0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Mitsubishi 5.5kW 7.5HP

5.513 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Mitsubishi 5.5kW – 7.5HP là động cơ 4 cực ghép liền hộp số GM, dùng cho tời kéo, máy trộn bê tông, băng tải đá cát – nơi mô men cần trên 1000 Nm. Mitsubishi làm 5.5kW ở 2 dòng: GM-DP trục song song và GM-DYP trục âm vuông góc. Tỉ số 1/5 – 1/120 cho mô men 162 – 3860 Nm, trục ra tới 90mm.

Motor giảm tốc Mitsubishi 5.5kW 7.5HP GM-DP GM-DYP

1) Motor giảm tốc Mitsubishi 5.5kW 7.5HP là gì: motor 4 cực liền hộp số GM-DP, GM-DYP, 1470 vòng/phút

2) Phân loại motor giảm tốc Mitsubishi 5.5kW: bản vẽ GM-DP chân đế, mặt bích, GM-DYP trục âm

a) GM-DP 5.5kW chân đế trục 55mm – tời kéo, máy trộn bê tông (SF 1.4)

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DP 5.5kW chân đế trục 55mm

  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø55mm, then 16mm. 1/40 – 1/50 trục 60mm; 1/60 trục 70mm; 1/90 trục 80mm; 1/120 trục 90mm.
  • Chân đế: 2 lỗ dọc trục 200mm, ngang trục 260mm, 4 lỗ Ø19mm; tâm trục tới mặt đất 195mm.
  • Tổng dài 672mm (752mm bản có phanh), nặng 116 kg.

b) GM-DP 5.5kW mặt bích trục 55mm – bắt vào thân máy trộn, máy nghiền

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DP 5.5kW mặt bích trục 55mm

  • Mặt bích: vòng lỗ (PCD) Ø450mm, 4 lỗ Ø24mm.
  • Tỉ số 1/3 – 1/30: trục Ø55mm, then 16mm.
  • Tổng dài 672mm (752mm có phanh), nặng 123 kg.

c) GM-DYP 5.5kW mặt bích trục âm Ø50mm – cắm thẳng trục vít tải, trục cánh khuấy

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DYP 5.5kW mặt bích trục âm 50mm

  • Tỉ số 1/15 – 1/40 (cỡ 44): lỗ âm Ø50mm (H7), then 14mm. 1/50 – 1/80 (cỡ 54): lỗ Ø60mm.
  • Mặt bích: vòng lỗ (PCD) Ø265mm, 4 lỗ Ø13.5mm, gờ định vị Ø230mm (j6).
  • Tổng dài 771.5mm (851.5mm có phanh), nặng 130 kg.
  • Mô men: 970 Nm ở 1/30; 1999 Nm ở 1/60.

d) GM-DYP 5.5kW chân đế trục âm Ø50mm – đặt trên bệ, motor nằm song song máy

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-DYP 5.5kW chân đế trục âm 50mm

  • Tỉ số 1/15 – 1/40 (cỡ 44): lỗ âm Ø50mm (H7), then 14mm.
  • Chân đế 4 lỗ Ø17.5mm; tâm trục âm tới mặt đất 180mm.
  • Tổng dài 771.5mm (851.5mm có phanh), nặng 120 kg.

3) Thông số kỹ thuật, dòng điện, biến tần motor giảm tốc Mitsubishi 5.5kW

Thông sốGiá trị
ModelGM-DP, GM-DYP 5.5kW 4P
Công suất5.5kW (7.5HP)
Số cực4 cực (4 pole)
Tốc độ motor 50Hz1470 vòng/phút
Điện áp3 pha 220V hoặc 3 pha 380V (2 bản dây quấn riêng)
Dòng định mức23 A (220V) / 11.5 A (380V)
Dòng khởi động189 A (220V) / 94.4 A (380V)
Hiệu suất 100% tải91.6%
Hệ số công suất cosφ0.77
Mô men khởi động~ 358% mô men định mức
Tỉ số truyềnGM-DP 1/3 – 1/120; GM-DYP 1/15 – 1/80
Hệ số phục vụ SFGM-DP, GM-DYP 1.4; GM-DDP 2.0

Biến tần phù hợp:

  • Bản 380V: biến tần 5.5kW vào 3 pha 380V.
  • Bản 220V: biến tần 5.5kW 3 pha 220V.
  • Tời có phanh: cấp nguồn phanh riêng, cài biến tần chế độ nâng hạ (giữ mô men ở tần số thấp).

Cách đọc tem:

  • Dòng 1: model (GM-DP, GM-DYP), chữ F là bản mặt bích.
  • Dòng 2: 5.5kW, 4P, tỉ số.
  • Dòng 3: 23 A là bản 220V, 11.5 A là bản 380V.

4) Ứng dụng motor giảm tốc Mitsubishi 5.5kW theo tỉ số truyền: tốc độ, mô men GM-DP, GM-DYP

