0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Động cơ Siemens 0.75 Kw 1Hp

3.535 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Động cơ Siemens 0,75kW 1HP đang bán là dòng 1TL0003 vỏ gang, hiệu suất IE3, thương hiệu Innomotics – mảng động cơ hạ thế của Siemens tách thành công ty riêng từ tháng 7/2023, sản xuất tại Siemens Electric Motor (China). Motor 3 pha rotor lồng sóc, IP55, cách điện cấp F, điện áp 220V tam giác / /380V sao, 50Hz.

Có 3 bản: 2 cực 1TL0003-0DA22-1AA4 (2.835 vòng/phút), 4 cực 1TL0003-0DB32-1AA4 (1.440 vòng/phút), 6 cực 1TL0003-0EC02-1AA4 (940 vòng/phút). Bản 4 cực khung 80M, trục 19 mm, dòng 1,84 A ở 380V, mô men 5 Nm, nặng khoảng 18 kg.

1. Thông số kỹ thuật động cơ Siemens 0,75kW 1HP

Thông sốGiá trị
Thương hiệuSiemens – Innomotics (từ 07/2023)
Dòng sản phẩm1TL0003 vỏ gang, IE3 (cấp 3 theo GB 18613-2020)
Công suất0,75kW (1HP)
Mã đặt hàng 4 cựcChân đế B3: 1TL0003-0DB32-1AA4; mặt bích B5: 1TL0003-0DB32-1FA4; chân đế + bích B35: 1TL0003-0DB32-1JA4
Điện áp220V tam giác / /380V sao, 50Hz
Tốc độ 4 cực1.440 vòng/phút
Dòng định mức 4 cực1,84 A ở 380V
Mô men định mức 4 cực5 Nm
Hiệu suất 4 cực82,5% (100% tải), 82,9% (75% tải)
Hệ số công suất cosφ0,75
Dòng khởi động / mô men khởi động / mô men cực đại6 × Iđm / 2,6 × Tđm / 3,7 × Tđm
Khung – trụcKhung 80M, tâm trục cao 80 mm, trục 19 × 40 mm
Mặt bíchB5 FF165 (đường kính bích 200 mm); bích nhỏ B14 FT100 (120 mm)
Vòng bi6204-2RZ C3
Khối lượng 4 cực (B3)Khoảng 18 kg
Độ ồn không tảiKhoảng 45 dB(A)
Bảo vệ – làm mátIP55, cách điện cấp F, làm mát IC411, chế độ S1, môi trường -15 đến 40 °C, độ cao đến 1.000 m
  • Thông số theo catalog Innomotics 1TL0003 vỏ gang (2024). Ký tự cuối mã đặt hàng: 4 = hộp cực trên đỉnh, 5 = bên phải, 6 = bên trái (nhìn từ đầu trục).
  • Điện áp 220V tam giác / 380V sao: lưới 3 pha 380V đấu sao, không khởi động sao – tam giác ở lưới 380V. Biến tần ngõ vào 1 pha 220V, ngõ ra 3 pha 220V thì đấu tam giác.
  • Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 1,84 A cho bản 4 cực.
  • Chạy biến tần: cách điện chuẩn chịu lưới đến 460V; tốc độ an toàn tối đa khung 80M bản 4 cực 3.600 vòng/phút.

2. Thông số Siemens 1TL0003 0,75kW theo số cực

Số cựcMã đặt hàng (B3)Khung – trụcTốc độDòng 380VMô menHiệu suất – cosφKhối lượng
2 cực (2P)1TL0003-0DA22-1AA4Khung 80M, trục 19 mm2.835 vòng/phút1,64 A2,5 Nm80,7% – 0,8616,5 kg
4 cực (4P)1TL0003-0DB32-1AA4Khung 80M, trục 19 mm1.440 vòng/phút1,84 A5 Nm82,5% – 0,7518 kg
6 cực (6P)1TL0003-0EC02-1AA4Khung 90S, trục 24 mm940 vòng/phút2,05 A7,6 Nm78,9% – 0,725 kg
  • Số liệu theo bảng chọn motor Innomotics 1TL0003 vỏ gang, 50Hz.
  • Mô men định mức ≈ 9550 × 0,75 ÷ tốc độ, đúng với cột mô men trong catalog.
  • Cùng công suất, bản 6 cực cho mô men khoảng 3 lần bản 2 cực, dòng định mức cao hơn do cosφ thấp hơn.

