0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Servo Vuông Góc TKM

3.659 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc servo vuông góc TKM là hộp bánh răng nghiêng kết hợp bánh răng hypoid (răng côn lệch trục), vỏ nhôm đúc, đầu vào bích vuông lắp thẳng động cơ servo. Trục ra vuông góc với trục servo. Hai cấp truyền cho hiệu suất khoảng 92%, cao hơn nhiều so với hộp trục vít cùng tỉ số, nên servo nhỏ vẫn kéo được tải lớn và ít nóng.

Bài này giới thiệu 4 cỡ thường lắp servo: Cỡ 50 và 75 bích vuông cho servo khung 80, cỡ 63 và 90 bích vuông cho servo khung 130, lỗ trục ra âm Ø25 – Ø35 mm hoặc trục ra dương Ø28 mm. Có bản vẽ từng cỡ, tỉ số thật, mô-men cho phép theo tỉ số, bảng mô-men theo công suất servo và cách tính chọn. Sản phẩm thuộc nhóm hộp số servo, dòng hộp số vuông góc trong danh mục hộp giảm tốc.

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc servo vuông góc TKM

a) Kích thước lắp đặt hộp giảm tốc servo vuông góc TKM

Bảng dưới gom số liệu lắp ráp của 4 cỡ. Bản vẽ chi tiết nằm ngay sau bảng.

Cỡ hộpTrục raBích vào servoLỗ trục vàoMô-men lớn nhất
TKM50Lỗ âm Ø25 mm (hoặc Ø20, Ø24), cavet 8 mm, dài 92 mmVuông 80 cho servo 750W khung 80Theo trục servo125 N·m
TKM63Lỗ âm Ø25 mm, cavet 8 mm, dài 112 mmVuông 130, vành Ø110 mm, 4 lỗ M8 trên vòng Ø145 mmØ22 mm, cavet 6 hoặc 8 mm200 N·m
TKM75Dương Ø28 mm, dài 40 mm, cavet 8 mmVuông 80, vành Ø70 mm, 4 lỗ M6 sâu 12 trên vòng Ø90 mmØ19 mm, cavet 6 mm350 N·m
TKM90Lỗ âm Ø35 mm, cavet 10 mm, dài 140 mmVuông 130, vành Ø110 mm, 4 lỗ M8 trên vòng Ø145 mmØ22 mm, cavet 8 mm380 – 495 N·m
  • Mô-men lớn nhất đạt ở dải tỉ số giữa và lớn. Tỉ số nhỏ (dưới 1/15) cho mô-men cho phép thấp hơn, xem bảng mục f.
  • Bích vào làm theo khung servo. Servo khác khung hoặc khác đường kính trục cần báo trước để làm bích và bạc lót.
  • Hộp TKM dùng chung kích thước lắp đặt với hộp trục vít NMRV cùng cỡ, dễ thay thế trên máy cũ.

b) Bản vẽ hộp giảm tốc servo vuông góc cỡ 50 bích vuông 80

Bản vẽ hộp giảm tốc servo vuông góc cỡ 50 gắn servo 750W khung 80 lỗ âm 25mm

  • Bích vào vuông 80, lắp servo 750W khung 80 (thân servo vuông 81 mm).
  • Lỗ trục ra âm Ø25 mm cavet 8 mm (28,3). Có bản đặt riêng Ø20 cavet 6 (22,8) và Ø24 cavet 8 (27,3). Lỗ dài 92 mm.
  • Thân hộp cao 155 mm, rộng 92 mm. Mặt bích ra 4 lỗ M8 sâu 10 mm hai mặt, trên vòng Ø85 mm, vành Ø70 mm.
  • Rãnh lắp rộng 8,5 mm, khoảng cách lỗ 70 mm.

