0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc
SKU:K KF servo

Hộp Giảm Tốc Servo Cốt Ngang Trục Dương

9.563 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc servo cốt ngang trục dương là hộp bánh răng côn xoắn ghép bánh răng trụ nghiêng, trục vào vuông góc với trục ra, trục ra là trục đặc có rãnh then. Đầu vào là bích vuông 130 mm hoặc 180 mm, servo lắp thẳng lên bích, khớp nối nằm sẵn bên trong. Trục ra đặc nhận được bánh xích, puly, bánh răng hoặc khớp nối, nên hợp với máy cần truyền lực ra một cơ cấu đặt cách xa hộp.

Bài này gồm 3 cỡ thân 67, 77, 87, mỗi cỡ có bản chân đế (K) và bản mặt bích ra (KF). Trục ra Ø40 mm ở cỡ 67, Ø50 mm ở cỡ 77, Ø60 mm ở cỡ 87. Mô-men cho phép lớn nhất lần lượt 820 N·m, 1.550 N·m và 2.700 N·m. Dưới đây có bản vẽ từng mã, bảng tỉ số, bảng mô-men theo công suất servo và cách tính chọn. Sản phẩm thuộc nhóm hộp số servo trong danh mục hộp giảm tốc.

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc servo trục dương

a) Kích thước lắp đặt hộp giảm tốc servo trục dương

Bảng dưới gom số liệu lắp ráp chính của 6 mã. Bản vẽ chi tiết từng mã nằm ngay sau bảng.

Mã hộpTrục ra dươngBích vào servoKiểu lắpMô-men cho phép lớn nhất
K67Ø40 mm, dài 80 mm, cavet 12 mmVuông 130 (lỗ Ø22)Bắt thân, 8 lỗ Ø13,5 mm820 N·m
KF67Ø40 mm, dài 80 mm, cavet 12 mmVuông 130 (lỗ Ø22)Mặt bích ra Ø250 mm820 N·m
K77Ø50 mm, dài 100 mm, cavet 14 mmVuông 180 (lỗ Ø35)Bắt thân, 8 lỗ Ø17,5 mm1.550 N·m
KF77Ø50 mm, dài 100 mm, cavet 14 mmVuông 180 (lỗ Ø35)Mặt bích ra Ø300 mm1.550 N·m
K87Ø60 mm, dài 120 mm, cavet 18 mmVuông 180 (lỗ Ø35)Bắt thân, 8 lỗ Ø22 mm2.700 N·m
KF87Ø60 mm, dài 120 mm, cavet 18 mmVuông 180 (lỗ Ø35)Mặt bích ra Ø350 mm2.700 N·m
  • Trục ra cỡ 67 gia công dung sai k6. Lỗ moay ơ bánh xích, puly nên làm H7 để lắp chặt vừa.
  • Đầu trục có lỗ ren tâm M16 ở cỡ 67, 77 và M20 ở cỡ 87, dùng để ép và chặn chi tiết lắp lên trục.
  • Bích 130 hợp servo khung 130 (trục Ø22). Bích 180 hợp servo khung 180 (trục Ø35).

b) Bản vẽ hộp giảm tốc servo trục dương cỡ 67 bích vào servo 130

Bản vẽ hộp giảm tốc servo trục dương cỡ 67 bích vào vuông 130

  • Bích vào: vuông 130 mm, vành định vị Ø110 mm, 4 lỗ ren M8 trên vòng Ø145 mm, lỗ trục vào Ø22 mm, rãnh then 6 mm.
  • Trục ra: dương Ø40k6 mm, dài 80 mm, cavet 12 mm, chiều cao trục cộng then 43 mm.
  • Thân hộp: mặt lắp có 8 lỗ Ø13,5 mm, chiều dài thân 228 mm, khoảng cách tâm trục ra tới đầu trục 171 mm.

c) Bản vẽ hộp giảm tốc servo trục dương cỡ 67 mặt bích ra, bích vào servo 130

Bản vẽ hộp giảm tốc servo trục dương cỡ 67 mặt bích ra Ø250

  • Bích vào: vuông 130 mm, 4 lỗ ren M8 trên vòng Ø145 mm, lỗ trục vào Ø22 mm.
  • Trục ra: dương Ø40 mm, dài 80 mm, cavet 12 mm.
  • Mặt bích ra: Ø250 mm, vành định vị Ø180 mm, 4 lỗ Ø13,5 mm trên vòng Ø215 mm.
  • Chiều dài thân hộp 226 mm.

