0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Mitsubishi 1.5kW 2HP

8.391 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Mitsubishi 1.5kW – 2HP là động cơ 4 cực ghép liền hộp số GM, cỡ công suất dùng nhiều nhất trong xưởng cơ khí, kho bãi, nhà máy thực phẩm. Mitsubishi làm 1.5kW ở 4 dòng: GM-SP tải đều, GM-DP tải trung bình, GM-SSYP và GM-SHYP trục vuông góc. Tỉ số 1/5 – 1/200 cho trục ra 300 – 7.5 vòng/phút, mô men 41 – 1700 Nm.

Motor giảm tốc Mitsubishi 1.5kW 2HP GM-SP GM-DP

1) Motor giảm tốc Mitsubishi 1.5kW 2HP là gì: motor 4 cực liền hộp số GM-SP, GM-DP

2) Phân loại motor giảm tốc Mitsubishi 1.5kW: bản vẽ GM-SP, GM-DP chân đế, mặt bích, GM-SSYP, GM-SHYP

a) GM-SP 1.5kW chân đế trục 32mm – băng tải, máy trộn tải đều (SF 1.0)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SP 1.5kW chân đế trục 32mm

  • Tỉ số 1/3 – 1/30 và 1/40 – 1/50: trục Ø32mm, then 10mm. 1/60 – 1/100 trục 40mm; 1/120 – 1/200 trục 48mm.
  • Chân đế: 2 lỗ dọc trục 120mm, ngang trục 175mm, 4 lỗ Ø12mm; tâm trục tới mặt đất 120mm.
  • Tổng dài 428mm (500mm bản có phanh), nặng 32.6 kg.

b) GM-SPF 1.5kW mặt bích trục 32mm – bắt vào thành máy trộn, máy chiết

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SP 1.5kW mặt bích trục 32mm

  • Mặt bích: vòng lỗ (PCD) Ø250mm, 4 lỗ Ø15mm.
  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø32mm, then 10mm.
  • Tổng dài 428mm (500mm có phanh), nặng 34.1 kg.

c) GM-DP 1.5kW chân đế trục 32mm – xích tải, máy chạy 2 – 3 ca (SF 1.4)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DP 1.5kW chân đế trục 32mm

  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø32mm, then 10mm. 1/40 – 1/50 trục 40mm; 1/60 – 1/100 trục 48mm; 1/120 – 1/200 trục 55mm; tới 1/450 trục 60mm.
  • Chân đế: 2 lỗ dọc trục 115mm, ngang trục 205mm, 4 lỗ Ø12mm; tâm trục tới mặt đất 140mm.
  • Tổng dài 433mm (505mm có phanh), nặng 36.6 kg.
  • Bản GM-DDP cùng thân, SF 2.0 cho máy nghiền, máy đập.

d) GM-DP 1.5kW mặt bích trục 32mm – bích to, chịu tải lệch tâm

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DP 1.5kW mặt bích trục 32mm

  • Mặt bích: PCD Ø315mm, 4 lỗ Ø19mm – to hơn bích GM-SP (Ø250mm) cùng công suất.
  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø32mm, then 10mm.
  • Tổng dài 433mm (505mm có phanh), nặng 41.1 kg.

e) GM-SSYP 1.5kW trục âm Ø35mm vuông góc – băng tải con lăn, gọn bề ngang

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SSYP 1.5kW trục âm 35mm

  • Tỉ số 1/7.5 – 1/30: lỗ âm Ø35mm (H8), then 10mm.
  • Bắt 4 vít M16 sâu 32mm hoặc 4 lỗ Ø20mm khoét sâu 16mm; gờ định vị Ø95mm.
  • Tổng dài 481mm, thân hộp cao 136mm, nặng 27.3 kg – nhẹ nhất trong các dòng 1.5kW.
  • Mô men: 122 Nm ở 1/15; 243 Nm ở 1/30.

f) GM-SHYP 1.5kW trục âm Ø45mm hypoid – tỉ số tới 1/240 (SF 1.4)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SHYP 1.5kW trục âm 45mm

  • Tỉ số 1/5 – 1/60: lỗ âm Ø45mm (H8), then 14mm. Tỉ số 1/80 – 1/240: lỗ Ø55mm.
  • Bắt 4 vít M16 sâu 32mm, gờ định vị Ø115mm; thân hộp cao 211mm, nặng 37.3 kg.
  • Mô men: 498 Nm ở 1/60; giới hạn 1147 Nm ở 1/160 – 1/240.

g) GM-SHYP 1.5kW trục dương Ø40mm hypoid – nối khớp, gắn nhông

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SHYP 1.5kW trục dương 40mm

  • Tỉ số 1/5 – 1/60: trục dương Ø40mm (h6), then 12mm, lỗ ren đầu trục M8 sâu 12mm.
  • Gờ định vị Ø115mm; thân hộp cao 211mm, nặng 36.8 kg.

