Motor giảm tốc Mitsubishi 2.2kW – 3HP là động cơ 4 cực ghép liền hộp số GM, cỡ lớn nhất của các dòng thân nhôm GM-SP, GM-SSYP, GM-SHYP. Từ 2.2kW Mitsubishi có đủ 4 dòng: GM-SP tải đều, GM-DP tải trung bình, GM-SSYP và GM-SHYP trục vuông góc. Tỉ số 1/5 – 1/200 cho mô men 61 – 2640 Nm – đủ cho tời nâng hàng 600 kg, máy trộn trục ngang, xích tải kho lạnh.








| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | GM-SP, GM-DP, GM-SSYP, GM-SHYP 2.2kW 4P |
| Công suất | 2.2kW (3HP) |
| Số cực | 4 cực (4 pole) |
| Tốc độ motor 50Hz | 1450 vòng/phút |
| Điện áp | 3 pha 220V hoặc 3 pha 380V (2 bản dây quấn riêng) |
| Dòng định mức | 10.5 A (220V) / 5.3 A (380V) |
| Dòng khởi động | 69.4 A (220V) / 34.7 A (380V) |
| Hiệu suất 100% tải | 88.2% |
| Hệ số công suất cosφ | 0.69 |
| Mô men khởi động | ~ 375% mô men định mức |
| Tỉ số truyền | GM-SP 1/3 – 1/100; GM-DP 1/3 – 1/200; GM-SSYP 1/7.5 – 1/30; GM-SHYP 1/5 – 1/120 |
| Hệ số phục vụ SF | GM-SP, GM-SSYP 1.0; GM-DP, GM-SHYP 1.4; GM-DDP 2.0 |
Biến tần phù hợp:
Cách đọc tem:
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô men GM-SP | Mô men GM-DP | Mô men GM-SHYP | Máy dùng phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | 300 | 69 Nm | 66 Nm | 60.8 Nm | Máy li tâm vắt rau chậm |
| 1/10 | 150 | 137 Nm | 133 Nm | 122 Nm | Băng tải đá viên, băng tải hải sản |
| 1/15 | 100 | 204 Nm | 193 Nm | 182 Nm | Guồng đảo nước ao tôm |
| 1/20 | 75 | 277 Nm | 252 Nm | 244 Nm | Băng tải nghiêng đổ bao 50 kg |
| 1/25 | 60 | 332 Nm | 308 Nm | 305 Nm | Vít tải trấu, mùn cưa |
| 1/30 | 50 | 399 Nm | 390 Nm | 366 Nm | Xích tải con lăn kho lạnh |
| 1/40 | 37.5 | 524 Nm | 528 Nm | 487 Nm | Máy trộn thức ăn chăn nuôi trục ngang |
| 1/50 | 30 | 667 Nm | 606 Nm | 609 Nm | Máy trộn vữa, trộn đất sạch |
| 1/60 | 25 | 799 Nm | 794 Nm | 731 Nm | Tời nâng hàng 600 kg (có phanh) |
| 1/80 | 18.8 | 1070 Nm | 1130 Nm | 926 Nm | Cửa trượt kho xưởng nặng |
| 1/100 | 15 | 1230 Nm | 1300 Nm | 1029 Nm | Máy khuấy bồn phân bón lỏng 3 m³ |
| 1/120 | 12.5 | – | 1600 Nm | 1029 Nm | Bàn xoay sơn kết cấu |
| 1/160 | 9.4 | – | 2010 Nm | – | Trục cán ép cao su |
| 1/200 | 7.5 | – | 2640 Nm | – | Cơ cấu nâng cửa cống thủy lợi |
