0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Mitsubishi 15kW 20HP

3.789 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Mitsubishi 15kW – 20HP là động cơ 4 cực vỏ gang ghép liền hộp số GM-LJP, cỡ dùng cho băng tải xích cào, máy nghiền, máy khuấy bồn trên 200 m³. Ở 15kW Mitsubishi làm dòng GM-LJP với 2 kiểu lắp: chân đế nằm ngang và mặt bích trục đứng. Tỉ số 1/3 – 1/45 cho mô men 277 – 3990 Nm, trục ra 50 – 90mm.

Motor giảm tốc Mitsubishi 15kW 20HP GM-LJP

1) Motor giảm tốc Mitsubishi 15kW 20HP là gì: motor 4 cực vỏ gang liền hộp số GM-LJP

2) Phân loại motor giảm tốc Mitsubishi 15kW: bản vẽ GM-LJP chân đế, trục đứng theo từng khung

a) GM-LJP 15kW chân đế trục 65mm, tỉ số 1/10 – băng tải tốc độ cao, quạt khuấy

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-LJP 15kW chân đế trục 65mm tỉ số 1/10

  • Tỉ số 1/10 (khung L): trục Ø65mm, then 18mm. Tỉ số 1/3, 1/5 (khung SN): trục 50mm.
  • Chân đế: 2 lỗ dọc trục 320mm, ngang trục 300mm, 4 lỗ Ø24mm; tâm trục tới mặt đất 230mm.
  • Tổng dài 932.5mm (1114.5mm bản có phanh), nặng 230 kg.

b) GM-LJP 15kW chân đế trục 70mm, tỉ số 1/15 – 1/20 – băng tải đá, máy nghiền

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-LJP 15kW chân đế trục 70mm tỉ số 1/15 1/20

  • Tỉ số 1/15, 1/20 (khung M): trục Ø70mm, then 20mm.
  • Chân đế: 2 lỗ dọc trục 350mm, ngang trục 360mm, 4 lỗ Ø28mm; tâm trục tới mặt đất 265mm.
  • Tổng dài 946mm (1128mm có phanh), nặng 262 kg.

c) GM-LJP 15kW chân đế trục 80mm, tỉ số 1/30 – xích tải, máy trộn nặng

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-LJP 15kW chân đế trục 80mm tỉ số 1/30

  • Tỉ số 1/30 (khung N): trục Ø80mm, then 22mm. Tỉ số 1/45 (khung TP): trục 90mm.
  • Chân đế: 2 lỗ dọc trục 400mm, ngang trục 390mm, 4 lỗ Ø28mm; tâm trục tới mặt đất 300mm.
  • Tổng dài 1000.5mm (1182.5mm có phanh), nặng 292 kg.

d) GM-LJP 15kW mặt bích trục đứng Ø70mm, tỉ số 1/15 – 1/20 – máy khuấy tốc độ trung bình

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-LJP 15kW mặt bích trục đứng 70mm

  • Tỉ số 1/15, 1/20: trục Ø70mm, then 20mm.
  • Mặt bích Ø520mm, vòng lỗ (PCD) Ø480mm, 6 lỗ Ø19mm.
  • Nặng 262 kg.

e) GM-LJP 15kW mặt bích trục đứng Ø80mm, tỉ số 1/30 – máy khuấy bồn lớn

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-LJP 15kW mặt bích trục đứng 80mm

  • Tỉ số 1/30: trục Ø80mm, then 22mm. Tỉ số 1/45: trục 90mm, bích Ø610mm.
  • Mặt bích Ø560mm, vòng lỗ (PCD) Ø510mm, 6 lỗ Ø24mm.
  • Nặng 307 kg.

3) Thông số kỹ thuật, dòng điện, biến tần motor giảm tốc Mitsubishi 15kW

Thông sốGiá trị
ModelGM-LJP 15kW 4P
Công suất15kW (20HP)
Số cực4 cực (4 pole)
Tốc độ motor 50Hz1470 vòng/phút
Điện áp3 pha 220V hoặc 3 pha 380V (2 bản dây quấn riêng)
Dòng định mức58 A (220V) / 29 A (380V)
Dòng khởi động540 A (220V) / 270 A (380V)
Hiệu suất 100% tải93.0%
Hệ số công suất cosφ0.81
Mô men khởi động~ 316% mô men định mức
Tỉ số truyền1/3, 1/5, 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/45
Hệ số phục vụ SFGM-LJP 1.4; GM-LLJP 2.0

Biến tần phù hợp:

  • Bản 380V: biến tần 15kW vào 3 pha 380V; tải nặng lúc khởi động (băng tải đầy, máy nghiền) chọn biến tần tải nặng.
  • Dòng khởi động trực tiếp 270 A (380V): dùng biến tần, khởi động mềm hoặc sao – tam giác.

Cách đọc tem:

  • Dòng 1: model GM-LJP (hoặc GM-LLJP), chữ chỉ kiểu lắp.
  • Dòng 2: 15kW, 4P, tỉ số.
  • Dòng 3: 58 A là bản 220V, 29 A là bản 380V.

