0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Hitachi 2.2Kw 3Hp

7.778 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Hitachi 2,2kW 3HP là bộ gồm motor 3 pha 4 cực Hitachi VTFO-K khung 100 ghép liền hộp giảm tốc: hộp bánh răng chân đế GHM40, GHM50, mặt bích GVM40, GVM50, hộp cyclo XWD4, XWD5 và bản mặt bích XLD4, XLD5, hộp trục vít WPDS 120, WPDA, NMRV 90 và 110, hộp bánh răng R57, R67, R77, R87 và bánh răng côn K67. Sản phẩm thuộc danh mục motor giảm tốc Hitachi, nhóm motor giảm tốc Nhật.

Motor quay khoảng 1.400 vòng/phút, dòng định mức khoảng 4,9 A ở 380V. Mô men trục ra khoảng 41 Nm ở 1/3 tới khoảng 1.350 Nm ở 1/100.

Nội dung

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc Hitachi 2,2kW 3HP

Thông sốGiá trị
Hãng motorHitachi, mã VTFO-K 100
Công suất2,2 kW (3 HP)
Motor3 pha 4 cực, khoảng 1.400 vòng/phút, khung 100
Điện áp3 pha 380V, 50Hz
Dòng định mứcKhoảng 4,9 A ở 380V
Hộp số ghépGHM40, GHM50, GVM40, GVM50; cyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5; trục vít WPDS 120, WPDA, NMRV 90, 110; R57, R67, R77, R87; K67
Tỉ số truyềnBánh răng 1/3 – 1/100; cyclo 1/11 – 1/87; WPDS 120: 1/10 – 1/60
Tốc độ trục raKhoảng 14 – 467 vòng/phút
Mô men trục raKhoảng 41 – 1.350 Nm (hộp bánh răng, cyclo)
Trục ra40 – 55 mm theo loại hộp (xem mục 3)
Biến tần phù hợp2,2kW 3 pha 380V
  • Mô men trục ra = 9550 × 2,2 ÷ tốc độ trục ra × 0,9 (hộp bánh răng, cyclo).
  • Hộp trục vít WPDS 120, NMRV: mô men thấp hơn do hiệu suất khoảng 60–84% trong dải 1/10–1/60.
  • Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 4,9 A ở 380V.

2. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor giảm tốc Hitachi 2,2kW 3HP

a) Động cơ giảm tốc Hitachi 3Hp 2.2kw cycloid XWD4 trục thẳng

  • Đường kính trục ra: 45 mm
  • Tổng chiều dài: 638 mm
  • Tổng cao: 275 mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 150mm
  • Mã hàng giảm tốc: hộp số XWD4

Motor Hitachi giảm tốc cycloid 2.2Kw 3Hp, trục thẳng XWD4

b) Motor giảm tốc Hitachi 2.2Kw 3Hp chân đế trục 40mm

  • Đường kính trục ra: 40 mm
  • Tổng chiều dài: 617 mm
  • Tổng cao: 256 mm
  • Mã hàng giảm tốc: VTFO-K 100 + hộp số GHM40

c) Động cơ giảm tốc Hitachi 3Hp 2.2kw cycloid XWD5

  • Đường kính trục ra: 55 mm
  • Tổng chiều dài: 706 mm
  • Tổng cao: 350 mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 160mm
  • Mã hàng giảm tốc: hộp số XWD5

Động cơ Hitachi giảm tốc cycloid 2.2Kw 3Hp, trục thẳng XWD5

d) Motor giảm tốc Hitachi 2.2Kw 3Hp chân đế trục 50mm

  • Đường kính trục ra: 50 mm
  • Tổng chiều dài: 657 mm
  • Mã hàng giảm tốc: hộp số GHM50

e) Động cơ giảm tốc Hitachi 3Hp 2.2kw cycloid XLD4 mặt bích

  • Đường kính trục ra: 45 mm
  • Tổng chiều dài: 638 mm
  • Đường kính bích ra: 260 mm
  • Mã hàng giảm tốc: hộp số XLD4

Motor giảm tốc mặt bích Hitachi 2.2Kw 3Hp khuấy XLD4

f) Động cơ giảm tốc Hitachi 2.2Kw 3Hp mặt bích trục 40mm

  • Đường kính trục ra: 40 mm
  • Tổng dài: 617mm
  • Mã motor Hitachi VTFO-K 100 + hộp số GVM40

g) Động cơ giảm tốc Hitachi 2.2kw 3Hp cycloid XLD5 mặt bích

  • Đường kính trục ra: 55 mm
  • Tổng chiều dài: 706 mm
  • Đường kính bích ra: 340 mm
  • Mã hàng giảm tốc: hộp số XLD5

