0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Số Servo Trục Vít Vỏ Gang

7.325 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp số servo trục vít vỏ gang là hộp giảm tốc trục vít bánh vít một cấp, vỏ gang đúc, đầu vào là bích vuông lắp thẳng động cơ servo. Trục vít bằng thép tôi cứng ăn khớp với bánh vít đồng, trục ra vuông góc với trục servo. Kiểu hộp này cho tỉ số lớn trong một cấp, chạy êm, vỏ gang chịu va đập và tản nhiệt tốt hơn vỏ nhôm khi tải nặng.

Bài này gồm 3 kiểu lắp WPWDA (trục vít nằm dưới bánh vít), WPWDS (trục vít nằm trên) và WPWDO (trục ra thẳng đứng). Cỡ thân 70, 80, 100 dùng bích cho servo khung 130 (vành Ø110 mm, 4 lỗ M8 trên vòng Ø145 mm), cỡ 120 và 135 dùng bích vuông 176 cho servo khung 180. Trục ra từ Ø28 mm đến Ø55 mm, mô-men lớn nhất từ 95 N·m đến 690 N·m. Dưới đây có bản vẽ từng cỡ, bảng mô-men theo công suất servo và cách tính chọn. Sản phẩm thuộc nhóm hộp số servo và dòng hộp giảm tốc trục vít trong danh mục hộp giảm tốc.

1. Thông số kỹ thuật hộp số servo trục vít vỏ gang

a) Kích thước lắp đặt hộp số servo trục vít vỏ gang

Bảng dưới gom số liệu lắp ráp chính của 5 cỡ. Bản vẽ chi tiết từng cỡ nằm ngay sau bảng.

Cỡ hộpTrục ra dươngBích vào servoLỗ trục vàoMô-men lớn nhất
70Ø28 mm, dài 60 mm, cavet 8 mmVuông 150, vành Ø110 mm, 4 lỗ M8 trên vòng Ø145 mmØ22 mm, cavet 6 mm95 N·m
80Ø32 mm, dài 65 mm, cavet 10 mmVuông 130, vành Ø110 mm, 4 lỗ M8 trên vòng Ø145 mmØ24 mm, cavet 8 mm189 N·m
100Ø38 mm, dài 75 mm, cavet 10 mmVuông 130, vành Ø110 mm, 4 lỗ M8 trên vòng Ø145 mmØ24 mm, cavet 8 mm344 N·m
120Ø45 mm, dài 85 mm, cavet 14 mmVuông 176, vành Ø114,3 mm, 4 lỗ Ø13,5 trên vòng Ø200 mmØ28 mm, cavet 8 mm521 N·m
135Ø55 mm, dài 95 mm, cavet 16 mmVuông 176, vành Ø114,3 mm, 4 lỗ Ø13,5 trên vòng Ø200 mmØ28 mm, cavet 8 mm690 N·m
  • Mô-men lớn nhất của mỗi cỡ đạt ở tỉ số 1/30 – 1/60. Tỉ số 1/10, 1/15 cho mô-men cho phép thấp hơn.
  • Bích cỡ 70, 80, 100 hợp servo khung 130. Bích vuông 176 hợp servo khung 180 có vành định vị Ø114,3 mm.
  • Lỗ trục vào khác đường kính trục servo thì làm bạc lót hoặc khớp nối theo trục servo khi đặt hàng.

b) Bản vẽ hộp số servo trục vít cỡ 70 cho servo khung 130

Bản vẽ hộp số servo trục vít vỏ gang cỡ 70 cho servo khung 130

  • Bích vào: vuông 150 mm, vành định vị Ø110 mm, 4 lỗ ren M8 trên vòng Ø145 mm, lỗ trục vào Ø22 mm, rãnh then 6 mm. Hợp servo khung 130.
  • Trục ra: dương Ø28 mm, dài 60 mm, cavet 8 mm.
  • Tâm trục ra cách mặt đế 111 mm, chiều cao tổng 205 mm.
  • Chiều dài thân hộp 233 mm, khoảng cách tâm trục vít và bánh vít 70 mm.

c) Bản vẽ hộp số servo trục vít cỡ 80 bích vuông 130

Bản vẽ hộp số servo trục vít vỏ gang cỡ 80 bích vuông 130

  • Bích vào: vuông 130 mm, vành định vị Ø110 mm, 4 lỗ ren M8 trên vòng Ø145 mm, lỗ trục vào Ø24 mm, rãnh then 8 mm.
  • Trục ra: dương Ø32 mm, dài 65 mm, cavet 10 mm.
  • Mặt đế: 8 lỗ ren M12 sâu 28 mm, khoảng cách lỗ 140 × 70 mm.
  • Chiều dài thân hộp 226 mm, chiều cao 250 mm.