3) Thông số kỹ thuật, dòng điện, biến tần motor giảm tốc Mitsubishi 1.5kW

Thông sốGiá trị
ModelGM-SP, GM-DP, GM-SSYP, GM-SHYP 1.5kW 4P
Công suất1.5kW (2HP)
Số cực4 cực (4 pole)
Tốc độ motor 50Hz1430 vòng/phút
Điện áp3 pha 220V hoặc 3 pha 380V (2 bản dây quấn riêng)
Dòng định mức7.0 A (220V) / 3.4 A (380V)
Dòng khởi động42.3 A (220V) / 21.1 A (380V)
Hiệu suất 100% tải85.9% (220V) / 85.3% (380V)
Hệ số công suất cosφ0.73 (220V) / 0.76 (380V)
Mô men khởi động~ 330 – 340% mô men định mức
Tỉ số truyềnGM-SP 1/3 – 1/200; GM-DP 1/3 – 1/450; GM-SSYP 1/7.5 – 1/30; GM-SHYP 1/5 – 1/240
Hệ số phục vụ SFGM-SP, GM-SSYP 1.0; GM-DP, GM-SHYP 1.4; GM-DDP 2.0

Biến tần phù hợp:

  • Bản 220V: biến tần 1.5kW vào 1 pha 220V, ra 3 pha 220V.
  • Bản 380V: biến tần 1.5kW vào 3 pha 380V.
  • Cuộn phanh (bản có phanh) cấp nguồn riêng, không lấy từ đầu ra biến tần.

Cách đọc tem:

  • Dòng 1: model (GM-SP, GM-DP…), chữ F là bản mặt bích.
  • Dòng 2: 1.5kW, 4P, tỉ số (vd 1/30).
  • Dòng 3: điện áp, dòng điện – 7.0 A là bản 220V, 3.4 A là bản 380V.

4) Ứng dụng motor giảm tốc Mitsubishi 1.5kW theo tỉ số truyền: tốc độ, mô men GM-SP, GM-DP, GM-SHYP

  • Tốc độ theo catalogue ở 50Hz; thực tế thấp hơn khoảng 5%.
  • Mô men là giá trị cho phép trên trục ra khi motor chạy đủ 1.5kW.
Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô men GM-SPMô men GM-DPMô men GM-SHYPMáy dùng phổ biến
1/530046 Nm44 Nm41.2 NmMáy cắt rau củ, máy li tâm vắt chậm
1/1015092 Nm89 Nm83.3 NmBăng tải đóng gói tốc độ cao ~60 m/phút
1/15100140 Nm132 Nm124 NmBăng tải phân loại bưu kiện
1/2075186 Nm179 Nm166 NmMáy trộn bột mì đứng
1/2560229 Nm213 Nm208 NmVít tải cám, vít tải bột
1/3050272 Nm258 Nm249 NmXích tải pallet
1/4037.5362 Nm367 Nm332 NmMáy trộn trục ngang 200 lít
1/5030447 Nm417 Nm416 NmBăng tải nghiêng đóng bao
1/6025537 Nm512 Nm498 NmCửa cuốn công nghiệp
1/8018.8711 Nm726 Nm650 NmTời kéo nhẹ trên ray
1/10015769 Nm833 Nm812 NmMáy khuấy bồn 1 – 2 m³
1/12012.51070 Nm1040 Nm975 NmBàn xoay quấn màng pallet
1/1609.41230 Nm1480 Nm1147 NmMáy xoay hàn ống
1/2007.51230 Nm1700 Nm1147 NmCơ cấu nâng cửa phai nhỏ
  • Xích tải, con lăn tải pallet trong kho: GM-DP 1/20 – 1/30, SF 1.4, chạy 2 ca không lo nóng hộp.
  • Máy trộn bột, trộn thức ăn: GM-SP mặt bích 1/40 – 1/50, 362 – 447 Nm, bích Ø250 bắt thẳng vào thùng trộn.
  • Vít tải cám, vít tải bột: GM-SSYP trục âm Ø35 cắm thẳng đầu trục vít, bỏ được khớp nối và bệ motor.
  • Bàn xoay hàn, bàn xoay quấn màng: GM-SHYP 1/120 – 1/240, mô men tới 1147 Nm.
  • Cửa cuốn, tời kéo nhẹ: bản có phanh GM-DP 1/60 – 1/80, dừng là giữ.

