Động cơ Siemens 55kW 75HP đang bán là dòng 1TL0003 vỏ gang, hiệu suất IE3, thương hiệu Innomotics – mảng động cơ hạ thế của Siemens tách thành công ty riêng từ tháng 7/2023, sản xuất tại Siemens Electric Motor (China). Motor 3 pha rotor lồng sóc, IP55, cách điện cấp F, điện áp 380V tam giác / /660V sao, 50Hz.
Có 3 bản: 2 cực 1TL0003-2CA23-3AA4 (2.975 vòng/phút), 4 cực 1TL0003-2CB23-3AA4 (1.485 vòng/phút), 6 cực 1TL0003-2DC23-3AA4 (988 vòng/phút). Bản 4 cực khung 250M, trục 65 mm, dòng 103 A ở 380V, mô men 354 Nm, nặng khoảng 394 kg.
1. Thông số kỹ thuật động cơ Siemens 55kW 75HP
| Thông số | Giá trị |
| Thương hiệu | Siemens – Innomotics (từ 07/2023) |
| Dòng sản phẩm | 1TL0003 vỏ gang, IE3 (cấp 3 theo GB 18613-2020) |
| Công suất | 55kW (75HP) |
| Mã đặt hàng 4 cực | Chân đế B3: 1TL0003-2CB23-3AA4; mặt bích B5: 1TL0003-2CB23-3FA4; chân đế + bích B35: 1TL0003-2CB23-3JA4 |
| Điện áp | 380V tam giác / /660V sao, 50Hz |
| Tốc độ 4 cực | 1.485 vòng/phút |
| Dòng định mức 4 cực | 103 A ở 380V |
| Mô men định mức 4 cực | 354 Nm |
| Hiệu suất 4 cực | 94,6% (100% tải), 95% (75% tải) |
| Hệ số công suất cosφ | 0,86 |
| Dòng khởi động / mô men khởi động / mô men cực đại | 7,6 × Iđm / 2,6 × Tđm / 3,3 × Tđm |
| Khung – trục | Khung 250M, tâm trục cao 250 mm, trục 65 × 140 mm |
| Mặt bích | B5 FF500 (đường kính bích 550 mm) |
| Vòng bi | 6314 C3 / 6215 C3 |
| Khối lượng 4 cực (B3) | Khoảng 394 kg |
| Độ ồn không tải | Khoảng 66 dB(A) |
| Bảo vệ – làm mát | IP55, cách điện cấp F, làm mát IC411, chế độ S1, môi trường -15 đến 40 °C, độ cao đến 1.000 m |
- Thông số theo catalog Innomotics 1TL0003 vỏ gang (2024). Ký tự cuối mã đặt hàng: 4 = hộp cực trên đỉnh, 5 = bên phải, 6 = bên trái (nhìn từ đầu trục).
- Điện áp 380V tam giác / 660V sao: lưới 3 pha 380V đấu tam giác khi chạy, khởi động sao – tam giác được.
- Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 103 A cho bản 4 cực; mạch sao – tam giác chỉnh khoảng 59,5 A.
- Chạy biến tần: cách điện chuẩn chịu lưới đến 460V; tốc độ an toàn tối đa khung 250M bản 4 cực 2.300 vòng/phút; khung từ 250 trở lên nên dùng vòng bi cách điện để tránh dòng điện qua ổ bi.
2. Thông số Siemens 1TL0003 55kW theo số cực
| Số cực | Mã đặt hàng (B3) | Khung – trục | Tốc độ | Dòng 380V | Mô men | Hiệu suất – cosφ | Khối lượng |
| 2 cực (2P) | 1TL0003-2CA23-3AA4 | Khung 250M, trục 60 mm | 2.975 vòng/phút | 100 A | 177 Nm | 94,3% – 0,89 | 375 kg |
| 4 cực (4P) | 1TL0003-2CB23-3AA4 | Khung 250M, trục 65 mm | 1.485 vòng/phút | 103 A | 354 Nm | 94,6% – 0,86 | 394 kg |
| 6 cực (6P) | 1TL0003-2DC23-3AA4 | Khung 280M, trục 75 mm | 988 vòng/phút | 106 A | 532 Nm | 94,1% – 0,84 | 520 kg |
- Số liệu theo bảng chọn motor Innomotics 1TL0003 vỏ gang, 50Hz.
- Mô men định mức ≈ 9550 × 55 ÷ tốc độ, đúng với cột mô men trong catalog.
- Cùng công suất, bản 6 cực cho mô men khoảng 3 lần bản 2 cực, dòng định mức cao hơn do cosφ thấp hơn.
3. Kiểu lắp, kích thước và các loại động cơ Siemens 55kW 75HP
Mục a là kích thước của model 1TL0003 đang bán. Các mục sau là tem, sơ đồ đấu và bản vẽ của model cũ Siemens 1LE0 – sản xuất trước khi Siemens chuyển mảng động cơ hạ thế sang thương hiệu Innomotics (tháng 7/2023), giữ lại để tham khảo khi thay motor cũ.
a) Kích thước lắp đặt Siemens 1TL0003 55kW (catalog Innomotics)
| Kích thước | 2 cực | 4 cực | 6 cực |
| Khung | 250M | 250M | 280M |
| Tâm trục H | 250 mm | 250 mm | 280 mm |
| Trục D × E | 60 × 140 mm | 65 × 140 mm | 75 × 140 mm |
| Lỗ chân đế A × B | 406 × 349 mm | 406 × 349 mm | 457 × 419 mm |
| Dài tổng L (B3) | 910 mm | 910 mm | 1.025 mm |
| Mặt bích B5 | FF500, Ø550 mm | FF500, Ø550 mm | FF500, Ø550 mm |
| Vòng bi | 6314 C3 / 6215 C3 | 6314 C3 / 6215 C3 | 6317 C3 / 6217 C3 |
| Khối lượng B3 | 375 kg | 394 kg | 520 kg |
- Bản chân đế IM B3 có cho mọi khung; mặt bích IM B5, chân đế + bích IM B35, trục đứng IM V1.
- Kích thước theo IEC/DIN EN 50347; khung 180 trở lên có vú bơm mỡ.
b) Cách đọc tem động cơ điện Siemens 55kw 75HP (model cũ 1LE0)
- Tem động cơ Siemens Đức chính hãng, có số liệu như sau
- Số 1 : 3 phase 3 pha, mã số sản phẩm
- Số 33: mã số vòng bi bạc đạn ở trục trước, trục sau. DE: bi Đức
- Số 32: dòng điện ampe định mức
- Số 14: CE – phù hợp sử dụng tại Châu Âu
- Số 4: tư thế lắp đặt

