Motor Enertech - Động Cơ Enertech Bán Chạy Nhất Việt Nam 10/2026
Motor Enertech là động cơ điện xoay chiều không đồng bộ mang thương hiệu Enertech (Australia), gồm motor 3 pha 380V công suất 0.18kW – 355kW và motor 1 pha 220V công suất 0.18kW – 3.7kW, tốc độ 2900, 1450, 960, 720 vòng/phút. Động cơ Enertech có vỏ nhôm hoặc gang, kích thước lắp đặt chuẩn IEC với kiểu lắp chân đế B3, mặt bích B5 và mặt bích nhỏ B14, nên dễ ghép hộp giảm tốc và thay thế cho motor cùng mã khung.
Nội dung dưới đây đi vào thông số kỹ thuật motor Enertech, cách đọc tem, dòng điện theo công suất, chọn biến tần phù hợp, các kiểu ghép hộp số và cách xử lý những lỗi hay gặp khi vận hành.
Nội dung
- 1. Motor Enertech là gì?
- 2. Ứng dụng của motor Enertech
- 3. Ưu điểm của động cơ điện Enertech
- 4. Thông số kỹ thuật motor Enertech
- 5. Dòng điện (ampe), điện áp và biến tần cho motor Enertech
- 6. Cấu tạo motor Enertech
- 7. Phân loại motor Enertech theo cách lắp trong chế tạo máy
- 8. Giá motor Enertech tham khảo
- 9. Cách chọn motor Enertech đúng nhu cầu
- 10. Lắp đặt, đấu điện và vận hành motor Enertech
- 11. Câu hỏi thường gặp về motor Enertech
- 12. Kết luận
1. Motor Enertech là gì?
Enertech là thương hiệu động cơ điện có nguồn gốc Australia; hàng phân phối tại Việt Nam chủ yếu được sản xuất tại các nhà máy ở Trung Quốc theo tiêu chuẩn kỹ thuật của hãng. Sản phẩm chính là motor cảm ứng rotor lồng sóc làm mát bằng quạt đuôi (TEFC), dùng cho bơm, quạt, máy nén, băng tải và máy công cụ.
So với motor phổ thông giá rẻ, mô tơ Enertech được đánh giá ở mức trung cấp: vỏ gia công đều, tem ghi đầy đủ thông số, vòng bi và cuộn dây đồng đạt cấp cách điện F, cấp bảo vệ IP55 ở phần lớn model 3 pha.
2. Ứng dụng của motor Enertech
- Motor Enertech 3 pha kéo máy bơm nước ly tâm, bơm trục ngang, bơm cấp nước nhà máy, bơm tưới nông nghiệp.
- Động cơ Enertech chạy quạt hút công nghiệp, quạt hút bụi, quạt tháp giải nhiệt, máy thổi khí.
- Motor điện Enertech cho máy nén khí piston, máy nén khí trục vít công suất nhỏ và vừa.
- Motor Enertech gắn hộp giảm tốc chạy băng tải, gầu tải, vít tải, máy trộn bê tông, máy khuấy bồn.
- Động cơ Enertech cho máy công cụ: máy tiện, máy phay, máy khoan, máy cưa, máy ép, máy cắt.
- Motor Enertech 1 pha 220V dùng cho máy bơm gia đình, máy nén khí mini, máy xay xát, máy chế biến thực phẩm ở nơi không có điện 3 pha.
- Motor Enertech có phanh dùng cho tời, cửa cuốn công nghiệp, cơ cấu nâng hạ nhẹ.
3. Ưu điểm của động cơ điện Enertech
- Dải công suất rộng: motor Enertech 3 pha từ 0.18kW đến 355kW, motor 1 pha tới 3.7kW, đủ cho hầu hết máy móc dân dụng và công nghiệp.
- Chuẩn kích thước IEC: mã khung 63 – 355, lắp lẫn với motor 3 pha cùng khung của nhiều hãng khác.
- Cấp cách điện F, cấp bảo vệ IP55: chịu được bụi và tia nước, phù hợp nhà xưởng, trạm bơm.
- Vận hành êm, ít rung: rotor cân bằng động, độ ồn thấp ở dải 2 cực và 4 cực.
- Nhiều kiểu lắp: chân đế B3, mặt bích B5, mặt bích nhỏ B14, chân đế kết hợp mặt bích B35, lắp hộp số mọi hướng.
- Chi phí đầu tư vừa phải: giá motor Enertech thấp hơn motor châu Âu, Nhật cùng công suất.
4. Thông số kỹ thuật motor Enertech
| Thông số | Motor Enertech 3 pha | Motor Enertech 1 pha |
|---|---|---|
| Điện áp | 380V (đấu Y/Δ theo tem: 220/380V hoặc 380/660V) | 220V |
| Tần số | 50Hz | 50Hz |
| Công suất | 0.18kW – 355kW | 0.18kW – 3.7kW |
| Tốc độ | 2900 (2 cực), 1450 (4 cực), 960 (6 cực), 720 (8 cực) v/p | 2900 (2 cực), 1450 (4 cực) v/p |
| Kiểu lắp | B3, B5, B14, B35 | B3, B5, B14 |
| Cấp cách điện / bảo vệ | F / IP55 | B hoặc F / IP44 – IP54 |
| Khối lượng | Khoảng 20kg – 2000kg tùy khung | Khoảng 5kg – 40kg |
| Nhiệt độ môi trường | -20°C đến 40°C (định mức) | -20°C đến 50°C theo tem |
- Motor 3 pha khung nhỏ (dưới 4kW) thường ghi 220/380V; khung lớn ghi 380/660V.
- Nhiệt độ môi trường trên 40°C, công suất cho phép giảm khoảng 5–8% mỗi 5°C.
- Độ cao lắp đặt trên 1000m, công suất cho phép cũng giảm theo tem hãng.
a) Tem thông số motor Enertech 3 pha
Tem motor Enertech 3 pha 380V ghi công suất kW/HP, điện áp đấu sao/tam giác, dòng điện tương ứng, tốc độ, hệ số công suất cosφ, hiệu suất, cấp cách điện và cấp bảo vệ:

b) Tem thông số motor Enertech 1 pha
Tem motor Enertech 1 pha 220V ghi thêm giá trị tụ khởi động và tụ ngậm (µF), là thông số cần đối chiếu khi thay tụ:

5. Dòng điện (ampe), điện áp và biến tần cho motor Enertech
a) Dòng điện motor Enertech 3 pha 380V theo công suất
Dòng điện motor 3 pha tính theo I = P / (1.732 × U × cosφ × η). Ở 380V, motor 4 cực có dòng xấp xỉ 2A/kW:
| Công suất | Dòng điện 380V (4 cực, tham khảo) | Dòng điện 1 pha 220V (tham khảo) |
|---|---|---|
| 0.37kW (0.5HP) | ~1.1A | ~3.5A |
| 0.75kW (1HP) | ~1.9A | ~5.5A |
| 1.5kW (2HP) | ~3.6A | ~10A |
| 2.2kW (3HP) | ~5.0A | ~14.5A |
| 3kW (4HP) | ~6.8A | ~19A |
| 3.7kW (5HP) | ~8A | ~23A |
| 5.5kW (7.5HP) | ~11.7A | – |
| 7.5kW (10HP) | ~15.6A | – |
| 11kW (15HP) | ~22.6A | – |
| 22kW (30HP) | ~43A | – |
| 45kW (60HP) | ~84A | – |
| 75kW (100HP) | ~140A | – |
- Dòng khởi động trực tiếp gấp 5–7 lần dòng định mức.
- Motor 1 pha 3.7kW kéo dòng khởi động trên 100A, cần đường dây và aptomat đủ lớn.
- Giá trị chính xác lấy theo tem từng motor.
b) Chọn biến tần cho motor Enertech
- Motor Enertech 3 pha 380V: dùng biến tần 3 pha vào – 3 pha ra 380V, dòng ra định mức của biến tần lớn hơn dòng trên tem; tải nặng như máy nghiền, băng tải đầy tải chọn biến tần lớn hơn motor một cấp.
- Motor Enertech 3 pha 220/380V: nơi chỉ có điện 1 pha, dùng biến tần 1 pha 220V vào – 3 pha 220V ra, motor đấu tam giác; áp dụng thực tế cho motor tới khoảng 3.7kW.
- Dải tần số: motor làm mát bằng quạt đuôi chạy ổn định khoảng 25–50Hz với tải mô men không đổi; dưới 20Hz quạt làm mát yếu, nhiệt tăng. Nhu cầu chạy tốc độ thấp liên tục nên tham khảo động cơ biến tần có quạt cưỡng bức.
- Motor Enertech 1 pha: loại có tụ đề và công tắc ly tâm không điều khiển tốc độ bằng biến tần thông thường; nếu cần đổi tốc độ, chuyển sang motor 3 pha 220V kèm biến tần 1 pha ra 3 pha.
Tham khảo thêm nguyên lý hoạt động của máy biến tần và bộ điều chỉnh tốc độ motor.
6. Cấu tạo motor Enertech
a) Cấu tạo motor Enertech 3 pha
- Stator lõi thép lá kỹ thuật điện, cuộn dây đồng 3 pha đấu ra 6 đầu cốt trong hộp cực.
- Rotor lồng sóc nhôm đúc, trục thép có lớp bảo vệ chống gỉ khi xuất xưởng.
- Hộp cực đấu điện gọn, có 2 ốc siết cáp bằng nhựa đưa dây nguồn vào.
- Nắp trước, nắp sau giữ vòng bi; quạt làm mát và nắp chụp quạt ở đuôi.