Video dưới quay hộp số bánh răng côn K có bích vào vuông 130 × 130 cho servo, nhìn rõ mặt lắp servo và thân hộp:

d) Bản vẽ hộp giảm tốc servo trục dương cỡ 77 bích vào servo 180

Bản vẽ hộp giảm tốc servo trục dương cỡ 77 bích vào vuông 180

  • Bích vào: vuông 180 mm, vành định vị Ø114,3 mm, 4 lỗ ren M12 trên vòng Ø200 mm, lỗ trục vào Ø35 mm, rãnh then 10 mm.
  • Trục ra: dương Ø50 mm, dài 100 mm, cavet 14 mm.
  • Thân hộp: mặt lắp có 8 lỗ Ø17,5 mm, chiều dài thân 288 mm.

e) Bản vẽ hộp giảm tốc servo trục dương cỡ 77 mặt bích ra, bích vào servo 180

Bản vẽ hộp giảm tốc servo trục dương cỡ 77 mặt bích ra Ø300

  • Bích vào: vuông 180 mm, vành định vị Ø114,3 mm, 4 lỗ ren M12 trên vòng Ø200 mm, lỗ trục vào Ø35 mm.
  • Trục ra: dương Ø50 mm, dài 100 mm, cavet 14 mm.
  • Mặt bích ra: Ø300 mm, vành định vị Ø230 mm, 4 lỗ Ø13,5 mm trên vòng Ø265 mm.
  • Chiều dài thân hộp 286 mm.

f) Bản vẽ hộp giảm tốc servo trục dương cỡ 87 bích vào servo 180

Bản vẽ hộp giảm tốc servo trục dương cỡ 87 bích vào vuông 180

  • Bích vào: vuông 180 mm, vành định vị Ø114,3 mm, 4 lỗ ren M12 trên vòng Ø200 mm, lỗ trục vào Ø35 mm.
  • Trục ra: dương Ø60 mm, dài 120 mm, cavet 18 mm, lỗ ren tâm M20.
  • Thân hộp: mặt lắp có 8 lỗ Ø22 mm, chiều dài thân 340 mm.

Hộp có mặt bích ra và bích vào vuông 180 hoặc 130 trong thực tế, xem trục ra và mặt lắp servo:

g) Bản vẽ hộp giảm tốc servo trục dương cỡ 87 mặt bích ra, bích vào servo 180

Bản vẽ hộp giảm tốc servo trục dương cỡ 87 mặt bích ra Ø350

  • Bích vào: vuông 180 mm, vành định vị Ø114,3 mm, 4 lỗ ren M12 trên vòng Ø200 mm, lỗ trục vào Ø35 mm.
  • Trục ra: dương Ø60 mm, dài 120 mm, cavet 18 mm.
  • Mặt bích ra: Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, 4 lỗ Ø17,5 mm trên vòng Ø300 mm.
  • Chiều dài thân hộp 338 mm.

h) Tỉ số truyền và tốc độ trục ra hộp giảm tốc servo trục dương

Tỉ số trong bảng là tỉ số thật, không làm tròn. Tốc độ trục ra bằng tốc độ servo chia cho tỉ số. Servo khung 130 thường chạy định mức 2.500 v/p, servo khung 180 thường chạy 1.500 v/p.

