0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Mitsubishi 200W 0.25HP

5.435 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Mitsubishi 200W – 0.25HP là động cơ 0.2kW 4 cực ghép liền hộp số dòng GM. Ở công suất này Mitsubishi làm 3 dòng: GM-S trục song song, GM-SSY trục âm vuông góc, GM-SHY bánh răng hypoid. Tỉ số 1/5 – 1/200 cho trục ra 300 – 7.5 vòng/phút, mô men 5.9 – 229 Nm. Dòng này sinh ra cho máy nhẹ cần dưới 70 Nm mà vẫn muốn chạy êm, có bản 1 pha 220V cắm điện dân dụng.

Motor giảm tốc Mitsubishi 200W 0.25HP GM-S GM-SHY 0.2kW

1) Motor giảm tốc Mitsubishi 200W 0.25HP là gì: motor 0.2kW 4 cực liền hộp số GM

  • Motor 0.2kW, 4 cực (4 pole), 1390 vòng/phút ở 50Hz.
  • Có cả bản 1 pha 220V (motor tụ) và 3 pha 220V/380V ở cả 3 dòng GM-S, GM-SSY, GM-SHY.
  • Dòng định mức nhỏ: 1.3 A ở 220V, 0.65 A ở 380V – dùng aptomat, dây điện cỡ nhỏ nhất.
  • Thân nhôm: GM-S chân đế chỉ 6.3 kg, 1 người cầm lắp được.
  • Các công suất khác của dòng GM xem ở danh mục motor giảm tốc Mitsubishi (thuộc nhóm motor giảm tốc Nhật và motor giảm tốc); hàng nhiều hãng cùng công suất ở motor giảm tốc 0.2kW 200W.

2) Phân loại motor giảm tốc Mitsubishi 200W: bản vẽ GM-S, GM-SF, GM-SSY, GM-SHY

a) GM-S 0.2kW chân đế trục 16mm – băng tải nhẹ, máy in date, máy dán thùng (SF 1.0)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-S 0.2kW chân đế trục 16mm

  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục ra Ø16mm, then 5mm. Tỉ số 1/40 – 1/50 lên trục 19mm; 1/60 – 1/100 trục 22mm; 1/120 – 1/200 trục 28mm.
  • Chân đế: 2 lỗ dọc trục cách 60mm, ngang trục 114mm, 4 lỗ Ø7mm; tâm trục tới mặt đất 70mm.
  • Tổng dài 240mm (288mm bản có phanh), nặng 6.3 kg.

b) GM-SF 0.2kW mặt bích trục 16mm – bắt thẳng vào vách máy đóng gói

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SF 0.2kW mặt bích trục 16mm

  • Cùng thân GM-S, thay chân đế bằng mặt bích vuông.
  • Mặt bích: vòng lỗ (PCD) Ø180mm, 4 lỗ Ø10mm.
  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø16mm, then 5mm. Tổng dài 240mm (288mm có phanh), nặng 6.7 kg.

c) GM-SSY 0.2kW trục âm Ø20mm vuông góc – lắp thẳng lên trục con lăn (SF 1.0)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SSY 0.2kW trục âm 20mm

  • Tỉ số 1/7.5 – 1/30: lỗ âm Ø20mm (H8), then 6mm. Tỉ số 1/40 – 1/60: lỗ Ø25mm.
  • Bắt 4 vít M8 sâu 16mm hoặc 4 lỗ Ø11mm khoét sâu 11mm; gờ định vị Ø56mm.
  • Tổng dài 277mm, thân hộp cao 80mm, nặng 6.5 kg.
  • Mô men: 32.5 Nm ở 1/30; 64.9 Nm ở 1/60.

d) GM-SHY 0.2kW trục âm Ø25mm hypoid – tỉ số tới 1/1440 (SF 1.4)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SHY 0.2kW trục âm 25mm hypoid

  • Tỉ số 1/5 – 1/60: lỗ âm Ø25mm (H8), then 8mm. Tỉ số 1/80 – 1/240: lỗ Ø30mm.
  • Bắt 4 vít M8 sâu 25mm, gờ định vị Ø75mm; thân hộp cao 127mm, nặng 8.2 kg.
  • Mô men: 66.6 Nm ở 1/60; 193 Nm ở 1/200 – 1/240.

e) GM-SHY 0.2kW trục dương Ø22mm hypoid – nối khớp, gắn nhông xích

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SHY 0.2kW trục dương 22mm

  • Tỉ số 1/5 – 1/60: trục dương Ø22mm (h6), then 6mm, lỗ ren đầu trục M8 sâu 12mm.
  • Gờ định vị Ø75mm; thân hộp cao 127mm, nặng 7.7 kg.
  • Cùng thân hộp với bản trục âm, đổi được kiểu trục khi đổi thiết kế máy.

