0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Mitsubishi 11kW 15HP

7.586 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Mitsubishi 11kW – 15HP là động cơ 4 cực ghép liền hộp số GM thân gang, dùng cho máy khuấy bồn lớn, băng tải mỏ, máy nghiền – nơi mô men cần 1000 – 3900 Nm. Mitsubishi làm 11kW ở 2 dòng: GM-LJP trục song song (chân đế, mặt bích trục đứng) và GM-DYP trục âm vuông góc. Trục ra từ 45mm tới 90mm tùy tỉ số.

Motor giảm tốc Mitsubishi 11kW 15HP GM-LJP

1) Motor giảm tốc Mitsubishi 11kW 15HP là gì: motor 4 cực vỏ gang liền hộp số GM-LJP, GM-DYP

  • Motor 3 pha 11kW, 4 cực (4 pole), 1470 vòng/phút ở 50Hz, vỏ gang.
  • Hiệu suất 92.5%, cosφ 0.82; dòng 21 A ở 380V.
  • GM-LJP có bản chân đế nằm ngang và bản mặt bích trục đứng cho máy khuấy.
  • GM-LJP hệ số phục vụ SF 1.4; bản GM-LLJP cùng thân SF 2.0 cho tải va đập.
  • Các công suất khác ở danh mục motor giảm tốc Mitsubishi (thuộc nhóm motor giảm tốc Nhật và motor giảm tốc); so sánh nhiều hãng ở motor giảm tốc 11kW 15HP.

2) Phân loại motor giảm tốc Mitsubishi 11kW: bản vẽ GM-LJP chân đế, trục đứng, GM-DYP trục âm

a) GM-LJP 11kW chân đế trục 65mm – băng tải mỏ, máy nghiền, tỉ số 1/10 – 1/20

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-LJP 11kW chân đế trục 65mm

  • Tỉ số 1/10, 1/15, 1/20: trục Ø65mm, then 18mm. 1/3, 1/5 trục 45mm; 1/30 trục 70mm; 1/45 trục 80mm; 1/60 trục 90mm.
  • Chân đế: 2 lỗ dọc trục 320mm, ngang trục 300mm, 4 lỗ Ø24mm; tâm trục tới mặt đất 230mm.
  • Tổng dài 888.5mm (1067.5mm bản có phanh), nặng 218 kg.

b) GM-LJP 11kW mặt bích trục đứng Ø70mm – máy khuấy bồn lớn, tỉ số 1/30

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-LJP 11kW mặt bích trục đứng 70mm

  • Tỉ số 1/30: trục Ø70mm, then 20mm. 1/10 – 1/20 trục 65mm; 1/45 trục 80mm; 1/60 trục 90mm.
  • Mặt bích Ø520mm, vòng lỗ (PCD) Ø480mm, 6 lỗ Ø19mm.
  • Nặng 250 kg (khung M).

c) GM-DYP 11kW mặt bích trục âm Ø60mm – vít tải, băng tải xích cào

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DYP 11kW mặt bích trục âm 60mm

  • Tỉ số 1/15 – 1/40 (cỡ 54): lỗ âm Ø60mm (H7), then 18mm.
  • Mặt bích: vòng lỗ (PCD) Ø300mm, 4 lỗ Ø18mm, gờ định vị Ø250mm (j6).
  • Tổng dài 915mm (1094mm có phanh), nặng 228 kg.
  • Mô men: 1000 Nm ở 1/15; 1931 Nm ở 1/40.

d) GM-DYP 11kW chân đế trục âm Ø60mm – đặt bệ cạnh máy

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DYP 11kW chân đế trục âm 60mm

  • Tỉ số 1/15 – 1/40: lỗ âm Ø60mm (H7), then 18mm.
  • Chân đế 4 lỗ Ø22mm; tâm trục âm tới mặt đất 212mm.
  • Tổng dài 915mm (1094mm có phanh), nặng 213 kg.