Cỡ hộpTỉ số truyền đạt mô-men lớn nhấtTốc độ ra với servo 2.500 v/pTốc độ ra với servo 1.500 v/p
67 (cỡ 67, 67)27,28 · 30,22 · 35,62 · 38,39 · 44,32 · 48,77 · 57,28 · 60,66 · 68,95 · 76,37 · 90,04 · 108,03 · 123,54 · 144,7991,6 – 17,3 v/p55,0 – 10,4 v/p
77 (cỡ 77, 77)23,08 · 25,62 · 29,27 · 30,89 · 35,20 · 38,39 · 40,04 · 45,16 · 51,18 · 58,34 · 64,75 · 73,99 · 78,07 · 88,97 · 97,05 · 113,56 · 128,52 · 135,28 · 154,02 · 175,45108,3 – 14,2 v/p65,0 – 8,5 v/p
87 (cỡ 87, 87)31,39 · 49,16 · 56,64 · 63,00 · 70,46 · 79,34 · 86,34 · 102,71 · 115,82 · 126,91 · 147,32 · 197,3779,6 – 12,7 v/p47,8 – 7,6 v/p

Tỉ số nhỏ hơn, khoảng 7 đến 24, vẫn có ở cả 3 cỡ. Ở dải này mô-men cho phép thấp hơn mức lớn nhất, khoảng một nửa ở tỉ số thấp nhất. Cần tốc độ ra trên 100 v/p thì hỏi đúng mô-men của tỉ số đó trước khi chốt.

i) Bảng mô-men hộp giảm tốc servo trục dương theo công suất servo

Mô-men đạt được bằng mô-men định mức của servo nhân tỉ số truyền, chưa trừ hiệu suất. Hệ số an toàn SF bằng mô-men cho phép của cỡ hộp chia cho mô-men đạt được. Servo 1 – 2 kW khung 130 chỉ lắp được cỡ 67 trong bài này, servo 3 kW khung 180 lắp cỡ 77 và 87.

Bảng moment hộp giảm tốc servo trục dương 1 kW (4 N·m, 2.500 v/p)

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Cỡ hộp (trục ra)SF
68,9536,327667 (Ø40)2,97
76,3732,730567 (Ø40)2,68
90,0427,836067 (Ø40)2,28
108,0323,143267 (Ø40)1,90
123,5420,249467 (Ø40)1,66
144,7917,357967 (Ø40)1,42

Bảng moment hộp giảm tốc servo trục dương 1,5 kW (6 N·m, 2.500 v/p)

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Cỡ hộp (trục ra)SF
48,7751,329367 (Ø40)2,80
57,2843,634467 (Ø40)2,39
60,6641,236467 (Ø40)2,25
68,9536,341467 (Ø40)1,98
76,3732,745867 (Ø40)1,79
90,0427,854067 (Ø40)1,52
108,0323,164867 (Ø40)1,27
123,5420,274167 (Ø40)1,11
144,7917,386967 (Ø40)0,94

Bảng moment hộp giảm tốc servo trục dương 2 kW (7,7 N·m, 2.500 v/p)

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Cỡ hộp (trục ra)SF
35,6270,227467 (Ø40)2,99
38,3965,129667 (Ø40)2,77
44,3256,434167 (Ø40)2,40
48,7751,337667 (Ø40)2,18
57,2843,644167 (Ø40)1,86
60,6641,246767 (Ø40)1,76
68,9536,353167 (Ø40)1,54
76,3732,758867 (Ø40)1,39
90,0427,869367 (Ø40)1,18
108,0323,183267 (Ø40)0,99

Bảng moment hộp giảm tốc servo trục dương 3 kW (19 N·m, 1.500 v/p)

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Cỡ hộp (trục ra)SF
38,3939,172977 (Ø50)2,13
40,0437,576177 (Ø50)2,04
45,1633,285877 (Ø50)1,81
51,1829,397277 (Ø50)1,59
58,3425,71.10877 (Ø50)1,40
64,7523,21.23077 (Ø50)1,26
70,4621,31.33987 (Ø60)2,02
73,9920,31.40677 (Ø50)1,10
78,0719,21.48377 (Ø50)1,04
79,3418,91.50787 (Ø60)1,79
86,3417,41.64087 (Ø60)1,65
88,9716,91.69077 (Ø50)0,92
102,7114,61.95187 (Ø60)1,38
115,8213,02.20187 (Ø60)1,23
126,9111,82.41187 (Ø60)1,12
147,3210,22.79987 (Ø60)0,96
  • Mô-men đỉnh của servo thường gấp khoảng 3 lần định mức. Lúc tăng tốc gấp, mô-men ra có thể vượt mô-men cho phép dù SF ghi trên 1.
  • Cài giới hạn mô-men trên driver (bộ điều khiển servo) không quá mô-men cho phép của hộp chia cho tỉ số.
  • Tải va đập, đảo chiều liên tục hoặc chạy trên 16 giờ/ngày: chọn dòng có SF từ 1,4 trở lên.
  • Trục dương còn chịu lực hướng tâm từ xích, puly. Lực này phải kiểm tra riêng, không thay được bằng SF mô-men.