c) Bản vẽ hộp giảm tốc servo vuông góc cỡ 63 bích vuông 130

Bản vẽ hộp giảm tốc servo vuông góc cỡ 63 bích vuông 130 lỗ âm 25mm

  • Bích vào: vuông 130 mm, vành định vị Ø110 mm, 4 lỗ ren M8 trên vòng Ø145 mm, cổ bích dài 108 mm.
  • Lỗ trục vào Ø22 mm, có 2 cỡ then: cavet 6 mm (24,8) hoặc cavet 8 mm (25,3), ghi rõ khi đặt hàng.
  • Lỗ trục ra âm Ø25 mm, cavet 8 mm (28,3), dài 112 mm, có 2 rãnh phe.
  • Thân hộp 144 × 144 mm, cao 174 mm. Mặt bích ra 7 lỗ M8 trên vòng Ø95 mm, vành Ø80 mm.
  • Lỗ lắp Ø8,5 mm trên các mặt, khoảng cách lỗ 85 × 130 mm.

d) Bản vẽ hộp giảm tốc servo vuông góc cỡ 75 bích vuông 80

Bản vẽ hộp giảm tốc servo vuông góc cỡ 75 bích vuông 80 trục dương 28mm

  • Bích vào: vuông 80 mm, vành định vị Ø70 mm, 4 lỗ ren M6 sâu 12 mm trên vòng Ø90 mm.
  • Lỗ trục vào Ø19 mm, cavet 6 mm (21,8).
  • Trục ra dương Ø28 mm, dài 40 mm, cavet 8 mm (31), lỗ ren tâm M8.
  • Thân hộp cao 205 mm, rộng 120 mm. Mặt bích ra 7 lỗ M8 sâu 15 mm trên vòng Ø115 mm, vành Ø95 mm hai bên.
  • Lỗ lắp Ø11,5 mm, khoảng cách lỗ 90 mm.

e) Bản vẽ hộp giảm tốc servo vuông góc cỡ 90 bích vuông 130

Bản vẽ hộp giảm tốc servo vuông góc cỡ 90 bích vuông 130 lỗ âm 35mm

  • Bích vào: vuông 130 mm, vành định vị Ø110 mm, 4 lỗ ren M8 trên vòng Ø145 mm, cổ bích dài 108 mm.
  • Lỗ trục vào Ø22 mm, cavet 8 mm.
  • Lỗ trục ra âm Ø35 mm, cavet 10 mm (38,3), dài 140 mm.
  • Thân hộp dài 206 mm, cao 238 mm. Mặt bích ra 7 lỗ M10 sâu 18 mm trên vòng Ø130 mm, vành Ø110 mm.
  • Lỗ lắp Ø13 mm, khoảng cách lỗ 100 × 135 mm.

f) Tỉ số truyền và mô-men cho phép hộp giảm tốc servo vuông góc TKM

Hộp TKM hai cấp có tỉ số thật lẻ thập phân. Mô-men cho phép thay đổi theo tỉ số: tỉ số nhỏ chịu mô-men thấp hơn vì bánh răng cấp đầu làm việc nặng hơn.

Hiệu suất hộp giảm tốc servo vuông góc TKM 2 cấp khoảng 92%, 3 cấp khoảng 90%.

Cỡ 50 tỉ số: N·mCỡ 63 tỉ số: N·mCỡ 75 tỉ số: N·m
7,73: 1007,60: 1007,48: 279
10,47: 13010,50: 1359,84: 346
12,47: 12512,67: 16512,49: 344
14,92: 12514,67: 19015,09: 350
20,21: 12520,25: 20019,84: 355
24,07: 12524,44: 20025,19: 350
29,33: 12530,31: 20030,24: 350
40,09: 12539,29: 20040,13: 350
48,86: 12548,71: 20048,18: 350
 60,50: 17459,44: 350

Cỡ 90 bản hai cấp: tỉ số 19,84 cho 380 N·m, các tỉ số 25,19 – 48,18 cho khoảng 490 – 495 N·m, tỉ số 59,04 cho khoảng 455 N·m.

g) Bảng mô-men hộp giảm tốc servo vuông góc TKM theo công suất servo

Mô-men đạt được bằng mô-men định mức servo nhân tỉ số và hiệu suất 0,92. Tốc độ vào tính 1.500 v/p. SF bằng mô-men cho phép ở tỉ số đó chia mô-men đạt được.