Video dưới quay thực tế motor servo lắp hộp số trục vít vỏ gang WPWDKS 80, trục ra lớn, đầu vào bích vuông lắp servo.

d) Bản vẽ hộp số servo trục vít cỡ 100 bích vuông 130

Bản vẽ hộp số servo trục vít vỏ gang cỡ 100 bích vuông 130

  • Bích vào: vuông 130 mm, vành định vị Ø110 mm, 4 lỗ ren M8 trên vòng Ø145 mm, lỗ trục vào Ø24 mm, rãnh then 8 mm.
  • Trục ra: dương Ø38 mm, dài 75 mm, cavet 10 mm.
  • Mặt đế: lỗ ren M12 sâu 30 mm, khoảng cách lỗ 180 × 90 mm.
  • Chiều dài thân hộp 277 mm, chiều cao 310 mm.

e) Bản vẽ hộp số servo trục vít cỡ 120 bích vuông 176

Bản vẽ hộp số servo trục vít vỏ gang cỡ 120 bích vuông 176 cho servo 180

  • Bích vào: vuông 176 mm, vành định vị Ø114,3 mm, 4 lỗ Ø13,5 mm trên vòng Ø200 mm, lỗ trục vào Ø28 mm, rãnh then 8 mm.
  • Trục ra: dương Ø45 mm, dài 85 mm, cavet 14 mm.
  • Mặt đế: lỗ ren M14 sâu 32 mm, khoảng cách lỗ 220 × 100 mm.
  • Chiều cao hộp 370 mm.

f) Bản vẽ hộp số servo trục vít cỡ 135 bích vuông 176

Bản vẽ hộp số servo trục vít vỏ gang cỡ 135 bích vuông 176 cho servo 180

  • Bích vào: vuông 176 mm, vành định vị Ø114,3 mm, 4 lỗ Ø13,5 mm trên vòng Ø200 mm, lỗ trục vào Ø28 mm, rãnh then 8 mm.
  • Trục ra: dương Ø55 mm, dài 95 mm, cavet 16 mm.
  • Mặt đế: lỗ ren M16 sâu 35 mm, khoảng cách lỗ 260 × 110 mm.
  • Chiều dài thân hộp 375,5 mm, chiều cao 425 mm.

g) Tỉ số truyền và hiệu suất hộp số servo trục vít vỏ gang

Tỉ số thông dụng 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra bằng tốc độ servo chia cho tỉ số. Hộp trục vít mất một phần công suất do ma sát trượt, nên khi tính mô-men phải nhân thêm hiệu suất.

Hiệu suất hộp số servo trục vít vỏ gang (ước tính, lúc đã chạy rà): 1/20 ~78% · 1/25 ~74% · 1/30 ~70% · 1/40 ~65% · 1/50 ~60% · 1/60 ~55%.

Tỉ số truyềnTốc độ ra với servo 2.500 v/pTốc độ ra với servo 1.500 v/pHiệu suất ước tính
1/20125 v/p75 v/p~78%
1/25100 v/p60 v/p~74%
1/3083 v/p50 v/p~70%
1/4062,5 v/p37,5 v/p~65%
1/5050 v/p30 v/p~60%
1/6041,7 v/p25 v/p~55%

h) Bảng mô-men hộp số servo trục vít vỏ gang theo công suất servo

Mô-men đạt được bằng mô-men định mức của servo nhân tỉ số và hiệu suất. Cỡ hộp chọn là cỡ nhỏ nhất có mô-men lớn nhất không thấp hơn mô-men đạt được. Servo 1 – 2 kW khung 130 lắp cỡ 70, 80, 100. Servo 3 kW khung 180 lắp cỡ 120, 135.