3. Kiểu lắp, kích thước và các loại động cơ Siemens 0,75kW 1HP

Mục a là kích thước của model 1TL0003 đang bán. Các mục sau là tem, sơ đồ đấu và bản vẽ của model cũ Siemens 1LE0 – sản xuất trước khi Siemens chuyển mảng động cơ hạ thế sang thương hiệu Innomotics (tháng 7/2023), giữ lại để tham khảo khi thay motor cũ.

a) Kích thước lắp đặt Siemens 1TL0003 0,75kW (catalog Innomotics)

Kích thước2 cực4 cực6 cực
Khung80M80M90S
Tâm trục H80 mm80 mm90 mm
Trục D × E19 × 40 mm19 × 40 mm24 × 50 mm
Lỗ chân đế A × B125 × 100 mm125 × 100 mm140 × 100 mm
Dài tổng L (B3)330 mm330 mm365 mm
Mặt bích B5FF165, Ø200 mmFF165, Ø200 mmFF165, Ø200 mm
Vòng bi6204-2RZ C36204-2RZ C36205-2RZ C3
Khối lượng B316,5 kg18 kg25 kg
Phanh từ (tùy chọn), mô men phanh tĩnh8 Nm8 Nm15 Nm
  • Bản chân đế IM B3 có cho mọi khung; mặt bích IM B5, chân đế + bích IM B35, trục đứng IM V1, bích nhỏ IM B14/V18/V19.
  • Kích thước theo IEC/DIN EN 50347; khung 180 trở lên có vú bơm mỡ.

b) Motor Siemens 0.75kw 1HP chân đế (model cũ 1LE0)

Thông số bản vẽ cataloge Motor Siemens 0.75kw 1HP 1 ngựa chân đế

Mã khuân motor điện 3 pha simens: 80M gồm các kích thước sau:

  • L là chiều dài motor: 295 mm
  • D là đường kính trục ra: 19 mm
  • BB chiều dài chân đế: 118 mm
  • AB chiều rộng chân đế: 150 mm
  • F bản rông rãnh cavet key: 6 mm
  • LL =   mm và AG = 93 mm là kích thước hộp cực điện.

Siemens motor 0.75 KW 1 HP: Mã hàng model cũ 1LE0 (trước 2023): 1LE0001-0DA22-1, 1LE0001-0DB32-1, 1LE0001-0EC02-1.

c) Động cơ điện Siemens 0.75kw 1HP mặt bích (model cũ 1LE0)

  • Đường kính trục: 19mm
  • Rãnh cavet: 6mm
  • Tổng dài: 288mm
  • Đường kính bích: 200mm
  • Đường kính lỗ bích: 12mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm

Motor Siemens 0.75kw 1hp

d) Motor giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP chân đế Cyclo (model cũ 1LE0)

  • Mã hàng: XWD2 chân đế
  • Đường kính trục: 25mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Tổng dài: 511mm
  • Tổng cao hộp số: 200mm
  • Tổng rộng hộp số: 210mm
  • Đường kính lỗ đế: 12mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Motor giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP chân đế Cyclo

e) Motor giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP mặt bích Cyclo (model cũ 1LE0)

  • Mã hàng: XLD2 mặt bích
  • Đường kính trục: 25mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Tổng dài: 511mm
  • Đường kính bích ra: 180mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Đường kính lỗ bích: 12mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Motor giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP mặt bích Cyclo XLD2

f) Motor giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP NMRV trục âm vuông góc (model cũ 1LE0)

Loại 1: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP NMRV50 trục âm vuông góc

  • Mã hàng: NMRV50 trục âm
  • Đường kính trục: 25mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Tổng dài: 338mm
  • Tổng cao hộp số: 144mm
  • Tổng rộng chân đê: 92mm
  • Đường kính lỗ đế: 8.5mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP NMRV50 trục âm vuông góc

Loại 2: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP NMRV63 trục âm vuông góc

  • Mã hàng: NMRV63 trục âm
  • Đường kính trục: 25mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Tổng dài: 416mm
  • Tổng cao hộp số: 174mm
  • Tổng rộng chân đê: 112mm
  • Đường kính lỗ đế: 8mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP NMRV63 trục âm vuông góc

g) Motor giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP NMRV trục dương vuông góc (model cũ 1LE0)

Loại 1: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP cốt dương vuông góc NMRV50

  • Mã hàng: NMRV50 trục dương
  • Đường kính trục: 25mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Tổng dài: 338mm
  • Tổng cao hộp số: 144mm
  • Tổng rộng chân đê: 92mm
  • Đường kính lỗ đế: 8.5mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP cốt dương vuông góc NMRV50

