0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc
SKU:Y3-100L1-4

Động Cơ Điện 3 Pha 3Hp 2.2Kw 4 Cực Điện

8.166 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Động cơ điện 3 pha 2.2kW 3HP 4 cực (motor 2.2kW 4 pole) quay ~ 1420 vòng/phút, mô men ~ 14,8 Nm. Khung 100L1, trục 28 mm, dòng 5,09 A ở 380V. Cỡ motor này hay gặp ở máy ép dầu lạc mini, máy thái chuối, máy uốn đai sắt.

Động cơ điện 3 pha 2.2kW 3HP 4 cực 1420 vòng/phút

1) Thông số kỹ thuật motor 2.2kW 4 cực khung 100L1-4

Thông sốGiá trị
ModelY3-100L1-4 (chân đế B3, mặt bích B5)
Công suất2.2kW (3HP)
Tốc độ~ 1420 vòng/phút (4 cực, 50Hz)
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
28 mm
8 mm
Điện áp3 pha 220V tam giác / 380V sao, 50Hz
Dòng định mức8,8 A ở 220V (đấu tam giác) – 5,09 A ở 380V (đấu sao)
Mô men định mức~ 14,8 Nm
Cấp bảo vệIP55
Cấp cách nhiệtCấp F
  • Mặt bích B5: đường kính 250 mm, vành định vị 180 mm, tâm lỗ Ø215 mm, 4 lỗ bắt vít 15 mm.
  • Lỗ chân đế dọc trục x ngang trục: 140 mm x 160 mm, lỗ Ø12 mm; tâm trục cao 100 mm.
  • Vòng bi trước / sau: 6206-2RZ / 6206-2RZ.
  • Mặt bích B14 (vỏ nhôm): Ø160 mm, vành định vị 110 mm, 4 lỗ ren M8, tâm lỗ Ø130 mm.
  • Chế độ làm việc: S1 liên tục.
  • Dòng khởi động trực tiếp ~ 6–7 lần dòng định mức, tức ~ 30,5–35,6 A.

Cấu tạo bên trong động cơ điện 3 pha 2.2kW 3HP 4 cực

2) Bản vẽ motor 2.2kW 3HP 4 pole 380V chân đế, mặt bích

a) Motor 2.2kW 3HP 4 cực chân đế B3, 1400–1500 vòng/phút

  • Mã hàng: Y3-100L1-4, khung 100L1.
  • Trục 28 mm, rãnh cavet 8 mm.
  • Dòng định mức 5,09 A ở 380V.

Bản vẽ motor 2.2kW 3HP 4 cực chân đế Y3-100L1-4 trục 28mm

  • Lỗ chân đế dọc trục 140 mm, ngang trục 160 mm, lỗ Ø12 mm.
  • Tâm trục tới mặt đế: 100 mm.
  • Vòng bi: 6206-2RZ / 6206-2RZ.

b) Motor 2.2kW 3HP 4 cực mặt bích có chân đế B35

  • Trục 28 mm, mặt bích B5 Ø250 mm.
  • Vành định vị 180 mm, tâm lỗ Ø215 mm, 4 lỗ bắt vít 15 mm.

Bản vẽ motor 2.2kW 3HP 4 cực mặt bích B35 Y3-100L1-4

  • Khung 100L1-4.
  • Bản vỏ nhôm có thêm mặt bích nhỏ B14 Ø160 mm.

Motor 3 pha 2.2kW 3HP 4 pole mặt bích B35 thực tế

3) Ứng dụng motor 2.2kW 3HP 4 pole 380V

  • Máy ép dầu lạc, dầu vừng mini: hộp i=20, trục vít ép ~ 71 vòng/phút.
  • Máy thái chuối, thái củ công nghiệp nhỏ: truyền đai 1:1.
  • Máy uốn đai sắt tự động: hộp i=40, ~ 35 vòng/phút.
  • Máy đánh bóng đá cạnh bàn: truyền đai 1:1.
  • Máy bào thẩm gỗ: dao quay ~ 4000–5000 vòng/phút qua puly tăng tốc.

a) Lắp đặt, chế tạo, thiết kế động cơ điện 3 pha 3HP 2.2kW 4 cực cho máy cắt thanh nhôm bán tự động

Thiết kế máy cắt thanh nhôm bán tự động dùng động cơ điện 3 pha 3HP 2.2kW 4 cực Y3-100L1-4

Ảnh minh hoạ thiết kế; số liệu tính toán dưới đây mang tính tham khảo, cần điều chỉnh theo tải thực tế.

