0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Tải Nặng 1.5kw 2Hp

6.899 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP ghép motor 4 cực 2HP với hộp bánh răng côn K47 tới K77. Đây là cỡ phổ biến nhất của dòng tải nặng nhỏ.

Trục âm KA của hộp lồng thẳng vào trục máy khuấy, trục rulo băng tải. Bộ máy gọn, không cần khớp nối, không cần bệ motor riêng.

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP

  • Công suất: 1,5kW – 2HP
  • Motor 4 cực, ~1400 vòng/phút, 3 pha
  • Dòng định mức: ~6,4 A (220V) / ~3,7 A (380V)
  • Biến tần phù hợp: 1,5kW 3 pha 380V; 1,5kW 1 pha vào 220V
  • Hộp bánh răng côn xoắn 3 cấp, trục ra vuông góc trục motor
  • Hiệu suất hộp ~94–96%
  • Tỉ số truyền: ~1/5 tới ~1/190 tùy cỡ hộp
  • Cỡ hộp thường ghép: K47–K77, KA47–KA77, KAB47, KAB57, KAB77

2. Tốc độ, mô men và cỡ hộp motor giảm tốc tải nặng 1.5kW theo tỉ số

Mô men = 9550 × công suất / tốc độ ra × hiệu suất 94%. SF là hệ số phục vụ: mô men cực đại của hộp chia mô men tính.

  • Tỉ số 1/10: ~140 vòng/phút, mô men ~96 Nm → KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm), SF ~2,1
  • Tỉ số 1/20: ~70 vòng/phút, mô men ~190 Nm → KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm), SF ~1,0
  • Tỉ số 1/30: ~47 vòng/phút, mô men ~290 Nm → KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm), SF ~1,4
  • Tỉ số 1/40: ~35 vòng/phút, mô men ~385 Nm → KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm), SF ~1,0
  • Tỉ số 1/50: ~28 vòng/phút, mô men ~480 Nm → KA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm), SF ~1,2
  • Tỉ số 1/60: ~23 vòng/phút, mô men ~575 Nm → KA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm), SF ~1,0
  • Tỉ số 1/80: ~18 vòng/phút, mô men ~770 Nm → KA67 (trục 40mm) / K67 (dương 40mm), SF ~1,1
  • Tỉ số 1/100: ~14 vòng/phút, mô men ~960 Nm → KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm), SF ~1,6
  • Tỉ số 1/150: ~9,3 vòng/phút, mô men ~1.445 Nm → KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm), SF ~1,1

3. Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW trục dương K

a) Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW K47 trục dương 30mm

Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP K47

b) Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW K57 trục dương 35mm

Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW K57

c) Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW K67, K77

Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW K67

Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW K77

Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW K77 chân đế

  • K67 (dương 40mm, ~820 Nm): tỉ số ~1/80
  • K77 (dương 50mm, ~1.550 Nm): tỉ số 1/100–1/150

4. Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW trục âm KA, chân đế KAB

a) Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW KA47, KAB47

Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW KA47 trục âm

Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW KAB47 chân đế

b) Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW KA57, KAB57

Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW KA57 trục âm

Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW KAB57 chân đế

c) Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW KA67, KA77, KAB77

Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW KA67 trục âm

Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW KA77 trục âm

Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW KAB77 chân đế

5. Ứng dụng motor giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP

  • Máy khuấy bồn trộn sơn, keo 1.000 lít: tỉ số 1/20–1/30, KA lồng thẳng trục cánh
  • Băng tải đá nhỏ, cát rửa dài 10–12 m: tỉ số 1/30–1/40
  • Vít tải mùn cưa, trấu Ø200 dài 6 m: tỉ số 1/20
  • Máy cuốn ống mềm, cuộn cáp điện: tỉ số 1/50–1/60
  • Xe chở phôi tự hành trên ray trong xưởng: tỉ số 1/30, có phanh

