0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Mitsubishi 2.2kW 3HP

4.759 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Mitsubishi 2.2kW – 3HP là động cơ 4 cực ghép liền hộp số GM, cỡ lớn nhất của các dòng thân nhôm GM-SP, GM-SSYP, GM-SHYP. Từ 2.2kW Mitsubishi có đủ 4 dòng: GM-SP tải đều, GM-DP tải trung bình, GM-SSYP và GM-SHYP trục vuông góc. Tỉ số 1/5 – 1/200 cho mô men 61 – 2640 Nm – đủ cho tời nâng hàng 600 kg, máy trộn trục ngang, xích tải kho lạnh.

Motor giảm tốc Mitsubishi 2.2kW 3HP GM-DP GM-SP

1) Motor giảm tốc Mitsubishi 2.2kW 3HP là gì: motor 4 cực liền hộp số GM, 1450 vòng/phút

2) Phân loại motor giảm tốc Mitsubishi 2.2kW: bản vẽ GM-SP, GM-DP chân đế, mặt bích, GM-SSYP, GM-SHYP

a) GM-SP 2.2kW chân đế trục 32mm – máy trộn, băng tải tải đều (SF 1.0)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SP 2.2kW chân đế trục 32mm

  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø32mm, then 10mm. 1/40 – 1/50 trục 40mm; 1/60 – 1/100 trục 48mm.
  • Chân đế: 2 lỗ dọc trục 115mm, ngang trục 205mm, 4 lỗ Ø12mm; tâm trục tới mặt đất 140mm.
  • Tổng dài 473mm (540mm bản có phanh), nặng 44.9 kg.

b) GM-SP 2.2kW mặt bích trục 32mm – bắt vào thùng trộn, vách máy

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SP 2.2kW mặt bích trục 32mm

  • Mặt bích: vòng lỗ (PCD) Ø315mm, 4 lỗ Ø19mm.
  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø32mm, then 10mm.
  • Tổng dài 473mm (540mm có phanh), nặng 49.4 kg.

c) GM-DP 2.2kW chân đế trục 40mm – tời, xích tải, máy chạy nhiều ca (SF 1.4)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DP 2.2kW chân đế trục 40mm

  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø40mm, then 12mm. 1/40 – 1/50 trục 48mm; 1/60 – 1/100 trục 55mm; 1/120 – 1/200 trục 60mm.
  • Chân đế: 2 lỗ dọc trục 150mm, ngang trục 215mm, 4 lỗ Ø15mm; tâm trục tới mặt đất 145mm.
  • Tổng dài 511mm (578mm có phanh), nặng 53.9 kg.

d) GM-DP 2.2kW mặt bích trục 40mm – trục to, bích PCD 340mm

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DP 2.2kW mặt bích trục 40mm

  • Mặt bích: PCD Ø340mm, 4 lỗ Ø19mm.
  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø40mm, then 12mm.
  • Tổng dài 511mm (578mm có phanh), nặng 55.9 kg.

e) GM-SSYP 2.2kW trục âm Ø45mm vuông góc – vít tải, con lăn tải nặng

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SSYP 2.2kW trục âm 45mm

  • Tỉ số 1/7.5 – 1/30: lỗ âm Ø45mm (H8), then 14mm.
  • Bắt 4 vít M20 sâu 40mm hoặc 4 lỗ Ø26mm khoét sâu 21mm; gờ định vị Ø115mm.
  • Tổng dài 574mm, thân hộp cao 166mm, nặng 35.1 kg.
  • Mô men: 178 Nm ở 1/15; 357 Nm ở 1/30.

f) GM-SHYP 2.2kW trục âm Ø55mm hypoid – tỉ số tới 1/120 (SF 1.4)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SHYP 2.2kW trục âm 55mm

  • Tỉ số 1/5 – 1/120: lỗ âm Ø55mm (H8), then 16mm.
  • Bắt 4 vít M20 sâu 40mm, gờ định vị Ø150mm; thân hộp cao 258mm, nặng 59.1 kg.
  • Mô men: 731 Nm ở 1/60; 1029 Nm ở 1/100 – 1/120.

g) GM-SHYP 2.2kW trục dương Ø50mm hypoid – gắn nhông, khớp nối

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SHYP 2.2kW trục dương 50mm

  • Tỉ số 1/5 – 1/120: trục dương Ø50mm (h6), then 14mm, lỗ ren đầu trục M8 sâu 12mm.
  • Gờ định vị Ø150mm; thân hộp cao 258mm, nặng 58.6 kg.