Cách máy vận hành:

  • Thanh nhôm định hình kẹp bằng 2 xi lanh khí nén; lưỡi hợp kim Ø355 hạ xuống cắt theo góc 45° hoặc 90°.
  • Motor 2.2kW kéo lưỡi qua đai tăng tốc 2:1.

Tính tốc độ, mô men:

  • Tốc độ lưỡi: 1420 × 2 = ~ 2.840 vòng/phút; tốc độ cắt ~ 53 m/s, hợp nhôm.
  • Mô men lưỡi: 14,8 : 2 × 0,95 = ~ 7 Nm; lực cắt ở mép lưỡi ~ 40 N.
  • Thanh nhôm 100 x 50 dày 2 mm cắt hết ~ 3–4 giây.

Vì sao chọn motor 2.2kW 4 cực:

  • Motor 1.5kW tụt tốc khi cắt thanh hộp dày, mặt cắt bị cháy xém.
  • Motor 4 cực chạy êm, rung ít hơn motor 2 cực nối thẳng lưỡi — mặt cắt đẹp hơn.

4) Ưu điểm motor 2.2kW 3HP 4 cực 380V

  • Mô men ~ 14,8 Nm ở ~ 1420 vòng/phút: qua hộp giảm tốc i=20 ra ~ 71 vòng/phút, ~ 278 Nm.
  • Dòng 5,09 A ở 380V: MCB đường cong D 16 A (chịu dòng khởi động động cơ), cáp đồng 2,5 mm² cho đường dây dưới 50 m.
  • IP55 chặn bụi và tia nước; cách điện cấp F chịu tới 155°C ở cuộn dây — hợp xưởng nóng ẩm, xưởng bụi thì vệ sinh gân tản nhiệt định kỳ.
  • Vòng bi 6206-2RZ che kín: không phải bơm mỡ.
  • Đấu tam giác 220V / sao 380V: chạy được điện 1 pha 220V qua biến tần 1 pha vào – 3 pha 220V ra.
  • Đủ kiểu lắp: chân đế B3, mặt bích B5, B35; vỏ nhôm có B14.

Hộp cực điện motor 2.2kW 4 cực xoay 180 độ khi lắp đặt

5) Vận hành, đấu điện, bảo trì động cơ 3 pha 2.2kW 4 cực

a) Thông số điện cần nhớ

  • Điện áp: 220V đấu Δ / 380V đấu Y, 50Hz.
  • Dòng định mức: 8,8 A ở 220V; 5,09 A ở 380V.
  • Mô men định mức: ~ 14,8 Nm.
  • Dòng khởi động trực tiếp: ~ 30,5–35,6 A.

b) Đấu điện, thiết bị đóng cắt

  • Lưới 3 pha 380V: đấu sao (Y). Lưới 3 pha 220V hoặc biến tần ra 220V: đấu tam giác (Δ).
  • Aptomat: MCB đường cong D 16 A (chịu dòng khởi động động cơ).
  • Contactor: 9 A (AC3).
  • Rơ le nhiệt: chỉnh 5,09 A (lưới 380V, đấu Y); 8,8 A (lưới 3 pha 220V, đấu Δ).
  • Cáp đồng: 2,5 mm², sụt áp ~ 0,9% ở 50 m khi chạy định mức.

c) Chạy biến tần

  • Tải nhẹ, tải đều: biến tần 2.2kW loại thường.
  • Tải nặng, khởi động có tải: biến tần 2.2kW loại tải nặng (HD, quá tải 150%) hoặc 3kW loại thường.
  • Dòng ra định mức của biến tần: ≥ 8,8 A khi ra 3 pha 220V (motor đấu Δ); ≥ 5,09 A khi ra 3 pha 380V (motor đấu Y).
  • Chạy lâu dưới 25Hz: gắn thêm quạt làm mát.

d) Bảo trì

  • Vòng bi 6206-2RZ: không bơm mỡ; kêu rít hoặc rung tăng thì thay cả cặp.
  • Cách điện: đo bằng megohm 500V, đạt từ 5 MΩ.
  • Vệ sinh gân tản nhiệt, lưới quạt đuôi 1–2 tháng/lần ở xưởng bụi.