Động cơ giảm tốc mặt bích Hitachi 2.2Kw 3Hp khuấy XLD5

h) Động cơ giảm tốc Hitachi 2.2Kw 3Hp mặt bích trục 50mm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Tổng dài: 657mm
  • Lỗ bắt vít: 19mm
  • Kích thước mặt bích motor giảm tốc: 319x361mm

i) Motor giảm tốc Hitachi 3hp 2.2kw WPDS, cốt dương

  • Đường kính cốt ra: 45mm
  • Tỷ số truyền giảm từ 1/10 đến 1/60
  • Mã hàng hộp giảm tốc: WPDS 120

j) Motor giảm tốc 3Hp 2.2kw NMRV 90, 110 cốt ra vuông góc

Loại 1: Động cơ giảm tốc hitachi 2.2kw 3HP vuông góc cốt dương

-Motor Hitachi lắp với hộp chỉnh tốc NMRV cốt dương size 90

  • Đường kính cốt trục: 35 mm
  • Số vòng ra giảm còn 280 đến 14 vòng/phút

- Motor Hitachi lắp với hộp chỉnh tốc NMRV cốt dương size 110

Loại 2: Động cơ hộp số Hitachi 2.2Kw 3Hp vuông góc cốt âm

- Motor Hitachi lắp với hộp số NMRV size 90

  • Đường kính cốt âm: 35mm
  • Đường kính bích motor 250mm

-Motor Hitachi lắp với hộp số NMRV size 110

  • Đường kính cốt âm: 42mm

k) Động cơ giảm tốc Hitachi 2.2Kw 3Hp bánh vít WPDA

  • Đường kính cốt giảm tốc: 45mm
  • Tỷ số truyền (ratio) từ 1/10 đến 1/60
  • Mã hộp số: WPDA size 120

l) Động cơ giảm tốc Hitachi 3Hp 2.2kw trục ngửa úp, WPWDO

Bộ giảm tốc Hitachi 2.2Kw 3Hp trục ngửa úp, WPWDO size 120

m) Động cơ điện Hitachi giảm tốc 2.2Kw 3Hp R57, trục thẳng

  • Lắp với hộp mang tải R57
  • Đường kính cốt trục: 35mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Cao hộp số: 187mm
  • Tổng dài: 653mm
  • Động cơ tiêu chuẩn Nhật.

Động cơ điện Hitachi giảm tốc 2.2Kw 3Hp R57, trục thẳng

n) Motor Hitachi giảm tốc 2.2Kw 3Hp R67, trục thẳng

  • Lắp với hộp mang tải R67
  • Đường kính cốt trục: 35mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Cao hộp số: 212mm
  • Tổng dài: 676mm
  • Động cơ tiêu chuẩn Nhật.

Motor Hitachi giảm tốc 2.2Kw 3Hp R67, trục thẳng

o) Motor giảm tốc Hitachi 2.2Kw 3Hp R77, trục thẳng

  • Mã hàng: R77
  • Đường kính cốt trục: 40mm
  • Rãnh cavet: 12mm
  • Cao hộp số: 232mm
  • Tổng dài: 706mm
  • Động cơ tiêu chuẩn Nhật.

Motor giảm tốc Hitachi 2.2Kw 3Hp R77, trục thẳng

p) Động cơ giảm tốc Hitachi 2.2Kw 3Hp R87, trục thẳng

  • Mã hàng: R87
  • Đường kính cốt trục: 50mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Cao hộp số: 300mm
  • Tổng dài: 768mm
  • Động cơ tiêu chuẩn Nhật.

