
| 1/15 | 93 vòng/phút | 203 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Máy cán dẹt ngũ cốc, yến mạch |
| 1/17 | 82 vòng/phút | 230 Nm | Cyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5 | Máy trộn bột trét tường mẻ 300 kg |
| 1/20 | 70 vòng/phút | 270 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Băng tải nhặt rác, phân loại phế liệu |
| 1/23 | 61 vòng/phút | 311 Nm | Cyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5 | Máy khuấy bể phản ứng hóa chất 6 m³ |
| 1/25 | 56 vòng/phút | 338 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Máy trộn chữ V trộn bột dược |
| 1/29 | 48 vòng/phút | 392 Nm | Cyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5 | Máy trộn phân NPK nằm ngang |
| 1/30 | 47 vòng/phút | 405 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Băng tải xích tấm chuyền két bia |
| 1/35 | 40 vòng/phút | 473 Nm | Cyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5 | Vít tải xi măng ống 219 mm |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 540 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Máy kéo ống đồng, kéo dây nhôm |
| 1/43 | 33 vòng/phút | 581 Nm | Cyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5 | Máy nhào trộn cao su mẻ nhỏ |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 675 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Máy cuộn thép lá, cuộn đai thép |
| 1/59 | 24 vòng/phút | 797 Nm | Cyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5 | Bồn khuấy nhựa đường, keo nóng chảy |
| 1/60 | 23 vòng/phút | 810 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Máy quay trống cáp, rải cáp |
| 1/71 | 20 vòng/phút | 959 Nm | Cyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5 | Trống trộn bê tông nhẹ, bê tông bọt |
| 1/75 | 19 vòng/phút | 1.013 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Máy sấy quay phân bón viên |
| 1/80 | 18 vòng/phút | 1.081 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Mâm xoay buồng sơn, lò nướng |
| 1/87 | 16 vòng/phút | 1.175 Nm | Cyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5 | Máy ép tách nước bã thải trục vít |
| 1/90 | 16 vòng/phút | 1.216 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Máy lốc tôn mỏng 3 trục |
| 1/100 | 14 vòng/phút | 1.351 Nm | Bánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50 | Cơ cấu xoay cần trục chân đế |
Cùng tải ở trục ra, hộp hiệu suất thấp bắt motor kéo nhiều điện hơn. Ví dụ tính ở tỉ số 1/60, tải cần khoảng 1,2 kW cơ tại trục ra, hiệu suất motor khoảng 82%, chạy 8 giờ/ngày, 300 ngày/năm.
| Loại hộp | Hiệu suất hộp ở 1/60 | Công suất điện motor lấy (khoảng) | Điện năng mỗi năm (khoảng) |
| Bánh răng GHM50 | 90% | 1,2 ÷ 0,9 ÷ 0,82 ≈ 1,63 kW | 3.900 kWh |
| Cyclo XWD5 (1/59) | 90% | ≈ 1,63 kW | 3.900 kWh |
| Trục vít WPDS 120 | 60% | 1,2 ÷ 0,6 ÷ 0,82 ≈ 2,44 kW | 5.860 kWh |