5) Ví dụ tính: xích tải pallet 31 m/phút dùng motor giảm tốc Mitsubishi 1.5kW tỉ số 1/30

Xích tải pallet dùng motor giảm tốc Mitsubishi 1.5kW GM-DP tỉ số 1/30

  • Nhông kéo xích Ø200mm, tỉ số 1/30 (50 vòng/phút): v = 3.14 × 0.2 × 50 ≈ 31 m/phút.
  • GM-DP 1.5kW 1/30 cho 258 Nm → lực kéo xích = 258 ÷ 0.1 = 2580 N.
  • Xích trượt trên thanh dẫn, ma sát ~0.15 → kéo được 2580 ÷ (0.15 × 9.81) ≈ 1750 kg.
  • Trừ 20% vì xích bám bụi, thanh dẫn mòn → ~1400 kg, tức 3 pallet loại 450 kg.
  • Lực hướng tâm ở đầu trục 1/30: GM-DP cho phép 5000 N, lực căng xích 2580 N – dư gần gấp đôi.
  • Kho 4 pallet cùng lúc (~1800 kg): lên 1/40, 367 Nm → lực kéo 3670 N, tải ~2000 kg sau khi trừ 20%, tốc độ còn 23.5 m/phút.

6) Ưu điểm motor giảm tốc Mitsubishi 1.5kW

  • Bản hiệu suất cao: 85.3% ở 380V, chạy 2 ca/ngày tiết kiệm điện so với motor hiệu suất chuẩn cùng công suất.
  • Cùng 1.5kW có 7 kiểu lắp: chân đế, mặt bích của 2 dòng, trục âm vuông góc, hypoid trục âm và trục dương.
  • GM-SSYP trục âm nặng 27.3 kg, nhẹ hơn GM-SP chân đế (32.6 kg) mà bỏ được khớp nối.
  • Mô men khởi động ~330% định mức: kéo được tải nặng lúc khởi động như xích tải đầy hàng.

7) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Mitsubishi 1.5kW 2HP

  • GM-SP và GM-DP 1.5kW chọn loại nào? Tải đều, chạy 1 ca thì chọn GM-SP: nhẹ hơn 4 kg. Chạy 2 – 3 ca, khởi động nhiều, treo nhông xích thì chọn GM-DP: SF 1.4, lực hướng tâm cao hơn.
  • 1.5kW kéo được xích tải bao nhiêu kg? Được khoảng 1400 kg ở tỉ số 1/30 với nhông Ø200, xích trượt ma sát 0.15, đã trừ 20%. Ở 1/40 được khoảng 2000 kg.
  • Motor giảm tốc Mitsubishi 1.5kW có bản 1 pha không? Không. 1.5kW chỉ có 3 pha. Xưởng điện 1 pha thì dùng bản 220V với biến tần vào 1 pha, ra 3 pha.
  • Trục 32mm, 40mm, 48mm khác nhau thế nào khi chọn? Trục tăng theo tỉ số: GM-SP tới 1/50 trục 32mm, 1/60 – 1/100 trục 40mm, trên 1/120 trục 48mm. Chọn tỉ số trước, trục đi theo.
  • GM-SSYP có thay được hộp trục vít 1.5kW không? Được. GM-SSYP 1/30 cho 243 Nm; hộp trục vít cùng tỉ số hiệu suất chỉ khoảng 70% nên cùng tải phải dùng motor to hơn. Kích thước lắp khác, cần làm lại bệ.
  • Lắp motor 1.5kW mặt bích cần chú ý gì? Mặt lắp phẳng, đồng tâm với vành định vị; siết 4 bu lông đều tay chéo nhau. Bích GM-SP PCD 250mm, GM-DP PCD 315mm, không lắp lẫn được.
  • Bản 220V chạy lưới 380V được không? Không. Cuộn dây quá áp, cháy trong vài phút. Lưới 380V dùng bản 380V (3.4 A trên tem) hoặc biến tần ra 220V.
  • Đặt CB và dây cho 1.5kW 380V cỡ nào? Dòng định mức 3.4 A: CB 3 pha 10A, dây 1.5mm², rơ le nhiệt cài 3.6 – 3.8 A.
  • Bao lâu kiểm tra motor giảm tốc 1.5kW một lần? Mỗi 6 tháng: đo dòng 3 pha (dưới 3.4 A ở 380V), nghe vòng bi, xem phớt trục ra, siết lại bu lông chân đế.
  • Xích tải chạy một lúc thì nhảy rơ le nhiệt? Do quá tải: dòng vượt 3.4 A. Bớt pallet trên xích hoặc lên tỉ số lớn hơn (1/40); kiểm tra thanh dẫn xích có bị kẹt.
  • Hộp số kêu cục theo vòng sau vài tháng? Thường do nhông xích treo xa thân hộp, lực hướng tâm vượt mức. Dời nhông sát vai trục, căng xích vừa phải, thay vòng bi nếu đã rơ.
  • Motor có phanh không nhả, motor ù và nóng? Cuộn phanh không có điện hoặc đấu vào đầu ra biến tần. Cấp nguồn phanh riêng qua bộ chỉnh lưu kèm theo.