0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Mitsubishi 400W 0.5HP

2.844 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Mitsubishi 400W – 0.5HP là động cơ 0.4kW 4 cực ghép liền hộp số dòng GM của Mitsubishi Electric. Cùng một công suất có 4 kiểu thân: GM-S chân đế tải đều, GM-D tải trung bình, GM-SSY và GM-SHY trục âm vuông góc. Tỉ số 1/5 – 1/200 cho trục ra 300 – 7.5 vòng/phút, mô men 13 – 470 Nm. Dòng này ra đời cho máy nhỏ cần 50 – 150 Nm, nơi motor 0.75kW đã dư điện, dư khung.

Motor giảm tốc Mitsubishi 400W 0.5HP GM-S 0.4kW chân đế

1) Motor giảm tốc Mitsubishi 400W 0.5HP là gì: motor 0.4kW 4 cực liền hộp số GM

  • Motor 3 pha 0.4kW, 4 cực (4 pole), 1410 vòng/phút ở 50Hz bản 220V; 1420 vòng/phút bản 380V.
  • Hộp số bánh răng trụ (GM-S, GM-D) hoặc bánh răng hypoid – bánh răng côn lệch trục (GM-SHY), ghép kín với motor, không có khớp nối rời.
  • Thị trường gọi 400W hay 0.5HP; tem ghi 0.4kW.
  • GM-S, GM-SSY, GM-SHY 0.4kW có thêm bản 1 pha 220V (motor tụ) cho xưởng không có điện 3 pha.
  • Bản có phanh nặng hơn khoảng 1.5 kg: GM-S khung B từ 8.5 kg lên 10 kg.
  • Xem toàn bộ dòng GM ở danh mục motor giảm tốc Mitsubishi (thuộc nhóm motor giảm tốc), các hãng khác ở motor giảm tốc Nhật và motor giảm tốc 0.4kW.

2) Phân loại motor giảm tốc Mitsubishi 400W: bản vẽ GM-S, GM-D, GM-SSY, GM-SHY và các dòng GM lớn hơn

a) GM-S 0.4kW chân đế trục 19mm – băng tải, bàn xoay tải đều (SF 1.0)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-S 0.4kW chân đế trục 19mm

  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục ra Ø19mm, then 6mm. Tỉ số 1/40 – 1/50 lên trục 22mm; 1/60 – 1/100 trục 28mm.
  • Chân đế: 2 lỗ dọc trục cách 73mm, ngang trục 125mm, 4 lỗ Ø10mm; tâm trục tới mặt đất 80mm.
  • Tổng dài 277mm (329mm bản có phanh), nặng 8.5 kg.
  • Hệ số phục vụ SF 1.0: hợp tải đều, chạy khoảng 8 giờ/ngày, ít khởi động.

b) GM-D 0.4kW chân đế trục 22mm – tải trung bình, nhông xích treo đầu trục (SF 1.4)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-D 0.4kW chân đế trục 22mm

  • Tỉ số 1/3 – 1/50: trục Ø22mm, then 6mm. 1/60 – 1/100 trục 32mm; 1/120 – 1/200 trục 40mm; tới 1/1200 trục 55mm.
  • Chân đế: 2 lỗ dọc trục 85mm, ngang trục 150mm, 4 lỗ Ø10mm; tâm trục tới mặt đất 100mm.
  • Tổng dài 289mm, nặng 10.5 kg.
  • Lực hướng tâm cho phép ở 1/60: 3230 N; GM-S cùng tỉ số: 2550 N.
  • Bản GM-DD cùng thân, SF 2.0 cho tải va đập.

c) GM-SSY 0.4kW trục âm Ø25mm vuông góc – lắp thẳng vào trục máy (SF 1.0)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SSY 0.4kW trục âm 25mm

  • Tỉ số 1/7.5 – 1/30: lỗ âm Ø25mm (H8), then 8mm. Tỉ số 1/40 – 1/60: lỗ Ø30mm.
  • Bắt 4 vít M10 sâu 20mm hoặc 4 lỗ Ø14mm khoét sâu 11mm; gờ định vị Ø75mm.
  • Tổng dài 319mm, motor nằm vuông góc với trục máy nên gọn bề ngang.
  • Mô men: 64.9 Nm ở 1/30; 129.8 Nm ở 1/60.

d) GM-SHY 0.4kW trục âm Ø30mm bánh răng hypoid – tỉ số tới 1/1440 (SF 1.4)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SHY 0.4kW hypoid trục âm 30mm