Động cơ giảm tốc Hitachi 2.2Kw 3Hp R87, trục thẳng

q) Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K67, 2.2Kw 3Hp

Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K67, 2.2Kw 3Hp trục dương

Kiểu sau là Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K67, 2.2Kw 3Hp cốt âm

Hộp giảm tốc Hitachi bánh răng côn xoắn K67, 2.2Kw 3Hp cốt âm

3. Bảng tốc độ, mô men và ứng dụng motor giảm tốc Hitachi 2,2kW 3HP theo tỉ số truyền

Tỉ số truyềnTốc độ trục raMô men trục raHộp số ghépỨng dụng
1/3467 vòng/phút41 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Máy xay bột gạo ướt
1/5280 vòng/phút68 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Máy băm thịt, băm cá làm chả
1/10140 vòng/phút135 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Băng tải con lăn chuyền bao 50 kg
1/11127 vòng/phút149 NmCyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5Máy rửa ốc, rửa nghêu lồng quay
1/1593 vòng/phút203 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Máy cán dẹt ngũ cốc, yến mạch
1/1782 vòng/phút230 NmCyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5Máy trộn bột trét tường mẻ 300 kg
1/2070 vòng/phút270 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Băng tải nhặt rác, phân loại phế liệu
1/2361 vòng/phút311 NmCyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5Máy khuấy bể phản ứng hóa chất 6 m³
1/2556 vòng/phút338 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Máy trộn chữ V trộn bột dược
1/2948 vòng/phút392 NmCyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5Máy trộn phân NPK nằm ngang
1/3047 vòng/phút405 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Băng tải xích tấm chuyền két bia
1/3540 vòng/phút473 NmCyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5Vít tải xi măng ống 219 mm
1/4035 vòng/phút540 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Máy kéo ống đồng, kéo dây nhôm
1/4333 vòng/phút581 NmCyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5Máy nhào trộn cao su mẻ nhỏ
1/5028 vòng/phút675 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Máy cuộn thép lá, cuộn đai thép
1/5924 vòng/phút797 NmCyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5Bồn khuấy nhựa đường, keo nóng chảy
1/6023 vòng/phút810 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Máy quay trống cáp, rải cáp
1/7120 vòng/phút959 NmCyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5Trống trộn bê tông nhẹ, bê tông bọt
1/7519 vòng/phút1.013 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Máy sấy quay phân bón viên
1/8018 vòng/phút1.081 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Mâm xoay buồng sơn, lò nướng
1/8716 vòng/phút1.175 NmCyclo XWD4, XWD5, XLD4, XLD5Máy ép tách nước bã thải trục vít
1/9016 vòng/phút1.216 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Máy lốc tôn mỏng 3 trục
1/10014 vòng/phút1.351 NmBánh răng GHM40, GHM50, GVM40, GVM50Cơ cấu xoay cần trục chân đế
  • Tốc độ tính theo motor 4 cực khoảng 1.400 vòng/phút ở 50Hz.
  • Tỉ số 1/11, 1/17, 1/23, 1/29, 1/35, 1/43, 1/59, 1/71, 1/87 là hộp cyclo; các tỉ số còn lại là hộp bánh răng GHM, GVM.
  • Mô men tính hiệu suất hộp 90%.

4. Ưu điểm motor giảm tốc Hitachi 2,2kW 3HP

  • Motor Hitachi VTFO-K 100 ghép liền hộp, trục ra 40–55 mm tùy mã hộp.
  • Cyclo XWD5 trục 55 mm, tâm trục 160 mm cho tỉ số lớn, tải giật.
  • GVM50 mặt bích 319 × 361 mm, lỗ 19 mm, bắt chắc lên khung máy.
  • Hộp WPDS 120 cốt 45 mm, trục ra vuông góc, tỉ số 1/10–1/60.

5. Motor giảm tốc Hitachi 2,2kW: điện năng khi chọn hộp trục vít hay hộp bánh răng

Cùng tải ở trục ra, hộp hiệu suất thấp bắt motor kéo nhiều điện hơn. Ví dụ tính ở tỉ số 1/60, tải cần khoảng 1,2 kW cơ tại trục ra, hiệu suất motor khoảng 82%, chạy 8 giờ/ngày, 300 ngày/năm.