Loại 2: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP cốt dương vuông góc NMRV63

  • Mã hàng: NMRV63 cốt dương
  • Đường kính trục: 25mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Tổng dài: 416mm
  • Tổng cao hộp số: 174mm
  • Tổng rộng chân đê: 112mm
  • Đường kính lỗ đế: 8mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP cốt dương vuông góc NMRV63

h) Motor giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP chân đế GHM (model cũ 1LE0)

Loại 1: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP GHM chân đế trục ra 28mm

  • Đường kính trục: 28mm
  • Rãnh cavet: 7mm
  • Tổng dài: 498mm
  • Tổng cao hộp số: 179mm
  • Tổng rộng hộp số: 179mm
  • Đường kính lỗ đế: 12.5mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Motor giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP chân đế GHM trục ra 28mm

Loại 2: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP GHM chân đế trục ra 32mm

  • Đường kính trục: 32mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng dài: 539mm
  • Tổng cao hộp số: 215mm
  • Tổng rộng hộp số: 213mm
  • Đường kính lỗ đế: 13.5mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP GHM chân đế trục ra 28mm

i) Motor giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP mặt bích GVM (model cũ 1LE0)

Loại 1: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP GVM mặt bích trục ra 28mm

  • Đường kính trục: 28mm
  • Rãnh cavet: 7mm
  • Tổng dài: 498mm
  • Cao hộp số: 194mm
  • Rộng hộp số: 180mm
  • Đường kính bích: 12.5mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP GVM mặt bích trục ra 28mm

Loại 2: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP GVM mặt bích trục ra 32mm

  • Đường kính trục: 32mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng dài: 539mm
  • Cao bích hộp số: 242mm
  • Tổng rộng hộp số: 223mm
  • Đường kính bích: 13.5mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP GVM mặt bích trục ra 32mm

j) Motor giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP chân đế R tải nặng (model cũ 1LE0)

Loại 1: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP R47 tải nặng

  • Mã hàng: R47
  • Đường kính trục: 30mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Tổng dài: 563mm
  • Tổng cao hộp số: 187mm
  • Tổng rộng hộp số: 170mm
  • Đường kính lỗ đế: 13.5mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Motor giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP chân đế R47

Loại 2: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP R57 tải nặng

  • Mã hàng: R57
  • Đường kính trục: 35mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng dài: 585mm
  • Tổng cao hộp số: 187mm
  • Tổng rộng hộp số: 190mm
  • Đường kính lỗ đế: 13.5mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP R57 tải nặng

k) Motor giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP KA trục âm tải nặng (model cũ 1LE0)

Loại 1: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP KA57 trục âm vuông góc

  • Mã hàng: KA57
  • Đường kính trục: 40mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng dài: 581mm
  • Tổng cao hộp số: 215mm
  • Tổng rộng hộp số: 169mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP KA57 trục âm vuông góc

Loại 2: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP KA77 trục âm vuông góc

  • Mã hàng: KA77
  • Đường kính trục: 50mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tổng dài: 642mm
  • Tổng cao hộp số: 286mm
  • Tổng rộng hộp số: 213mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP KA77 trục âm vuông góc

l) Motor giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP K tải nặng cót dương (model cũ 1LE0)

Loại 1: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP K57 cốt dương vuông góc

  • Mã hàng: K57
  • Đường kính trục: 35mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng dài: 581mm
  • Tổng cao hộp số: 215mm
  • Tổng rộng hộp số: 157mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP K77 cốt dương vuông góc

Loại 2: Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP K77 cốt dương vuông góc

  • Mã hàng: K77
  • Đường kính trục: 50mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng dài: 642mm
  • Tổng cao hộp số: 286mm
  • Tổng rộng hộp số: 200mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Động cơ giảm tốc Siemens 0.75kw 1HP K77 cốt dương vuông góc

4. Ứng dụng động cơ Siemens 0,75kW 1HP theo số cực và kiểu lắp

  • 2 cực (2.835 vòng/phút, 2,5 Nm): bơm ly tâm nhỏ, máy mài, quạt ly tâm.
  • 4 cực (1.440 vòng/phút, 5,0 Nm): máy tiện, máy khoan bàn, máy cưa nhỏ; ghép hộp cyclo XWD2, XLD2 hoặc NMRV50 cho băng tải, máy khuấy.
  • 6 cực (940 vòng/phút, 7,6 Nm): quạt cánh lớn, máy cán chậm truyền đai.
  • Kiểu lắp B6, B7, B8, V5, V6: treo tường, treo trần, trục đứng cho các máy có chỗ lắp đặc biệt.