  • Tỉ số 1/5 – 1/60: lỗ âm Ø30mm (H8), then 8mm. Tỉ số 1/80 – 1/240: lỗ Ø35mm.
  • Ở 1/60 cho 133 Nm trên 153 Nm lý thuyết, hiệu suất khoảng 87%.
  • Bắt 4 vít M10 sâu 30mm, gờ định vị Ø85mm; thân hộp cao 148mm, nặng 12.5 kg.
  • Cùng thân hộp có bản trục dương và bản chân đế.

e) GM-SP 0.75kW mặt bích trục 22mm – khi tải vượt 400W

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SP 0.75kW mặt bích trục 22mm

  • GM-SP có từ 0.75kW (1HP) tới 2.2kW, không có 0.4kW.
  • 0.75kW tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø22mm, then 6mm.
  • Mặt bích: vòng lỗ (PCD) Ø225mm, 4 lỗ Ø12mm.
  • Tổng dài 356mm, nặng 15.2 kg. Mô men 1/30: 133 Nm, gần gấp đôi GM-S 0.4kW (70 Nm).

f) GM-DP 0.75kW mặt bích trục 32mm – tải trung bình, chạy nhiều ca (SF 1.4)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DP 0.75kW mặt bích trục 32mm

  • 0.75kW tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø32mm, then 10mm.
  • Mặt bích: PCD Ø250mm, 4 lỗ Ø15mm.
  • Tổng dài 384mm, nặng 29.2 kg.
  • Mô men 1/30: 127 Nm; lực hướng tâm cho phép 2990 N. Dải công suất 0.75 – 7.5kW.

g) GM-SSYP 0.75kW trục âm Ø30mm vuông góc – tải đều

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SSYP 0.75kW trục âm 30mm

  • 0.75kW tỉ số 1/7.5 – 1/30: lỗ âm Ø30mm (H8), then 8mm; 1/40 – 1/60 lỗ Ø35mm.
  • Bắt 4 vít M12 sâu 24mm, gờ định vị Ø85mm.
  • Tổng dài 403mm, nặng 15.4 kg.
  • Mô men: 122 Nm ở 1/30; 243 Nm ở 1/60. Dải 0.75 – 2.2kW.

h) GM-SHYP 0.75kW trục dương Ø32mm hypoid – tỉ số tới 1/240 (SF 1.4)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SHYP 0.75kW trục dương 32mm

  • 0.75kW tỉ số 1/5 – 1/60: trục dương Ø32mm (h6), then 10mm, lỗ ren đầu trục M8 sâu 12mm.
  • Gờ định vị Ø95mm, 4 vít M12 sâu 35mm; thân hộp cao 176mm, nặng 21.4 kg.
  • Mô men: 249 Nm ở 1/60; giới hạn 642 Nm ở 1/200 – 1/240.

i) GM-LJP 11kW mặt bích trục đứng Ø65mm – tải nặng 11 – 37kW

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-LJP 11kW mặt bích trục đứng 65mm

  • Ảnh là 11kW tỉ số 1/10, 1/15, 1/20: trục Ø65mm, then 18mm.
  • Mặt bích Ø440mm, PCD Ø400mm, 6 lỗ Ø19mm.
  • Cao tổng 775mm, nặng 210 kg. GM-LJP SF 1.4; bản GM-LLJP SF 2.0.
  • Dòng này không có 400W; dùng để đối chiếu khi máy cần tải lớn hơn nhiều lần.

3) Thông số kỹ thuật, dòng điện, biến tần motor giảm tốc Mitsubishi 0.4kW

Thông sốGiá trị
ModelGM-S, GM-D, GM-SSY, GM-SHY 0.4kW 4P
Công suất0.4kW (0.5HP)
Số cực4 cực (4 pole)
Tốc độ motor 50Hz1410 vòng/phút (220V) – 1420 vòng/phút (380V)
Điện áp3 pha 220V hoặc 3 pha 380V (2 bản dây quấn riêng); 1 pha 220V ở GM-S, GM-SSY, GM-SHY
Dòng định mức2.2 A (220V) / 1.1 A (380V)
Dòng khởi động9.4 A (220V) / 4.8 A (380V)
Hiệu suất 100% tải72.9% (220V) / 71.4% (380V)
Hệ số công suất cosφ0.76 (220V) / 0.75 (380V)
Mô men khởi động~ 250% mô men định mức
Tỉ số truyềnGM-S, GM-D 1/3 – 1/1200; GM-SSY 1/7.5 – 1/60; GM-SHY 1/5 – 1/1440
Hệ số phục vụ SFGM-S, GM-SSY 1.0; GM-D, GM-SHY 1.4; GM-DD 2.0

Biến tần phù hợp:

  • Bản 220V: biến tần 0.4kW vào 1 pha 220V, ra 3 pha 220V.
  • Bản 380V: biến tần 0.4kW vào 3 pha 380V.
  • Bản 1 pha (motor tụ) không chỉnh tốc bằng biến tần thông thường.