6) Câu hỏi thường gặp về động cơ điện 3 pha 2.2kW 3HP 4 cực

a) Với người sắp mua, khảo giá động cơ điện 3 pha 2.2kW 3HP 4 cực

  • Motor 2.2kW 3 pha chạy điện 1 pha 220V được không? Được. Motor này đấu tam giác 220V / sao 380V. Dùng biến tần 1 pha 220V vào – 3 pha 220V ra loại 2.2kW, đấu motor tam giác. Dòng motor ở 220V ~ 8,8 A.
  • Máy ép dầu lạc mini dùng motor 2.2kW có đủ không? Đủ với máy ép 15–25 kg lạc/giờ. Trục vít ép cần ~ 250–300 Nm, hộp i=20 cho ~ 280 Nm.
  • Chạy biến tần lên 60Hz cho máy nhanh hơn, motor 2.2kW có yếu đi không? Có. Trên 50Hz motor chỉ giữ công suất 2.2kW. Ở 60Hz quay ~ 1704 vòng/phút, mô men còn ~ 12,3 Nm.
  • Gắn hộp giảm tốc i=20, motor 2.2kW cho ra bao nhiêu mô men? Hộp bánh răng: trục ra ~ 71 vòng/phút, ~ 278 Nm (14,8 × 20 × 0,94). Hộp trục vít cùng i=20 chỉ còn ~ 222 Nm vì hiệu suất ~ 75%.

b) Với người vừa mua động cơ 2.2kW 4 cực, cần vận hành đúng

  • Motor mới về, kiểm tra gì trước khi cấp điện? Đo cách điện từng pha với vỏ bằng megohm (tháo biến tần ra trước khi đo): từ 5 MΩ trở lên mới cấp điện; dưới mức này sấy motor 80–100°C rồi đo lại. Kiểm tra cầu nối trong hộp cực: đấu sao cho lưới 380V.
  • Chạy thử không tải, dòng bao nhiêu là đạt? ~ 1,78–2,29 A mỗi pha ở 380V. Ba pha lệch nhau không quá 5%.
  • Motor quay ngược chiều máy, đảo lại được không? Được. Ngắt điện, đổi chéo 2 trong 3 dây pha ở đầu vào hộp cực. Không đổi cầu nối trong hộp cực.
  • Căng dây đai bao nhiêu là vừa? Ấn giữa nhịp đai lún ~ 16 mm cho mỗi 1 m khoảng cách tâm puly. Căng hơn mức này vòng bi đầu trục 6206-2RZ hỏng sớm.

c) Với người cần bảo trì motor 2.2kW 4 cực sau 6–12 tháng

  • Vòng bi 6206-2RZ có cần bơm mỡ không? Không. Vòng bi che kín 2 mặt, mỡ nạp sẵn. Nghe tiếng rít, lạo xạo hoặc rung tăng gấp đôi lúc mới lắp thì thay cả cặp.
  • Định kỳ cần đo những gì? Đo cách điện (từ 5 MΩ), siết lại đầu cos hộp cực, đo dòng 3 pha khi có tải. Điện áp lệch pha 1% làm dòng lệch 6–10%.
  • Vỏ motor nóng không để tay lâu được, có phải sắp cháy không? Không. Chạy đủ tải ở xưởng 35°C, vỏ 60–75°C là bình thường với cách điện cấp F. Vỏ trên 85°C hoặc có mùi khét: đo dòng 3 pha, kiểm tra gân tản nhiệt bám bụi.

d) Lỗi của người dùng động cơ 2.2kW 4 cực, cách khắc phục

  • Chỉnh rơ le nhiệt cao hơn dòng định mức cho đỡ nhảy được không? Không được. Motor chạy kéo dài ở ~ 1,2–1,3 lần dòng định mức sẽ cháy cuộn dây trước khi rơ le cắt. Rơ le giữ 5,09 A; nhảy liên tục thì đo dòng từng pha tìm nguyên nhân.
  • Đấu nhầm tam giác trên lưới 380V thì sao? Cuộn dây nhận điện áp gấp ~ 1,7 lần định mức, dòng vọt lên nhiều lần, motor nóng và cháy sau vài phút. Ngắt ngay, đổi cầu nối sang sao (Y).
  • Bật máy motor kêu ù, không quay là lỗi gì? Thường là mất 1 pha hoặc trục bị kẹt. Ngắt điện ngay, không chờ. Kiểm tra cầu chì, tiếp điểm contactor, đầu cos, rồi quay tay trục xem có kẹt không.