3) Thông số kỹ thuật, dòng điện, biến tần motor giảm tốc Mitsubishi 11kW

Thông sốGiá trị
ModelGM-LJP, GM-DYP 11kW 4P
Công suất11kW (15HP)
Số cực4 cực (4 pole)
Tốc độ motor 50Hz1470 vòng/phút
Điện áp3 pha 220V hoặc 3 pha 380V (2 bản dây quấn riêng)
Dòng định mức42 A (220V) / 21 A (380V)
Dòng khởi động379 A (220V) / 190 A (380V)
Hiệu suất 100% tải92.5%
Hệ số công suất cosφ0.82
Mô men khởi động~ 303% mô men định mức
Tỉ số truyềnGM-LJP 1/3 – 1/60; GM-DYP 1/15 – 1/40
Hệ số phục vụ SFGM-LJP, GM-DYP 1.4; GM-LLJP 2.0

Biến tần phù hợp:

  • Bản 380V: biến tần 11kW vào 3 pha 380V.
  • Máy khuấy, bơm bùn tải nặng lúc khởi động: chọn biến tần tải nặng hoặc lên 1 cấp 15kW.
  • Dòng khởi động trực tiếp 190 A (380V): nên dùng biến tần hoặc khởi động mềm, sao – tam giác.

Cách đọc tem:

  • Dòng 1: model (GM-LJP, GM-DYP).
  • Dòng 2: 11kW, 4P, tỉ số.
  • Dòng 3: 42 A là bản 220V, 21 A là bản 380V.

4) Ứng dụng motor giảm tốc Mitsubishi 11kW theo tỉ số truyền: tốc độ, mô men GM-LJP, GM-DYP

  • Tốc độ theo catalogue ở 50Hz; thực tế thấp hơn khoảng 2%.
  • Dấu – là dòng không có tỉ số đó.
Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô men GM-LJPMô men GM-DYPMáy dùng phổ biến
1/3500203 Nm–Bơm trục vít bùn, máy ly tâm
1/5300339 Nm–Quạt khuấy bể sục khí
1/10150664 Nm–Băng tải cao su đá mỏ
1/15100990 Nm1000 NmVít tải clinker, xi măng
1/20751320 Nm1333 NmBăng tải xích cào trấu
1/2560–1666 NmMáy trộn phân trục đôi
1/30501990 Nm1784 NmMáy khuấy bồn 100 m³
1/4037.5–1931 NmBăng tải nghiêng than đá
1/45332920 Nm–Máy khuấy bồn 200 m³
1/60253860 Nm–Máy cán, máy ép viên lớn
  • Máy khuấy bồn xử lý nước thải, bồn phản ứng: GM-LJP trục đứng 1/30 – 1/45, 1990 – 2920 Nm, bích Ø520 bắt thẳng nắp bồn.
  • Băng tải đá mỏ, băng tải than: GM-LJP chân đế 1/10 – 1/20, 664 – 1320 Nm, trục 65mm.
  • Vít tải xi măng, clinker: GM-DYP 1/15 – 1/20 trục âm Ø60 cắm thẳng trục vít.
  • Máy ép viên, máy cán: GM-LJP 1/60, 3860 Nm, trục 90mm.
  • Xưởng có máy biến áp nhỏ: khởi động bằng biến tần để tránh dòng khởi động 190 A.

5) Ví dụ tính: máy khuấy bồn 200 m³ dùng motor giảm tốc Mitsubishi 11kW trục đứng tỉ số 1/45

Máy khuấy bồn xử lý nước thải 200 m3 dùng motor giảm tốc Mitsubishi 11kW GM-LJP trục đứng

  • Tỉ số 1/45 (33 vòng/phút = 0.55 vòng/giây), cánh nghiêng 4 lá, hệ số công suất cánh Np ≈ 1.3.
  • Công suất khuấy P = Np × ρ × n³ × D⁵ = 1.3 × 1000 × 0.55³ × 2.1⁵ ≈ 8.8kW với cánh Ø2.1 m, nước ρ 1000 kg/m³.
  • 8.8kW bằng 80% công suất motor 11kW – còn dư cho lúc khởi động và bùn đặc hơn nước.
  • Mô men cần ở trục: 9550 × 8.8 ÷ 33 ≈ 2550 Nm; GM-LJP 11kW 1/45 cho 2920 Nm.
  • Bồn đường kính ~3 lần cánh, tức ~6.4 m; cao ~6 m cho thể tích ~200 m³.
  • Trục 1/45 là 80mm (khung TN); trục khuấy dài nên có gối đỡ đáy hoặc tính trục chịu uốn.

