Motor giảm tốc Mitsubishi 11kW – 15HP là động cơ 4 cực ghép liền hộp số GM thân gang, dùng cho máy khuấy bồn lớn, băng tải mỏ, máy nghiền – nơi mô men cần 1000 – 3900 Nm. Mitsubishi làm 11kW ở 2 dòng: GM-LJP trục song song (chân đế, mặt bích trục đứng) và GM-DYP trục âm vuông góc. Trục ra từ 45mm tới 90mm tùy tỉ số.





| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | GM-LJP, GM-DYP 11kW 4P |
| Công suất | 11kW (15HP) |
| Số cực | 4 cực (4 pole) |
| Tốc độ motor 50Hz | 1470 vòng/phút |
| Điện áp | 3 pha 220V hoặc 3 pha 380V (2 bản dây quấn riêng) |
| Dòng định mức | 42 A (220V) / 21 A (380V) |
| Dòng khởi động | 379 A (220V) / 190 A (380V) |
| Hiệu suất 100% tải | 92.5% |
| Hệ số công suất cosφ | 0.82 |
| Mô men khởi động | ~ 303% mô men định mức |
| Tỉ số truyền | GM-LJP 1/3 – 1/60; GM-DYP 1/15 – 1/40 |
| Hệ số phục vụ SF | GM-LJP, GM-DYP 1.4; GM-LLJP 2.0 |
Biến tần phù hợp:
Cách đọc tem:
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô men GM-LJP | Mô men GM-DYP | Máy dùng phổ biến |
|---|---|---|---|---|
| 1/3 | 500 | 203 Nm | – | Bơm trục vít bùn, máy ly tâm |
| 1/5 | 300 | 339 Nm | – | Quạt khuấy bể sục khí |
| 1/10 | 150 | 664 Nm | – | Băng tải cao su đá mỏ |
| 1/15 | 100 | 990 Nm | 1000 Nm | Vít tải clinker, xi măng |
| 1/20 | 75 | 1320 Nm | 1333 Nm | Băng tải xích cào trấu |
| 1/25 | 60 | – | 1666 Nm | Máy trộn phân trục đôi |
| 1/30 | 50 | 1990 Nm | 1784 Nm | Máy khuấy bồn 100 m³ |
| 1/40 | 37.5 | – | 1931 Nm | Băng tải nghiêng than đá |
| 1/45 | 33 | 2920 Nm | – | Máy khuấy bồn 200 m³ |
| 1/60 | 25 | 3860 Nm | – | Máy cán, máy ép viên lớn |