Bảng moment hộp giảm tốc servo vuông góc TKM servo 750W khung 80 (2,39 N·m)

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Cỡ hộpSF
7,73194,017Cỡ 50 (lỗ âm 25mm)5,88
10,47143,323Cỡ 50 (lỗ âm 25mm)5,65
14,92100,533Cỡ 50 (lỗ âm 25mm)3,81
20,2174,244Cỡ 50 (lỗ âm 25mm)2,81
24,0762,353Cỡ 50 (lỗ âm 25mm)2,36
29,3351,164Cỡ 50 (lỗ âm 25mm)1,94
40,0937,488Cỡ 50 (lỗ âm 25mm)1,42
48,8630,7107Cỡ 50 (lỗ âm 25mm)1,16
59,4425,2131Cỡ 75 (dương 28mm)2,68

Bảng moment hộp giảm tốc servo vuông góc TKM servo 1 kW khung 130 (4 N·m)

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Cỡ hộpSF
7,60197,428Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)3,58
10,50142,939Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)3,49
12,67118,447Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)3,54
20,2574,175Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)2,68
24,4461,490Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)2,22
30,3149,5112Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)1,79
39,2938,2145Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)1,38
48,7130,8179Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)1,12
59,0425,4217Cỡ 90 (lỗ âm 35mm)2,09

Bảng moment hộp giảm tốc servo vuông góc TKM servo 1,5 kW khung 130 (6 N·m)

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Cỡ hộpSF
7,60197,442Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)2,38
10,50142,958Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)2,33
12,67118,470Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)2,36
20,2574,1112Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)1,79
24,4461,4135Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)1,48
30,3149,5167Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)1,20
40,1337,4222Cỡ 90 (lỗ âm 35mm)2,23
48,1831,1266Cỡ 90 (lỗ âm 35mm)1,84
59,0425,4326Cỡ 90 (lỗ âm 35mm)1,40

Bảng moment hộp giảm tốc servo vuông góc TKM servo 2 kW khung 130 (7,7 N·m)

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Cỡ hộpSF
7,60197,454Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)1,86
10,50142,974Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)1,81
12,67118,490Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)1,84
20,2574,1143Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)1,39
24,4461,4173Cỡ 63 (lỗ âm 25mm)1,16
30,2449,6214Cỡ 90 (lỗ âm 35mm)2,31
40,1337,4284Cỡ 90 (lỗ âm 35mm)1,74
48,1831,1341Cỡ 90 (lỗ âm 35mm)1,44
59,0425,4418Cỡ 90 (lỗ âm 35mm)1,09
  • Servo 1,5 – 2 kW với cỡ 63 chỉ dùng tới tỉ số khoảng 1/25 – 1/30. Tỉ số lớn hơn chuyển sang cỡ 90.
  • Mô-men đỉnh servo thường gấp khoảng 3 lần định mức. Cài giới hạn mô-men trên driver để không vượt mức cho phép của hộp.
  • Tốc độ vào nên giữ quanh 1.400 – 1.500 v/p. Chạy nhanh hơn được, nhưng mô-men cho phép giảm.

2. Cách tính chọn hộp giảm tốc servo vuông góc TKM theo tải thực tế

Ba bước: tính mô-men và tốc độ ở trục máy, chọn tỉ số, rồi nhân mô-men servo với tỉ số và 0,92 để kiểm tra với mô-men cho phép của cỡ hộp.

Ví dụ 1: Băng tải con lăn dừng theo cảm biến

  • Rulo Ø100 mm, lực kéo băng 2.500 N. Mô-men tải T = 2.500 × 0,05 = 125 N·m.
  • Băng chạy 15 m/phút. Tốc độ rulo n = 15 / (3,14 × 0,1) ≈ 48 v/p.
  • Servo chạy 1.500 v/p cần tỉ số khoảng 31. Chọn cỡ 63 tỉ số 30,31, tốc độ ra 49,5 v/p.
  • Servo 1 kW: 4 × 30,31 × 0,92 ≈ 112 N·m, chưa đủ. Servo 1,5 kW: 6 × 30,31 × 0,92 ≈ 167 N·m, SF 1,2 với mức 200 N·m của cỡ 63.