2. Cách tính chọn hộp giảm tốc servo trục dương theo tải thực tế

Với trục dương, ngoài mô-men và tốc độ còn phải tính thêm lực hướng tâm do bộ truyền ngoài đè lên đầu trục. Ba ví dụ dưới dùng số liệu hay gặp ở xưởng Việt Nam.

Ví dụ 1: Kéo băng tải qua bộ xích

  • Trục rulo cần 400 N·m, chạy 20 v/p. Nhông trên trục hộp 15 răng, đĩa trên rulo 30 răng, tỉ số xích 2.
  • Trục hộp phải quay 40 v/p, mô-men ở trục hộp 400 / 2 = 200 N·m (chưa tính hiệu suất xích).
  • Servo 1 kW 2.500 v/p cần tỉ số khoảng 2.500 / 40 ≈ 62. Chọn 60,66 trên cỡ 67, tốc độ ra 41,2 v/p.
  • Mô-men ra 4 × 60,66 ≈ 243 N·m, gấp 1,2 lần tải. Hiệu suất xích khoảng 0,95 nên còn dư ít, có thể lên servo 1,5 kW nếu băng chở nặng lúc khởi động.

Ví dụ 2: Tính lực hướng tâm của nhông xích

  • Nhông 15 răng bước 19,05 mm có đường kính vòng chia khoảng 91,6 mm, bán kính 0,046 m.
  • Lực căng xích F = 200 / 0,046 ≈ 4.350 N. Nhân thêm hệ số 1,2 cho bộ xích: khoảng 5.200 N đè lên đầu trục.
  • Đặt nhông càng sát vai trục càng tốt. Nhông đặt ra ngoài mút trục thì lực cho phép của bạc đạn giảm rõ.
  • Lực tính ra lớn thì chọn nhông to hơn (lực căng nhỏ đi) hoặc lên cỡ 77.

Ví dụ 3: Máy khuấy có trục nối qua khớp

  • Cánh khuấy cần 1.300 N·m ở 15 v/p, trục khuấy nối với hộp qua khớp nối mềm.
  • Servo 3 kW (19 N·m, 1.500 v/p) cần tỉ số khoảng 100. Chọn 102,71 trên cỡ 87, tốc độ ra 14,6 v/p.
  • Mô-men ra 19 × 102,71 ≈ 1.951 N·m, gấp 1,5 lần tải, SF của hộp 1,38.
  • Khớp nối không tạo lực hướng tâm đáng kể, nhưng phải căn đồng tâm trục khuấy với trục hộp dưới 0,1 mm.

3. Phân loại hộp giảm tốc servo trục dương theo kiểu lắp

a) Hộp giảm tốc servo trục dương bắt thân (K)

Thân hộp có mặt lắp phẳng với 8 lỗ bulông ở hai bên, bắt lên khung hoặc giá đỡ. Trục ra đặc nhô ra một phía, gắn nhông, puly hoặc khớp nối. Kiểu này hợp băng tải xích, máy cuốn, xe con chạy ray qua bộ truyền xích, trục chính máy đóng gói. Giá đỡ phải đủ cứng để lực căng xích không làm hộp rung.

b) Hộp giảm tốc servo trục dương mặt bích ra (KF)

Mặt bích tròn có vành định vị ôm trục ra, bắt thẳng vào thành máy. Trục dương đi xuyên qua lỗ thành máy vào bên trong. Kiểu này hợp máy khuấy đặt trên nắp bồn, bàn xoay, cơ cấu nâng có trục đứng. Vành định vị giữ hộp đồng tâm với lỗ khoan trên thành máy nên lắp nhanh, ít phải căn chỉnh.

