0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Mitsubishi 3.7kW 5HP

3.569 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Mitsubishi 3.7kW – 5HP là động cơ 4 cực ghép liền hộp số GM, cỡ công suất mà các dòng thân nhôm dừng lại và thân gang bắt đầu. Ở 3.7kW Mitsubishi làm 2 dòng: GM-DP trục song song (chân đế, mặt bích) và GM-DYP trục âm vuông góc. Tỉ số 1/5 – 1/120 cho mô men 106 – 2600 Nm – dùng cho gầu tải, máy trộn lớn, xích tải nặng.

Motor giảm tốc Mitsubishi 3.7kW 5HP GM-DYP GM-DP

1) Motor giảm tốc Mitsubishi 3.7kW 5HP là gì: motor 4 cực liền hộp số GM-DP, GM-DYP

2) Phân loại motor giảm tốc Mitsubishi 3.7kW: bản vẽ GM-DP chân đế, mặt bích, GM-DYP trục âm

a) GM-DP 3.7kW chân đế trục 48mm – xích tải nặng, máy trộn (SF 1.4)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DP 3.7kW chân đế trục 48mm

  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø48mm, then 14mm. 1/40 – 1/50 trục 55mm; 1/60 – 1/100 trục 60mm; 1/120 trục 80mm.
  • Chân đế: 2 lỗ dọc trục 170mm, ngang trục 250mm, 4 lỗ Ø15mm; tâm trục tới mặt đất 170mm.
  • Tổng dài 573mm (648mm bản có phanh), nặng 88.3 kg.

b) GM-DP 3.7kW mặt bích trục 48mm – bắt vào thành máy trộn, máy nghiền

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DP 3.7kW mặt bích trục 48mm

  • Mặt bích: vòng lỗ (PCD) Ø380mm, 4 lỗ Ø24mm.
  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø48mm, then 14mm.
  • Tổng dài 573mm (648mm có phanh), nặng 91.3 kg.

c) GM-DYP 3.7kW mặt bích trục âm Ø50mm – lắp thẳng trục puly gầu tải

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DYP 3.7kW mặt bích trục âm 50mm

  • Tỉ số 1/25 – 1/60 (cỡ 44): lỗ âm Ø50mm (H7), then 14mm. 1/15 – 1/20 (cỡ 34): lỗ Ø40mm; 1/80 – 1/100 (cỡ 54): lỗ Ø60mm.
  • Mặt bích: vòng lỗ (PCD) Ø265mm, 4 lỗ Ø13.5mm, gờ định vị Ø230mm (j6).
  • Tổng dài 713.5mm (788.5mm có phanh), nặng 116 kg.
  • Mô men: 676 Nm ở 1/30; 1245 Nm ở 1/60.

d) GM-DYP 3.7kW chân đế trục âm Ø50mm – bắt bệ, cắm trục máy

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DYP 3.7kW chân đế trục âm 50mm

  • Tỉ số 1/25 – 1/60 (cỡ 44): lỗ âm Ø50mm (H7), then 14mm.
  • Chân đế 4 lỗ Ø17.5mm; tâm trục âm tới mặt đất 180mm.
  • Tổng dài 713.5mm (788.5mm có phanh), nặng 106 kg.

3) Thông số kỹ thuật, dòng điện, biến tần motor giảm tốc Mitsubishi 3.7kW

Thông sốGiá trị
ModelGM-DP, GM-DYP 3.7kW 4P
Công suất3.7kW (5HP)
Số cực4 cực (4 pole)
Tốc độ motor 50Hz1460 vòng/phút
Điện áp3 pha 220V hoặc 3 pha 380V (2 bản dây quấn riêng)
Dòng định mức15.5 A (220V) / 7.8 A (380V)
Dòng khởi động119 A (220V) / 59.4 A (380V)
Hiệu suất 100% tải89.6%
Hệ số công suất cosφ0.79
Mô men khởi động~ 355% mô men định mức
Tỉ số truyềnGM-DP 1/3 – 1/120; GM-DYP 1/15 – 1/100
Hệ số phục vụ SFGM-DP, GM-DYP 1.4; GM-DDP 2.0

Biến tần phù hợp:

  • Bản 380V: biến tần 3.7kW (hoặc 4kW) vào 3 pha 380V.
  • Bản 220V: biến tần 3.7kW vào 3 pha 220V; loại vào 1 pha 220V ở cỡ này ít, nên dùng bản 380V.
  • Dòng khởi động 59.4 A (380V): khởi động trực tiếp làm sụt áp tủ nhỏ, có biến tần thì dòng khởi động thấp hơn nhiều.