6. Ưu điểm motor giảm tốc tải nặng 1.5kW

  • Mô men ~575 Nm ở 1/60 với dòng chỉ ~3,7 A (380V)
  • Trục âm giúp bỏ khớp nối, tiết kiệm chiều dài máy 200–300mm
  • Nhiều cỡ hộp cho cùng công suất: chọn đúng SF, không mua dư

7. Tay đòn chống xoay cho motor giảm tốc tải nặng 1.5kW trục âm

Hộp KA treo trên trục máy. Vỏ hộp phải được giữ không cho quay theo. Việc này do tay đòn chống xoay đảm nhận.

  • Lực tay đòn = mô men ra / chiều dài tay đòn.
  • 1.5kW, tỉ số 1/50: ~480 Nm. Tay đòn 0,25 m: ~1.920 N (~196 kg lực).
  • Tay đòn 0,4 m: lực giảm còn ~1.200 N.

Cách lắp đúng:

  • Một đầu bắt vào lỗ ren trên vỏ hộp bằng bu lông cấp bền 8.8.
  • Đầu còn lại tựa vào khung qua bạc cao su, cho phép dịch 1–2mm.
  • Tay đòn vuông góc với đường nối tâm trục và điểm tựa.

Bắt cứng cả 2 đầu là lỗi hay gặp nhất. Trục máy đảo 0,1–0,3mm sẽ ép bạc đạn hộp, gây nóng và kêu sau vài tuần.

Với KAB có chân đế, không cần tay đòn. Nhưng phải căn trục máy và lỗ âm thật đồng tâm, sai lệch dưới 0,1mm.

8. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW có quay được cánh khuấy bồn 1 m³ sơn đặc không? Được với tỉ số 1/30–1/40, ra 35–47 vòng/phút, mô men ~290–385 Nm. Sơn rất đặc trên 5.000 cP thì cần 2.2kW.
  • 1.5kW tỉ số 1/60 dùng hộp nào? K57 hoặc KA57, mô men ~575 Nm, SF ~1,0.
  • Tỉ số 1/100 với 1.5kW có dùng K67 được không? Không. Mô men ~960 Nm vượt K67 (~820 Nm). Dùng K77, SF ~1,6.
  • Trục âm KA57 lỗ bao nhiêu? 40mm, then 12mm.
  • Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW có chạy điện 1 pha được không? Được khi dùng motor 3 pha 220V kèm biến tần 1 pha vào 1,5kW.
  • Hộp K lắp đứng cho máy khuấy được không? Được. Báo tư thế M5 hoặc M6 để nạp đủ dầu cho bánh răng trên cùng.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Lắp máy khuấy trục âm cần gì? Gối đỡ trục cánh phía dưới hộp, tay đòn có bạc cao su, mỡ chống kẹt trong lỗ âm.
  • Aptomat cho 1.5kW chọn bao nhiêu? Aptomat 10 A, rơ le nhiệt ~4 A ở 380V.
  • Chạy thử bao lâu? 15 phút không tải, kiểm tra nhiệt và độ rung tay đòn.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Thay dầu hộp K lắp đứng có khác không? Lượng dầu nhiều hơn tư thế nằm. Xả hết, nạp theo tem tư thế lắp.
  • Kiểm tra gì sau 6 tháng? Bạc cao su tay đòn, mức dầu, phốt trục âm, tiếng bạc đạn.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Tay đòn rung mạnh, kêu lạch cạch? Bạc cao su chai cứng hoặc mòn. Thay bạc mới.
  • Trục âm bị ăn mòn, kẹt chặt? Thiếu mỡ chống kẹt. Tháo bằng vam qua lỗ ren đầu trục, lau sạch, bôi mỡ mới.
  • Dầu rỉ ở phốt trên khi lắp đứng? Nút thở không ở vị trí cao nhất. Đổi vị trí nút thở theo tư thế M5/M6.