b) Cấu tạo motor Enertech 1 pha
- Hộp cực đặt phía trên, kích thước lớn hơn bản 3 pha để chứa tụ khởi động và tụ ngậm.
- Cuộn chạy và cuộn đề, công tắc ly tâm ngắt tụ đề khi motor đạt khoảng 70–80% tốc độ.
- Nắp chụp quạt (sampo) bảo vệ cánh quạt; trục motor bằng thép.
- Một ốc siết cáp bằng nhựa đưa dây nguồn 220V vào hộp cực.

Cách đấu tụ, chọn giá trị tụ cho motor 1 pha xem thêm bài chọn tụ điện cho motor.
7. Phân loại motor Enertech theo cách lắp trong chế tạo máy
a) Motor Enertech chân đế gắn hộp giảm tốc
Motor Enertech chân đế nối với hộp giảm tốc qua khớp nối; đường kính trục ra hộp số thông dụng 22, 28, 32, 38, 45, 55, 60, 65mm.

Khi truyền động bằng nhông xích, trục ra thông dụng 17, 22, 28, 32, 45mm và lớn tới 90mm:

b) Motor Enertech mặt bích liền hộp số trục thẳng
Kiểu đồng trục dùng phổ biến với tỷ số giảm tốc 5 – 100 lần, kết hợp motor Enertech mặt bích với đầu giảm tốc GHM trục thẳng chân đế. Với motor 4 cực, tốc độ trục ra thường dùng 70, 60, 50, 40, 30, 20, 15 vòng/phút.

Bản motor mặt bích nối hộp giảm tốc mặt bích có trục ra 22, 28, 32, 40, 50mm, tương tự loại chân đế:

Xem thêm các dòng motor giảm tốc mặt bích và motor giảm tốc chân đế.
c) Motor Enertech hộp số xoay 360 độ
Motor Enertech mặt bích 3 pha nối với hộp giảm tốc bánh vít trục vít trục ngang, lắp được mọi hướng tùy kiểu hộp số:

Tham khảo dòng hộp số NMRV dùng nhiều cho kiểu lắp này.
d) Motor Enertech thay đổi tốc độ tùy ý
Ghép motor Enertech + hộp điều tốc UDL + đầu giảm tốc GHM, tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng 200 – 14 vòng/phút:

Bản trục ra vuông góc dùng phổ biến với tốc độ điều chỉnh 1000 – 200 vòng/phút, sau đó giảm tiếp 10 – 60 lần qua hộp số:

e) Motor Enertech có phanh hãm
Đuôi motor Enertech gắn phanh điện từ: có điện thì má phanh nhả, mất điện thì phanh siết vào trục, trục dừng ngay, giữ tải đứng yên.