3) Thông số kỹ thuật, dòng điện, biến tần motor giảm tốc Mitsubishi 2.2kW

Thông sốGiá trị
ModelGM-SP, GM-DP, GM-SSYP, GM-SHYP 2.2kW 4P
Công suất2.2kW (3HP)
Số cực4 cực (4 pole)
Tốc độ motor 50Hz1450 vòng/phút
Điện áp3 pha 220V hoặc 3 pha 380V (2 bản dây quấn riêng)
Dòng định mức10.5 A (220V) / 5.3 A (380V)
Dòng khởi động69.4 A (220V) / 34.7 A (380V)
Hiệu suất 100% tải88.2%
Hệ số công suất cosφ0.69
Mô men khởi động~ 375% mô men định mức
Tỉ số truyềnGM-SP 1/3 – 1/100; GM-DP 1/3 – 1/200; GM-SSYP 1/7.5 – 1/30; GM-SHYP 1/5 – 1/120
Hệ số phục vụ SFGM-SP, GM-SSYP 1.0; GM-DP, GM-SHYP 1.4; GM-DDP 2.0

Biến tần phù hợp:

  • Bản 220V: biến tần 2.2kW vào 1 pha 220V, ra 3 pha 220V.
  • Bản 380V: biến tần 2.2kW vào 3 pha 380V.
  • Tời có phanh: cấp nguồn phanh riêng, cài thời gian mở phanh trước khi motor có lực.

Cách đọc tem:

  • Dòng 1: model (GM-SP, GM-DP…), chữ F là bản mặt bích.
  • Dòng 2: 2.2kW, 4P, tỉ số (vd 1/60).
  • Dòng 3: điện áp, dòng điện – 10.5 A là bản 220V, 5.3 A là bản 380V.

4) Ứng dụng motor giảm tốc Mitsubishi 2.2kW theo tỉ số truyền: tốc độ, mô men GM-SP, GM-DP, GM-SHYP

  • Tốc độ theo catalogue ở 50Hz; thực tế thấp hơn khoảng 3%.
  • Dấu – là dòng không có tỉ số đó ở 2.2kW.
Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô men GM-SPMô men GM-DPMô men GM-SHYPMáy dùng phổ biến
1/530069 Nm66 Nm60.8 NmMáy li tâm vắt rau chậm
1/10150137 Nm133 Nm122 NmBăng tải đá viên, băng tải hải sản
1/15100204 Nm193 Nm182 NmGuồng đảo nước ao tôm
1/2075277 Nm252 Nm244 NmBăng tải nghiêng đổ bao 50 kg
1/2560332 Nm308 Nm305 NmVít tải trấu, mùn cưa
1/3050399 Nm390 Nm366 NmXích tải con lăn kho lạnh
1/4037.5524 Nm528 Nm487 NmMáy trộn thức ăn chăn nuôi trục ngang
1/5030667 Nm606 Nm609 NmMáy trộn vữa, trộn đất sạch
1/6025799 Nm794 Nm731 NmTời nâng hàng 600 kg (có phanh)
1/8018.81070 Nm1130 Nm926 NmCửa trượt kho xưởng nặng
1/100151230 Nm1300 Nm1029 NmMáy khuấy bồn phân bón lỏng 3 m³
1/12012.5–1600 Nm1029 NmBàn xoay sơn kết cấu
1/1609.4–2010 Nm–Trục cán ép cao su
1/2007.5–2640 Nm–Cơ cấu nâng cửa cống thủy lợi
  • Tời nâng hàng, cửa nâng: GM-DP có phanh 1/60, 794 Nm, tang Ø200 nâng ~630 kg làm việc lâu dài.
  • Máy trộn thức ăn, trộn vữa: GM-SP 1/40 – 1/50, 524 – 667 Nm, thân nhôm nặng 44.9 kg dễ thay khi bảo dưỡng.
  • Vít tải trấu, mùn cưa: GM-SSYP trục âm Ø45 cắm thẳng đầu vít, bỏ khớp nối, motor nằm song song máng vít.
  • Guồng ao tôm, băng tải hải sản: chạy ẩm liên tục, chọn GM-DP SF 1.4 cho 24 giờ/ngày.
  • Bàn xoay sơn, trục cán: GM-DP 1/120 – 1/200, mô men tới 2640 Nm.