3) Thông số kỹ thuật, dòng điện, biến tần motor giảm tốc Mitsubishi 0.2kW

Thông sốGiá trị
ModelGM-S, GM-SF, GM-SSY, GM-SHY 0.2kW 4P
Công suất0.2kW (0.25HP)
Số cực4 cực (4 pole)
Tốc độ motor 50Hz1390 vòng/phút
Điện áp3 pha 220V hoặc 3 pha 380V (2 bản dây quấn riêng); 1 pha 220V
Dòng định mức1.3 A (220V) / 0.65 A (380V)
Dòng khởi động4.3 A (220V) / 2.2 A (380V)
Hiệu suất 100% tải68.2% (220V) / 68.7% (380V)
Hệ số công suất cosφ0.70 (220V) / 0.69 (380V)
Mô men khởi động~ 220% mô men định mức
Tỉ số truyềnGM-S 1/3 – 1/1200; GM-SSY 1/7.5 – 1/60; GM-SHY 1/5 – 1/1440
Hệ số phục vụ SFGM-S, GM-SSY 1.0; GM-SHY 1.4

Biến tần phù hợp:

  • Bản 220V: biến tần 0.2kW hoặc 0.4kW vào 1 pha 220V, ra 3 pha 220V.
  • Bản 380V: biến tần 0.4kW vào 3 pha 380V.
  • Bản 1 pha (motor tụ) không chỉnh tốc bằng biến tần thông thường.

Cách đọc tem:

  • Dòng 1: model (GM-S, GM-SSY, GM-SHY), chữ F phía sau là bản mặt bích.
  • Dòng 2: 0.2kW, 4P, tỉ số (vd 1/50).
  • Dòng 3: điện áp, dòng điện – 1.3 A là bản 220V, 0.65 A là bản 380V.

4) Ứng dụng motor giảm tốc Mitsubishi 0.2kW theo tỉ số truyền: tốc độ, mô men GM-S, GM-SSY, GM-SHY

  • Tốc độ theo catalogue ở 50Hz; thực tế thấp hơn khoảng 7% do motor chạy 1390 vòng/phút.
  • Dấu – là dòng không có tỉ số đó.
Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô men GM-SMô men GM-SSYMô men GM-SHYMáy dùng phổ biến
1/53005.9 Nm–5.49 NmCon lăn cấp giấy, quạt đảo gió chậm
1/1015012 Nm10.8 Nm10.8 NmBăng tải bánh kẹo, băng tải đóng hộp
1/1510018 Nm16.2 Nm16.7 NmMáy dán băng keo thùng carton
1/207524 Nm21.6 Nm22.5 NmBăng tải kiểm tra sản phẩm (QC)
1/256029 Nm27.0 Nm27.4 NmTrục cuốn màng co, cuộn tem nhãn
1/305033 Nm32.5 Nm33.3 NmMáy in date, máy đếm viên
1/4037.547 Nm43.3 Nm44.1 NmTrục tời rèm lưới nhà kính
1/503059 Nm54.1 Nm54.9 NmMáy quấn cuộn dây điện Ø300
1/602569 Nm64.9 Nm66.6 NmBàn xoay trưng bày sản phẩm
1/8018.892 Nm–86.2 NmLò quay nướng (rotisserie)
1/10015115 Nm–109 NmMáy khuấy keo, khuấy sơn mẫu
1/12012.5138 Nm–130 NmCơ cấu đảo khay máy ấp trứng
1/1609.4183 Nm–171 NmVan tay quay, van bướm chậm
1/2007.5229 Nm–193 NmCửa gió chỉnh lưu lượng
  • Máy in date, máy dán nhãn, máy dán băng keo: GM-S 1/15 – 1/30, mô men 18 – 33 Nm là đủ, thân 6.3 kg gắn lên khung nhôm định hình.
  • Con lăn băng tải đóng hộp: GM-SSY trục âm Ø20 cắm thẳng trục con lăn, motor nằm vuông góc nên không lòi ra lối đi.
  • Máy ấp trứng đảo khay, lò quay nướng: GM-SHY 1/80 – 1/120, tốc độ 12 – 19 vòng/phút, hypoid chạy êm.
  • Rèm lưới nhà kính, cửa gió: GM-SHY 1/160 – 1/200, mô men 171 – 193 Nm với motor chỉ 0.2kW.
  • Xưởng nhỏ không có điện 3 pha: dùng bản 1 pha 220V, không cần biến tần.