Bảng moment hộp số servo trục vít vỏ gang 1 kW (4 N·m, 2.500 v/p)

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Cỡ hộp (trục ra)SF
20125,06270 (Ø28)1,52
25100,07470 (Ø28)1,28
3083,38470 (Ø28)1,13
4062,510480 (Ø32)1,82
5050,012080 (Ø32)1,57
6041,713280 (Ø32)1,43

Bảng moment hộp số servo trục vít vỏ gang 1,5 kW (6 N·m, 2.500 v/p)

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Cỡ hộp (trục ra)SF
20125,09470 (Ø28)1,01
25100,011180 (Ø32)1,70
3083,312680 (Ø32)1,50
4062,515680 (Ø32)1,21
5050,018080 (Ø32)1,05
6041,7198100 (Ø38)1,74

Bảng moment hộp số servo trục vít vỏ gang 2 kW (7,7 N·m, 2.500 v/p)

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Cỡ hộp (trục ra)SF
20125,012080 (Ø32)1,57
25100,014280 (Ø32)1,33
3083,316280 (Ø32)1,17
4062,5200100 (Ø38)1,72
5050,0231100 (Ø38)1,49
6041,7254100 (Ø38)1,35

Bảng moment hộp số servo trục vít vỏ gang 3 kW (19 N·m, 1.500 v/p)

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Cỡ hộp (trục ra)SF
2075,0296120 (Ø45)1,76
2560,0352120 (Ø45)1,48
3050,0399120 (Ø45)1,31
4037,5494120 (Ø45)1,05
5030,0570135 (Ø55)1,21
6025,0627135 (Ø55)1,10
  • Mô-men đỉnh của servo thường gấp khoảng 3 lần định mức. Cài giới hạn mô-men trên driver theo mô-men lớn nhất của hộp chia cho tỉ số và hiệu suất.
  • Hộp trục vít nóng lên nhanh khi chạy liên tục ở tải cao. Máy chạy trên 16 giờ/ngày nên chọn dòng có SF từ 1,4.
  • Đảo chiều liên tục làm mòn bánh vít đồng nhanh hơn. Máy định vị qua lại nhiều nên chọn SF cao.

2. Cách tính chọn hộp số servo trục vít vỏ gang theo tải thực tế

Ba bước: tính mô-men tải và tốc độ ở trục máy, chọn tỉ số, rồi nhân hiệu suất để kiểm tra mô-men ra của servo. Các ví dụ dưới lấy số liệu máy hay gặp ở xưởng Việt Nam.

Ví dụ 1: Bàn xoay định vị

  • Bàn xoay cần 120 N·m, quay 40 v/p, dừng chính xác theo góc.
  • Servo 2.500 v/p cần tỉ số khoảng 62. Chọn 1/60, tốc độ ra 41,7 v/p.
  • Servo 1 kW: 4 × 60 × 0,55 ≈ 132 N·m, gấp 1,1 lần tải. Cỡ 80 (189 N·m) cho SF 1,43.
  • Tỉ số lớn còn giúp giữ bàn đứng yên khi servo nghỉ, nhưng không thay được phanh.

Ví dụ 2: Băng tải chở thùng

  • Rulo kéo Ø150 mm, lực kéo băng 2.000 N. Mô-men tải T = 2.000 × 0,075 = 150 N·m.
  • Băng chạy 25 m/phút. Tốc độ rulo n = 25 / (3,14 × 0,15) ≈ 53 v/p.
  • Servo 2.500 v/p cần tỉ số khoảng 47. Chọn 1/50, tốc độ ra 50 v/p, băng chạy khoảng 23,6 m/phút.
  • Servo 1,5 kW: 6 × 50 × 0,6 = 180 N·m, gấp 1,2 lần tải. Cỡ 80 ở mức sát, nên lên cỡ 100 nếu băng chạy 2 ca.

Ví dụ 3: Máy trộn trục đứng dùng WPWDO

  • Cánh trộn cần 450 N·m ở 30 v/p.
  • Servo 3 kW 1.500 v/p cần tỉ số 50. Chọn 1/50, tốc độ ra 30 v/p.
  • Mô-men ra 19 × 50 × 0,6 = 570 N·m, gấp 1,27 lần tải. Cỡ 135 (690 N·m) cho SF 1,21.
  • Trục ra thẳng đứng của WPWDO nối thẳng xuống trục cánh qua khớp nối.