Tiêu chíBắt thân (K)Mặt bích ra (KF)
Cách bắt8 lỗ trên mặt thân hộp4 lỗ trên mặt bích tròn, có vành định vị
Hợp máyBăng tải xích, máy cuốn, truyền pulyMáy khuấy, bàn xoay, trục đứng
Căn tâmCăn bằng tay theo trục máyVành định vị tự căn
Lực hướng tâm lớnChịu tốt nếu giá đỡ cứngChịu tốt khi bích bắt lên thành dày

4. Cấu tạo hộp giảm tốc servo cốt ngang trục dương

Vỏ hộp

Vỏ gang đúc liền khối, có gân tản nhiệt. Một thân hộp có sẵn mặt gia công cho cả bản bắt thân và bản mặt bích, nên K và KF cùng cỡ dùng chung bánh răng, chung tỉ số.

Cặp bánh răng côn xoắn và bánh răng trụ

Cấp đầu là bánh răng trụ nghiêng nhận tốc độ cao từ servo. Cấp sau là cặp bánh răng côn xoắn đổi hướng 90 độ. Răng tôi cứng, mài bề mặt, chạy êm và chịu va đập tốt. Hiệu suất cao hơn rõ rệt so với hộp trục vít ở tỉ số trên 30.

Trục ra đặc có rãnh then

Trục thép tôi cải thiện, đầu trục có rãnh then và lỗ ren tâm. Trục được đỡ bằng cặp bạc đạn đặt cách xa nhau trong vỏ, chịu được lực hướng tâm và lực dọc trục từ bộ truyền ngoài.

Bích nối servo và khớp nối bên trong

Bích vuông có vành định vị khớp vành servo. Bên trong là khớp nối có lỗ theo trục servo, nối sang trục vào của hộp. Bảng dưới để đối chiếu với servo trước khi đặt hàng.

Bích vàoVành định vị và lỗ bắt vítLỗ trục vàoServo lắp vừa
Vuông 130Vành Ø110 mm, 4 lỗ M8 trên vòng Ø145 mmØ22 mm, then 6 mmServo khung 130, 1 – 2,6 kW
Vuông 180Vành Ø114,3 mm, 4 lỗ M12 trên vòng Ø200 mmØ35 mm, then 10 mmServo khung 180, như servo 3 kW
  • Đo lại vành định vị, vòng lỗ và đường kính trục trên servo thật trước khi đặt.
  • Servo trục trơn không then cần khớp nối kiểu kẹp, báo rõ khi đặt hàng.
  • Cùng khung 130 nhưng mỗi hãng servo có thể lệch vòng lỗ vài mm.

5. Ưu điểm hộp giảm tốc servo trục dương

  • Trục đặc gắn được nhông, puly, bánh răng, khớp nối, không phải gia công trục máy theo lỗ âm.
  • Bánh răng côn xoắn truyền vuông góc với hiệu suất cao, servo nhỏ kéo được tải lớn hơn so với hộp trục vít cùng tỉ số.
  • Cỡ 67 chịu 820 N·m, cỡ 87 chịu 2.700 N·m, thân hộp gọn so với mức mô-men đó.
  • Cặp bạc đạn đỡ trục ra đặt cách xa nhau, chịu được lực căng xích và lực dọc trục của cơ cấu nâng.
  • Bích vuông 130 và 180 theo khung servo phổ biến ở Việt Nam, không cần bích trung gian.
  • Cùng thân hộp với dòng trục âm, đổi kiểu đầu ra mà không đổi tỉ số. Các dòng khác xem ở mục hộp số vuông góc.

6. Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc servo trục dương

Lắp chi tiết lên trục ra

  • Lỗ moay ơ nhông, puly làm H7, then đúng 12, 14 hoặc 18 mm theo cỡ.
  • Ép chi tiết vào bằng bulông vặn vào lỗ ren tâm đầu trục và long đền đẩy. Không gõ búa, sẽ làm hỏng bạc đạn.
  • Đặt nhông, puly sát vai trục. Chi tiết càng ra xa mút trục, lực lên bạc đạn càng lớn.

