Động cơ Siemens 37kW 50HP đang bán là dòng 1TL0003 vỏ gang, hiệu suất IE3, thương hiệu Innomotics – mảng động cơ hạ thế của Siemens tách thành công ty riêng từ tháng 7/2023, sản xuất tại Siemens Electric Motor (China). Motor 3 pha rotor lồng sóc, IP55, cách điện cấp F, điện áp 380V tam giác / /660V sao, 50Hz.
Có 3 bản: 2 cực 1TL0003-2AA53-3AA4 (2.955 vòng/phút), 4 cực 1TL0003-2BB03-3AA4 (1.482 vòng/phút), 6 cực 1TL0003-2CC23-3AA4 (985 vòng/phút). Bản 4 cực khung 225S, trục 60 mm, dòng 70 A ở 380V, mô men 238 Nm, nặng khoảng 282 kg.
Dòng khởi động / mô men khởi động / mô men cực đại
8,3 × Iđm / 3 × Tđm / 3,6 × Tđm
Khung – trục
Khung 225S, tâm trục cao 225 mm, trục 60 × 140 mm
Mặt bích
B5 FF400 (đường kính bích 450 mm)
Vòng bi
6313 C3 / 6213 C3
Khối lượng 4 cực (B3)
Khoảng 282 kg
Độ ồn không tải
Khoảng 65 dB(A)
Bảo vệ – làm mát
IP55, cách điện cấp F, làm mát IC411, chế độ S1, môi trường -15 đến 40 °C, độ cao đến 1.000 m
Thông số theo catalog Innomotics 1TL0003 vỏ gang (2024). Ký tự cuối mã đặt hàng: 4 = hộp cực trên đỉnh, 5 = bên phải, 6 = bên trái (nhìn từ đầu trục).
Điện áp 380V tam giác / 660V sao: lưới 3 pha 380V đấu tam giác khi chạy, khởi động sao – tam giác được.
Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 70 A cho bản 4 cực; mạch sao – tam giác chỉnh khoảng 40,4 A.
Chạy biến tần: cách điện chuẩn chịu lưới đến 460V; tốc độ an toàn tối đa khung 225S bản 4 cực 2.300 vòng/phút.
2. Thông số Siemens 1TL0003 37kW theo số cực
Số cực
Mã đặt hàng (B3)
Khung – trục
Tốc độ
Dòng 380V
Mô men
Hiệu suất – cosφ
Khối lượng
2 cực (2P)
1TL0003-2AA53-3AA4
Khung 200L, trục 55 mm
2.955 vòng/phút
67 A
120 Nm
93,7% – 0,89
262 kg
4 cực (4P)
1TL0003-2BB03-3AA4
Khung 225S, trục 60 mm
1.482 vòng/phút
70 A
238 Nm
93,9% – 0,85
282 kg
6 cực (6P)
1TL0003-2CC23-3AA4
Khung 250M, trục 65 mm
985 vòng/phút
72 A
359 Nm
93,3% – 0,84
375 kg
Số liệu theo bảng chọn motor Innomotics 1TL0003 vỏ gang, 50Hz.
Mô men định mức ≈ 9550 × 37 ÷ tốc độ, đúng với cột mô men trong catalog.
Cùng công suất, bản 6 cực cho mô men khoảng 3 lần bản 2 cực, dòng định mức cao hơn do cosφ thấp hơn.
3. Kiểu lắp, kích thước và các loại động cơ Siemens 37kW 50HP
Mục a là kích thước của model 1TL0003 đang bán. Các mục sau là tem, sơ đồ đấu và bản vẽ của model cũ Siemens 1LE0 – sản xuất trước khi Siemens chuyển mảng động cơ hạ thế sang thương hiệu Innomotics (tháng 7/2023), giữ lại để tham khảo khi thay motor cũ.
a) Kích thước lắp đặt Siemens 1TL0003 37kW (catalog Innomotics)
Kích thước
2 cực
4 cực
6 cực
Khung
200L
225S
250M
Tâm trục H
200 mm
225 mm
250 mm
Trục D × E
55 × 110 mm
60 × 140 mm
65 × 140 mm
Lỗ chân đế A × B
318 × 305 mm
356 × 286 mm
406 × 349 mm
Dài tổng L (B3)
810 mm
820 mm
910 mm
Mặt bích B5
FF350, Ø400 mm
FF400, Ø450 mm
FF500, Ø550 mm
Vòng bi
6312 C3 / 6212 C3
6313 C3 / 6213 C3
6314 C3 / 6215 C3
Khối lượng B3
262 kg
282 kg
375 kg
Phanh từ (tùy chọn), mô men phanh tĩnh
300 Nm
450 Nm
Không có
Bản chân đế IM B3 có cho mọi khung; mặt bích IM B5, chân đế + bích IM B35, trục đứng IM V1.