Ví dụ 2: Bàn xoay nhẹ dùng servo 750W

  • Bàn xoay cần 100 N·m, quay khoảng 25 v/p.
  • Servo 1.500 v/p cần tỉ số 60. Chọn cỡ 75 tỉ số 59,44, tốc độ ra 25,2 v/p.
  • Servo 750W: 2,39 × 59,44 × 0,92 ≈ 131 N·m, gấp 1,3 lần tải. Cỡ 75 (350 N·m) cho SF 2,67, đủ cho va đập khi gá phôi.

Ví dụ 3: Trục cuốn màng có lực căng

  • Lõi cuốn lớn nhất Ø300 mm, lực căng 600 N. Mô-men lớn nhất T = 600 × 0,15 = 90 N·m.
  • Tốc độ cuốn 30 m/phút ở lõi nhỏ Ø100 mm: n ≈ 95 v/p. Chọn tỉ số 14,67 cho cỡ 63, tốc độ ra 102 v/p.
  • Servo 1 kW: 4 × 14,67 × 0,92 ≈ 54 N·m, không đủ ở lõi lớn. Servo 1,5 kW: 81 N·m, vẫn thiếu. Nên giảm tốc độ yêu cầu và chọn tỉ số 20,25: 6 × 20,25 × 0,92 ≈ 112 N·m, tốc độ 74 v/p.

3. Phân loại hộp giảm tốc servo vuông góc TKM theo trục ra

a) Hộp giảm tốc servo vuông góc TKM lỗ trục ra âm

Hộp giảm tốc servo vuông góc cỡ 75 lỗ trục ra âm bích vuông vào gắn motor

Lỗ trục ra âm có rãnh then, cắm thẳng vào trục máy, không cần khớp nối. Hộp được giữ bằng tay đòn chống xoay hoặc bắt mặt bích ra. Kiểu này gọn nhất cho trục rulo, trục vít me, trục bàn xoay.

Hộp giảm tốc servo vuông góc TKM lỗ trục ra âm gắn motor bích vuông và bộ điều khiển

Video dưới quay thực tế hộp giảm tốc servo vuông góc cỡ 90 lỗ trục ra âm, mặt bích vào vuông 180 × 180, lắp cho servo và step motor.

b) Hộp giảm tốc servo vuông góc TKM trục ra dương

Hộp giảm tốc servo vuông góc cỡ 75 trục ra dương hai đầu gắn servo

Trục ra dương có then, lắp nhông, puly hoặc khớp nối. Có bản trục ra một đầu và trục ra hai đầu, bản hai đầu dùng cho máy cần kéo hai bên cùng lúc như băng tải đôi, cơ cấu nâng hai bên.

Hộp giảm tốc servo vuông góc cỡ 75 trục ra dương một đầu bích vuông vào

Hộp giảm tốc servo vuông góc cỡ 75 trục ra hai đầu gắn servo khung 80 nhìn từ trên

Tiêu chíLỗ trục ra âmTrục ra dương
Cách nối tảiCắm thẳng vào trục máyNhông, puly, khớp nối
Phụ kiện kèmTay đòn chống xoay hoặc mặt bích raThen, bulông ép
Hợp máyRulo, vít me, bàn xoay trục đứngBăng tải kéo xích, máy kéo hai bên

4. Cấu tạo hộp giảm tốc servo vuông góc TKM

Bích vuông vào và cấp bánh răng nghiêng

Bích vuông có vành định vị theo servo, trục vào có lỗ và then theo trục servo. Cấp đầu là cặp bánh răng nghiêng giảm tốc sơ bộ.

Cặp bánh răng hypoid

Cấp sau là bánh răng hypoid, trục bánh nhỏ lệch khỏi tâm bánh lớn. Răng ăn khớp dài hơn răng côn thường nên chịu tải tốt và chạy êm. Đây là cấp đổi hướng trục 90°.