3. Phân loại hộp số servo trục vít vỏ gang theo kiểu lắp

a) Hộp số servo trục vít WPWDA (trục vít nằm dưới)

Hộp số servo trục vít vỏ gang WPWDA lắp động cơ servo, trục vít nằm dưới

Trục vít nằm dưới bánh vít, servo lắp ở phía thấp, trục ra nằm ngang phía trên. Bánh răng ngâm dầu tốt nên hợp máy chạy liên tục ở tốc độ servo cao. Kiểu này hay dùng cho băng tải, máy cuốn, bàn xoay đặt nằm.

b) Hộp số servo trục vít WPWDS (trục vít nằm trên)

Hộp số servo trục vít vỏ gang WPWDS lắp động cơ servo, trục vít nằm trên

Trục vít nằm trên bánh vít, servo lắp ở phía cao, trục ra nằm ngang phía dưới. Kiểu này giữ servo xa mặt sàn, tránh nước và bụi, trục ra thấp gần mặt đế. Hợp máy đặt sát nền, máy rửa, băng tải thực phẩm.

c) Hộp số servo trục vít WPWDO (trục ra thẳng đứng)

Hộp số servo trục vít vỏ gang WPWDO lắp động cơ servo, trục ra thẳng đứng

Trục ra hướng thẳng lên, servo nằm ngang. Kiểu này dùng cho máy trộn, máy khuấy, bàn xoay trục đứng và cơ cấu nâng có trục đứng. Lắp sai chiều trục ra xuống dưới thì phải báo trước để làm phớt và nút dầu đúng vị trí.

Tiêu chíWPWDAWPWDSWPWDO
Vị trí trục vítDưới bánh vítTrên bánh vítNgang, trục ra đứng
Trục raNằm ngang, phía trênNằm ngang, phía dướiThẳng đứng hướng lên
Hợp máyBăng tải, máy cuốnMáy đặt sát nền, môi trường ẩmMáy trộn, bàn xoay trục đứng

4. Cấu tạo hộp số servo trục vít vỏ gang

Vỏ gang đúc

Vỏ gang dày, có gân tản nhiệt, mặt đế gia công phẳng với lỗ ren hoặc lỗ chân đế. Gang hút rung tốt, hợp máy có va đập nhẹ.

Trục vít và bánh vít

Trục vít bằng thép hợp kim tôi cứng, mài ren. Bánh vít vành đồng ép trên moay ơ gang. Cặp ăn khớp trượt cho tỉ số tới 1/60 trong một cấp và chạy êm.

Bích servo và khớp nối

Bích vuông có vành định vị khớp vành servo. Trục servo cắm vào lỗ trục vít có rãnh then. Bảng dưới để đối chiếu trước khi đặt hàng.

Bích vàoVành định vị và lỗ bắt vítLỗ trục vàoServo lắp vừa
Vuông 150 (cỡ 70), vuông 130 (cỡ 80, 100)Vành Ø110 mm, 4 lỗ M8 trên vòng Ø145 mmØ22 – Ø24 mmServo khung 130, 1 – 2,6 kW
Vuông 176 (cỡ 120, 135)Vành Ø114,3 mm, 4 lỗ Ø13,5 trên vòng Ø200 mmØ28 mmServo khung 180, như servo 3 kW
  • Đo lại vành định vị, vòng lỗ và đường kính trục trên servo thật trước khi đặt.
  • Servo trục trơn không then cần khớp nối kiểu kẹp, báo rõ khi đặt hàng.

5. Ưu điểm hộp số servo trục vít vỏ gang

  • Tỉ số tới 1/60 trong một cấp, servo nhỏ đạt mô-men lớn mà hộp vẫn gọn.
  • Vỏ gang chịu va đập và tản nhiệt tốt hơn vỏ nhôm cùng cỡ khi tải nặng, chạy lâu.
  • Ăn khớp trượt nên chạy êm, ít ồn, hợp máy đặt trong xưởng đông người.
  • Ba kiểu lắp WPWDA, WPWDS, WPWDO dùng chung bích servo, dễ bố trí máy.
  • Ở tỉ số lớn, hộp khó bị tải quay ngược, giảm trôi khi servo tắt nguồn.
  • Giá thấp hơn hộp bánh răng côn cùng mô-men ở dải tỉ số 1/30 – 1/60.

6. Lắp đặt và vận hành hộp số servo trục vít vỏ gang

Lắp hộp lên máy

  • Mặt bắt hộp phải phẳng. Siết bulông mặt đế đều, theo thứ tự chéo.
  • Lắp nhông, puly, khớp nối lên trục ra bằng bulông ép, không gõ búa.
  • Căn thẳng hàng bộ truyền xích hoặc puly để giảm lực lên trục ra.

Lắp servo lên bích vào

  • Lau sạch trục servo, kiểm tra then không cao hơn mặt trục.
  • Bôi lớp mỏng mỡ chống kẹt lên trục, đưa servo vào thẳng, không ép nghiêng.
  • Siết 4 bulông bích đều tay, quay tay trục ra để kiểm tra trơn đều.

