Hộp giảm tốc servo cyclo là hộp giảm tốc cycloid (bánh răng xycloit và chốt kim) có đầu vào bích vuông, lắp thẳng động cơ servo AC. Trục servo cắm vào trục vào của hộp, không qua khớp nối ngoài. Một cấp cho tỉ số từ 1/9 tới 1/87, trục ra đồng tâm với trục servo, chịu va đập tốt và chạy được tải nặng liên tục.
Bài này gồm 2 kiểu lắp: chân đế XWD (dòng B tương đương BWD) và mặt bích XLD (tương đương BLD), trục ra Ø35, Ø45, Ø55, dùng cho servo 1 – 3 kW khung 130 và khung 180. Có bản vẽ thân hộp từng cỡ, bảng mô-men theo công suất servo và cách tính chọn. Sản phẩm thuộc nhóm hộp số servo, dòng hộp số giảm tốc cycloid cyclo trong danh mục hộp giảm tốc.
Bảng dưới gom số liệu lắp ráp của thân hộp. Bích vào servo làm theo khung servo, nên trên bản vẽ chỉ giữ kích thước thân hộp, chân đế, mặt bích ra và trục ra.
| Cỡ hộp | Trục ra | Chân đế (XWD / BWD) | Mặt bích ra (XLD / BLD) | Mô-men lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| XWD3 / BWD1 | Ø35 mm, dài 56 mm, cavet 10 mm | 4 lỗ Ø16, lỗ cách 100 × 250 mm, tâm trục cao 140 mm | Ø230, vòng lỗ Ø200, vành Ø170, 6 lỗ Ø12 | 230 N·m |
| XWD4 / BWD2 | Ø45 mm, dài 73 mm, cavet 14 mm | 4 lỗ Ø16, lỗ cách 145 × 290 mm, tâm trục cao 150 mm | Ø260, vòng lỗ Ø230, vành Ø200, 6 lỗ Ø12 | 450 N·m |
| XWD5 / BWD3 | Ø55 mm | Theo bản vẽ khi đặt hàng | Theo bản vẽ khi đặt hàng | 1.000 N·m |




Hộp cyclo một cấp có các tỉ số 1/9, 1/11, 1/17, 1/23, 1/29, 1/35, 1/43, 1/59, 1/71, 1/87. Tốc độ vào định mức của hộp là 1.500 v/p. Servo 2.500 – 3.000 v/p vẫn lắp được, nhưng cài tốc độ lớn nhất trên driver khoảng 1.500 v/p để bạc đạn và bánh xycloit bền.
Hiệu suất hộp giảm tốc servo cyclo một cấp khoảng 90%, gần như không đổi theo tỉ số.
| Tỉ số truyền | Tốc độ ra với servo 1.500 v/p | Tốc độ ra với servo 1.000 v/p |
|---|---|---|
| 1/9 | 166,7 v/p | 111,1 v/p |
| 1/11 | 136,4 v/p | 90,9 v/p |
| 1/17 | 88,2 v/p | 58,8 v/p |
| 1/23 | 65,2 v/p | 43,5 v/p |
| 1/29 | 51,7 v/p | 34,5 v/p |
| 1/35 | 42,9 v/p | 28,6 v/p |
| 1/43 | 34,9 v/p | 23,3 v/p |
| 1/59 | 25,4 v/p | 16,9 v/p |
| 1/71 | 21,1 v/p | 14,1 v/p |
| 1/87 | 17,2 v/p | 11,5 v/p |
Mô-men đạt được bằng mô-men định mức servo nhân tỉ số và hiệu suất 0,9. Tốc độ vào tính 1.500 v/p. Cỡ hộp là cỡ nhỏ nhất có mô-men lớn nhất không thấp hơn mô-men đạt được. Mã chân đế XWD dùng chung thông số với mã mặt bích XLD cùng cỡ. Servo 3 kW khung 180 tính từ cỡ trục Ø45.