  • Tốc độ theo catalogue ở 50Hz; thực tế thấp hơn khoảng 2%.
  • Dấu – là dòng không có tỉ số đó.
Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô men GM-DPMô men GM-DYPMáy dùng phổ biến
1/5300162 Nm–Máy nghiền búa nhỏ (trục cấp liệu)
1/10150315 Nm–Băng tải cao su đá 1x2
1/15100467 Nm500 NmBăng tải bùn ép, băng tải rác
1/2075620 Nm666 NmVít tải bùn khô, vít tải than cám
1/2560772 Nm833 NmMáy trộn phân vi sinh
1/30501000 Nm970 NmMáy trộn bê tông 500 lít
1/4037.51270 Nm1117 NmGầu tải xi măng cao 25 m
1/50301660 Nm1666 NmMáy cán ép mía, ép dầu
1/60251930 Nm1999 NmTời kéo xe goòng lên dốc
1/8018.8–2019 NmLò quay sấy khoáng sản
1/9016.72890 Nm–Cầu dẫn, cửa van thủy lợi
1/12012.53860 Nm–Máy khuấy bể xử lý 50 m³
  • Tời kéo xe goòng, kéo xe vật liệu lên dốc: GM-DP có phanh 1/60, 1930 Nm, trục 70mm.
  • Máy trộn bê tông 500 lít, trộn phân vi sinh: GM-DP 1/25 – 1/30, 772 – 1000 Nm, SF 1.4 chịu va đập.
  • Vít tải bùn khô, than cám: GM-DYP 1/20 – 1/25 trục âm cắm thẳng trục vít, bỏ khớp nối và bệ motor.
  • Máy ép mía, ép dầu: GM-DP 1/50, 1660 Nm, trục 60mm.
  • Cửa van, cầu dẫn: GM-DP 1/90 – 1/120, mô men 2890 – 3860 Nm, có phanh.

5) Ví dụ tính: tời kéo xe goòng 6.8 tấn lên dốc 10% dùng motor giảm tốc Mitsubishi 5.5kW tỉ số 1/60

Tời kéo xe goòng lên dốc dùng motor giảm tốc Mitsubishi 5.5kW GM-DP tỉ số 1/60

  • Tang cáp Ø300mm, tỉ số 1/60 (25 vòng/phút): tốc độ kéo = 3.14 × 0.3 × 25 ≈ 23.6 m/phút.
  • GM-DP 5.5kW 1/60 cho 1930 Nm → lực cáp = 1930 ÷ 0.15 = 12870 N.
  • Dốc 10% (sinα ≈ 0.1) cộng cản lăn bánh xe trên ray ~0.05 → kéo được 12870 ÷ (9.81 × 0.15) ≈ 8.8 tấn.
  • Trừ 22% để làm việc lâu dài → ~6.8 tấn gồm cả xe.
  • Kiểm tra công suất: 6800 × 9.81 × 0.15 × 0.39 m/s ≈ 3.9kW, dưới 5.5kW.
  • Trục ra 1/60 là 70mm (khung TM), lực hướng tâm cho phép 23520 N – treo tang có gối đỡ đối diện.

6) Ưu điểm motor giảm tốc Mitsubishi 5.5kW

  • GM-DP 5.5kW tới 1/120 vẫn 1 hộp số, mô men 3860 Nm, trục 90mm.
  • Hiệu suất motor 91.6%: chạy 8 giờ đủ tải tốn khoảng 48 số điện.
  • GM-DYP trục âm bỏ được khớp nối, máy ngắn và ít điểm phải căn chỉnh.
  • Mô men khởi động ~358% định mức – máy trộn đầy, tời có tải khởi động được.

7) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Mitsubishi 5.5kW 7.5HP

  • Motor giảm tốc Mitsubishi 5.5kW kéo được xe bao nhiêu tấn lên dốc? Được ~6.8 tấn trên dốc 10% với tang Ø300, tỉ số 1/60, đã trừ 22%. Dốc 20% thì chỉ còn ~4.2 tấn.
  • GM-DP 5.5kW có tỉ số 1/80 không? Không có 1/80; GM-DP 5.5kW có 1/60, 1/90, 1/120. Cần 1/80 thì dùng GM-DYP 5.5kW (2019 Nm).
  • Trục ra GM-DP 5.5kW to bao nhiêu? Từ 55mm (1/3 – 1/30) tới 90mm (1/120). Tỉ số càng lớn trục càng to, nhông và khớp nối phải đặt theo đúng cỡ trục.
  • GM-DYP 5.5kW hay GM-DP 5.5kW cho vít tải? Chọn GM-DYP: trục âm Ø50 hoặc Ø60 cắm thẳng trục vít, không cần bệ motor và khớp nối. GM-DP hợp khi phải truyền qua nhông xích.
  • 5.5kW có bản 1 pha không? Không. 5.5kW chỉ có 3 pha 220V hoặc 380V; dùng điện 380V cho dòng nhỏ (11.5 A).
  • Lắp tời 5.5kW cần chú ý gì? Tang có gối đỡ đối diện, bệ bê tông bắt bu lông 4 lỗ Ø19; cáp quấn đều, thử tải 100% rồi mới chạy thật.
  • CB và dây cho 5.5kW 380V cỡ nào? Dòng định mức 11.5 A: CB 3 pha 25A, dây 4mm², rơ le nhiệt cài 12 – 12.7 A.
  • Khởi động trực tiếp 5.5kW có được không? Được với tủ điện đủ lớn; dòng khởi động 94.4 A (380V). Máy biến áp nhỏ, dây dài thì dùng sao – tam giác hoặc biến tần.
  • Bao lâu kiểm tra phanh tời 5.5kW? Mỗi tháng với tời làm việc hằng ngày: thử treo tải đứng yên, đo khe hở phanh, kiểm tra má phanh.
  • Tời kéo xe bị trôi khi dừng trên dốc? Do phanh mòn hoặc mất điện phanh chậm. Chỉnh khe hở, thay má phanh; kéo dốc phải có phanh motor, không dựa vào hộp số.
  • Máy trộn bê tông kêu lụp bụp ở hộp số? Thường do bu lông chân đế lỏng, bệ rung. Siết lại 4 bu lông Ø19, kiểm tra vòng bi đầu trục.
  • Motor 5.5kW nóng khi kéo vít tải bùn ướt? Do bùn ướt nặng hơn tính toán, dòng vượt 11.5 A. Giảm lượng cấp liệu hoặc lên tỉ số lớn hơn.