Loại hộpHiệu suất hộp ở 1/60Công suất điện motor lấy (khoảng)Điện năng mỗi năm (khoảng)
Bánh răng GHM5090%1,2 ÷ 0,9 ÷ 0,82 ≈ 1,63 kW3.900 kWh
Cyclo XWD5 (1/59)90%≈ 1,63 kW3.900 kWh
Trục vít WPDS 12060%1,2 ÷ 0,6 ÷ 0,82 ≈ 2,44 kW5.860 kWh
  • Chênh lệch khoảng 0,81 kW, tức khoảng 1.950 kWh mỗi năm cho 1 máy.
  • Phần chênh lệch biến thành nhiệt trong hộp trục vít: vỏ hộp nóng hơn, dầu nhanh xuống cấp.
  • Hộp trục vít đổi lại có trục ra vuông góc, gọn, tự hãm ở tỉ số lớn với tải nhẹ.
  • Máy chạy nhiều ca, tải gần định mức: chênh lệch điện năng tăng theo số giờ chạy.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Hitachi 2,2kW 3HP

  • Motor giảm tốc Hitachi 2,2kW 3HP cho mô men bao nhiêu? Khoảng 41 Nm ở 1/3 tới khoảng 1.350 Nm ở 1/100 với hộp bánh răng; cyclo 1/87 cho khoảng 1.175 Nm.
  • Motor Hitachi VTFO-K 100 dùng cho công suất nào? Cho motor 2,2kW 4 cực; số 100 là cỡ khung, chiều cao tâm trục motor 100 mm.
  • Cyclo XWD4 và XWD5 ghép Hitachi 2,2kW khác nhau gì? XWD4 trục 45 mm, dài 638 mm, cao 275 mm, tâm trục 150 mm; XWD5 trục 55 mm, dài 706 mm, cao 350 mm, tâm trục 160 mm, dùng cho tỉ số lớn.
  • Motor giảm tốc Hitachi 3HP chân đế trục 40 và trục 50 chọn thế nào? Trục 40 (GHM40, dài 617 mm) cho tỉ số nhỏ và vừa; trục 50 (GHM50, dài 657 mm) cho tỉ số lớn, mô men trên khoảng 700 Nm.
  • Cyclo mặt bích XLD4 và XLD5 dùng cho bồn khuấy cỡ nào? XLD4 bích 260 mm, trục 45 mm cho bồn vừa; XLD5 bích 340 mm, trục 55 mm cho bồn lớn, chất khuấy đặc ở tỉ số lớn.
  • Kích thước mặt bích GVM50 của motor giảm tốc Hitachi 2,2kW? Mặt bích 319 × 361 mm, lỗ bắt vít 19 mm, trục ra 50 mm, tổng dài 657 mm.
  • Hộp WPDS 120 ghép motor Hitachi 2,2kW cho mô men bao nhiêu? Ở 1/60, hiệu suất khoảng 60%, mô men khoảng 540 Nm; dải tỉ số của WPDS 120 là 1/10 đến 1/60, cốt ra 45 mm.
  • NMRV 90 và NMRV 110 ghép Hitachi 3HP khác gì? NMRV 90 cho tỉ số nhỏ và vừa; NMRV 110 cỡ lớn hơn cho tỉ số lớn, mô men cao và nhiệt sinh ra lớn hơn.
  • Dùng hộp trục vít thay hộp bánh răng cho motor Hitachi 2,2kW tốn thêm bao nhiêu điện? Ở 1/60, tải 1,2 kW cơ, chạy 8 giờ/ngày, 300 ngày: hộp trục vít tốn thêm khoảng 0,81 kW, tức khoảng 1.950 kWh mỗi năm.
  • Dòng định mức motor giảm tốc Hitachi 2,2kW và aptomat? Khoảng 4,9 A ở 380V; aptomat 10 A, contactor 9–12 A, rơ le nhiệt dải 4–6 A chỉnh khoảng 4,9 A.
  • Thay cyclo XWD4 cũ bằng hộp bánh răng GHM có lắp vừa không? Không vừa trực tiếp: tâm trục XWD4 là 150 mm, kích thước chân đế khác GHM; cần kê lại chiều cao tâm trục và khoan lại lỗ bệ.
  • Cơ cấu xoay cần trục dùng motor giảm tốc Hitachi 2,2kW 1/100 quay được bao nhiêu? Qua vành răng tỉ số 1:8, cần quay khoảng 14 ÷ 8 ≈ 1,75 vòng/phút, mô men tại vành ≈ 1.351 × 8 × 0,95 ≈ 10.270 Nm.
  • Motor giảm tốc Hitachi 2,2kW 380V chạy điện 1 pha 220V được không? Được, qua biến tần tăng áp vào 1 pha 220V ra 3 pha 380V cỡ 2,2kW; hoặc nếu nhãn motor ghi 220/380V thì đấu tam giác và dùng biến tần 1 pha ra 3 pha 220V.