Vỏ nhôm và trục ra

Vỏ nhôm đúc, nhẹ, không gỉ, có nhiều mặt lắp. Trục ra âm hoặc dương, hai bên có vành định vị để bắt mặt bích ra.

Bộ phậnVật liệuGhi chú
Bánh răngThép 20CrMnTi thấm cacbonĐộ cứng mặt răng 56 – 62 HRC
Vỏ hộpHợp kim nhôm đúcNhẹ, tản nhiệt tốt
Bôi trơnDầu tổng hợpChâm sẵn, dùng lâu dài

5. Ưu điểm hộp giảm tốc servo vuông góc TKM

  • Hiệu suất khoảng 92%, hơn hẳn hộp trục vít ở tỉ số 1/30 – 1/60, servo nhỏ kéo được tải lớn.
  • Ít nóng khi chạy liên tục nhờ hiệu suất cao.
  • Vỏ nhôm nhẹ, gọn, lắp được nhiều tư thế.
  • Kích thước lắp đặt giống hộp trục vít NMRV cùng cỡ, thay thế dễ.
  • Có lỗ trục ra âm và trục ra dương một hoặc hai đầu.
  • Độ rơ nhỏ hơn hộp trục vít, hợp máy định vị thông thường.

So sánh hiệu suất với hộp trục vít khi gắn servo

Cùng servo 1 kW (4 N·m), cùng tỉ số khoảng 1/60, mô-men ra khác nhau rõ rệt do hiệu suất. Đây là lý do máy chạy liên tục nhiều ca hay chọn TKM thay cho hộp trục vít.

Loại hộpHiệu suất ở tỉ số khoảng 1/60Mô-men ra với servo 1 kWNhiệt khi chạy liên tục
Hộp TKM (hypoid 2 cấp)Khoảng 92%Khoảng 220 N·mẤm nhẹ
Hộp trục vít một cấpKhoảng 55 – 60%Khoảng 130 – 145 N·mNóng rõ

6. Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc servo vuông góc TKM

Lắp hộp lên máy

  • Bắt hộp lên mặt phẳng bằng các lỗ lắp hoặc mặt bích ra, siết bulông đều.
  • Hộp lỗ âm: bôi mỡ chống kẹt lên trục máy, đưa vào thẳng, khóa phe hai đầu, lắp tay đòn chống xoay.
  • Hộp trục dương: lắp nhông, puly bằng bulông ép vào lỗ ren tâm, không gõ búa.

Lắp servo lên bích vuông

  • Kiểm tra then servo đúng cỡ then lỗ trục vào (cavet 6 hay 8).
  • Đưa trục servo vào thẳng, siết 4 bulông bích đều tay, quay tay trục ra kiểm tra trơn đều.

Dầu bôi trơn và chạy rà

  • Hộp châm sẵn dầu tổng hợp. Kiểm tra nút thông hơi đặt ở vị trí cao nhất theo tư thế lắp.
  • Chạy nhẹ tải trong vài giờ đầu, theo dõi tiếng kêu và nhiệt độ vỏ.

Vận hành an toàn

  • Cài giới hạn mô-men trên driver theo mô-men cho phép ở tỉ số đang dùng.
  • Hộp TKM hiệu suất cao, không tự hãm. Cơ cấu nâng phải dùng servo có phanh.
  • Vỏ hộp nóng bất thường thì dừng máy, kiểm tra tải và lượng dầu.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc servo vuông góc TKM

  • Hộp giảm tốc servo vuông góc TKM khác hộp trục vít NMRV ở điểm nào? Khác ở bộ truyền. TKM dùng bánh răng nghiêng và hypoid, hiệu suất khoảng 92%. NMRV dùng trục vít bánh vít, hiệu suất giảm mạnh ở tỉ số lớn. Kích thước lắp đặt hai loại cùng cỡ gần như giống nhau.

  • Hộp TKM có tự hãm như hộp trục vít không? Không. Hiệu suất cao nên tải có thể quay ngược hộp khi servo mất điện. Cơ cấu nâng phải dùng servo có phanh.