4) Ứng dụng motor giảm tốc Mitsubishi 15kW theo tỉ số truyền: tốc độ, mô men, lực hướng tâm GM-LJP

  • Tốc độ theo catalogue ở 50Hz; thực tế thấp hơn khoảng 2%.
  • Lực hướng tâm ghi trong cột máy: lực cho phép ở đầu trục ra.
Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô men GM-LJP 15kWMáy dùng phổ biến
1/3500277 NmQuạt ly tâm truyền đai, bơm trục vít (lực hướng tâm 6170 N)
1/5300463 NmMáy khuấy nhanh bể keo tụ (7300 N)
1/10150907 NmBăng tải cao su khai thác đá (11270 N)
1/151001350 NmMáy nghiền búa, nghiền gỗ (16660 N)
1/20751810 NmBăng tải xích tải bao, gầu tải lớn (18180 N)
1/30502710 NmMáy trộn trục đôi, máy khuấy bồn 300 m³ (27930 N)
1/45333990 NmBăng tải xích cào dăm gỗ, clinker (34590 N)
  • Băng tải xích cào dăm gỗ, clinker, trấu: GM-LJP 1/45, 3990 Nm, trục 90mm, lực hướng tâm 34590 N.
  • Máy nghiền búa, nghiền gỗ: GM-LJP 1/15 – 1/20; tải va đập nặng chọn GM-LLJP SF 2.0.
  • Máy khuấy bồn 300 m³, máy trộn trục đôi: GM-LJP trục đứng 1/30, 2710 Nm, bích Ø560.
  • Băng tải đá mỏ: GM-LJP chân đế 1/10, 907 Nm, trục 65mm.
  • Lưới điện yếu ở mỏ, trang trại: bắt buộc khởi động bằng biến tần vì dòng khởi động 270 A.

5) Ví dụ tính: băng tải xích cào dăm gỗ dùng motor giảm tốc Mitsubishi 15kW tỉ số 1/45

Băng tải xích cào dăm gỗ dùng motor giảm tốc Mitsubishi 15kW GM-LJP tỉ số 1/45

  • Nhông kéo xích Ø250mm, tỉ số 1/45 (33 vòng/phút): tốc độ xích = 3.14 × 0.25 × 33 ≈ 26 m/phút ≈ 0.43 m/s.
  • GM-LJP 15kW 1/45 cho 3990 Nm → lực kéo xích = 3990 ÷ 0.125 = 31920 N.
  • Dăm gỗ cào trượt trong máng, ma sát ~0.5 → kéo được 31920 ÷ (0.5 × 9.81) ≈ 6.5 tấn.
  • Trừ 20% vì xích, máng thực tế bám bẩn → ~5.2 tấn dăm nằm trong máng.
  • Kiểm tra công suất: 31920 N × 0.43 m/s ≈ 13.7kW, dưới 15kW.
  • Trục 1/45 là 90mm (khung TP), lực hướng tâm cho phép 34590 N > lực căng xích 31920 N.

6) Ưu điểm motor giảm tốc Mitsubishi 15kW

  • Mô men 3990 Nm ở 1/45 chỉ với 1 hộp số, không phải ghép thêm hộp phụ.
  • Lực hướng tâm cho phép tới 34590 N – treo nhông xích cào trực tiếp trên trục ra.
  • Có bản trục đứng mặt bích cho máy khuấy, bắt thẳng lên nắp bồn.
  • Hiệu suất 93%: chạy 24 giờ/ngày tốn khoảng 387 số điện ở đủ tải.

7) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Mitsubishi 15kW 20HP

  • Motor giảm tốc 15kW kéo được băng tải xích cào bao nhiêu tấn? Được ~5.2 tấn vật liệu trong máng với nhông Ø250, tỉ số 1/45, ma sát cào 0.5, đã trừ 20%. Vật liệu trơn hơn (ma sát 0.3) thì được ~8.7 tấn.
  • 15kW có dòng GM-DYP trục âm không? Không. GM-DYP chỉ tới 11kW. Ở 15kW chỉ có GM-LJP chân đế và trục đứng.
  • GM-LJP và GM-LLJP 15kW khác nhau gì? Cùng thân, cùng kích thước lắp. GM-LJP SF 1.4 cho tải trung bình; GM-LLJP SF 2.0 cho máy nghiền, máy đập va đập mạnh.
  • Trục ra GM-LJP 15kW to bao nhiêu? 50mm ở 1/3 – 1/5, 65mm ở 1/10, 70mm ở 1/15 – 1/20, 80mm ở 1/30, 90mm ở 1/45.
  • 15kW chạy bản 220V được không? Được nhưng dòng 58 A, dây và khởi động từ rất lớn. Dùng bản 380V, dòng 29 A.
  • Lắp GM-LJP 15kW chân đế cần bệ thế nào? Bệ bê tông hoặc khung thép dày, 4 bu lông Ø24 – Ø28 tùy khung; căn đồng tâm với trục máy, khe hở khớp nối đúng chỉ dẫn.
  • CB và dây cho 15kW 380V cỡ nào? Dòng định mức 29 A: CB 3 pha 50 – 63A, dây 10mm², rơ le nhiệt cài 30 – 32 A.
  • Có khởi động trực tiếp 15kW được không? Được với máy biến áp và dây đủ lớn; dòng khởi động 270 A (380V). Lưới yếu thì dùng biến tần hoặc sao – tam giác.
  • Bao lâu kiểm tra motor giảm tốc 15kW? Mỗi tháng đo dòng 3 pha, nhiệt vỏ, độ rung; mỗi 6 tháng kiểm tra phớt, vòng bi, siết bu lông chân đế.
  • Xích cào đứt chốt, motor vẫn chạy? Do quá tải đột ngột (dăm kẹt). Lắp chốt an toàn hoặc khớp ly hợp trượt, cảm biến dừng khi kẹt.
  • Motor 15kW nóng, dòng vượt 29 A? Do vật liệu ướt nặng hơn tính toán hoặc máng bị bó. Giảm cấp liệu, vệ sinh máng, kiểm tra căng xích.
  • Hộp số rung, kêu sau thời gian dài chạy băng tải? Bu lông chân đế lỏng hoặc khớp nối lệch tâm. Siết lại, căn đồng tâm, thay vòng bi nếu đã có độ rơ.