Các mẫu tương tự xem tại danh mục motor có phanh.
8. Giá motor Enertech tham khảo
| Công suất motor Enertech | Giá trung bình thị trường Việt Nam (VNĐ) |
|---|---|
| 0.37kW (0.5HP) | 950.000 – 1.500.000 |
| 0.55kW (0.75HP) | 1.150.000 – 3.620.000 |
| 0.75kW (1HP) | 1.320.000 – 4.470.000 |
| 1.1kW (1.5HP) | 1.380.000 – 4.600.000 |
| 1.5kW (2HP) | 1.500.000 – 5.820.000 |
| 2.2kW (3HP) | 1.730.000 – 7.450.000 |
| 3kW (4HP) | 2.300.000 – 7.900.000 |
- Khoảng giá rộng do khác biệt 1 pha/3 pha, vỏ nhôm/gang, số cực và kiểu lắp.
- Motor 6 cực, 8 cực và motor có phanh có giá cao hơn motor 4 cực cùng công suất.
- Giá biến động theo giá đồng, thép và tỷ giá; tham khảo thêm giá motor điện.
9. Cách chọn motor Enertech đúng nhu cầu
- Công suất: tải thực tế nên đạt 70–90% công suất định mức; tham khảo cách tính công suất động cơ điện.
- Tốc độ: bơm, quạt cao tốc chọn 2 cực; ghép hộp số, băng tải, máy trộn chọn 4 cực; tải cần mô men lớn ở tốc độ thấp xét 6 cực, 8 cực.
- Mô men: mô men định mức (Nm) ≈ 9550 × P(kW) / n(v/p); motor 4 kW 4 cực cho khoảng 26Nm, motor 4kW 2 cực khoảng 13Nm. Xem thêm mô men xoắn.
- Nguồn điện: có điện 3 pha ưu tiên motor 3 pha; chỉ có 1 pha thì dùng motor 1 pha tới 3.7kW hoặc motor 3 pha 220V kèm biến tần.
- Kiểu lắp, kích thước: đối chiếu mã khung, đường kính trục, mặt bích B5/B14 với thiết bị hoặc hộp số đang có.
- Môi trường: nơi ẩm, bụi nhiều chọn IP55; khu vực có khí cháy nổ cần dòng motor phòng nổ chuyên dụng.
10. Lắp đặt, đấu điện và vận hành motor Enertech
- Đo điện trở cách điện bằng megomet 500V trước lần chạy đầu; dưới 1MΩ cần sấy motor.
- Kiểm tra điện áp lưới khớp với tem; motor 220/380V trên lưới 380V đấu sao, motor 380/660V trên lưới 380V đấu tam giác. Chi tiết xem cách đấu dây motor 3 pha.
- Cân chỉnh đồng tâm khớp nối, độ lệch tâm dưới 0.05mm; căng dây đai vừa phải để không ép vòng bi.
- Lắp aptomat, khởi động từ và rơ le nhiệt chỉnh 1.05–1.1 lần dòng tem; nối đất vỏ motor.
- Chạy không tải kiểm tra chiều quay, đo dòng 3 pha; motor 3 pha quay ngược thì đảo 2 dây nguồn.
- Motor từ 7.5kW trở lên cân nhắc khởi động sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần; xem khởi động động cơ điện.
11. Câu hỏi thường gặp về motor Enertech
a) Dành cho người đang khảo giá, sắp mua motor Enertech
- Motor Enertech xuất xứ ở đâu? Enertech là thương hiệu Australia; motor phân phối tại Việt Nam phần lớn sản xuất tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn hãng. Tem motor ghi đầy đủ công suất, điện áp, dòng điện, cấp IP và cấp cách điện để đối chiếu.
- Motor Enertech 1 pha công suất lớn nhất bao nhiêu? Dải motor Enertech 1 pha 220V thông dụng tới 3.7kW (5HP). Trên thị trường, motor 1 pha lớn nhất là 7.5kW, còn cao hơn nữa cần dùng motor 3 pha.
- Nên chọn motor Enertech vỏ nhôm hay vỏ gang? Vỏ nhôm nhẹ, tản nhiệt tốt, phổ biến tới khoảng 11kW; vỏ gang cứng vững, chịu rung, ăn mòn tốt hơn, dùng cho công suất lớn và môi trường khắc nghiệt.
- Motor Enertech 3kW 4 cực cho mô men bao nhiêu? Khoảng 9550 × 3 / 1450 ≈ 19.8Nm ở trục motor. Khi ghép hộp giảm tốc tỷ số 30, mô men trục ra xấp xỉ 19.8 × 30 × 0.9 ≈ 535Nm (hiệu suất hộp số 90%).
- Motor Enertech có thay được motor hãng khác không? Được, nếu cùng mã khung IEC, cùng đường kính trục, cùng kiểu lắp B3/B5/B14 và cùng công suất, số cực.
b) Dành cho người đã mua, cần hướng dẫn lắp đặt, đấu điện, sử dụng