Bảng moment hộp giảm tốc servo cyclo 1 kW (4 N·m)
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Cỡ hộp XWD / BWD | SF |
|---|---|---|---|---|
| 1/9 | 166,7 | 32 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 7,10 |
| 1/11 | 136,4 | 40 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 5,81 |
| 1/17 | 88,2 | 61 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 3,76 |
| 1/23 | 65,2 | 83 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 2,78 |
| 1/29 | 51,7 | 104 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 2,20 |
| 1/35 | 42,9 | 126 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 1,83 |
| 1/43 | 34,9 | 155 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 1,49 |
| 1/59 | 25,4 | 212 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 1,08 |
| 1/71 | 21,1 | 256 | Cỡ trục Ø45 (trục 45mm) | 1,76 |
| 1/87 | 17,2 | 313 | Cỡ trục Ø45 (trục 45mm) | 1,44 |
Bảng moment hộp giảm tốc servo cyclo 1,5 kW (6 N·m)
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Cỡ hộp XWD / BWD | SF |
|---|---|---|---|---|
| 1/9 | 166,7 | 49 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 4,73 |
| 1/11 | 136,4 | 59 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 3,87 |
| 1/17 | 88,2 | 92 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 2,51 |
| 1/23 | 65,2 | 124 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 1,85 |
| 1/29 | 51,7 | 157 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 1,47 |
| 1/35 | 42,9 | 189 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 1,22 |
| 1/43 | 34,9 | 232 | Cỡ trục Ø45 (trục 45mm) | 1,94 |
| 1/59 | 25,4 | 319 | Cỡ trục Ø45 (trục 45mm) | 1,41 |
| 1/71 | 21,1 | 383 | Cỡ trục Ø45 (trục 45mm) | 1,17 |
| 1/87 | 17,2 | 470 | Cỡ trục Ø55 (trục 55mm) | 2,13 |
Bảng moment hộp giảm tốc servo cyclo 2 kW (7,7 N·m)
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Cỡ hộp XWD / BWD | SF |
|---|---|---|---|---|
| 1/9 | 166,7 | 62 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 3,69 |
| 1/11 | 136,4 | 76 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 3,02 |
| 1/17 | 88,2 | 118 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 1,95 |
| 1/23 | 65,2 | 159 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 1,44 |
| 1/29 | 51,7 | 201 | Cỡ trục Ø35 (trục 35mm) | 1,14 |
| 1/35 | 42,9 | 243 | Cỡ trục Ø45 (trục 45mm) | 1,86 |
| 1/43 | 34,9 | 298 | Cỡ trục Ø45 (trục 45mm) | 1,51 |
| 1/59 | 25,4 | 409 | Cỡ trục Ø45 (trục 45mm) | 1,10 |
| 1/71 | 21,1 | 492 | Cỡ trục Ø55 (trục 55mm) | 2,03 |
| 1/87 | 17,2 | 603 | Cỡ trục Ø55 (trục 55mm) | 1,66 |
Bảng moment hộp giảm tốc servo cyclo 3 kW (19 N·m)
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Cỡ hộp XWD / BWD | SF |
|---|---|---|---|---|
| 1/9 | 166,7 | 154 | Cỡ trục Ø45 (trục 45mm) | 2,92 |
| 1/11 | 136,4 | 188 | Cỡ trục Ø45 (trục 45mm) | 2,39 |
| 1/17 | 88,2 | 291 | Cỡ trục Ø45 (trục 45mm) | 1,55 |
| 1/23 | 65,2 | 393 | Cỡ trục Ø45 (trục 45mm) | 1,14 |
| 1/29 | 51,7 | 496 | Cỡ trục Ø55 (trục 55mm) | 2,02 |
| 1/35 | 42,9 | 598 | Cỡ trục Ø55 (trục 55mm) | 1,67 |
| 1/43 | 34,9 | 735 | Cỡ trục Ø55 (trục 55mm) | 1,36 |
Ba bước: tính mô-men và tốc độ ở trục máy, chọn tỉ số, rồi nhân mô-men servo với tỉ số và 0,9 để kiểm tra. Các ví dụ dưới lấy số liệu máy thường gặp.
Ví dụ 1: Băng tải nặng dừng theo vị trí
Ví dụ 2: Bàn xoay chịu va đập
Ví dụ 3: Máy trộn liệu dùng mặt bích XLD

Chân đế đúc liền với vỏ, bắt bulông xuống bệ máy. Trục ra nằm ngang, đồng tâm với trục servo. Kiểu này dùng nhiều cho băng tải, con lăn, máy cuốn, bàn xoay đặt nằm.


Mặt bích tròn ở đầu ra bắt thẳng lên thành máy. Hộp đặt nằm ngang hoặc đứng trục ra xuống. Kiểu này hợp máy trộn, máy khuấy, cơ cấu cần gọn, không có chỗ đặt chân đế.

| Tiêu chí | Chân đế XWD / BWD | Mặt bích XLD / BLD |
|---|---|---|
| Cách bắt | Bulông chân đế xuống bệ | Bulông mặt bích lên thành máy |
| Tư thế lắp | Trục ra nằm ngang | Ngang hoặc đứng, trục ra xuống |
| Hợp máy | Băng tải, con lăn, bàn xoay | Máy trộn, máy khuấy, cơ cấu treo |
Bích vuông vào và trục vào
Bích vuông có vành định vị khớp vành servo, 4 lỗ bắt vít theo vòng lỗ servo. Trục vào có lỗ và rãnh then theo trục servo. Trên trục vào là bạc lệch tâm đẩy bánh xycloit.
Bánh xycloit và chốt kim
Bánh xycloit lăn quanh vòng chốt kim cố định trên vỏ. Mỗi vòng quay của trục vào, bánh xycloit lùi đi một răng. Nhiều răng cùng ăn khớp một lúc, nên hộp chịu quá tải tức thời tốt.