  • Vì sao tỉ số của hộp TKM là số lẻ như 59,44 hay 30,31? Đó là tỉ số thật theo số răng của hai cấp. Khi tính tốc độ ra nên dùng tỉ số thật để chính xác.

  • Servo khung 130 có lắp được cỡ 75 không? Lắp được nếu làm bích vuông 130 và trục vào theo trục servo. Cần báo rõ khung và đường kính trục servo khi đặt hàng.

  • Lỗ trục vào có 2 cỡ then là sao? Lỗ Ø22 của cỡ 63 có bản then 6 mm và bản then 8 mm. Servo khác hãng dùng then khác nhau, nên báo cỡ then trục servo để làm đúng.

  • Hộp TKM có dùng cho máy định vị được không? Được với băng tải định vị, bàn xoay, máy cấp phôi. Máy cần độ rơ rất nhỏ như robot thì dùng hộp số hành tinh chính xác.

  • Có cần thay dầu hộp TKM không? Hộp châm sẵn dầu tổng hợp cho thời gian dài. Máy chạy nóng, nhiều bụi thì kiểm tra dầu định kỳ và thay khi dầu đổi màu.

  • Hộp TKM lắp được ở tư thế nào? Vỏ có nhiều mặt lắp nên đặt được nằm, đứng, treo. Báo tư thế lắp để đặt nút thông hơi đúng chỗ.

  • Trục ra hai đầu dùng khi nào? Khi máy cần kéo hai bên cùng tốc độ, như băng tải đôi, cơ cấu nâng hai bên. Hai đầu trục cùng đường kính và cùng then.

  • Tỉ số lớn hơn 1/60 thì chọn gì? Dùng bản TKM 3 cấp, tỉ số tới khoảng 1/300, hiệu suất khoảng 90%. Hộp dài hơn bản 2 cấp.

  • Hộp TKM có ồn không? Ít ồn vì bánh răng mài và ăn khớp hypoid. Tiếng ồn lớn bất thường thường do lắp lệch hoặc quá tải.

  • Hộp TKM vỏ nhôm có chịu va đập được không? Chịu được va đập vừa phải. Máy va đập mạnh nên chọn SF từ 1,5 và cài giới hạn mô-men trên driver.

  • Hộp TKM có thay cho hộp trục vít NMRV đang dùng trên máy được không? Được trong đa số trường hợp vì kích thước lắp đặt cùng cỡ gần giống nhau. Cần đối chiếu lỗ trục ra, mặt bích ra và chiều dài cổ bích servo trước khi thay.

  • Servo 400W khung 60 có lắp được hộp TKM không? Được với cỡ nhỏ nếu làm bích vuông 60 và lỗ trục vào Ø14. Báo khung, đường kính trục và then servo khi đặt hàng.

  • Vì sao mô-men cho phép ở tỉ số nhỏ lại thấp hơn? Ở tỉ số nhỏ, cặp bánh răng nghiêng cấp đầu phải truyền mô-men lớn hơn so với kích thước của nó. Nhà máy giới hạn mô-men ra để bảo vệ cấp này.

  • Lỗ trục ra âm Ø25 của cỡ 63 lắp trục máy thế nào cho chắc? Trục máy gia công dung sai lắp trượt, có then 8 mm. Bôi mỡ chống kẹt, đẩy trục vào hết chiều dài lỗ rồi khóa phe hai đầu. Tay đòn chống xoay bắt vào khung máy, không siết cứng để hộp tự định tâm.

  • Hộp TKM dùng trong môi trường ẩm có được không? Vỏ nhôm không gỉ, phớt chặn hai đầu trục. Nơi có nước bắn trực tiếp nên che chắn thêm và chọn servo có cấp bảo vệ phù hợp.

  • Cần cung cấp thông tin gì khi đặt hàng? Gửi hãng và khung servo, đường kính trục và cỡ then, tỉ số cần, trục ra âm hay dương, một hay hai đầu, tư thế lắp và mô-men tải.