5) Ví dụ tính: máy quấn cuộn dây điện 28 m/phút dùng motor giảm tốc Mitsubishi 0.2kW tỉ số 1/50

Máy quấn cuộn dây điện dùng motor giảm tốc Mitsubishi 0.2kW GM-S tỉ số 1/50

  • Tang quấn Ø300mm, cần quấn 28 m/phút: n = 28 ÷ (3.14 × 0.3) ≈ 30 vòng/phút → chọn 1/50.
  • GM-S 0.2kW 1/50 cho 59 Nm (trục 19mm) → lực kéo dây ở tang rỗng = 59 ÷ 0.15 = 393 N.
  • Dây cần căng ~150 N → còn dư gấp 2.6 lần cho lúc khởi động và dây vướng.
  • Cuộn đầy lên Ø500mm: lực kéo còn 59 ÷ 0.25 = 236 N, vẫn trên 150 N; tốc độ dây tăng lên ~47 m/phút.
  • Muốn giữ tốc độ dây đều khi cuộn to dần: gắn biến tần, giảm dần tần số theo đường kính cuộn.

6) Ưu điểm motor giảm tốc Mitsubishi 200W

  • Có bản 1 pha 220V ở cả trục song song lẫn trục vuông góc – xưởng nhỏ, máy gia đình dùng được ngay.
  • Hypoid GM-SHY tỉ số tới 1/1440 mà vẫn chỉ 1 hộp số, không phải ghép 2 hộp.
  • Điện tiêu thụ nhỏ: chạy đủ tải 8 giờ tốn khoảng 2.3 số điện (0.2kW ÷ hiệu suất 68.7%).
  • GM-S chân đế 6.3 kg, dài 240mm – lắp gọn vào máy để bàn.

7) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Mitsubishi 200W 0.25HP

  • 200W Mitsubishi có chạy được điện 1 pha 220V không? Được. GM-S, GM-SSY, GM-SHY 0.2kW đều có bản 1 pha 220V dùng tụ. Bản 3 pha 220V cũng chạy được điện 1 pha nếu thêm biến tần 1 pha vào, 3 pha ra.
  • 0.2kW có đủ kéo băng tải 100 kg không? Được, ở tỉ số 1/30: 33 Nm, rulo Ø100 kéo được ~660 N, băng trượt trên mặt tôn ma sát 0.3 tính ra ~225 kg, trừ 20% còn ~180 kg. Ở 1/10 thì không được: chỉ 12 Nm, kéo ~65 kg.
  • Nên chọn GM-SSY hay GM-SHY trục âm? Tỉ số tới 1/60, tải đều thì chọn GM-SSY: nhẹ hơn (6.5 kg so với 8.2 kg). Cần tỉ số trên 1/60 hoặc tải khởi động nhiều thì chọn GM-SHY: SF 1.4, tỉ số tới 1/1440.
  • Trục 16mm của GM-S 0.2kW có đủ cứng gắn nhông xích không? Đủ ở tỉ số tới 1/30: lực hướng tâm cho phép 686 – 1230 N. Nhông treo xa đầu trục thì lực cho phép giảm; tỉ số 1/60 trở lên trục đã lên 22mm, chịu 2350 N.
  • Có bản có phanh không? Có. GM-S có phanh dài thêm 48mm (240mm lên 288mm), nặng thêm 1.4 kg.
  • Thay motor giảm tốc 0.2kW hãng khác bằng GM-S có vừa không? Vừa khi trục máy 16mm và khoan lại chân đế 60 × 114mm. Hàng khác hãng thường trục 15mm hoặc 18mm thì phải đổi bạc, khớp nối.
  • Lắp GM-SSY lên trục con lăn cần lưu ý gì? Trục con lăn Ø20mm dung sai h7, có then 6mm, bôi mỡ chống kẹt rồi mới đẩy vào; thân hộp phải có tay đòn chống xoay.
  • Motor 380V cắm nhầm vào 220V thì sao? Không cháy nhưng yếu: mô men còn khoảng 1/3, tải nặng sẽ không quay hoặc nóng. Kiểm tra lại tem 0.65 A là bản 380V.
  • Chạy biến tần 0.2kW xuống 15Hz được không? Được với tải nhẹ, dòng đo dưới 0.65 A (380V). Chạy lâu dưới 20Hz thì quạt yếu, nên chọn tỉ số lớn hơn thay vì hạ tần.
  • Kiểm tra motor 200W còn tốt bằng cách nào? Đo dòng khi chạy tải: dưới 0.65 A (380V) hoặc 1.3 A (220V), 3 pha lệch dưới 10%, không có tiếng rít vòng bi là ổn.
  • Bản 1 pha ù ù không quay là bị gì? Thường do tụ khởi động yếu hoặc chết. Thay tụ đúng thông số in trên tụ cũ; trục quay tay nặng thì kiểm tra hộp số kẹt.
  • Máy quấn chạy giật, dây đứt là do motor? Thường không. Giật do tốc độ dây tăng khi cuộn to dần; gắn biến tần giảm tần theo đường kính cuộn hoặc dùng ly hợp trượt.