6) Ưu điểm motor giảm tốc Mitsubishi 11kW

  • GM-LJP có bản trục đứng mặt bích: bắt thẳng lên nắp bồn khuấy, không cần giá đỡ motor riêng.
  • Hiệu suất 92.5%, cosφ 0.82: chạy 24 giờ/ngày tiết kiệm điện so với motor hiệu suất chuẩn.
  • Lực hướng tâm cho phép lớn: GM-LJP 1/60 tới 34590 N, GM-DYP 23500 – 25500 N.
  • Có bản GM-LLJP SF 2.0 cùng kích thước lắp – đổi sang tải va đập không phải làm lại bệ.

7) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Mitsubishi 11kW 15HP

  • Motor giảm tốc 11kW khuấy được bồn bao nhiêu m³? Được bồn ~200 m³ nước, bùn loãng với cánh nghiêng Ø2.1 m ở 33 vòng/phút, dùng 80% công suất. Bùn đặc hơn nước thì công suất khuấy tăng theo khối lượng riêng ρ: giảm đường kính cánh hoặc lên 15kW.
  • GM-LJP và GM-DYP 11kW chọn loại nào? Máy khuấy trục đứng, băng tải có nhông thì chọn GM-LJP. Vít tải, trục có sẵn để cắm thì chọn GM-DYP trục âm Ø60.
  • GM-DYP 11kW có tỉ số 1/60 không? Không. GM-DYP 11kW chỉ 1/15 – 1/40 (1000 – 1931 Nm). Cần 1/45 – 1/60 thì dùng GM-LJP 11kW.
  • Trục ra GM-LJP 11kW to bao nhiêu? Từ 45mm (1/3, 1/5) tới 90mm (1/60): 1/10 – 1/20 là 65mm, 1/30 là 70mm, 1/45 là 80mm.
  • 11kW chạy điện 220V được không? Được với bản 220V nhưng dòng 42 A, dây và khởi động từ phải gấp đôi. Xưởng có 380V nên dùng bản 380V, dòng 21 A.
  • Lắp GM-LJP trục đứng lên nắp bồn cần gì? Nắp bồn phải là khung thép cứng bắt 6 bu lông Ø19 trên PCD 480mm; căn đồng tâm trục khuấy, có khớp nối cứng và gối đỡ đáy nếu trục dài.
  • CB và dây cho 11kW 380V cỡ nào? Dòng định mức 21 A: CB 3 pha 40A, dây 6mm², rơ le nhiệt cài 22 – 23 A.
  • Có nên chạy biến tần cho máy khuấy 11kW? Nên. Khởi động mềm giảm dòng 190 A, chỉnh tốc độ khuấy theo độ đặc của bùn.
  • Bao lâu kiểm tra motor giảm tốc 11kW? Mỗi tháng đo dòng, nhiệt vỏ; mỗi 6 tháng kiểm tra phớt, vòng bi, siết bu lông bích.
  • Máy khuấy rung mạnh khi chạy? Do trục khuấy cong, cánh mất cân bằng hoặc bích lỏng. Kiểm tra độ đảo trục, cân bằng cánh, siết lại 6 bu lông.
  • Băng tải đá kẹt, motor 11kW nhảy rơ le? Do quá tải khi đá dồn, dòng vượt 21 A. Lắp cảm biến chống kẹt, khởi động bằng biến tần, cân lại lượng cấp liệu.
  • Phớt trục ra GM-LJP rỉ dầu, mỡ? Phớt lão hóa hoặc trục mòn vết phớt. Thay phớt cùng cỡ; vết mòn sâu thì dùng ống lót trục.