Dầu bôi trơn và chạy rà

  • Kiểm tra mức dầu theo đúng tư thế lắp WPWDA, WPWDS hay WPWDO.
  • Dùng dầu bánh răng trục vít đúng loại ghi trên nhãn hộp, không pha lẫn.
  • Chạy rà nhẹ tải trong những giờ đầu để bánh vít đồng ăn khớp mịn, hiệu suất sẽ tăng dần.

Vận hành an toàn

  • Cài giới hạn mô-men và gia tốc trên driver phù hợp cỡ hộp.
  • Cơ cấu nâng phải dùng servo có phanh, không dựa vào tự hãm của trục vít.
  • Vỏ hộp nóng bất thường thì dừng máy, kiểm tra dầu và tải thực tế.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp số servo trục vít vỏ gang

  • Hộp số servo trục vít vỏ gang khác vỏ nhôm ở điểm nào? Khác ở vỏ và dải cỡ. Vỏ gang nặng hơn, chịu va đập và tản nhiệt tốt hơn, có cỡ lớn tới 135 cho servo 3 kW. Vỏ nhôm nhẹ, gọn, hợp servo nhỏ dưới 1 kW.

  • Servo 750W lắp được hộp trong bài này không? Không lắp trực tiếp. Servo 750W thường là khung 80, còn bích ở đây là 130 và 176. Muốn dùng phải làm bích chuyển.

  • Hộp trục vít có tự hãm không? Không tự hãm chắc chắn. Ở tỉ số 1/50, 1/60 hộp khó bị quay ngược, nhưng rung hoặc tải nặng vẫn có thể trôi. Cơ cấu nâng phải có phanh.

  • Hộp trục vít có dùng cho máy định vị chính xác được không? Được với bàn xoay, băng tải định vị thông thường. Máy cần sai số rất nhỏ như robot thì nên dùng hộp số hành tinh chính xác vì hộp trục vít có độ rơ lớn hơn.

  • Tỉ số 1/10 có lắp servo được không? Có. Nhưng ở tỉ số 1/10 mô-men cho phép của hộp thấp hơn mức lớn nhất, nên hỏi đúng mô-men của tỉ số đó trước khi chốt.

  • Chọn WPWDA hay WPWDS? Chọn theo vị trí trục máy. Trục máy cao hơn mặt đế thì dùng WPWDA, trục máy thấp gần mặt đế thì dùng WPWDS. Mô-men và tỉ số hai kiểu như nhau.

  • Hộp có chạy hai chiều được không? Có. Bánh vít ăn khớp được cả hai chiều quay, phù hợp máy đảo chiều theo lệnh servo.

  • Lỗ trục vào Ø24 mà servo trục Ø22 thì sao? Lắp được bằng bạc lót có then. Báo đường kính trục và then của servo khi đặt hàng để làm sẵn.

  • Lắp hộp treo ngược hoặc nghiêng được không? Được, nhưng phải báo tư thế lắp để châm dầu đúng mức và đặt nút thông hơi đúng chỗ.

  • Vì sao hộp trục vít nóng hơn hộp bánh răng? Do ma sát trượt giữa trục vít và bánh vít. Hiệu suất thấp hơn nên một phần công suất thành nhiệt. Chọn đủ cỡ và SF thì nhiệt độ vẫn trong mức cho phép.

  • Trục ra có làm theo đường kính khác được không? Không đổi trên cùng cỡ. Muốn trục khác thì gia công ống lót hoặc chọn cỡ có đường kính trục phù hợp.

  • Hộp số servo trục vít vỏ gang có những tỉ số nào? Tỉ số thông dụng 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50 và 1/60. Tỉ số 1/20 – 1/60 cho mô-men gần mức lớn nhất của cỡ hộp, tỉ số nhỏ hơn cho tốc độ ra cao hơn nhưng mô-men cho phép thấp hơn.

  • Bao lâu thì thay dầu hộp số servo trục vít? Thay dầu lần đầu sau khoảng 300 – 500 giờ chạy rà, sau đó thay định kỳ theo giờ chạy và nhiệt độ làm việc. Máy chạy nóng, nhiều bụi thì rút ngắn chu kỳ thay dầu.

  • Cần cung cấp thông tin gì khi đặt hàng? Gửi công suất và khung servo, đường kính trục servo và then, tỉ số cần, kiểu lắp WPWDA, WPWDS hay WPWDO, tư thế lắp và mô-men tải. Có ảnh hoặc bản vẽ servo thì gửi kèm để làm bích đúng ngay lần đầu.