Thông số kỹ thuật Động cơ điện Siemens 0.75kw 1HP 1 ngựa

5. Ưu điểm động cơ Siemens 0,75kW 1HP

  • Mã đặt hàng rõ ràng cho từng số cực, dễ thay đúng loại.
  • 6 kiểu lắp IM: chân đế, treo tường trái/phải, treo trần, trục úp, trục ngửa.
  • Bản 1TL0003 vỏ gang, IP55, cách điện cấp F.
  • Có bản liền hộp giảm tốc cyclo và NMRV.

6. Đọc mã đặt hàng và kiểu lắp động cơ Siemens 0,75kW

Động cơ Siemens 0,75kW dòng 1TL0003 phân biệt số cực bằng cụm ký tự giữa mã đặt hàng, và phân biệt tư thế lắp bằng mã IM.

MãÝ nghĩaGhi chú
1TL0003-0DA22-1AA4Bản 2 cực2.835 vòng/phút
1TL0003-0DB32-1AA4Bản 4 cực1.440 vòng/phút
1TL0003-0EC02-1AA4Bản 6 cực940 vòng/phút
IM B3 (IM 1001)Chân đế, đặt sànKiểu thông dụng
IM B6, B7Chân đế treo tường bên phải, bên tráiTrục nằm ngang
IM B8Chân đế bắt lên trầnTrục nằm ngang
IM V5, V6Trục hướng xuống, trục hướng lênLắp đứng
  • Đặt hàng thay thế: ghi đủ mã đặt hàng để đúng số cực và kiểu vỏ.
  • Lắp treo tường, treo trần cần lỗ thoát nước ngưng tụ ở vị trí thấp nhất theo tư thế lắp.
  • Lắp đứng V6 (trục hướng lên) cần chắn nước rơi vào khe trục.
  • Kiểu chân đế có thể xoay hộp cực để thuận hướng đi cáp.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ Siemens 0,75kW 1HP

  • Động cơ Siemens 0,75kW 4 cực mã gì? 1TL0003-0DB32-1AA4; bản 2 cực 1TL0003-0DA22-1AA4, bản 6 cực 1TL0003-0EC02-1AA4.
  • Động cơ Siemens 1HP trục bao nhiêu mm? 19 mm, then 6 mm, khung 80M.
  • Kích thước động cơ Siemens 0,75kW chân đế? Khung 80M, dài khoảng 330 mm, lỗ chân đế 125 × 100 mm, tâm trục cao 80 mm, nặng khoảng 18 kg.
  • Mặt bích động cơ Siemens 1HP kích thước bao nhiêu? Đường kính 200 mm, vành định vị 130 mm, lỗ bích 12 mm (FF165).
  • Động cơ Siemens 0,75kW dòng bao nhiêu? Khoảng 1,84 A ở 380V với bản 4 cực đủ tải.
  • IM B6, B7, B8 trên động cơ Siemens là gì? Kiểu lắp chân đế treo tường bên phải (B6), bên trái (B7) và bắt lên trần (B8), trục nằm ngang.
  • IM V5 và V6 khác gì? V5 trục hướng xuống đất, V6 trục hướng lên trên.
  • Động cơ Siemens 1HP liền hộp cyclo XWD2 trục ra bao nhiêu? 25 mm, then 8 mm, tổng dài khoảng 511 mm, cao 200 mm.
  • Động cơ Siemens 0,75kW liền hộp NMRV50 kích thước? Trục âm 25 mm, tổng dài khoảng 338 mm, cao hộp 144 mm.
  • Mô men động cơ Siemens 0,75kW 4 cực bao nhiêu? Khoảng 5,0 Nm: 9550 × 0,75 ÷ 1.440.
  • Động cơ Siemens 0,75kW 1TL0003 chạy lưới 380V Việt Nam được không? Được; nhãn 1TL0003 ghi 220V tam giác / 380V sao, lưới 3 pha 380V đấu sao là đúng điện áp định mức.
  • Động cơ Siemens 1HP sản xuất ở đâu? Bản 1TL0003 đang bán sản xuất tại nhà máy Siemens Electric Motor (China) thuộc Innomotics; xuất xứ ghi trên nhãn và chứng từ.
  • Động cơ Siemens 0,75kW 6 cực dùng khi nào? Khi máy cần khoảng 940 vòng/phút và mô men khoảng 7,6 Nm: quạt cánh lớn, máy cán chậm.