- Số 26, 27: đấu điện ở Tần số 50Hz
- Số 28, 29: đấu điện ở Tần số 60Hz
- Số 18: công suất HP hourse power – sức ngựa
- Số 5: cấp bảo vệ bụi nước IP55, chống bụi và nước đường kính lớn hơn 1mm
- Số 19: nhiệt độ phù hợp vận hành âm 20 độ tới + 45 độ C
c) Cách đấu điện motor Siemens 55kw 75HP (model cũ 1LE0)
- Động cơ siemens có 6 đầu dây ra và luôn có rơ le nhiệt, và đường nối tiếp đất an toàn điện chống giật. Motor siemens có thể đấu sao tam giác.

d) Động cơ Siemens 55kw 75HP chân đế (model cũ 1LE0)

Mã khuân motor siemens: 250M gồm các kích thước sau:
- L là chiều dài động cơ điện: 920 mm
- D là đường kính trục ra: 65 mm
- BB chiều dài chân đế: 409 mm
- AB chiều rộng chân đế: 490 mm
- F bản rông rãnh cavet key: 18 mm
- AG = 319 mm là kích thước hộp cực điện.
Siemens motor 55KW 75HP: Mã hàng model cũ 1LE0 (trước 2023): 1LE0001-2CA23-3, 1LE0001-2CB23-3, 1LE0001-2DC23-3.
e) Động cơ điện Siemens 55kw 75HP mặt bích (model cũ 1LE0)

Mặt bích motor mã khuân 250M có kích thước sau:
- Đường kính bích: P = 550 mm
- Đường kính vành định vị N= 450 mm
4. Ứng dụng động cơ Siemens 55kW 75HP theo số cực
- 2 cực (2.975 vòng/phút, 177 Nm): bơm cấp nước khoảng 450 m³/giờ cột áp 30 m, bơm chữa cháy khu công nghiệp.
- 4 cực (1.485 vòng/phút, 354 Nm): máy nén khí trục vít 55kW, quạt hút bụi trung tâm, máy nghiền búa.
- 6 cực (988 vòng/phút, 532 Nm): quạt ID lò hơi tầng sôi, máy nghiền hàm, máy cán thép.