Bắt thân hoặc mặt bích

  • Mặt giá đỡ phải phẳng, siết đủ 8 bulông thân (bản K) theo thứ tự chéo.
  • Bản KF: lỗ thành máy đồng tâm với vành định vị, siết 4 bulông bích đều từng vòng.
  • Căn thẳng hàng hai đĩa xích hoặc hai puly bằng thước thẳng. Lệch hàng làm mòn xích và tăng lực lên trục.

Lắp servo lên bích vào

  • Lau sạch trục servo, kiểm tra then không cao hơn mặt trục.
  • Đưa servo vào thẳng, không ép nghiêng. Siết vít khớp nối qua lỗ thăm trên bích rồi mới siết 4 bulông bích.
  • Quay tay trục ra để kiểm tra trơn đều trước khi cấp điện.

Dầu bôi trơn và chạy rà

  • Kiểm tra mức dầu theo đúng tư thế lắp, vì hộp đặt đứng hay nằm có mức dầu khác nhau.
  • Dùng đúng loại dầu bánh răng ghi trên nhãn hộp, không pha lẫn hai loại dầu.
  • Chạy rà không tải 30 phút, sau đó tăng tải dần.

Vận hành an toàn

  • Bộ truyền xích, puly ngoài trục ra phải có chắn bảo vệ.
  • Cài giới hạn mô-men trên driver theo mô-men cho phép của hộp chia cho tỉ số.
  • Vỏ hộp nóng bất thường thì dừng máy, kiểm tra mức dầu và tải thực tế.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc servo trục dương

  • Hộp giảm tốc servo trục dương khác trục âm ở điểm nào? Khác ở đầu ra. Trục dương là trục đặc để gắn nhông, puly hoặc khớp nối. Trục âm là lỗ rỗng ôm thẳng vào trục máy. Bánh răng, tỉ số và mô-men cho phép của cùng cỡ là như nhau.

  • Servo 750W lắp được hộp trong bài này không? Không lắp trực tiếp. Servo 750W thường là khung 80, còn bích vào ở đây là vuông 130 và 180. Muốn dùng phải làm bích chuyển, nhưng mô-men cỡ 67 thừa nhiều so với servo 750W.

  • Servo 1,5 kW nên dùng cỡ 67 hay cỡ 77? Dùng cỡ 67. Servo 1,5 kW khung 130 khớp bích vào 130 của cỡ 67. Cỡ 77, 87 trong bài này là bích 180, cho servo khung 180.

  • Trục ra Ø40 có thay bằng Ø35 được không? Không đổi được trên cùng thân hộp. Cỡ 67 trục ra Ø40 mm theo bản vẽ. Muốn trục nhỏ hơn thì gia công ống lót hoặc chọn lỗ moay ơ theo Ø40.

  • Hộp có chạy được hai chiều không? Có. Bánh răng côn xoắn chạy thuận nghịch như nhau, phù hợp máy đảo chiều theo lệnh servo.

  • Hộp có tự hãm như hộp trục vít không? Không. Hiệu suất cao nên tải có thể quay ngược hộp. Cơ cấu nâng phải dùng servo có phanh hoặc phanh ngoài.

  • Độ rơ của hộp có đủ cho máy định vị không? Đủ cho băng tải, máy cuốn, bàn xoay thông thường. Máy cần định vị dưới 3 arcmin như cánh tay robot thì nên dùng hộp số hành tinh chính xác.

  • Lắp hộp đứng trục hướng xuống được không? Được. Phải báo tư thế lắp khi đặt hàng để châm dầu và đặt nút xả, nút thông hơi đúng vị trí.

  • Cỡ 67 bắt vào mặt bích máy có lỗ khác vòng Ø215 được không? Không bắt trực tiếp được. Phải khoan lại mặt máy theo 4 lỗ Ø13,5 trên vòng Ø215 hoặc làm tấm chuyển.

  • Tốc độ trục ra thấp nhất là bao nhiêu? Khoảng 7,6 v/p với cỡ 87 tỉ số 197,37 và servo 1.500 v/p. Thấp hơn nữa thì giảm tốc độ servo trên driver, nhưng mô-men servo không tăng.

  • Mua hộp có kèm khớp nối servo không? Có. Khớp nối nằm trong bích vào, làm theo trục servo. Báo đường kính trục, then và vòng lỗ của servo để làm đúng.