Cách đọc tem:

  • Dòng 1: model (GM-S, GM-D…), chữ F phía sau là bản mặt bích (GM-SF, GM-DF).
  • Dòng 2: kW, số cực (4P), tỉ số (vd 1/30).
  • Dòng 3: điện áp, tần số, dòng điện – đối chiếu 2.2 A hay 1.1 A để biết bản 220V hay 380V.

4) Ứng dụng motor giảm tốc Mitsubishi 0.4kW theo tỉ số truyền: tốc độ, mô men GM-S, GM-D, GM-SHY

  • Tốc độ ghi theo catalogue ở 50Hz; thực tế thấp hơn khoảng 6% do trượt motor.
  • Mô men là mô men cho phép trên trục ra khi motor chạy đủ 0.4kW.
Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô men GM-SMô men GM-DMô men GM-SHYMáy dùng phổ biến
1/530013 Nm12 Nm10.8 NmCon lăn cấp phôi nhanh, quạt khuấy nhẹ
1/1015025 Nm24 Nm22.5 NmBăng tải đóng gói nhanh, máy chiết rót
1/1510036 Nm36 Nm33.3 NmBăng tải thực phẩm rulo Ø100 ~30 m/phút
1/207548 Nm46 Nm44.1 NmBăng chuyền lắp ráp điện tử
1/256061 Nm62 Nm54.9 NmMáy dán nhãn, băng tải phân loại
1/305070 Nm73 Nm66.6 NmBăng tải con lăn, máy trộn bột nhỏ
1/4037.594 Nm97 Nm88.2 NmMáy khuấy bồn 100 – 200 lít, xích tải
1/5030119 Nm122 Nm111 NmMáy ép trái cây, máy cuốn màng
1/6025140 Nm145 Nm133 NmBàn xoay quấn màng pallet, máy trộn sơn
1/8018.8187 Nm198 Nm173 NmTrống rang hạt, trống quay sấy
1/10015234 Nm253 Nm217 NmBàn xoay trưng bày, máy sấy trống nhỏ
1/12012.5283 Nm283 Nm260 NmMáy cán bột, xích tải chậm
1/1609.4374 Nm391 Nm321 NmBàn xoay hàn, máy đảo trộn chậm
1/2007.5470 Nm444 Nm349 NmCơ cấu đóng mở cửa gió, van tay quay
  • Băng tải đóng gói, băng chuyền thực phẩm: GM-S 1/10 – 1/30 vì tải đều, thân nhôm 8.5 kg dễ treo trên khung inox.
  • Xích tải, băng tải chạy 2 – 3 ca: GM-D, SF 1.4 và lực hướng tâm tới 3230 N khi treo nhông xích đầu trục.
  • Máy khuấy bồn nhỏ, máy trộn sơn: GM-SHY trục âm lắp thẳng vào trục cánh, không cần khớp nối.
  • Bàn xoay hàn, bàn xoay quấn màng: GM-SHY 1/100 – 1/240, hypoid giữ hiệu suất cao ở tỉ số lớn.
  • Máy chiết rót, máy dán nhãn chạy biến tần: bản 380V 1.1 A, chỉnh tốc 25 – 60Hz.

5) Ví dụ tính: băng tải đóng gói 30 m/phút dùng motor giảm tốc Mitsubishi 0.4kW tỉ số 1/15

Băng tải đóng gói dùng motor giảm tốc Mitsubishi 0.4kW GM-S tỉ số 1/15

  • Rulo chủ động Ø100mm, cần 30 m/phút: n = 30 ÷ (3.14 × 0.1) ≈ 95 vòng/phút → chọn 1/15 (100 vòng/phút, băng chạy 31.4 m/phút).
  • GM-S 1/15 cho 36 Nm → lực kéo băng = 36 ÷ 0.05 = 720 N.
  • Băng trượt trên mặt tôn, ma sát ~0.3 → tải kéo được 720 ÷ (0.3 × 9.81) ≈ 245 kg.
  • Trừ 20% vì băng thực tế căng lệch, bụi, ít con lăn → ~195 kg gồm cả mặt băng, tức ~180 kg hàng.
  • Cùng băng tải giảm còn 15 m/phút: 1/30 cho 70 Nm → lực kéo 1400 N → ~380 kg sau khi trừ 20%.
  • Băng chạy 16 – 24 giờ/ngày, dừng chạy liên tục: GM-D 1/15 cùng 36 Nm nhưng SF 1.4, trục 22mm.