Cách đọc tem:

  • Dòng 1: model (GM-DP, GM-DYP), chữ F là bản mặt bích.
  • Dòng 2: 3.7kW, 4P, tỉ số.
  • Dòng 3: 15.5 A là bản 220V, 7.8 A là bản 380V.

4) Ứng dụng motor giảm tốc Mitsubishi 3.7kW theo tỉ số truyền: tốc độ, mô men GM-DP, GM-DYP

  • Tốc độ theo catalogue ở 50Hz; thực tế thấp hơn khoảng 3%.
  • Dấu – là dòng không có tỉ số đó.
Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô men GM-DPMô men GM-DYPMáy dùng phổ biến
1/5300106 Nm–Quạt khuấy bể hiếu khí cỡ nhỏ
1/10150222 Nm–Băng tải cao su vận chuyển cát
1/15100321 Nm333 NmBăng tải gạch không nung
1/2075460 Nm451 NmVít tải xi măng, tro bay
1/2560572 Nm559 NmMáy trộn đất trồng, phân hữu cơ
1/3050635 Nm676 NmGầu tải lúa, ngô cao 20 m
1/4037.5932 Nm892 NmMáy trộn bê tông 350 lít
1/50301070 Nm1117 NmMáy cán tôn, máy uốn ống
1/60251390 Nm1245 NmTời kéo cửa đập, cửa van
1/8018.81750 Nm1793 NmLò sấy trống quay nông sản
1/100152290 Nm2166 NmMáy khuấy bể lắng 20 – 30 m³
1/12012.52600 Nm–Bàn xoay hàn bồn chứa
  • Gầu tải lúa, ngô, cám viên: GM-DYP 1/30 trục âm Ø50 cắm thẳng trục puly đầu, motor nằm dọc thân gầu, bỏ bộ nhông xích trung gian.
  • Vít tải xi măng, tro bay: GM-DYP 1/20 – 1/25, mô men 451 – 559 Nm, lắp đầu vít không cần bệ.
  • Máy trộn bê tông 350 lít, máy trộn phân: GM-DP 1/40, 932 Nm, SF 1.4 chịu va đập lúc đổ đá.
  • Lò sấy trống quay, máy khuấy bể lắng: GM-DP 1/80 – 1/100, mô men 1750 – 2290 Nm.
  • Xưởng điện 380V: chọn bản 380V dòng 7.8 A, dây và CB nhỏ hơn bản 220V một nửa.

5) Ví dụ tính: gầu tải lúa cao 20 m dùng motor giảm tốc Mitsubishi 3.7kW GM-DYP tỉ số 1/30

Gầu tải lúa cao 20 m dùng motor giảm tốc Mitsubishi 3.7kW GM-DYP trục âm tỉ số 1/30

  • Puly đầu Ø400mm, tỉ số 1/30 (50 vòng/phút): tốc độ băng = 3.14 × 0.4 × 50 ≈ 63 m/phút ≈ 1.05 m/s.
  • GM-DYP 3.7kW 1/30 cho 676 Nm → lực kéo băng = 676 ÷ 0.2 = 3380 N.
  • Trừ 20% cho ma sát múc gầu, căng băng → 2700 N, tức ~275 kg lúa treo trên nhánh lên.
  • Gầu cao 20 m: 275 ÷ 20 ≈ 13.8 kg/m × 1.05 m/s ≈ 14.5 kg/s ≈ 52 tấn/giờ lý thuyết theo lực kéo; năng suất thực do cỡ gầu và độ đầy gầu quyết định.
  • Kiểm tra công suất: 2700 N × 1.05 m/s ≈ 2.8kW, dưới 3.7kW.
  • Lỗ âm Ø50mm cỡ 44 cắm thẳng trục puly Ø50mm; lực hướng tâm cho phép 19000 N ở 1/30.