Trục ra và vỏ hộp
Chốt ra nhận chuyển động từ bánh xycloit và quay trục ra. Vỏ gang đúc có chân đế hoặc mặt bích. Bạc đạn trục ra lớn, chịu được lực hướng kính của nhông xích, puly.
| Bộ phận | Vật liệu thường dùng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bánh xycloit | Thép ổ lăn GCr15 tôi cứng | Mài biên dạng, ăn khớp lăn |
| Chốt kim, bạc chốt | Thép ổ lăn tôi cứng | Chịu mài mòn, thay được |
| Vỏ, chân đế, mặt bích | Gang đúc | Hút rung, tản nhiệt |
| Bôi trơn | Mỡ hoặc dầu tùy cỡ | Cỡ nhỏ dùng mỡ, cỡ lớn dùng dầu |
Lắp hộp lên máy
Lắp servo lên bích vuông
Bôi trơn và chạy rà
Vận hành an toàn
Hộp giảm tốc servo cyclo khác hộp cyclo gắn motor thường ở điểm nào? Khác ở đầu vào. Bản servo có bích vuông và trục vào theo khung servo. Thân hộp, chân đế, mặt bích ra và trục ra giống bản gắn motor cùng cỡ.
Servo chạy 3.000 v/p có lắp hộp cyclo được không? Lắp được, nhưng nên cài tốc độ lớn nhất trên driver khoảng 1.500 v/p. Hộp cyclo chạy lâu ở tốc độ vào cao sẽ nóng và mòn nhanh.
Mã XWD và BWD khác nhau thế nào? Đều là hộp cyclo chân đế. XWD và BWD là hai cách đặt tên cho cùng thân hộp, cùng trục ra thì kích thước lắp tương đương. Khi thay thế cần đối chiếu kích thước chân đế và trục ra trên bản vẽ.
Hộp cyclo có dùng cho máy định vị chính xác được không? Được với băng tải định vị, bàn xoay, máy cấp phôi thông thường. Máy cần độ rơ rất nhỏ như robot thì dùng hộp số hành tinh chính xác.
Hộp cyclo có tự hãm không? Không. Hiệu suất cao nên tải có thể quay ngược hộp khi servo mất điện. Cơ cấu nâng phải có phanh trên servo.
Cần tỉ số lớn hơn 1/87 thì làm sao? Dùng hộp cyclo 2 cấp, tỉ số từ khoảng 1/99 tới vài nghìn. Hộp 2 cấp dài hơn và nặng hơn, nên báo trước chỗ lắp.
Lắp hộp mặt bích trục ra hướng lên được không? Được nếu báo trước tư thế lắp. Nhà sản xuất sẽ đặt phớt và lượng dầu mỡ phù hợp để không rò rỉ và không thiếu bôi trơn.
Trục servo nhỏ hơn lỗ trục vào thì sao? Dùng bạc lót có then đúng đường kính trục servo. Báo đường kính trục, chiều dài trục và cỡ then khi đặt hàng.
Hộp có chạy đảo chiều liên tục được không? Được. Bánh xycloit ăn khớp hai chiều như nhau. Máy đảo chiều nhiều nên chọn SF từ 1,5 để giảm mòn chốt kim.
Vì sao hộp cyclo chịu va đập tốt hơn hộp bánh răng thường? Vì cùng lúc có nhiều răng bánh xycloit tiếp xúc với chốt kim, tải chia đều trên nhiều điểm. Hộp bánh răng thường chỉ có một hai cặp răng chịu tải.
Tiếng ồn của hộp giảm tốc servo cyclo có lớn không? Thấp, vì ăn khớp lăn. Hộp mới hay có tiếng rít nhẹ trong giờ đầu, sau chạy rà sẽ êm hơn.
Servo khung 80 (750W) có lắp hộp cyclo được không? Được với cỡ nhỏ, trục ra Ø35 trở xuống, nếu làm bích vuông 80 và trục vào theo trục servo. Cần báo rõ khung và đường kính trục servo để làm bích đúng.
Hộp giảm tốc servo cyclo bôi trơn bằng mỡ hay dầu? Cỡ nhỏ thường bôi trơn bằng mỡ, cỡ lớn dùng dầu. Xem nhãn trên vỏ hộp và nút dầu để biết loại bôi trơn trước khi chạy.
Trục ra của hộp cyclo chịu được lực kéo xích bao nhiêu? Tùy cỡ hộp và vị trí đặt nhông. Nhông đặt càng xa vai trục thì lực cho phép càng giảm. Tải xích nặng nên báo đường kính nhông và lực kéo để chọn cỡ hộp đủ bạc đạn.
Hộp giảm tốc servo cyclo có thay được cho hộp hành tinh không? Thay được ở máy cần mô-men lớn, chịu va đập và không đòi độ rơ thật nhỏ. Hộp cyclo to và nặng hơn hộp hành tinh cùng mô-men, nên kiểm tra lại chỗ lắp và chiều dài trục.
Cần cung cấp thông tin gì khi đặt hàng? Gửi hãng, mã hoặc khung servo, đường kính trục servo và then, tỉ số cần, kiểu chân đế hay mặt bích, tư thế lắp và mô-men tải.