6) Ưu điểm motor giảm tốc Mitsubishi 400W

  • Cùng 0.4kW có 4 kiểu thân: chân đế, chân đế tải trung bình, trục âm vuông góc, hypoid – đổi bố trí máy không phải đổi công suất.
  • Hiệu suất bộ truyền cao: GM-S 1/60 đạt 140 Nm trên 153 Nm lý thuyết (~92%); hypoid GM-SHY ~87%.
  • Dải tỉ số rộng 1/3 – 1/1200 cho tốc độ ra 1.3 – 500 vòng/phút với cùng motor 0.4kW.
  • GM-D chịu lực hướng tâm 3230 N ở 1/60, cao hơn GM-S cùng tỉ số 27%.
  • Thân nhôm nhẹ: GM-S khung B 8.5 kg, 1 người nâng lắp được.

7) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Mitsubishi 400W 0.5HP

  • GM-S 0.4kW và GM-D 0.4kW nên chọn loại nào? Tải đều, chạy 1 ca thì chọn GM-S: nhẹ hơn 2 kg, SF 1.0, trục 19mm ở tỉ số tới 1/30. Máy chạy 2 – 3 ca, khởi động nhiều, treo nhông xích thì chọn GM-D: SF 1.4, trục 22mm, lực hướng tâm 3230 N ở 1/60.
  • Motor giảm tốc Mitsubishi 400W kéo băng tải 300 kg được không? Được, ở tỉ số 1/30 trở lên: 70 Nm, rulo Ø100 kéo khoảng 380 kg hàng sau khi trừ 20%. Ở 1/15 thì không được: chỉ khoảng 180 kg.
  • Có bản 380V không? Có. Bản 380V dòng 1.1 A, khởi động 4.8 A. Bản 220V dòng 2.2 A; hai bản dây quấn khác nhau, không đổi qua lại bằng cách đấu.
  • Có bản 1 pha 220V không? Có ở GM-S, GM-SSY, GM-SHY 0.4kW (motor tụ). GM-D 0.4kW chỉ có 3 pha.
  • Thay motor giảm tốc 0.4kW hãng khác bằng GM-S có lắp vừa không? Lắp vừa khi trục máy 19mm và khoan lại chân đế 73 × 125mm. Hàng khác hãng hay dùng trục 18mm hoặc 22mm, khi đó phải đổi bạc hoặc khớp nối.
  • 400W có bản có phanh không? Có. Phanh lắp sau motor, thân dài thêm 52mm (GM-S: 277mm lên 329mm), nặng thêm khoảng 1.5 kg.
  • Lắp GM-SSY trục âm Ø25 lên trục máy cần chú ý gì? Trục máy Ø25mm dung sai h7, then 8mm, bôi mỡ chống kẹt trước khi đẩy vào. Thân hộp phải bắt tay đòn chống xoay, không để treo tự do.
  • Motor 220V cắm lưới 380V được không? Không. Cuộn dây quá áp gần 1.7 lần sẽ cháy trong vài phút. Lưới 380V phải dùng bản 380V hoặc biến tần ra 220V.
  • Chạy biến tần ở 20Hz liên tục được không? Được, khi dòng đo được thấp hơn dòng tem. Dưới 20Hz quạt làm mát quay chậm, vỏ nóng nhanh; cần tốc độ thấp lâu dài thì chọn tỉ số lớn hơn thay vì giảm tần.
  • Hộp số 0.4kW có phải thay dầu định kỳ không? Không. Hộp cỡ nhỏ bôi trơn bằng mỡ, không có nút xả; chỉ cần xem phớt trục ra có rỉ mỡ sau mỗi 6 tháng.
  • Kiểm tra gì để biết motor còn khỏe? Đo dòng 3 pha khi chạy tải: dưới 1.1 A (380V) hoặc 2.2 A (220V) và lệch giữa các pha dưới 10% là ổn.
  • Vỏ motor nóng tới mức nào là phải dừng? Vỏ nóng không giữ tay được quá 3 giây mà dòng vượt tem là quá tải. Dòng đúng tem mà vẫn nóng thì vệ sinh nắp quạt.
  • Motor ù, không quay là bị gì? Thường do mất 1 pha hoặc bản có phanh chưa nhả. Đo đủ 3 pha ở cầu đấu; bản 1 pha thì kiểm tra tụ.
  • Hộp kêu lạch cạch theo vòng quay sau vài tháng? Do lực hướng tâm vượt mức: căng xích quá, nhông treo xa đầu trục. GM-S 1/60 chịu 2550 N; dời nhông sát thân hộp hoặc lên GM-D.
  • Nhảy rơ le nhiệt sau 30 phút chạy? Do quá tải: dòng vượt 1.1 A (380V). Chấp nhận chạy chậm hơn thì lên tỉ số lớn hơn; giữ nguyên tốc độ thì đổi sang 0.75kW.