- Motor Enertech 3 pha có 6 đầu dây đấu thế nào? Đấu sao: nối chung W2-U2-V2, cấp nguồn vào U1-V1-W1. Đấu tam giác: nối U1-W2, V1-U2, W1-V2 bằng thanh đồng, cấp nguồn vào ba cặp đó. Chọn sao hay tam giác theo điện áp ghi trên tem.
- Aptomat và dây điện cho motor Enertech 7.5kW 380V? Dòng định mức khoảng 15–16A; aptomat thường chọn 32A, khởi động từ 25–32A, dây đồng 4mm² cho tuyến ngắn. Tra thêm bảng tra tiết diện dây dẫn.
- Cài biến tần cho motor Enertech cần những thông số gì? Nhập công suất, điện áp, dòng điện, tần số 50Hz, tốc độ định mức theo tem; chạy chức năng dò thông số motor (auto-tuning) nếu biến tần hỗ trợ; đặt thời gian tăng tốc 5–15 giây cho tải quán tính lớn.
- Đảo chiều motor Enertech 1 pha thế nào? Đảo hai đầu cuộn đề (hoặc hai đầu cuộn chạy) theo sơ đồ dưới nắp hộp cực; đảo dây nguồn L-N không làm motor 1 pha đổi chiều.
- Motor Enertech có phanh đấu điện ra sao? Cuộn phanh thường dùng nguồn DC qua bộ chỉnh lưu đặt trong hộp cực, cấp điện cùng lúc với motor để phanh nhả; mất điện phanh tự đóng. Kiểm tra khe hở phanh khoảng 0.3–0.5mm khi lắp.
c) Dành cho người gặp lỗi do dùng sai cách, cần cách khắc phục hoặc giải pháp tiết kiệm chi phí
- Motor Enertech không khởi động, chỉ kêu ù? Thường do mất một pha, điện áp thấp, kẹt tải hoặc tụ đề hỏng ở motor 1 pha. Đo điện áp từng pha, tháo tải quay tay thử, đo điện dung tụ; tụ giảm dưới 80% giá trị ghi thì thay mới.
- Motor Enertech chạy nóng, rơ le nhiệt nhảy liên tục? Đo dòng 3 pha so với tem: vượt tem là quá tải, lệch giữa các pha trên 10% là lệch áp hoặc chạm vòng. Kiểm tra thêm sơ đồ đấu sao/tam giác và vệ sinh nắp quạt; tham khảo motor bị lệch pha.
- Motor Enertech kêu to, rung mạnh? Nguyên nhân thường gặp là vòng bi khô hoặc mòn, lệch tâm khớp nối, bu lông chân lỏng. Thay vòng bi cùng mã (ghi trên tem hoặc nắp motor) có chi phí thấp hơn nhiều so với để motor cọ rotor gây cháy cuộn dây.
- Motor Enertech bị cháy nên quấn lại hay mua mới? Motor từ 5.5kW trở lên, vỏ và trục còn tốt thì quấn lại thường tiết kiệm 40–60%; motor dưới 1.5kW chi phí quấn gần bằng mua mới. Kiểm tra trước theo bài cách kiểm tra motor bị cháy.
- Cách giảm tiền điện cho bơm, quạt dùng motor Enertech? Thay điều tiết van/cửa gió bằng biến tần: giảm tốc độ 20% thì công suất tiêu thụ của bơm, quạt giảm gần 50%. Motor chọn quá lớn so với tải (chạy dưới 50% tải) cũng làm giảm hiệu suất và cosφ.
12. Kết luận
Motor Enertech có dải công suất rộng từ 0.18kW đến 355kW, kích thước lắp chuẩn IEC, cấp bảo vệ IP55 và nhiều kiểu lắp ghép hộp số, phù hợp bơm, quạt, máy nén, băng tải và máy công cụ. Khi chọn động cơ Enertech, cần đối chiếu công suất, số cực, điện áp, dòng điện và kiểu lắp; nếu cần điều chỉnh tốc độ, chọn biến tần đúng điện áp và dòng ra. Các thương hiệu motor 3 pha khác có thể tham khảo thêm: Motor Bonfiglioli, Motor ATT, Motor Baldor, Motor Tatung, Motor Kaijieli, Motor Motive, Motor Elektrim. Tra nhanh theo công suất: Motor 3 Pha 2hp 1.5kw, Motor 3 Pha 3hp 2.2kw, Motor 3 Pha 4hp 3kw, Motor 3 Pha 5hp 3.7kw, Motor 3 Pha 7.5hp 5.5kw, Motor 3 Pha 10hp 7.5kw, Motor 3 Pha 15hp 11kw, Motor 3 Pha 20hp 15kw, Motor 3 Pha 25hp 18.5kw, Motor 3 Pha 30hp 22kw, Motor 3 Pha 40hp 30kw, Motor 3 Pha 50hp 37kw, Motor 3 Pha 60hp 45kw, Motor 3 Pha 75hp 55kw, Motor 3 Pha 100hp 75kw, Motor 3 Pha 125hp 90kw, Motor 3 Pha 150hp 110kw, Motor 3 Pha 180hp 132kw, Motor 3 Pha 220hp 160kw, Motor 3 Pha 270hp 200kw, Motor 3 Pha 300Hp 220Kw, Motor 3 Pha 340hp 250kw.