5. Ưu điểm động cơ Siemens 55kW 75HP
- Trục 65 mm, then 18 mm cho khớp nối tải nặng.
- 6 đầu dây, nhãn 380V tam giác / 660V sao nên khởi động sao – tam giác được ở lưới 380V.
- Mặt bích Ø550 chuẩn khung 250.
- Mã đặt hàng riêng từng số cực.
6. Đưa động cơ Siemens 55kW vào vận hành sau thời gian lưu kho
Motor cỡ lớn thường mua dự phòng và để kho nhiều tháng. Trước khi lắp và chạy, kiểm tra theo trình tự sau (mức tham khảo, đối chiếu hướng dẫn kèm motor):
| Bước | Việc làm | Mức đạt hoặc ghi chú |
| 1 | Kiểm tra bao bì, khóa trục vận chuyển (nếu có) | Tháo khóa trục trước khi quay |
| 2 | Quay tay trục vài vòng | Quay nhẹ, đều, không kẹt, không tiếng cọ |
| 3 | Đo cách điện cuộn dây với vỏ bằng megger | Từ 1 MΩ trở lên; thấp hơn thì sấy và đo lại |
| 4 | Kiểm tra mỡ vòng bi | Lưu kho lâu, mỡ có thể khô: bơm bổ sung đúng loại trên nhãn |
| 5 | Chạy không tải 15–30 phút | Dòng 3 pha cân bằng, ổ trục không nóng bất thường |
| 6 | Chạy có tải và đo rung | Rung dưới khoảng 2,8 mm/s trên nắp ổ |
- Kho ẩm, motor không có sấy chống ngưng tụ: kiểm tra cách điện kỹ hơn.
- Trong thời gian lưu kho, quay trục định kỳ để mỡ phân bố lại và tránh vết lõm trên rãnh bi.
- Không đóng điện thử khi cách điện chưa đạt.
- Ghi số đo lần đầu làm mốc cho bảo trì sau này.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ Siemens 55kW 75HP
- Động cơ Siemens 55kW 4 cực mã gì? 1TL0003-2CB23-3AA4; bản 2 cực 1TL0003-2CA23-3AA4, bản 6 cực 1TL0003-2DC23-3AA4.
- Trục động cơ Siemens 75HP bao nhiêu? 65 mm, then 18 mm ở bản chân đế khung 250M.
- Kích thước động cơ Siemens 55kW chân đế? Khung 250M, lỗ chân đế 406 × 349 mm, tâm trục cao 250 mm, dài khoảng 910 mm, nặng khoảng 394 kg.
- Mặt bích động cơ Siemens 75HP kích thước? Đường kính 550 mm, vành định vị 450 mm.
- Dòng động cơ Siemens 55kW bao nhiêu? Khoảng 103 A ở 380V với bản 4 cực đủ tải.
- Động cơ Siemens 55kW để kho lâu có chạy ngay được không? Không, kiểm tra trước: quay tay trục, đo cách điện từ 1 MΩ trở lên, bổ sung mỡ vòng bi, chạy không tải 15–30 phút.
- Vì sao cần quay trục động cơ khi lưu kho? Để mỡ phân bố lại và tránh vết lõm trên rãnh vòng bi do đứng yên lâu.
- Aptomat cho động cơ Siemens 75HP? Khoảng 200 A cho khởi động mềm, sao – tam giác hoặc biến tần, loại chỉnh được dòng tác động từ.
- Mô men động cơ Siemens 55kW 4 cực bao nhiêu? Khoảng 354 Nm: 9550 × 55 ÷ 1.485.
- Biến tần cho động cơ Siemens 55kW cỡ nào? Biến tần 55kW 3 pha 380V cho bơm, quạt; tải nặng chọn 75kW.
- Động cơ Siemens 75HP 2 cực kéo bơm bao nhiêu khối? Khoảng 450 m³/giờ ở cột áp 30 m: P ≈ 1000 × 9,81 × (450 ÷ 3600) × 30 ÷ 0,8 ≈ 46 kW.
- Động cơ Siemens 55kW 6 cực khung gì? Khung 280M, trục 75 mm, 988 vòng/phút, mã 1TL0003-2DC23-3AA4.
- Động cơ Siemens 75HP khởi động sao tam giác được không? Có, nhãn 1TL0003 ghi 380V tam giác / 660V sao; rơ le nhiệt nhánh pha chỉnh khoảng 60 A.