Kích thước theo IEC/DIN EN 50347; khung 180 trở lên có vú bơm mỡ.
b) Cách đọc tem động cơ điện Siemens 37kw 50HP (model cũ 1LE0)
2 cực (2.955 vòng/phút, 120 Nm): bơm cấp nước khoảng 300 m³/giờ cột áp 28 m, bơm chữa cháy chính.
4 cực (1.482 vòng/phút, 238 Nm): máy nén khí trục vít 37kW, quạt hút bụi lò hơi, máy nghiền búa truyền đai.
6 cực (985 vòng/phút, 359 Nm): quạt ID lò hơi, máy nghiền đá, máy cán ép.
5. Ưu điểm động cơ Siemens 37kW 50HP
Trục 60 mm, then 18 mm cho khớp nối tải nặng.
6 đầu dây, nhãn 380V tam giác / 660V sao nên khởi động sao – tam giác được ở lưới 380V.
Mặt bích Ø450 chuẩn khung 225.
Mã đặt hàng riêng từng số cực.
6. Cân bằng puly lắp lên động cơ Siemens 37kW
Puly, khớp nối mất cân bằng gây rung ở tần số quay, làm hỏng vòng bi motor. Độ mất cân bằng dư cho phép theo ISO 1940: U = 9549 × G × m ÷ n (g·mm), với G là cấp cân bằng, m khối lượng chi tiết (kg), n tốc độ (vòng/phút).
Chi tiết
Cấp cân bằng
Cách tính
Khối lượng lệch cho phép ở bán kính 150 mm
Puly 20 kg, 4 cực 1.482 vòng/phút
G6.3
9549 × 6,3 × 20 ÷ 1.482 ≈ 812 g·mm
Khoảng 5,4 g
Puly 20 kg, cân chính xác hơn
G2.5
9549 × 2,5 × 20 ÷ 1.482 ≈ 322 g·mm
Khoảng 2,2 g
Khớp nối 15 kg, 2 cực 2.955 vòng/phút
G6.3
9549 × 6,3 × 15 ÷ 2.955 ≈ 305 g·mm
Khoảng 2 g
Chi tiết quay nhanh hơn cần cân chính xác hơn ở cùng khối lượng.
Puly đúc chưa gia công cân bằng thường gây rung tăng dần khi chạy.
Then (key) dài hay ngắn quá ảnh hưởng cân bằng; dùng nửa then khi cân riêng puly theo chuẩn.
Đo rung sau khi lắp; rung tăng ở phương ngang tại tần số quay là dấu hiệu mất cân bằng.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ Siemens 37kW 50HP
Động cơ Siemens 37kW 4 cực mã gì? 1TL0003-2BB03-3AA4; bản 2 cực 1TL0003-2AA53-3AA4, bản 6 cực 1TL0003-2CC23-3AA4.
Trục động cơ Siemens 50HP bao nhiêu? 60 mm, then 18 mm ở bản chân đế khung 225S.
Kích thước động cơ Siemens 37kW chân đế? Khung 225S, lỗ chân đế 356 × 286 mm, tâm trục cao 225 mm, dài khoảng 820 mm, nặng khoảng 282 kg.
Mặt bích động cơ Siemens 50HP kích thước? Đường kính 450 mm, vành định vị 350 mm.
Dòng động cơ Siemens 37kW bao nhiêu? Khoảng 70 A ở 380V với bản 4 cực đủ tải.
Puly lắp động cơ Siemens 37kW cần cân bằng cấp nào? Thường G6.3 hoặc chính xác hơn G2.5; puly 20 kg ở 1.482 vòng/phút cấp G6.3 cho phép lệch khoảng 5,4 g ở bán kính 150 mm.
Rung do mất cân bằng puly nhận biết thế nào? Rung lớn ở phương ngang, đúng tần số quay của trục, tăng theo tốc độ.
Aptomat cho động cơ Siemens 50HP? Khoảng 125 A cho sao – tam giác hoặc biến tần; contactor chính và tam giác 50 A, contactor sao 32–40 A.
Mô men động cơ Siemens 37kW 4 cực bao nhiêu? Khoảng 238 Nm: 9550 × 37 ÷ 1.482.
Biến tần cho động cơ Siemens 37kW cỡ nào? Biến tần 37kW 3 pha 380V cho bơm, quạt; tải nặng chọn 45kW.
Động cơ Siemens 50HP 2 cực kéo bơm bao nhiêu khối? Khoảng 300 m³/giờ ở cột áp 28 m: P ≈ 1000 × 9,81 × (300 ÷ 3600) × 28 ÷ 0,77 ≈ 29,7 kW.
Động cơ Siemens 37kW 6 cực khung gì? Khung 250M, trục 65 mm, 985 vòng/phút, mã 1TL0003-2CC23-3AA4.
Động cơ Siemens 50HP khởi động sao tam giác được không? Có, nhãn 1TL0003 ghi 380V tam giác / 660V sao; rơ le nhiệt nhánh pha chỉnh khoảng 40 A.