6) Ưu điểm motor giảm tốc Mitsubishi 3.7kW

  • GM-DYP trục âm: lắp thẳng lên trục máy, bỏ khớp nối, nhông xích và bệ motor – máy gọn và ít điểm mòn.
  • GM-DYP chịu lực hướng tâm 14500 – 27000 N; ở tỉ số 1/15 – 1/40 cao gấp 1.8 – 2.6 lần GM-DP cùng tỉ số.
  • Hiệu suất motor 89.6%, cosφ 0.79 – dòng 7.8 A ở 380V, tủ điện nhỏ gọn.
  • GM-DP 3.7kW tới 1/120 vẫn là 1 hộp số, mô men 2600 Nm.

7) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Mitsubishi 3.7kW 5HP

  • Motor giảm tốc Mitsubishi 3.7kW có loại thân nhôm GM-SP không? Không. GM-SP, GM-SSYP, GM-SHYP chỉ tới 2.2kW. Ở 3.7kW chọn GM-DP trục song song hoặc GM-DYP trục âm vuông góc.
  • Gầu tải lúa 50 tấn/giờ dùng 3.7kW được không? Được với gầu cao tới 20 m, puly Ø400, tỉ số 1/30: lực kéo dư cho ~52 tấn/giờ sau khi trừ 20%. Gầu cao 30 m trở lên thì không đủ, cần 5.5kW.
  • GM-DYP và GM-DP chọn loại nào? Máy có sẵn trục để cắm (puly, trục vít, trục khuấy) thì chọn GM-DYP: bỏ được khớp nối và bệ. Máy cần trục ra để gắn nhông, puly thì chọn GM-DP.
  • GM-DYP 3.7kW có tỉ số 1/10 không? Không. GM-DYP bắt đầu từ 1/15. Cần 1/5 – 1/10 thì dùng GM-DP 3.7kW (106 – 222 Nm).
  • Motor giảm tốc 3.7kW chạy điện 1 pha được không? Không nên. Biến tần 1 pha ra 3 pha ở cỡ 3.7kW ít và dòng vào rất lớn (~30 A); dùng điện 3 pha 380V với bản 380V.
  • Lắp GM-DYP trục âm lên trục puly cần gì? Trục puly Ø50mm dung sai h7, then 14mm; bôi mỡ chống kẹt, dùng tay đòn chống xoay hoặc bắt bích PCD 265mm vào khung.
  • CB và dây cho 3.7kW 380V cỡ nào? Dòng định mức 7.8 A: CB 3 pha 16 – 20A, dây 2.5mm², rơ le nhiệt cài 8.2 – 8.6 A.
  • Chạy biến tần 3.7kW xuống 25Hz được không? Được khi dòng dưới 7.8 A (380V). Gầu tải chạy chậm lâu thì nên đổi tỉ số lớn hơn để quạt motor đủ mát.
  • Bao lâu kiểm tra bu lông chân đế, bích? 3 tháng đầu siết lại mỗi tháng, sau đó 6 tháng một lần; máy rung (trộn bê tông) giữ lịch hàng tháng.
  • Gầu tải bị kẹt khi khởi động đầy gầu? Do lúa dồn đáy gầu sau khi dừng máy. Xả đáy trước khi chạy hoặc dùng biến tần khởi động mềm; mô men khởi động 355% đủ cho gầu đầy bình thường.
  • Hộp số GM-DYP kêu rít sau khi lắp? Thường do trục máy lệch tâm hoặc tay đòn chống xoay siết cứng. Để tay đòn có độ dơ nhỏ, kiểm tra độ đồng tâm trục.
  • Motor nhảy CB lúc khởi động trực tiếp? Dòng khởi động 59.4 A (380V) gần 8 lần định mức. Dùng CB đặc tính motor hoặc khởi động sao – tam giác, biến tần.