5) Ví dụ tính: tời nâng hàng 600 kg dùng motor giảm tốc Mitsubishi 2.2kW có phanh tỉ số 1/60

Tời nâng hàng 600 kg dùng motor giảm tốc Mitsubishi 2.2kW GM-DP có phanh tỉ số 1/60

  • Tang cáp Ø200mm, cáp 1 nhánh, tỉ số 1/60 (25 vòng/phút): tốc độ nâng = 3.14 × 0.2 × 25 ≈ 15.7 m/phút.
  • GM-DP 2.2kW 1/60 cho 794 Nm → lực cáp = 794 ÷ 0.1 = 7940 N, tương đương ~810 kg.
  • Trừ 22% để làm việc lâu dài → nâng ~630 kg.
  • Kiểm tra công suất: 630 kg × 9.81 × 0.26 m/s ≈ 1.6kW, dưới 2.2kW – motor không bị quá tải.
  • Trục ra 1/60 là 55mm (khung M) – đủ cứng treo tang Ø200 có gối đỡ phía đối diện.
  • Mắc cáp 2 nhánh (1 ròng rọc động): nâng ~1260 kg, tốc độ giảm còn ~7.8 m/phút.

6) Ưu điểm motor giảm tốc Mitsubishi 2.2kW

  • Hiệu suất 88.2%: chạy 8 giờ đủ tải tốn khoảng 20 số điện, thấp hơn motor hiệu suất chuẩn cùng công suất.
  • Mô men khởi động ~375% định mức – tời, máy trộn đầy tải khởi động không bị ì.
  • GM-DP 2.2kW tới 1/200 vẫn 1 hộp số, mô men 2640 Nm.
  • Có bản phanh cho cả chân đế và mặt bích, dùng cho tời và cửa nâng không cần mua phanh rời.

7) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Mitsubishi 2.2kW 3HP

  • Motor giảm tốc Mitsubishi 2.2kW nâng được bao nhiêu kg? Được ~630 kg với tang Ø200, cáp 1 nhánh, tỉ số 1/60, đã trừ 22% để làm việc lâu dài. Mắc 2 nhánh được ~1260 kg nhưng tốc độ còn một nửa.
  • Làm tời thì chọn GM-SP hay GM-DP? Chọn GM-DP có phanh. Tời khởi động – dừng nhiều lần mỗi giờ, cần SF 1.4 và trục 55mm ở 1/60; GM-SP 1/60 là SF 1.0, trục 48mm.
  • GM-SP 2.2kW có tỉ số 1/120 không? Không. GM-SP 2.2kW tới 1/100 (1230 Nm). Cần 1/120 – 1/200 thì dùng GM-DP 2.2kW hoặc GM-SHYP tới 1/120.
  • 2.2kW có chạy điện 1 pha được không? Được với bản 220V và biến tần 2.2kW vào 1 pha, ra 3 pha. Không có motor giảm tốc Mitsubishi 2.2kW 1 pha dùng tụ.
  • GM-SHYP 2.2kW có thay hộp trục vít tời cửa cống được không? Được. GM-SHYP 1/100 cho 1029 Nm, hiệu suất hypoid ~87% ở 1/60 nên cùng tải dùng motor nhỏ hơn hộp trục vít. Hypoid không tự hãm như trục vít tỉ số lớn, cần motor có phanh.
  • Lắp tời dùng motor có phanh cần chú ý gì? Tang phải có gối đỡ phía đối diện, cáp quấn đều; cấp nguồn phanh riêng, thử tải 100% trước khi nâng người làm việc bên dưới.
  • Đặt CB và dây cho 2.2kW 380V cỡ nào? Dòng định mức 5.3 A: CB 3 pha 16A, dây 1.5 – 2.5mm², rơ le nhiệt cài 5.6 – 5.8 A.
  • Bản 380V cắm lưới 220V có chạy không? Có quay nhưng mô men còn khoảng 1/3, tời sẽ không nâng nổi tải. Đối chiếu tem 5.3 A là bản 380V.
  • Bao lâu kiểm tra phanh motor giảm tốc 2.2kW? Mỗi 3 tháng với tời: đo khe hở phanh, nghe tiếng nhả phanh, thử treo tải đứng yên 5 phút không trôi.
  • Tời nâng bị trôi tải khi dừng là do đâu? Do phanh mòn hoặc mất điện phanh chậm. Chỉnh khe hở phanh, thay má phanh; không dùng hộp số thay cho phanh.
  • Motor 2.2kW nóng, rơ le nhảy khi trộn vữa đầy thùng? Do quá tải lúc khởi động: dòng vượt 5.3 A lâu. Trộn bớt mẻ hoặc lên tỉ số lớn hơn; kiểm tra cánh trộn có bị kẹt sỏi.
  • Trục 40mm mòn rãnh then, nhông bị lắc? Do then lỏng, siết nhông không đủ. Thay then đúng 12mm, dùng vít hãm hoặc keo khóa; rãnh mòn nhiều thì gia công lại hoặc thay trục.